wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Học Kỳ 1

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 51mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước.

2.

Sản phẩm nông nghiệp nổi bật nhất của Mỹ La-tinh là

a)

lương thực.

b)

cây công nghiệp.

c)

thực phẩm.

d)

gia súc.

3.

Dân cư Mĩ la tinh có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Gia tăng dân số thấp.

b)

Tỉ suất nhập cư lớn

c)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

d)

Dân số đang trẻ hóa.

4.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.

b)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người.

c)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

d)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

5.

Hiện nay, Liên minh châu Âu có bao nhiêu thành viên?

a)

25.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

6.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

7.

Liên minh châu Âu Eu được thành lập nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây

a)

Hàng hóa, vũ khí, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

b)

Hàng hóa, dịch vụ, vũ khí và tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

c)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

d)

Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền tệ được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

8.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiể

9.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

10.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

dịch vụ.

d)

thủy sản.

11.

Mỹ la tinh là khu vực thu hút khách du lịch do có

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

sản phẩm dịch vụ du lịch đa dạng, giá rẻ.

c)

cơ sở hạ tầng du lịch có chất lượng tốt.

d)

lao động trong ngành du lịch có trình độ cao.

12.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nước ngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

Chính trị không ổn định.

b)

Cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

Thiếu lực lượng lao động.

d)

Thiên tai xảy ra nhiều.

13.

Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

môi trường sống thích hợp.

b)

chất lượng cuộc sống cao.

c)

nguồn gốc gen di truyền.

d)

làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

14.

Thành công chủ yếu giúp EU trở thành trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới

a)

Tạo ra thị trường chung tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ, tiền vốn.

b)

Các quốc gia thành viên đều có tốc độ tăng trưởng cao.

c)

Các quốc gia thành viên đều có chính trị ổn định.

d)

Xóa bỏ sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các nước thành viên.

15.

Thách thức lớn nhất mà tổ chức ASEAN đang phải đối mặt giải quyết là

a)

tình trạng bất ổn ở một số quốc gia thành viên do vấn đề tôn giáo.

b)

trình độ phát triển còn rất chênh lệch giữa các quốc gia thành viên.

c)

sự bất đồng quan điểm giữa các thành viên cũ và mới hiện nay.

d)

sự tương đồng về văn hóa, xã hội giữa các quốc gia thành viên.

16.

Hoạt động khai thác dầu khí phát triển mạnh ở các nước nào sau đây ở Đông Nam Á?

a)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

b)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Lào.

c)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Ma-lai-xi-a.

d)

Bru-nây, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Mi-an-ma.

17.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

18.

Điều kiện nào sau đây quy định đặc điểm nông nghiệp của khu vực Đông Nam Á là nền nông nghiệp nhiệt đới?

a)

Đất trồng phong phú.

b)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

Khí hậu nhiệt đới.

d)

Nhiều đồng bằng đất đai màu mỡ.

19.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

20.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Việt Nam.

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia.

21.

Cơ cấu GDP của khu vực Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, tăng tỉ trọng dịch vụ.

c)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp và công nghiệp, giảm tỉ trọng dịch vụ.

22.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

23.

Cây công nghiệp lâu năm

4 lines
24.

Hoạt động dịch vụ nào đóng vai trò then chốt đối với tất cả các nước khu vực Đông Nam Á?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Tài chính ngân hàng.

c)

Ngoại thương.

d)

Du lịch.

25.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

Đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

Đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu nhiệt đới gió mùa có mùa đông.

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

26.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo.

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

27.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế nhanh là

a)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa.

b)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

28.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

quy mô lớn, tốc độ gia tăng dân số giảm.

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

dân số đông, người già trong dân số nhiều.

d)

tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

29.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn.

b)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

c)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xã hội của Đông Nam Á?

a)

Các quốc gia đều có nhiều dân tộc.

b)

Một số dân tộc ít người phân bố rộng.

c)

Có nhiều tôn giáo cùng hoạt động.

d)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ muộn.

31.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

4 lines
32.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

33.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên.

b)

cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

34.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

35.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế.

37.

Kinh tế khu vực Tây Nam Á có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ GDP tăng nhanh và tăng liên tục.

b)

Qui mô GDP giữa các quốc gia có sự khác biệt lớn.

c)

Qui mô GDP liên tục tăng trong giai đoạn 2000 - 2020.

d)

Trong cơ cấu GDP, tỉ trọng ngành nông, lâm, thủy sản tăng.

