Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 2 - VẬT LÍ 11
Total questions: 98
Worksheet time: 2hrs 4mins
Cách biểu diễn lực tương tác giữa hai điện tích đứng yên nào sau đây là sai?
Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,
Điện trường đều là điện trường có
Cường độ điện trường của một điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r có độ lớn là:
Đơn vị của cường độ điện trường
Điện dung của tụ điện được tính bằng đơn vị nào sau đây?
(a)
Trên một đường sức của một điện trường đều false, một điện tích dương q chuyển động cùng chiều điện trường từ điểm M đến điểm N. Biết khoảng cách MN là d. Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
Công của lực điện trường tác dụng lên một điện tích chuyển động từ M đến N sẽ:
Đơn vị của điện dung của tụ điện là
(a)
Đặt một hiệu điện thế U vào hai bản tụ điện có điện dung false Công thức tính điện tích falsecủa tụ là
(a)
Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào hai điểm có hiệu điện thế 20 V. Năng lượng điện trường mà tụ tích được
Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép song song thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
Bốn tụ điện giống nhau, mỗi tụ có điện dung C được ghép nối tiếp thành bộ tụ điện. Điện dung của bộ tụ điện bằng
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là
Dòng điện chạy trong mạch có cường độ I. Trong khoảng thời gian t điện lượng q chuyển qua mạch được xác định bằng biểu thức
Biểu thức liên hệ giữa cường độ dòng điện với mật độ và tốc độ của các hạt mang điện
Một acquy đầy điện có dung lượng 20A.h. Biết cường độ dòng điện mà nó cung cấp là 0,5A. Thời gian sử dụng của acquy là
Thiết bị dưới đây là dụng cụ dùng để đo đại lượng vật lí nào?
Một nguồn điện có suất điện động E được ghép với một mạch điện thành một mạch kín. Cường độ dòng điện chạy trong toàn mạch là I. Công của nguồn điện thực hiện trong khoảng thời gian t được xác định bằng biểu thức nào sau đây?
Dụng cụ nào sau đây không dùng trong thí nghiệm xác định suất điện động và điện trở trong của nguồn?
(a)
Đơn vị đo năng lượng điện tiêu thụ là
Công của nguồn điện là
Một bàn là điện khi được sử dụng với hiệu điện thế 220 V thì dòng điện chạy qua bàn là có cường độ là 5 A. Điện năng bàn là tiêu thụ trong 30 phút là
Khi một điện tích 3.10-6 C di chuyển từ cực âm đến cực dượng của một nguồn điện thì lực lạ thực hiện một công là 4,5.10-5 J. Suất điện động của nguồn điện này là
Gia đình bạn A sử dụng một số thiết bị điện cơ bản, thông số và số lượng các thiết bị, thời gian bình quân sử dụng mỗi ngày như bảng sau
Một nguồn điện suất điện động 6 V mắc vào hai đầu một mạch điện tạo thành một mạch kín. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là 0,1A. Công của nguồn điện khi nó hoạt động 5 phút là
Một mạch điện có nguồn là 1 pin 9 V, điện trở trong 0,5 Ω và mạch ngoài gồm 2 điện trở 8 Ω mắc song song. Cường độ dòng điện trong toàn mạch là
Nguyên nhân chính gây ra điện trở của kim loại là
Suất điện động được xác định bằng
Năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch được đo bằng
Công suất tiêu thụ năng lượng điện của đoạn mạch là
Trong các nhận xét sau về công suất điện của một đoạn mạch, nhận xét không đúng là
Khi mạch ngoài hở
Suất điện động của nguồn điện bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nó.
Trong những cách sau cách nào có thể làm nhiễm điện cho một vật?
A. Cọ chiếc vỏ bút lên tóc.
B. Đặt một nhanh nhựa gần một vật đã nhiễm điện.
C. Đặt một vật gần nguồn điện.
D. Cho một vật tiếp xúc với viên pin.
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng đẩy nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 < 0.
