wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí nhé

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chọn phát biểu đúng nhất hình chiếu của một chuyển động tròn đều lên một đường kính

a)

Dao động điều hòa

b)

Được xem là một dđđh

c)

Là một dao động tuần hoàn

d)

Không được xem là một dđđh

2.

Vật dđđh theo trục Ox. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Quỷ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về t/d vào vật ko đổi

c)

Quỷ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

3.

Trong dđđh đại lượng nào sau đây không có giá trị âm

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

4.

Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng x= Acos(wt+P). Độ dài quỹ đạo của dao động là

a)

A

b)

2A

c)

4A

d)

A / 2

5.

Vật dđđh theo pt x = Acos(wt+P) . Pha ban của vật là

a)

P + π

b)

P

c)

-P

d)

P + π / 2

6.

Biên độ của hệ dao động điều hòa phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Cách kích thích cho vật dao động

b)

Cách chọn trục tọa độ

c)

Cách chọn gốc thời gian

d)

Cấu tạo của hệ

7.

Pha dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Tần số dao động

c)

Trạng thái dao động

d)

Chu Kỳ dao động

8.

Chu Kỳ dao động là

a)

Số dao động toàn phần thực hiện được trong 1 s

b)

Khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động

c)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trị ban đầu

d)

Khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu

9.

Trong pt dđđh x = Acos(wt+P) các đại lượng w, P, (wt+P) là những đại lượng trung gian giúp chúng ta xác định

a)

Tần số và pha ban đầu

b)

Tần số và trạng thái dao động

c)

Biên độ và trạng thái dao động

d)

Li độ và pha ban đầu

10.

Vật dđđh theo trục Ox phát biểu này sau đây là đúng

a)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đoạn thẳng

b)

Lực kéo về t/d vào vật ko đổi

c)

Quỹ đạo chuyển động của vật là một đường hình cos

d)

Li độ của vật tỉ lệ với thời gian dao động

11.

Trong dđđh đại lượng nào sau đây không có giá trị âm

a)

Pha dao động

b)

Pha ban đầu

c)

Li độ

d)

Biên độ

12.

Trong pt dđđh x= Acos(wt+P) . Mét (m) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

W

c)

Pha ( wt+P)

d)

T

13.

Trong pt dđđh x=Acos(wt+P) radian trên giây ( rad / s) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

w

c)

Pha (wt+P)

d)

T

14.

Trong pt dđđh x=Acos(wt+ P) , radian (rad) là thứ nguyên của đại lượng

a)

A

b)

w

c)

Pha (wt+P)

d)

T

15.

Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa Tần số góc w, Tần số f, chu Kỳ T của một dđđh

a)

w= 2πf = l / T

b)

w/2 = πf = π / T

c)

T = 1/f = w/2π

d)

w = 2πT = 2π / f

16.

Một vật dđđh với pt x=Acoswt. Nếu chọn gốc tọa độ O tại VTCB của vật thì gốc thời gian t=0 là lúc vật

a)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox

b)

Qua VTCB O ngược chiều dương của trục Ox

c)

Ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox

d)

Qua VTCB O theo chiều dương của trục Ox

17.

Một vật dđđh, mỗi chu kì dao động vật đi qua VTCB

a)

Một lần

b)

Bốn lần

c)

Ba lần

d)

Hai lần

18.

Một vật dđđh theo pt x=Acos(wt+P) với A, w, P là hằng số thì pha của dao động

a)

Không đổi theo thời gian

b)

Biến thiên điều hòa theo thời gian

c)

Là hàm bậc nhất với thời gian

d)

Là hàm bậc 2 của thời gian

19.

Tìm phát biểu sai khi nói về dđđh

a)

Gia tốc sớm pha π so với li độ

b)

Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha

c)

Vận tốc luôn trễ pha π/2 so với gia tốc

d)

Vận tốc luôn sớm pha π/2 so với li độ

20.

Khi một chất điểm dđđh thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

21.

Một vật dđđh trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Véc tơ gia tốc của vật

a)

Luôn hướng ra xa vị trí cân bằng

b)

Có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật

c)

Luôn hướng về VTCB

d)

Có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật

22.

