wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Tin Học 11

Total questions: 104

Worksheet time: 1hrs 12mins

Name
Class
Date
1.

Bên trong thân máy tính, các bộ phận chính bao gồm những gì?

a)

Bảng mạch chính, CPU, RAM, ROM, thiết bị lưu trữ

b)

Bảng mạch chính, GPU, SSD, BIOS, bộ nhớ đệm

c)

Bảng mạch chính, RAM, ổ cứng, nguồn điện, loa

d)

Bảng mạch chính, CPU, hệ điều hành, màn hình, ổ đĩa CD/DVD

2.

CPU (Central Processing Unit) trong máy tính có vai trò gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)

Xử lý và thực thi các lệnh của máy tính

c)

Điều khiển hoạt động của các thiết bị ngoại vi

d)

Ghi và đọc dữ liệu từ ổ cứng

3.

Đơn vị đo dung lượng RAM là gì?

a)

Byte

b)

Gigabyte (GB)

c)

Kilobyte (KB)

d)

Terabyte (TB)

4.

Thông số kĩ thuật của CPU gồm những yếu tố nào?

a)

Tốc độ và số lượng nhân

b)

Dung lượng và loại ổ cứng

c)

Độ phân giải và kích thước màn hình

d)

Hệ điều hành và RAM

5.

Khi lựa chọn cấu hình cho máy tính, thiết bị cần quan tâm đầu tiên là?

a)

CPU

b)

RAM

c)

Mainboard

d)

Monitor

6.

Trong máy tính, cổng logic là thành phần cơ bản thực hiện mọi tính toán. Cổng logic được tạo ra từ việc kết hợp các gì?

a)

Thiết bị lưu trữ

b)

CPU và RAM

c)

Màn hình và bàn phím

d)

Bóng bán dẫn

7.

Mỗi bóng bán dẫn trong máy tính có khả năng thực hiện chức năng gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu tạm thời

b)

Bật hoặc tắt mạch đơn giản

c)

Thực hiện tính toán phức tạp

d)

Điều khiển các thiết bị ngoại vi

8.

Để ngăn chặn các rủi ro hoặc hư hỏng không thể lường trước khi vận hành sản phẩm không đúng cách, tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có mục nào?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Lắp đặt thiết đặt (Setup)

c)

Vận hành (Operation)

d)

Bảo trì (Maintenance)

9.

Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số giúp người dùng lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thi

4 lines
10.

Mục nào trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số giúp người dùng lắp ráp hoặc thiết đặt thông số ban đầu cho thiết bị?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Lắp đặt thiết đặt (Setup)

c)

Vận hành (Operation)

d)

Bảo trì (Maintenance)

11.

Hướng dẫn sử dụng các tính năng chính của thiết bị được cung cấp trong mục nào của tài liệu hướng dẫn?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Lắp đặt thiết đặt (Setup)

c)

Vận hành (Operation)

d)

Bảo trì (Maintenance)

12.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số cung cấp thông tin về việc vệ sinh và chăm sóc kỹ thuật nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị. Mục này có tên là gì?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety)

b)

Lắp đặt thiết đặt (Setup)

c)

Vận hành (Operation)

d)

Bảo trì (Maintenance)

13.

Điểm ảnh trong hình ảnh số hoá được tạo thành từ những gì?

a)

Điểm ảnh thường

b)

Điểm ảnh quang học

c)

Pixel

d)

Megapixel

14.

Độ phân giải hình ảnh được thể hiện bằng cặp hai số đếm điểm ảnh theo chiều ngang và theo chiều cao. Tích hai số này là gì?

a)

Độ phân giải hình ảnh

b)

Số điểm ảnh của hình ảnh

c)

Megapixel

d)

Pixel

15.

Một triệu điểm ảnh tương đương với bao nhiêu megapixel?

a)

1 megapixel

b)

10 megapixel

c)

1,000 megapixel

d)

1,000,000 megapixel

16.

Kích thước màn hình thường được thể hiện bằng gì?

a)

Độ dài đường chéo

b)

Chiều dài

c)

Chiều rộng

d)

Tỉ lệ giữa chiều dài và chiều rộng

17.