B. q1< 0 và q2 > 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Có hai điện tích điểm q1 và q2, chúng hút nhau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. q1> 0 và q2 > 0.
B. q1< 0 và q2 < 0.
C. q1.q2 > 0.
D. q1.q2 < 0.
Hai điện tích điểm q1= 10-9C, q2= 4.10-9C đặt cách nhau 6cm trong dầu có hằng số điện môi là false. Lực tương tác giữa chúng có độ lớn là F= 5.10-6N. Hằng số điện môi là
A. 3
B. 2
C. 0,5
D. 2,5
H nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. 8.10-5N
B. 9.10-5N
C. 8.10-9N
D. 9.10-6N
Tại ba đỉnh A, B, C của một tam giác đều có cạnh 15cm đặt ba điện tích qA = + 2μC, qB = + 8 μC, qC = - 8 μC. Tìm véctơ lực tác dụng lên qA
A. F = 6, 4N, phương song song với BC, chiều từ B đến C
B. F = 8, 4 N, hướng vuông góc với false
C. F = 5, 9 N, phương song song với BC, chiều từ C đến B
D. F = 6, 4 N, hướng theo false
Biểu thức tính lực tương tác giữa hai điện tích đặt trong chân không là:
A. F=kq1q2r2
B. F=kq1q22r
C. F=2kq1q2r2
D. F=kq1q2r
Trong các hình dưới đây, hình nào biểu diễn điện trường đều?
A.Hình a.
B. Hình b.
C. Hình c.
D. Hình d.
Đơn vị đo điện trở là
ôm (Ω)
fara (F)
henry (H)
oát (W)
Cường độ dòng điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
Culông (C)
Vôn (V)
Héc (Hz)
Ampe (A)
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây?
Niutơn (N)
Jun (J)
Oát (W)
Culông (C)
Điện trường là
A. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và truyền tương tác giữa các điện tích.
B. dạng vật chất tồn tại quanh nam châm, truyền tương tác giữa các nam châm.
C. dạng vật chất tồn tại quanh điện tích và nam châm, truyền tương tác giữa các điện tích và giữa các nam châm.
D. tồn tại ở khắp mọi nơi, tác dụng lực điện vào các vật trong nó.
Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt
điện tích dương
hạt proton
hạt electron tự do
hạt tích điện âm
Trong dây dẫn kim loại, dòng điện là dòng dịch chuyển của các hạt
điện tích dương
hạt proton
hạt electron tự do
hạt tích điện âm
Đại lượng vật lí đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện là
điện lượng
dòng điện
mật độ electron
cường độ dòng điện
Điện tích điểm là
A. vật có kích thước nhỏ.
B. vật có kích thước lớn.
C. vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.
D. tất cả điều sai.
Lực điện tác dụng lên điện tích cùng phương và cùng chiều với véc tơ cường độ điện trường khi điện tích
q0
q=0
q>0
q<0
Công của lực điện tác dụng lên q được xác định bởi biểu thức nào sau đây?
false.
false.
false.
false.
Đường đặc trưng vôn-ampe của hai điện trở R1 và R2 được cho như hình vẽ. Tỉ số falsebằng
false
2
3
false
Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của
tụ điện
nguồn điện
công của nguồn điện
suất điện động của nguồn
Đơn vị đo điện trở là
ôm (Ω)
fara (F)
henry (H)
oát (W)
Đường đặc trưng I-U của vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác định là
một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ
một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
một đường cong đi qua gốc tọa độ
một đường cong không đi qua gốc tọa độ
Chiều dòng điện qui ước là chiều dịch chuyển có hướng của các:
electron
neutron
điện tích âm
điện tích dương
Nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của
các electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng.
các electron tự do với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
các ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn.
các ion dương chuyển động định hướng dưới tác dụng của điện trường với các electron.
Tính chất cơ bản của điện trường là
Hút các điện tích khác đặt trong nó.
Đẩy các điện tích khác đặt trong nó.
Tác dụng lực lên điện tích khác đặt trong nó.