Véc tơ vận tốc của một vật dđđh luôn

a)

Hướng ra xa VTCB

b)

Cùng hướng chuyển động

c)

Hướng về VTCB

d)

Ngược hướng chuyển động

23.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Véc tơ gia tốc của chất điểm có

a)

Độ lớn cực tiểu khi đi qua VTCB, luôn cùng chiều với véc tơ vận tốc

b)

Độ lớn ko đổi, chiều luôn hướng về VTCB

c)

Độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên

d)

Độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về VTCB

24.

Một vật dđđh với pt x= Acos(wt+P) tốc độ cực đại của chất điểm trong quá trình dao động bằng

a)

vmax= A²w

b)

vmax= Aw

c)

vmax= -Aw

d)

vmax= Aw²

25.

Gia tốc của vật dđđh bằng không khi

a)

Vật ở vị trí có li độ cực đại

b)

Vận tốc của vật đạt cực tiểu

c)

Vật ở vị trí có li độ = 0

d)

Vật ở vị trí có pha dao động cực đại

26.

Vận tốc trong dđđh có độ lớn cực đại khi

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

Vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

c)

Gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

Biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

27.

Trong dđđh phát biểu nào sau đây không đúng. Cứ sau một khoảnh thời gian T thì

a)

Vật lại trở về vị trí ban đầu

b)

Vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

c)

Gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu

d)

Biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu

28.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dđđh

a)

Dđđh là dao động có tính tuần hoàn

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ

c)

Vận tốc biến thiên cùng Tần số với li độ

d)

Dđđh có quỹ đạo là đường hình sin

29.

Một vật đang dđđh, khi vật chuyển động từ VTB về VTCB thì

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều

b)

Vật chuyển động chậm dần đều

c)

Gia tốc cũng hướng với chuyển động

d)

Gia tốc có độ lớn tăng dần

30.

Phát biểu nào sau đây về sự so sánh li độ, vận tốc và gia tốc là đúng. Trong dđđh li độ, vận tộc và gia tốc là ba đại lượng biến đổi điều hòa theo thời gian và có

a)

Cùng biên độ

b)

Cùng pha

c)

Cùng Tần số gốc

d)

Cùng pha ban đầu

31.

Một vật dđđh, khi vật đi qua VTCB thì

a)

Độ lớn vận tốc cực đại, gia tốc =0

b)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc = 0

c)

Độ lớn gia tốc cực đại, vận tốc khác 0

d)

Độ lớn gia tốc và vận tốc cực đại

32.

Điều nào sau đây sai về gia tốc của dđđh

a)

Biến thiên cùng Tần số với li độ x

b)

Luôn luôn cùng chiều với chuyển động

c)

Bằng không khi hợp lực tác dụng bằng 0

d)

Là một hàm sin theo thời gian

33.

Trong dđđh phát biểu nào sau đây sai

a)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

b)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua VTCB

c)

Vận tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai VTB

d)

Gia tốc của vật có độ lớn đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua VTCB

34.

Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng x = Acos(2wt+ P) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

a)

vmax= wA²

b)

vmax= 2wA

c)

vmax= w²A

d)

vmax=wA

35.

Trong dđđh x=2Acos(wt+P) , giá trị cực đại của gia tốc là

a)

amax= w²A

b)

amax= 2w²A²

c)

amax=2w²A

d)

amax=-w²A

36.

Trong dđđh x= Acos(wt+P) , giá trị cực tiểu của vận tốc là

a)

Vmin=-2wA

b)

Vmin=0

c)

Vmin=-wA

d)

Vmin=wA

37.

Trong dđđh x=2Acos(wt+P), giá trị cực tiểu của gia tốc là

a)

amin=-w²A

b)

amin=0

c)

amin=4w²A

d)

amin=-4w²A

38.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa li độ và vận tốc là một

a)

Đường hình sin

b)

Đường thẳng

c)

Đường elip

d)

Đường hypebol

39.

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa gia tốc và li độ là một

a)

Đoạn thẳng

b)

Đường parabol

c)

Đường elip

d)

Đường hình sin

40.