Chức năng chính của hệ điều hành là gì?

a)

Quản lý các thiết bị của hệ thống.

b)

Soạn thảo văn bản và duyệt web.

c)

Tạo giao diện trung gian giữa phần mềm và phần cứng.

d)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ Python.

18.

Phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Trình điều khiển thiết bị.

d)

Phần mềm xử lý ản

19.

Phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính được gọi là gì?

a)

Phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Trình điều khiển thiết bị.

d)

Phần mềm xử lý ảnh.

20.

Hệ điều hành làm trung gian giữa người dùng máy tính và thiết bị phần cứng như thế nào?

a)

Tạo giao diện trực quan để người dùng tương tác với thiết bị.

b)

Cung cấp các công cụ tìm kiếm và truy cập tệp tin.

c)

Quản lý các tiến trình và tài nguyên hệ thống.

d)

Giúp cài đặt và gỡ bỏ phần mềm ứng dụng.

21.

Hệ điều hành tự nhận biết thiết bị ngoại vi mới qua cổng vào ra nào?

a)

USB.

b)

HDMI.

c)

Datamini Port.

d)

Bluetooth.

22.

Chức năng chính của phần mềm hệ thống là gì?

a)

Tạo giao diện trung gian cho người dùng.

b)

Quản lý các thiết bị của hệ thống.

c)

Xử lý dữ liệu thông qua các tiến trình.

d)

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ.

23.

Cách nào giúp người dùng dễ dàng cài đặt và gỡ bỏ phần mềm ứng dụng theo nhu cầu?

a)

Quản lý tiến trình.

b)

Tạo giao diện trung gian giữa phần mềm và phần cứng.

c)

Quản lý tệp.

d)

Hệ điều hành không liên quan đến việc cài đặt phần mềm.

24.

Giấy phép phần mềm công cộng đảm bảo cho người dùng được tự do gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Tự do sử dụng phần mềm trên môi trường web.

c)

Tự do cài đặt phần mềm trên điện thoại di động.

d)

Tự do truy cập vào các dịch vụ trực tuyến.

25.

Phần mềm khai thác trực tuyến miễn phí có nhược điểm gì?

a)

Bị hạn chế một số tính năng.

b)

Không thể sử dụng trên máy tính cá nhân.

c)

Không có bất kỳ nhược điểm nào.

d)

Chỉ có thể truy cập từ các thiết bị di động.

26.

Phần mềm khai thác trực tuyến có trả phí được cung cấp như thế nào?

a)

Miễn phí và cài đặt trên máy tính.

b)

Cần trả phí cho từng phiên sử dụng.

c)

Sử dụng trực tuyến và không cần trả phí.

d)

Cài đặt

27.

Phần mềm khai thác trực tuyến có trả phí được cung cấp như thế nào?

a)

Miễn phí và cài đặt trên máy tính.

b)

Cần trả phí cho từng phiên sử dụng.

c)

Sử dụng trực tuyến và không cần trả phí.

d)

Cài đặt trên điện thoại di động và cần trả phí.

28.

Phần mềm OpenOffice thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm thương mại.

b)

Phần mềm miễn phí.

c)

Phần mềm nguồn đóng.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

29.

Loại lưu trữ nào đảm bảo rằng dữ liệu được đồng bộ hóa trên nhiều thiết bị và có thể chia sẻ bởi nhiều người dùng ở các vị trí địa lý khác nhau?

a)

Lưu trữ vật lí

b)

Lưu trữ trong bộ nhớ

c)

Lưu trữ trực tuyến

d)

Lưu trữ đám mây

30.

Công ty nào cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây Google Drive phổ biến?

a)

Microsoft

b)

Google

c)

Apple

d)

Amazon

31.

Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào rất phổ biến tại Việt Nam?

a)

Google Drive

b)

OneDrive

c)

Fshare

d)

Dropbox

32.

Thiết bị lưu trữ nào nổi tiếng với thời gian truy cập nhanh và khả năng chống sốc?

a)

HDD

b)

SSD

c)

Ổ đĩa USB flash

d)

Đĩa Blu-ray

33.

Thuật ngữ nào ám chỉ việc sao lưu dữ liệu đã lưu trữ trực tuyến?

a)

Đồng bộ hóa dữ liệu

b)

Nén dữ liệu

c)

Mã hóa dữ liệu

d)

Sao lưu dữ liệu

34.