38.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của khu vực Tây Nam Á có nhiều biến động, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

thiếu lao động có trình độ, ít tài nguyên.

b)

giá dầu không ổn định, dịch bệnh.

c)

khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

d)

công

39.

Nguyên nhân nào sau đây không gây ra tình trạng kinh tế phát triển thiếu ổn định ở khu vực Tây Nam Á?

a)

Sự bất ổn về tình hình chính trị, xã hội trong khu vực.

b)

Sự phát triển kinh tế phụ thuộc vào các điều kiện tự nhiên.

c)

Kinh tế lệ thuộc vào xuất khẩu dầu khí, trong khi thị trường biến động.

d)

Khác biệt về thể chế chính trị, chất lượng cuộc sống giữa các quốc gia.

40.

Sự chênh lệch về trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia trong khu vực Tây Nam Á do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Chính sách phát triển, khoa học kĩ thuật, dân cư.

b)

Tài nguyên, địa chính trị, các nguồn vốn đầu tư.

c)

Nguồn lao động, tài nguyên thiên nhiên và vị trí.

d)

Khoáng sản, chính sách và khoa học công nghệ.

41.

Trong thế kỉ XX, nhiều quốc gia Tây Nam Á chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng

a)

sản xuất nông nghiệp và hàng thủ công.

b)

phát triển công nghiệp dầu khí.

c)

phát triển nền kinh tế tri thức.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

42.

Các nước có nền kinh tế phát triển ở Tây Nam Á, đẩy mạnh phát triển nông nghiệp theo hướng

a)

chuyên môn hóa.

b)

đa canh.

c)

công nghệ cao.

d)

liên kết.

43.

Ngành kinh tế quan trọng nhất trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

dầu khí.

b)

trồng trọt.

c)

chăn nuôi.

d)

du lịch.

44.

Ngành công nghiệp then chốt của khu vực Tây Nam Á là

a)

dệt, may.

b)

khai thác và chế biến dầu khí.

c)

thực phẩm.

d)

sản xuất điện.

45.

Loại hình giao thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

46.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

4 lines
47.

thông phát triển nhất khu vực Tây Nam Á là

a)

đường sắt.

b)

đường ô tô.

c)

đường hàng không.

d)

đường thủy.

48.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đất ít, chỉ tập trung phát triển công nghiệp dầu khí.

d)

khí hậu khắc nghiệt, diện tích đất canh tác nông nghiệp ít.

49.

Các dãy núi của Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

bắc và tây bắc, đông nam.

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

tây bắc, tây nam và đông.

50.

Nền văn minh Lưỡng Hà thời Cổ đại được hình thành và phát triển ở lưu vực các con sông nào sau đây?

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát.

b)

Ơ-phrát và Công-gô.

c)

Ti-grơ và A-ma-dôn.

d)

Ơ-phrát và Mê Công.

51.

Mâu thuẫn chủ yếu giữa Ix-ra-en và Pa-lex-tin là

a)

tôn giáo và sắc tộc.

b)

tranh giành lãnh thổ.

c)

tranh giành nguồn nước.

d)

tranh giành nguồn dầu mỏ.

52.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

tạo giống mới năng suất cao.

c)

cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

tìm thị trường tiêu thụ ổn định.

53.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á hải đảo với Đông Nam Á lục địa là

a)

có ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

b)

có ít đồi núi, nhiều đồng bằng.

c)

có nhiều núi lửa đang hoạt động.

d)

nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

54.

Nguyên nhân chính làm cho ngành khai thác hải sản ở các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế là

a)

phương tiện khai thác thô sơ, chậm đổi mới.

b)

thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai.

c)

chưa chú trọng phát triển ngành kinh tế biển.

d)

môi trường biển đang bị ô nhiễm nghiêm trọng.

55.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)
56.

Mục đích chủ yếu của việc phát triển dịch vụ ở các nước Đông Nam Á không phải là

a)

phục vụ sản xuất.

b)

phục vụ đời sống.

c)

hấp dẫn đầu tư.

d)

thu hút nhập cư.

57.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

d)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá.

58.