Đồ thị biểu diễn mqh giữa gia tốc và vận tốc là một

a)

Đường hình sin

b)

Đường elip

c)

Đường hypebol

41.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, cơ năng toàn phần có giá trị W thì

a)

Tại vị trí biên dao động, động năng = W

b)

Tại VTCB, động năng =W

c)

Tại vị trí bất kì thế năng lớn hơn W

d)

Tại vị trí bất kì động năng lớn hơn W

42.

Cơ năng của một vật dđđh

a)

Tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi

b)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng chu kì dao động của vật

c)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng một nửa chu kì dao động của vật

d)

Bằng động năng của vật khi vật tới VTCB

43.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv²

b)

mv²/2

c)

vm²

d)

vm²/2

44.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng l, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại VTCB. Biểu thức thế năng của con lắc lò xo ở li độ x là

a)

2kx²

b)

kx²/2

c)

kx/2

d)

2kx

45.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hòa tỷ lệ với

a)

Bình phương biên độ dao động

b)

Li độ của dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Chu kì dao động

46.

Chọn câu sai: năng lượng của một vật dđđh

a)

Luôn luôn là một hằng số

b)

Bằng động năng của vật khi qua VTCB

c)

Bằng thế năng của vật khi qua VTB

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T

47.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của 1 vật dđđh

a)

Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến VTB

b)

Động năng = 0 và thế năng cực đại khi vật ở VTCB

c)

Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến VTB

d)

Động năng giảm , thế năng tăng khi vật từ VTB đến VTCB

48.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của cđl trong kk là do

a)

Trọng lực tác dụng lên vật

b)

Lực căng dây treo

c)

Lực cản môi trường

d)

Dây treo có khối lượng đáng kể

49.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm theo thời gian

b)

Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát

c)

Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so vớikhi vật dao động trong kk

d)

A và B

50.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên ngta phải tìm ra mọi cách để khắc phục dao động này

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ

51.

Phát biểu này sau đây sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Tần số và dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm

b)

Cơ năng của dao động giảm dần

c)

Biên độ của dao động giảm dần

d)

Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh

52.

Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần

a)

Trong dao động tắt dần, cơ năng giảm dần theo thời gian

b)

Lực ma sát càng lớn thì dao động tắt càng nhanh

c)

Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa

53.

Chọn phát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát và lực cản môi trường

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản họăc lực ma sát càng nhỏ quá trình tắt dần càng dài

54.

Chọn một ohát biểu sai khi nói về dao động tắt dần

a)

Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao năng lượng của dao động

b)

Dao động có biên độ giảm dần do ma sát họăc lực cản môi trường tác dụng lên vật dao động

c)

Tần số của dao động càng lớn thì quá trình tắt dần càng kéo dài

d)

Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài

55.

Chọn phát biểu đúng

a)

Dao động tự do là dao động có chu kỳ phụ thuộc vào các kích thích của hệ dao động

b)

Dao động tự do là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biển thiên tuần hoàn

c)

Dao động tự do là dao động của con lắc đơn có biên độ góc a nhỏ (a ≤ 10°)

d)

Dao động tự do là dao động có chu kỳ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài, chi phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

56.

Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức,

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

57.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

58.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học

a)

Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức.

b)

Khi tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ dao động thì xảy ra cộng hưởng.

c)

Dao động tắt dần có cơ năng không đổi theo thời gian

d)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

59.

Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

b)

Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

c)

Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.

d)

Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì.

60.

Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc

a)

Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

b)

Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật

c)

Tần số ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

d)

Hệ số lực cản tác dụng lên vật dao động.

61.

Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động

a)

với tần số bằng tần số dao động riêng

b)

với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng

c)

với tần số lớn hơn tần số dao động riêng.

d)

mà không chịu ngoại lực tác dụng.

62.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa. Dao động.........là chuyển động của 1 vật có li độ phụ thuộc vào thời gian theo dạng sin hay cos

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Tắt dần

d)

Cưỡng bức

63.

Chọn các tính chất sau đây điền vào chỗ trống cho đúng nghĩa. Dao động ...........là dao động của một hệ chịu ảnh hưởng của nội lực

a)

Điều hòa

b)

Tự do

c)

Cưỡng bức

d)

Tắt dần

64.