Chỉ tương tác với các điện tích âm.
Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho
khả năng tác dụng lực của điện trường.
khả năng sinh công của điện trường.
phương chiều của cường độ điện trường.
độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.
Nếu khoảng cách từ điện tích nguồn tới điểm đang xét tăng 2 lần thì cường độ điện trường...
giảm 2 lần.
tăng 2 lần.
giảm 4 lần.
tăng 4 lần.
Hai điện tích điểm q1= 2.10-9C; q2= 4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn
A. 8.10-5N
B. 9.10-5N
C. 8.10-9N
D. 9.10-6N
Hai điện tích điểm cùng độ lớn được đặt cách nhau 1 m trong nước nguyên chất tương tác với nhau một lực bằng 10 N. Nước nguyên chất có hằng số điện môi bằng 81. Độ lớn của mỗi điện tích là
A. 9 C
B. 9.10-8 C
C. 0,3 mC
D. 10-3 C
Mắc một điện trở R = 10 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4,5 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là
I = 2,2 A
I = 0,45 A
I = 4,5 A
I = 0,54 A
Một bóng đèn sáng bình thường khi dòng điện chạy qua nó có cường độ là2,5 A. Nếu cho dòng điện có cường độ là 2 A chạy qua thì đèn sẽ
sáng hơn mức bình thường
đèn không sáng
đèn sáng nhấp nháy
đèn sáng mờ
Số vôn ghi trên pin ALKALINE là 12 V cho biết trị số của
tụ điện
nguồn điện
công của nguồn điện
suất điện động của nguồn
Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7 (C) và 4.10-7 (C), tương tác với nhau một lực 0,1 (N) trong chân không. Khoảng cách giữa chúng là
A. r = 0,6 (cm)
B. r = 0,6 (m)
C. r = 6 (m)
D. r = 6 (cm)
Bản chất dòng điện trong chất điện phân là
Dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường.
Dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường.
Dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường.
Dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động có hướng theo hai chiều ngược nhau.
Trên hình vẽ là hai loại điện trở nhiệt. Khi nhiệt độ tăng thì
điện trở của cả hai loại đều tăng.
điện trở của hai loại đều giảm.
điện trở loại NTC giảm.
điện trở loại PTC giảm.
Cho mạch điện có sơ đồ như hình bên: falseV ; R1 = 4 Ω; R2 = R3 = 10 Ω. Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối. Số chỉ của ampe kế là 0,6A. Giá trị điện trở trong r của nguồn điện là
A. 1,2 Ω
B. 0,5 Ω
C. 1,0 Ω
D. 0,6 Ω
Đại lượng nào sau đây được xác định bằng công của nguồn điện thực hiện trong một đơn vị thời gian?
Suất điện động của nguồn điện
Điện trở trong của nguồn điện
Công suất của nguồn điện
Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện
Cường độ dòng điện đặc trưng cho
A. tác dụng mạnh yếu của dòng điện và được xác định bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
B. dòng chuyển động của các điện tích.
C. dòng chuyển dời có hướng của electron.
D. dòng chuyển dời có hướng của ion dương.
Đơn vị đo điện tr là
A
V
V/m
Ω
Biểu thức định luật Ohm cho vật dẫn kim loại
false
I = U.R
false
I = U + R
Đường đặc trưng I-U của vật dẫn kim loại ở một nhiệt độ xác định là
một đoạn thẳng không đi qua gốc tọa độ
một đoạn thẳng đi qua gốc tọa độ
một đường cong đi qua gốc tọa độ
một đường cong không đi qua gốc tọa độ
Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 5.10-6 C dọc theo chiều một đường sức trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 0,5m là
25.10-3 J
5.10-3 J
2,5.10-3 J
5.10-4 J
Nối hai bản của một tụ điện có điện dung 50 μF vào một nguồn điện hiệu điện thế 20 V. Tụ điện có điện tích là
A. 2,5.10−6 C
B. 10−3 C
C. 0,4 C
D. 2,5 C
Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
Culông (C)
Jun (J)
Vôn (V)
Với điện trường như thế nào thì có thể viết hệ thức U = Ed ?