Một trong các mục tiêu của EU là thiết lập một thị trường nội khối và liên minh kinh tế, tiền tệ.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Đồng Ơ - rô là đồng tiền chung có giá trị, được sử dụng ở tất cả các nước thành viên của EU.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Một công dân của Ru-ma-ni có thể mua một chiếc siêu xe do Đức sản xuất với giá tiền như một công dân Đức.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Thị trường chung EU và đồng Ơ - rô là hai công cụ quan trọng góp phần nâng cao vị thế của EU trên trường quốc tế.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích. Ngoài ra Tây Nam Á còn có những tài nguyên khoáng sản khác như than đá, sắt, crôm, đồng, phốt phát,…

a)

Dầu mỏ là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến mâu thuẫn, tranh chấp trong khu vực.

b)

Tây Nam Á là khu vực giàu tài nguyên, kinh tế phát triển nhanh, xã hội ổn định.

c)

Kinh t��́ của nhiều quốc gia trong khu vực Tây Nam Á phụ thuôc vào việc khai thác, chế biến, xuất khẩu dầu mỏ.

d)

Trữ lượng dầu mỏ của Tây Nam Á phân bố đồng đều ở các quốc gia trong khu vực.

63.

Trong cơ cấu kinh tế các nước Tây Nam Á, chiếm tỉ trọng cao nhất là khu vực dịch vụ, công nghiệp và xây dựng. Đây là những ngành có điều kiện để phát triển. Khu vực nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp. Ở một số quốc gia có nền nông nghiệp tiên tiến, sản xuất nông nghiệp được phát triển theo hướng nông nghiệp công nghệ cao.

4 lines
64.

Sản xuất nông nghiệp khu vực Tây Nam Á tương đối khó khăn do khí hậu khô hạn, diện tích đất canh tác ít.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các quốc gia có người Ả -rập chiếm số đông trong dân cư được gọi là các nước Ả -rập, bao gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Gioóc-đa-ni, Li-băng, Ô-man, Ca-ta, Pa-let-tin, A-rập Xê-út, Xi-ri, các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất, Y-ê-men.

a)

Gọi là các nước Ả -rập vì có người Ả-rập chiếm số đông trong dân cư các quốc gia này.

b)

Các nước Ả-rập gồm: Ba-ranh, I- rắc, Cô-oét, Băng-la-đét, Pa-ki-xtan.

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất lao động chủ yếu là nhập cư.

d)

Lao động nhập cư chủ yếu của các Tiểu vương quốc A-rập Thống nhất là ở Nam Á.

66.

Khu vực Tây Nam Á sở hữu trên 50% trữ lượng dầu mỏ và khoảng trên 40% trữ lượng khí tự nhiên trên thế giới (năm 2020), tập trung ở các quốc gia quanh vịnh Péc-Xích.

4 lines
67.

Dịch vụ khu vực Đông Nam Á có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy nhanh các hoạt động kinh tế, nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân và bảo vệ môi trường. Ngành này phát triển với tốc độ khá nhanh, tỉ trọng đóng góp ngày càng cao trong cơ cấu GDP của khu vực (năm 2020 là 49,7 %). Cơ cấu ngành dịch vụ ngày càng đa dạng. Hiện nay, nhiều nước đã đầu tư cơ sở hạ tầng, mở rộng quy mô, ứng dụng công nghệ tiên tiến đế nâng cao chất lượng dịch vụ.

a)

Dịch vụ đóng vai trò then chốt đối với sự phát triển kinh tế của tất cả các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á.

b)

Đông Nam Á có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển các loại hình dịch vụ.

c)

Du lịch biển không phải là thế mạnh quan trọng của khu vực Đông Nam Á.

d)

Một số thành phố là trung tâm dịch vụ hàng đầu của khu vực: Xin-ga-po, Cu-a-la-lăm - pơ, Băng Cốc…

68.

Du lịch có vai trò ngày càng quan trọng ở khu vực Đông Nam Á. Số lượng khách du lịch và doanh thu du lịch ngày càng tăng. Năm 2021, ngành du lịch đóng góp hơn 393 tỉ USD vào GDP của khu vực. Đông Nam Á là một trong những điểm đến phổ biến của khách du lịch quốc tế và thu hút khoảng 10% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co

69.