Sự khác biệt chính giữa lưu trữ trực tuyến và lưu trữ vật lí là gì?

a)

Chi phí

b)

Khả năng truy cập

c)

Tốc độ

d)

Độ tin cậy

35.

Một trong những mặt trái tiềm ẩn của lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Tốc độ đường truyền chậm

b)

Bảo mật dữ liệu không đảm bảo

c)

Thiếu tính tin cậy của nhà cung cấp dịch vụ

d)

Không thể truy cập dữ liệu từ nhiều thiết bị

36.

Lợi ích chính của việc sử dụng lưu trữ trực tuyến trong việc sao lưu dữ liệu sau một vài sự cố là gì?

a)

Dữ liệu được đồng bộ hoá giữa các thiết bị

b)

Dữ liệu không bị mất trong sự cố như mất điện

c)

Truy cập dữ liệu từ mọi vị trí địa lý

d)

Sao lưu dữ liệu tự động

37.

liệu sau một vài sự cố là gì?

a)

Dữ liệu được đồng bộ hoá giữa các thiết bị

b)

Dữ liệu không bị mất trong sự cố như mất điện

c)

Truy cập dữ liệu từ mọi vị trí địa lý

d)

Sao lưu dữ liệu tự động

38.

Cách kết hợp nào được đề xuất để tận dụng cả lưu trữ tại chỗ và trực tuyến?

a)

Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho mọi loại dữ liệu

b)

Chỉ sử dụng lưu trữ trực tuyến cho dữ liệu cần chia sẻ

c)

Sử dụng bộ nhớ tại chỗ cho dữ liệu được sử dụng thường xuyên và lưu trữ trực tuyến cho sao lưu

d)

Sử dụng lưu trữ trực tuyến cho mọi loại dữ liệu

39.

Em mới quen được một bạn trên mạng, bạn đó muốn nhờ em chia sẻ giúp bạn một video bạo lực. Em sẽ:

a)

Chia sẻ giúp bạn.

b)

Không chia sẻ và nói với bạn không nên làm vậy.

c)

Không chia sẻ công khai nhưng sẽ gửi cho từng người trong danh sách bạn bè của em.

d)

Chỉ chia sẻ trong những nhóm kín.

40.

Một số bạn bè em thần tượng một số diễn viên mới nổi tiếng trên mạng xã hội. Được bạn bè rủ vào xem những đoạn phim trên kênh Youtube của ngôi sao này, em thấy diễn viên ăn mặc không lịch sự, nội dung phim dung tục, thiếu văn hóa. Một số bạn cho rằng ngôi sao này có hàng chục vạn người trẻ tuổi hâm mộ, phim của anh ta mang phong cách mới nên không phù hợp với những người cổ hủ, lạc hậu. Thái độ và hành động nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, đồng thời khuyên các bạn không nên xem.

b)

Hòa theo các bạn để khỏi mang tiếng lạc hậu.

c)

Không xem kênh Youtube của anh ta nữa, còn các bạn làm gì thì tùy.

d)

Không hâm mộ nhưng cũng không phản đối, cứ tiếp tục theo dõi những video khác của ngôi sao này xem ra sao.

41.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như khô

42.

Em phát hiện ra có người giả mạo tài khoản Facebook của em để đăng những video đồi trụy, bạo lực, em sẽ:

a)

Kệ vì đó chỉ là kẻ mạo danh.

b)

Coi như không biết.

c)

Đăng lên mạng để thanh minh đó không phải là mình.

d)

Cảnh báo người thân, bạn bè để tránh bị lừa đảo, sau đó báo cáo tài khoản mạo danh để Facebook khóa tài khoản mạo danh.

43.

Hành động nào sau đây là đúng?

a)

Luôn chấp nhận lời mời kết bạn của người lạ.

b)

Nói với bố mẹ và thầy cô về việc em bị đe dọa qua mạng.

c)

Chia sẻ cho các bạn những video bạo lực.

d)

Đăng thông tin không đúng về một người bạn cùng lớp lên mạng xã hội.

44.