Khi hướng bộ điều khiển từ xa vào bức tường đổi diện tivi mà không hưởng trực tiếp về phía tivi, ta vẫn có thể điều khiển được tivi. Chọn đáp án đúng:

a)

Hiện tượng phản xạ sóng điện tử trên tường và truyền ngược lại về phía tivi

b)

Hiện tượng giao thoa sóng điện tử trên tường

c)

Hiện tượng truyền thẳng sóng điện từ trên tưởng

d)

Hiện tượng khúc xạ sóng điện tử trên tường

65.

Quá trình nào sau đây thể hiện sự truyền năng lượng của sóng ánh sáng:

a)

Cái bắc nhấp nhô trên mặt nước

b)

Tay trở nên nóng hơn khi để tay dưới ánh nắng mặt trời một thời gian

c)

Chiếc là đung đưa trước gió.

d)

. Chim ruồi vỗ cánh tại chỗ để cân bằng hút mật hoa

66.

Sóng vô tuyến khi được phát ra từ một anten có thể được truyền đi và thu nhận kể cả khi máy thu ở vị trí bị che khuất khỏi thiết bị phát bởi các vật cản. Đó là hiện tượng vật lí gì?

a)

Hiện tượng phản xạ sóng vô tuyến

b)

Hiện tượng giao thoa sóng vô tuyến

c)

Hiện tượng nhiễu xạ sóng vô tuyến

d)

Hiện tượng khúc xạ sóng vô tuyến

67.

Để bắt một con cá trong nước, người ta phải phóng mũi lao xuống vị trí thấp hơn vị trí mà mắt thấy cá. Đó là hiện tượng vật lí gì?

a)

Hiện tượng phản xạ ánh sáng

b)

Hiện tượng giao thoa ánh sáng

c)

Hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng

d)

Hiện tượng khúc xạ ánh sáng

68.

Chọn câu trả lời đúng: Sóng ngang

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn.

b)

Truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng

c)

Truyền được trong chất rắn và lỏng, không khí

d)

Không truyền được trong chất rắn

69.

Chọn câu trả lời đúng: sóng dọc là

a)

Có phương dao động của các phần từ vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng

b)

Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương thẳng đứng

c)

Phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn dao động vuông góc phương truyền sóng

d)

. Cả A, B,C đều sai

70.

Chọn câu trả lời đúng: sóng dọc

a)

Chỉ truyền được trong chất rắn

b)

Truyền được trong chất rắn, lỏng và khí

c)

Truyền được trong chất rắn, lỏng, khí và cả trong chân không

d)

Không truyền được trong chất rắn

71.

Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi

a)

Vận tốc

b)

Tần số

c)

Bước sóng

d)

Năng lượng

72.

Chọn câu trả lời đúng: bước sóng được định nghĩa

a)

Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động cùng pha

b)

Là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì

c)

Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng

d)

Cả A, B đều đúng

73.

Sóng cơ học có công suất là P thì cường độ sóng 1 được xác định bởi công thức nào?

a)

I= P/S

b)

I=W/S

c)

I=P/L

d)

I=10 log P/L

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là sóng dọc, truyền được trong chân không.

b)

Sóng điện từ là sóng ngang, truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng dọc, không truyền được trong chân không.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, không truyền được trong chân không.

75.

Phát biểu nào sau đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ mang năng lượng

b)

Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của tia tử ngoại.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang.

d)

Tia X là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn so với bước sóng của ánh sáng nhìn thấy

76.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.

b)

tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

77.

Phát biểu nào dưới đây là không chính xác khi nói về sóng điện từ?

a)

Trong quá trình truyền sóng, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.

b)

Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.

c)

Trong chân không, sóng điện tử lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng

d)

Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.

78.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Sóng điện từ truyền trong mọi môi trường vật chất kể cả chân không

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện tử có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Sóng điện từ là sóng ngang, trong quá trình truyền các véctơ B và êlectron vuông góc với phương truyền sóng.

79.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?

a)

Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biển thiên

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa.

d)

Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng trong nước

80.

Trong các môi trường rắn, lỏng, khí và trong chân không, sóng nào sau đây truyền được trong cả 4 môi trường :

a)

Sóng cơ

b)

Sóng điện tử

c)

Sóng dừng

d)

Không có

81.