0% tổng lượng khách du lịch toàn cầu.

a)

Đông Nam Á phát triển cả du lịch tự nhiên và du lịch văn hóa.

b)

Đông Nam Á có nhiều di sản được UNESCO ghi danh như: Vịnh Hạ Long, quần thể di tích đền Ăng-co… để thu hút khách du lịch.

c)

Các quốc gia phát triển du lịch biển của khu vực Đông Nam Á như: Cam-pu-chia, Thái Lan, Việt Nam.

d)

Du lịch Đông Nam Á đóng góp không đáng kể vào GDP ngành dịch vụ của khu vực.

70.

Cho thông tin sau: Việt Nam có vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, xã hội và giải quyết các vấn đề của khu vực, như tham gia vào quá trình hình thành các liên kết kinh tế, quảng bá hình ảnh du lịch ASEAN như một điểm đến chung, thúc đẩy giáo dục về biến đổi khí hậu.

a)

Việt Nam là thành viên chính thức của ASEAN năm 1995.

b)

Việt Nam chỉ tham gia hợp tác với ASEAN trong lĩnh vực kinh tế.

c)

Việt Nam cần hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nhân lực, chất lượng sản phẩm để có thể nâng cao vị trí trong ASEAN.

d)

Là thành viên của ASEAN, Việt Nam sẽ có cơ hội tăng cường thu hút FDI cũng như mở rộng cơ hội đầu tư sang các nước ASEAN.

71.

Biết trị giá xuất khẩu của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu là 1526,6 tỉ USD (năm 2020). Hãy cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Đông Nam Á năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
72.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á là 1676,3 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á 149,7 tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của khu vực Đông Nam Á (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
73.

Năm 2020, tổng trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á là 3202,9 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của là 149,7 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Đông Nam Á? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
74.

Năm 2020 dân số Việt Nam là 97,6 triệu người, diện tích là 331,2 nghìn km2. Mật độ dân số của Việt Nam là bao nhiêu người/ km2 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của người/ km2).

4 lines
75.

Năm 2020 dân thành thị của Việt Nam là 35,93 triệu người, dân nông thôn là 61,65 triệu người. T��� lệ dân thành thị của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất %).

4 lines
76.

Số dân đầu năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 396,2 triệu người, số dân cuối năm 2020 là 402,5 triệu người. Tính tỉ lệ gia tăng dân số của Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
77.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của thế giới 84 906,8 tỉ USD, khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Tính tỉ trọng tổng sản phẩm trong nước của khu vực Tây Nam Á so với thế giới năm 2020. (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ hai của %)

4 lines
78.

Năm 2020, tổng sản phẩm trong nước (theo giá hiện hành) của khu vực Tây Nam Á là 3184,2 tỉ USD. Khu vực dịch vụ chiếm 57,2%. Tính trị giá khu vực dịch vụ năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
79.

Dân số năm 2020 của khu vực Tây Nam Á là 402,5 triệu người. Tỉ lệ dân thành thị là 72%. Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
80.

Tính số dân nông thôn của khu vực Tây Nam Á năm 2020. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người)

4 lines
81.

Tính trị giá xuất khẩu của EU năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
82.

Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ trọng GDP của khu vực Tây Nam Á so với thế giới, giai đoạn 2000 - 2020 và rút ra nhận xét.

4 lines
83.

Vẽ biểu đồ thể hiện GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của khu vực Đông Nam Á giai đoạn 2000 - 2020 và rút ra nhận xét.

4 lines
84.

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số theo độ tuổi của khu vực Đông Nam Á năm 2000 và 2020.

4 lines
85.

Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á?

4 lines
86.

Phân tích ảnh hưởng của đặc điểm dân cư đến phát triển kinh tế - xã hội khu vực Đông Nam Á?

4 lines
87.

Phân tích vị trí quan trọng nhiều mặt của khu vực Tây Nam Á

4 lines
88.

Chứng minh nhận định sau: Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành kinh tế có ảnh hưởng lớn đến kinh tế, xã hội, chính trị ở khu vực Tây Nam Á?

4 lines
89.

Chứng minh nhận định sau: Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành kinh tế có ảnh hưởng lớn đến kinh tế, xã hội, chính trị ở khu vực Tây Nam Á?

4 lines
90.

Chứng minh sự hợp tác, liên kết chặt chẽ của EU trong việc thiết lập một EU tự do.

4 lines
91.

Chứng minh Liên minh châu Âu (EU) là một liên minh khu vực lớn trên thế giới?

4 lines