Em nên sử dụng webcam khi nào?

a)

Không bao giờ sử dụng webcam.

b)

Khi nói chuyện với những người em biết trong thế giới thực như bạn học, người thân, …

c)

Khi nói chuyện với những người em chỉ biết qua mạng.

d)

Khi nói chuyện với bất kì ai

45.

Em sẽ làm gì trong các trường hợp sau: "Tự nhận thấy dạo này bản thân thường thức rất khuya để vào mạng xã hội".

a)

Vẫn tiếp tục vào mạng xã hội như trước đó.

b)

Rủ rê bạn bè cùng vào mạng xã hội để trò chuyện đêm khuya.

c)

Ý thức được hậu quả của việc thức khuya vào mạng xã hội để tự điều chỉnh thời gian hợp lý hơn.

d)

Xóa luôn mạng xã hội và không bao giờ sử dụng nữa.

46.

Thế nào là dụ dỗ và bắt nạt trên mạng?

a)

Lôi kéo, tặng quà, hăm dọa, khống chế làm theo yêu cầu của chúng.

b)

Bạn bè tặng quà sinh nhật.

c)

Bạn bè gửi lời chúc mừng sinh nhật qua mạng.

d)

Bạn bè nhắn tin hỏi thăm qua mạng.

47.

Nếu bị đe dọa trên mạng, em sẽ làm như thế nào?

a)

Dũng cảm nói ra với bố mẹ, thầy cô hoặc người thân giúp đỡ.

b)

Không dám nói ra cho ai biết.

c)

Tự một mình giải quyết.

d)

Viết trong nhật kí riêng.

48.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)

Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)

Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)

Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)

Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

49.

Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL?

a)

Người lập trình

b)

Người dùng

c)

Người quản trị

d)

Nguời quản trị CSDL

50.

Công việc thường gặp khi xử lí thông tin của một tổ chức là gì?

a)

Tạo lập hồ sơ

b)

Cập nhật hồ sơ

c)

Khai thác hồ sơ

d)

Tạo lập, cập nhật, khai thác hồ sơ

51.

Cần tiến hành cập nhật hồ sơ học sinh của nhà trường trong các trường hợp nào sau đây?

a)

Một học sinh mới chuyển từ trường khác đến; thông tin về ngày sinh của một học sinh bị sai.

b)

Sắp xếp danh sách học sinh theo thứ tự tăng dần của tên

c)

Tìm học sinh có điểm môn toán cao nhất khối.

d)

Tính tỉ lệ học sinh trên trung bình môn Tin của từng lớp.

52.

Hệ quản trị CSDL là:

a)

Phần mềm dùng tạo lập, cập nhật, lưu trữ và khai thác thông tin của CSDL

b)

Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

c)

Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

d)

Phần mềm dùng tạo lập CSDL

53.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)

SQL

b)

Access

c)

Foxpro

d)

Java

54.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)

Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)

Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)

Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)

Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

55.

Cấu trúc của một bảng trong CSDL quan hệ được xác định bởi ai?

a)

Người thiết kế CSDL

b)

Người

56.

Cấu trúc của một bảng trong CSDL quan hệ được xác định bởi ai?

a)

Người thiết kế CSDL

b)

Người sử dụng CSDL

c)

Cả hai phương án trên

d)

Hệ thống quản lý CSDL

57.

Truy vấn CSDL trong CSDL quan hệ được hiểu như thế nào?

a)

Tìm kiếm dữ liệu và kết xuất thông tin cần tìm

b)

Xóa dữ liệu không cần thiết

c)

Sắp xếp dữ liệu theo thứ tự tăng dần

d)

Thêm dữ liệu mới vào CSDL

58.

Trong CSDL quan hệ, các ràng buộc dữ liệu được sử dụng để đảm bảo điều gì?

a)

Tính xác định và đúng đắn của dữ liệu

b)

Tính bảo mật của dữ liệu

c)

Tính sẵn sàng và hiệu suất của CSDL

d)

Tất cả các phương án trên

59.

Trong một bảng trong CSDL quan hệ, mỗi trường phải có tên phân biệt với tất cả các trường khác là một ràng buộc gì?

a)

Ràng buộc về kiểu dữ liệu

b)

Ràng buộc về tên bảng

c)

Ràng buộc về giá trị duy nhất

d)

Ràng buộc về tên trường

60.