Trong các sóng sau đây sóng nào không truyền được trong chân không

a)

Sóng ánh sáng

b)

Sóng vô tuyến

c)

Sóng siêu âm

d)

Sóng điện từ

82.

Một người đang dùng điện thoại di động để thực hiện cuộc gọi. Lúc này điện thoại phát ra

a)

bức xạ gamma

b)

tia tử ngoại

c)

tia Ron-ghen.

d)

sóng vô tuyến.

83.

Một sóng điện từ lần lượt lan truyền trong các môi trường: nước, chân không, thạch anh và thủy tỉnh. Tốc độ lan truyền của sóng điện từ này lớn nhất trong môi trường

a)

Nước

b)

Thủy tinh

c)

Chân không

d)

Thạch anh

84.

Phát biểu nào sau đây sai? Sóng điện từ và sóng cơ

a)

đều tuân theo quy luật phản xạ

b)

đều mang năng lượng.

c)

đều truyền được trong chân không

d)

đều tuân theo quy luật giao thoa.

85.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Sóng điện từ là sóng ngang

b)

Sóng điện từ mang năng lượng

c)

Sóng điện từ không truyền được trong chân không

d)

Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ hoặc giao thoa

86.

Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

a)

tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

b)

tốc độ truyền sống giảm, bước sóng tăng.

c)

tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng

d)

tần số không đổi và bước sóng đều giảm.

87.

Theo thứ tự bước Sóng tăng dần thì sắp xếp nào dưới đây là đúng

a)

Vi sóng, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, tia X.

b)

tia X, tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

c)

Tia tử ngoại, tia hồng ngoại, vi sóng.

d)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, vì Sóng, tia X.

88.

Sắp xếp theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ sau:

a)

Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại

b)

Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng thấy được.

c)

Tia tử ngoại, ánh sáng thấy được, tia hồng ngoại.

d)

Ánh thấy thấy được, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.

89.

Hiện tượng giao thoa sóng là hiện tượng

a)

giao thoa của hai sống tại một điểm trong môi trường.

b)

tổng hợp của hai dao động

c)

tạo thành các gợn lồi lõm.

d)

hai sống khi gặp nhau có những điểm cường độ sóng luôn tăng cường hoặc triệt tiêu nhau.

90.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.

b)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động.

c)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

d)

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu.

91.

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp cùng pha A, B. Những điểm trên mặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ

a)

dao động với biên độ lớn nhất.

b)

dao động với biên độ bé nhất

c)

đứng yên không dao động.

d)

dao động với biên độ có giá trị trung bình.

92.

Chọn câu trả lời đúng: nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có :

a)

Cùng phương

b)

Độ lệch pha không đổi theo thời gian

c)

Cùng tần số

d)

Cả A, B, C đều đúng

93.

Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sống chuyển động ngược chiều giao nhau.

b)

Có hai sống cùng tần số và có độ lệch pha không đổi.

c)

Có hai sóng cũng bước sóng giao nhau.

d)

Có hai sóng cùng biển độ, cũng tốc độ giao nhau

94.

Thế nào là 2 sóng kết hợp?

a)

Hai sóng chuyển động cùng chiếu và cùng tốc độ.

b)

Hai sống luôn đi kèm với nhau.

c)

Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian.

d)

Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.

95.

Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng

a)

Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe

b)

Sóng gặp khe phản xạ trở lại.

c)

Sông truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới

d)

Sóng gặp khe rồi dừng lại

96.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng.

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng

97.

Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa cực đại và cực tiểu kề nhau nằm trên đường nổi hai tâm sóng bằng bao nhiêu

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng.

98.

Sóng phản xạ

a)

Luôn đổi dấu

b)

Luôn luôn ko bị đổi dấu

c)

Bị đổi chiều khi phản xạ trên một mặt cản di động

d)

Bị đổi chiều khi phản xạ trên một mặt cố định

99.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng

a)

Tất cả phần tử dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng

c)

Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại

d)

Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

100.

Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao nhiêu

a)

bằng hai lần bước sóng

b)

bằng một bước sóng

c)

bằng một nửa bước sóng

d)

bằng một phần tư bước sóng.