Điện trường của điện tích dương
Điện trường của điện tích âm
Điện trường đều
Điện trường không đều
Biểu thức xác định cường độ dòng điện qua dây dẫn là
A. false
B. I = S.N.v.e.
C. I = S.N.V.e.
D. I = S.N.V.E.
Suất điện động được đo bằng đơn vị nào sau đây?
Culông (C)
Jun (J)
Vôn (V)
Ampe (A)
Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích Q = 5.10-9 (C), tại một điểm trong chân không cách điện tích một khoảng 10 (cm) có độ lớn là:
E = 0,450 (V/m).
E = 0,225 (V/m).
E = 4500 (V/m).
E = 2250 (V/m).
Quả cầu nhỏ mang điện tích 10-9 C đặt trong không khí. Cường độ điện trường tại 1 điểm cách quả cầu 5 cm là
6.105 V/m.
2.104 V/m.
7,2.103 V/m.
3,6.103 V/m.
Suất điện động của một acquy là 6 V. Tính công của lực lạ khi dịch chuyển lượng điện tích là 0,8 C bên trong nguồn điện từ cực âm tới cực dương của nó.
A. 3 mJ
B. 6 mJ
C. 4,8 J
D. 3 J
Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 8V thì cường độ dòng điện qua nó là 1A. Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn là 24V thì cường độ dòng điện qua nó là
2A
2,5A
3A
1A
Mắc một điện trở R = 10 vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U = 4,5 V. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở có giá trị là
I = 2,2 A
I = 0,45 A
I = 4,5 A
I = 0,54 A
Cho một dòng điện không đổi trong 10 s, điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng là 2 C. Sau 50 s, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng đó là
5 C
10 C
50 C
25 C
Suất điện động của nguồn điện được cho bởi hệ thức nào sau đây?
E = I. RN + I.r
E = I. RN - I.r
UN = E - I.r
UN = E + I.r
Một dòng điện không đổi, sau 120 giây có một điện lượng 24 C chuyển qua một tiết diện thẳng. Cường độ của dòng điện đó là
12 A
1/12 A
0,2 A
48A
Một mạch điện kín có suất điện động của nguồn điện E = 6 V và hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn UR = 5V. Độ giảm thế trong UR bằng
1V
11V
1,2 V
0,83V
Cho mạch điện có suất điện động E = 6V, cường độ dòng điện trong mạch đo được I = 0,5 A. Công của nguồn điện sinh ra trong thời gian t = 60 s bằng
180kJ
180 J
360J
360kJ
Điện trở của đèn sợi đốt phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào?
Điện trở tăng khi nhiệt độ giảm
Điện trở tăng khi nhiệt độ tăng
Điện trở không đổi theo nhiệt độ
Điện trở tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch bằng 3A, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch bằng 20 V. Trong 60 giây điện năng tiêu thụ của mạch là
3600 kJ
360 J
360 kJ
3600 J
Một đoạn mạch tiêu thụ một năng lượng bằng 2000 J trong 40 giây. Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
80000W
2040 W
50 W
1960W
Một mạch điện kín có điện trở trong r = 1, suất điện động của nguồn điện E = 9 V và cường độ dòng điện trong mạch I = 0,5 A. Hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn UR là
U = 9,5 V
U = 8,5 V
U = 18 V
U = 4,5 V
Xét tương tác giữa hai điện tích điểm trong một môi trường có hằng số điện môi có thể thay đổi được. Lực đẩy Cu - lông tăng 2 lần khi hằng số điện môi
A. Tăng 2 lần.
B. Vẫn không đổi.
C. Giảm 2 lần.
D. Giảm 4 lần.
Công thức nào trong các công thức sau đây cho phép xác định năng lượng điện tiêu thụ của đoạn mạch (trong trường hợp dòng điện không đổi)?
A=UI2t
A=U2It
A=UIt
A=UIt
Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.
Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.