Trong CSDL quan hệ, mỗi bảng phải có tên phân biệt với các bảng khác trong cùng CSDL là một ràng buộc gì?

a)

Ràng buộc về tên trường

b)

Ràng buộc về tên bảng

c)

Ràng buộc về giá trị duy nhất

d)

Ràng buộc về kiểu dữ liệu

61.

Ràng buộc miền giá trị trong CSDL quan hệ được sử dụng để làm gì?

a)

Đảm bảo tính xác định và đúng đắn của dữ liệu

b)

Bảo mật dữ liệu

c)

Xác định các mối quan hệ giữa các bảng

d)

Tối ưu hóa hiệu suất của CSDL

62.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về khoá chính?

a)

Một bảng có thể có nhiều khoá chính

b)

Mỗi bảng có ít nhất một khoá

c)

Xác định khoá phụ thuộc vào quan hệ logic của các dữ liệu chứ không phụ thuộc vào giá trị các dữ liệu

d)

Nên chọn khoá chính là khoá có ít thuộc tính nhất

63.

Truy vấn CSDL là gì?

a)

Yêu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu

b)

Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu

c)

Yêu cầu thao tác trên dữ liệu

64.

Truy vấn CSDL là gì?

a)

Yêu cầu thực hiện các phép tính trên dữ liệu

b)

Yêu cầu hiển thị kết quả tìm kiếm dữ liệu

c)

Yêu cầu thao tác trên dữ liệu

d)

Yêu cầu phân tích xu hướng dữ liệu

65.

Ngôn ngữ truy vấn phổ biến nhất cho các hệ quản trị CSDL quan hệ là gì?

a)

SQL

b)

Python

c)

Java

d)

C#

66.

Kết quả của câu truy vấn là gì?

a)

Hình ảnh

b)

Đồ thị

c)

Bản ghi đã được lựa chọn

d)

Phép tính trên dữ liệu

67.

Hệ quản trị CSDL sẽ truy cập vào các bảng dữ liệu nào khi thực hiện câu truy vấn?

a)

Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau SELECT

b)

Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau WHERE

c)

Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau FROM

d)

Bảng dữ liệu có tên được chỉ ra sau JOIN

68.

Điều kiện tìm kiếm dữ liệu sẽ được đặt trong phần nào của câu truy vấn?

a)

SELECT

b)

FROM

c)

WHERE

d)

JOIN

69.

Khi tên trường chứa dấu cách, ta cần sử dụng dấu gì để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường?

a)

||

b)

[]

c)

<>

d)

{}

70.

SQL cho phép thực hiện các phép tính trên dữ liệu như thế nào?

a)

Sử dụng hàm tính toán có sẵn

b)

Viết mã lập trình

c)

Sử dụng các câu truy vấn phức tạp

d)

SQL không hỗ trợ phép tính trên dữ liệu

71.

SQL có thể thực hiện truy vấn dữ liệu dựa trên điều kiện nào?

a)

Giá trị của một trường

b)

Số lượng bản ghi

c)

Tổng kết dữ liệu

d)

SQL không thể thực hiện truy vấn dữ liệu dựa trên điều kiện

72.

Dịch vụ lưu trữ đám mây như Google Drive cho phép:

a)

Lưu trữ dữ liệu trực tuyến và chia sẻ dễ dàng.

b)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng máy tính.

c)

Chỉ lưu trữ tạm thời các tệp tin.

d)

Lưu trữ dữ liệu mà không cần đăng nhập.

73.

Tính năng chia sẻ liên kết (link sharing) cho phép:

a)

Người dùng chia sẻ tệp tin với người khác thông qua một liên kết.

b)

Tạo bản sao của tệp tin.

c)

Tạo bản sao lưu tự động lên ổ cứng.

74.

Câu 2. Tính năng chia sẻ liên kết (link sharing) cho phép:

a)

Người dùng chia sẻ tệp tin với người khác thông qua một liên kết.

b)

Tạo bản sao của tệp tin.

c)

Tạo bản sao lưu tự động lên ổ cứng.

d)

Giới hạn quyền truy cập vào tệp tin.

75.

Câu 3. Để lưu trữ tập tin quan trọng, người dùng nên:

a)

Sử dụng các dịch vụ lưu trữ đám mây an toàn như OneDrive.

b)

Lưu trên máy tính cá nhân mà không cần sao lưu.

c)

Chỉ sao lưu tệp tin vào USB.

d)

Gửi qua email mà không cần mã hóa.

76.

Câu 4. Một ưu điểm của lưu trữ đám mây là:

a)

Truy cập từ bất kỳ thiết bị nào có kết nối Internet.

b)

Chi phí rẻ hơn tất cả các loại ổ cứng.

c)

Dữ liệu không cần sao lưu thêm.

d)

Chỉ dùng để lưu trữ tạm thời.

77.

Câu 5. Người dùng nên đặt mật khẩu mạnh cho tài khoản lưu trữ đám mây để:

a)

Bảo vệ dữ liệu cá nhân khỏi truy cập trái phép.

b)

Tiết kiệm chi phí dịch vụ.

c)

Tăng tốc độ truy cập dữ liệu.

d)

Tăng dung lượng lưu trữ.

78.

Câu 6. Lưu trữ đám mây miễn phí thường có:

a)

Dung lượng giới hạn và yêu cầu nâng cấp khi hết dung lượng.

b)

Dung lượng lưu trữ không giới hạn.

c)

Chỉ dùng để lưu trữ các tệp văn bản.

d)

Không hỗ trợ chia sẻ tệp tin.

79.

Câu 7. Mối nguy cơ khi lưu trữ dữ liệu trên đám mây là:

a)

Khả năng bị truy cập trái phép nếu không có bảo mật tốt.

b)

Dữ liệu bị xóa tự động sau một thời gian.

c)

Dữ liệu chỉ có thể được truy cập từ một thiết bị.

d)

Không thể khôi phục dữ liệu sau khi bị mất.

80.

Câu 1. Công cụ tìm kiếm phổ biến nhất hiện nay là:

a)

Google.

b)

Yahoo.

c)

Bing.

d)

Ask.com.

81.

Câu 2. Để tìm kiếm chính xác một cụm từ, người dùng nên:

a)

Đặt cụm từ trong dấu ngoặc kép " " khi tìm kiếm.

b)

Gõ từng từ một cách ngẫu nhiên.

c)

Không sử dụng dấu cách giữa các từ.

d)

Viết hoa tất cả các từ khóa.

82.

Câu 3. Khi sử dụng Google, người dùng có thể lọc kết quả theo:

a)

Ngày đăng, loại tệp tin, và ngôn ngữ.

b)

Tốc độ truy cập trang.

c)

Địa chỉ IP

83.

Câu 3. Khi sử dụng Google, người dùng có thể lọc kết quả theo:

a)

Ngày đăng, loại tệp tin, và ngôn ngữ.

b)

Tốc độ truy cập trang.

c)

Địa chỉ IP của trang Web.

d)

Số lượng người dùng trực tuyến.

84.

Câu 4. Tìm kiếm nâng cao giúp người dùng:

a)

Lọc kết quả chính xác hơn theo các tiêu chí cụ thể.

b)

Tăng tốc độ tải trang.

c)

Truy cập các trang web bị khóa.

d)

Chỉ tìm kiếm tệp PDF.

85.

Câu 5. Từ khóa có vai trò gì trong tìm kiếm thông tin?

a)

Giúp công cụ tìm kiếm hiển thị các kết quả liên quan.

b)

Là yếu tố duy nhất để tìm kiếm.

c)

Không ảnh hưởng đến kết quả tìm kiếm.

d)

Chỉ áp dụng cho tìm kiếm hình ảnh.

86.

Câu 6. Khi tìm kiếm, sử dụng dấu "-" để:

a)

Loại bỏ các kết quả chứa từ khóa không mong muốn.

b)

Thêm kết quả mới.

c)

Giới hạn kết quả theo quốc gia.

d)

Chỉ hiển thị trang web có từ khóa đó.

87.

Câu 7. Khi gặp khó khăn trong việc tìm kiếm chính xác, người dùng nên:

a)

Điều chỉnh từ khóa hoặc sử dụng các bộ lọc tìm kiếm.

b)

Giảm số lượng từ khóa.

c)

Tìm kiếm liên tục cùng một từ khóa.

d)

Chuyển sang một công cụ tìm kiếm khác mà không điều chỉnh.

88.

Câu 1. Thư điện tử (email) là một dịch vụ:

a)

Cho phép gửi và nhận thư dưới dạng kỹ thuật số qua Internet.

b)

Chỉ dùng để gửi tin nhắn văn bản ngắn.

c)

Không thể đính kèm tệp tin vào thư.

d)

Chỉ hoạt động khi có kết nối không dây.

89.

Câu 2. Để tăng tính bảo mật cho tài khoản email, người dùng nên:

a)

Sử dụng mật khẩu mạnh và bật xác thực hai yếu tố.

b)

Chia sẻ mật khẩu với người thân.

c)

Để mật khẩu dễ nhớ như "123456".

d)

Đăng nhập từ mọi thiết bị công cộng.

90.

Câu 3. Khi sử dụng mạng xã hội, người dùng nên:

a)

Kiểm tra độ tin cậy của nguồn trước khi chia sẻ thông tin.

b)

Chia sẻ bất kỳ thông tin nào nhận được.

c)

Không bao giờ cài đặt bảo mật tài khoản.

d)

Kết bạn với tất cả mọi người.

91.

Câu 4. Email cho

4 lines
92.

Kiểm tra độ tin cậy của nguồn trước khi chia sẻ thông tin.

a)

Kiểm tra độ tin cậy của nguồn trước khi chia sẻ thông tin.

b)

Chia sẻ bất kỳ thông tin nào nhận được.

c)

Không bao giờ cài đặt bảo mật tài khoản.

d)

Kết bạn với tất cả mọi người.

93.

Email cho phép người dùng:

a)

Gửi văn bản, hình ảnh, video và các tệp tin khác.

b)

Chỉ gửi văn bản ngắn.

c)

Chia sẻ dữ liệu qua mạng xã hội.

d)

Gửi tệp tin không giới hạn dung lượng.

94.

Một số lưu ý khi gửi email là:

a)

Kiểm tra chính tả và nội dung trước khi gửi.

b)

Gửi email mà không cần tiêu đề.

c)

Gửi nhiều email cùng một lúc để tiết kiệm thời gian.

d)

Không cần đính kèm thông tin liên hệ.

95.

Trong mạng xã hội, bình luận ác ý có thể gây ra:

a)

Ảnh hưởng tiêu cực đến tinh thần của người khác.

b)

Kết bạn thêm nhiều người.

c)

Tạo ra môi trường mạng an toàn.

d)

Gia tăng tương tác với bạn bè.

96.

Mục đích chính của Email là gì?

a)

Gửi và nhận thông tin một cách nhanh chóng và hiệu quả.

b)

Lưu trữ tạm thời tệp tin.

c)

Chỉ để gửi tin nhắn ngắn.

d)

Tạo tài liệu trực tuyến.

97.

Để tránh bị lừa đảo qua email, người dùng nên:

a)

Kiểm tra địa chỉ email và nội dung trước khi nhấp vào liên kết.

b)

Mở tất cả các tệp đính kèm mà không kiểm tra.

c)

Chia sẻ mật khẩu với người gửi email.

d)

Trả lời tất cả các email không rõ nguồn gốc.

98.

Khi sử dụng mạng xã hội, người dùng có thể:

a)

Thiết lập quyền riêng tư để kiểm soát ai có thể xem thông tin cá nhân.

b)

Công khai tất cả các bài đăng.

c)

Chỉ giới hạn quyền riêng tư cho bạn bè.

d)

Chặn tất cả người dùng không quen biết.

99.

Dữ liệu trong CSDL quan hệ phải thỏa mãn 1 số ràng buột gọi là ràng buột toàn vẹn về dữ liệu, đó là những ràng buột nào?

4 lines
100.

Thế nào được gọi là khóa của 1 bảng?

4 lines
101.

Thế nào được gọi là khóa ngoài của 1 bảng?

4 lines
102.

Nêu khái niệm và chức năng của biểu mẫu?

4 lines
103.

Cho biết có mấy loại biểu mẫu? Kể tên?

4 lines
104.

Truy vấn CSDL là gì? Có những loại truy vấn CSDL nào? Nêu các cách thực hiện truy vấn CSDL?

4 lines