wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản trị CSDL

Total questions: 152

Worksheet time: 8hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị là?

a)

Là quản lý người sử dụng dữ liệu

b)

Là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

c)

Là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát

d)

Là kiểm tra người sử dụng dữ liệu

2.

Mục đích của quản trị CSDL là?

a)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được thông suốt

b)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL được an toàn

c)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến CSDL có hiệu qủa cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

3.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL cảu một tổ chức là?

a)

Đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần

b)

Đàm bảo tính bảo mật của dữ liệu

c)

Đảm bảo tính chuyên hóa của dữ liệu

d)

Đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu

4.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

Người thực thi các sự cố về nguồn điện

b)

Người thực thi các sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

Người thực thi các sự cố về không gian và thời gian

d)

Người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

5.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

6.

Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL là?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Khả năng tự học tập

c)

Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Để quản trị đực một CSDL điều quan trọng nhất là?

a)

Phải làm chủ được một hệ QTCSDL

b)

Biết cài đặt, thiết lập các tham số cần thiết

c)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

d)

Cả A, B, C đều đúng

8.

Nhà quản trị cần phải là gì để tránh dủi ro về sự cố cho các dữ liệu?

a)

Thuê người làm lại các dữu liệu

b)

Sao lưu các bản dữ liệu

c)

Mua bán dữ liệu

d)

Thường xuyên trao đổi dữ liệu

9.

Ngoài những công việc chính ra thì nhà quản trị CSDL nên làm gì?

a)

Nghiên cứu CSDL

b)

Xây dựng quy trình quản lý CSDL

c)

Tư vấn cho khách hàng về quản lý CSDL

d)

Cả A, B, C đều đúng

10.

Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là?

a)

Rất lớn

b)

Không có

c)

Nhỏ và hẹp

d)

Không tìm thấy nguồn tuyển dụng nào

11.

Tìm kiếm những việc làm liên quan đến quản trị CSDL ở đâu là thuận tiện nhất?

a)

Đi hỏi từng công ty

b)

Internet

c)

Hỏi bạn bè

d)

Hỏi bác nông dân

12.

Những ngành học có liên quan đến quản trị CSDL là?

a)

Khoa học máy tính

b)

Hệ thống thông tin

c)

Khoa học dữ liệu

d)

Cả A, B, C đều đúng

13.

Chỗ chấm số (1) là?

a)

Người quản lý nhân sự

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Thầy giáo

d)

Giảng viên

14.

Chỗ chấm số (2) là?

a)

Điều hành thông tin

b)

Quản lý thông tin

c)

Quản trị dữ liệu

d)

Cơ sở dữ liệu

15.

Chỗ chấm số (3) là?

a)

Duy trì vận hành

b)

Cấu trúc kinh tế

c)

Thay đổi mật khẩu

d)

Tổ chức CSDL

16.

Chỗ chấm số (4) là

a)

Quản lý nguồn nhân lực

b)

Quản lí hệ thông tin

c)

Quản trị nhà hàng

d)

Hội đồng quản trị

17.

Chỗ chấm số (5) là?

a)

Người mua

b)

Người sử dụng

c)

Người quản trị

d)

Người bán

18.

Chỗ chấm số (6) là?

a)

Ngôn ngữ lệnh

b)

Điều lệnh

c)

Tín hiệu vùng

d)

Tín hiệu ngôn ngữ

19.

Chỗ chấm số (7) là?

a)

RAM.

b)

ROM.

c)

Loại dữ liệu.

d)

Quản lý dữ liệu.

20.

Cài đặt và cập nhật các hệ QTCSDL là?

a)

Các nhà cung cấp bổ sung tinh năng hay sửa lỗi, loại bỏ những phần lạc hậu, thêm vào tính năng mới

b)

Hình thức lấy thêm tiền của người dùng chứ không có gì thay đổi

c)

Nâng cao dung lượng của mô hình quản lý, khiến nó rối thêm

d)

Chuyển đổi thông tin các dữ liệu sang một hệ quản trị mới

21.

Ngày nay, theo xu hướng thì nền cơ sở dữ liệu phổ biến là?

a)

MySQL

b)

SQL server

c)

Oracle

d)

Tất cả đều sai

22.

Theo mức lương mà google tổng hợp từ các doanh nghiệp lớn, Lương khởi điểm của người phát triển cơ sở dữ liệu, người phân tích, và người quản trị bắt đầu từ?

a)

$80,000 tới $92,000

b)

$1,000 tới $2,000

c)

$500 tới $1,500

d)

$8000 tới $20,000

23.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: "Người quản trị CSDL bảo đảm việc truy nhập CSDL. Kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của ...... Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào"?

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

c)

Hệ ứng dụng

d)

Người sử dụng

24.

Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về đối tượng nghiên cứu CSDL?

a)

CSDL bao gồm là các thực thể

b)

CSDL bao gồm là các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể

c)

Trong CSDL quan hệ có nhiều cách biểu diễn dữ liệu

d)

Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại thực thể

25.

Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dung

c)

Nguời quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên

26.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là?

a)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

b)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

c)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

d)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về thu hồi các quyền truy nhập cơ dữ liệu của người sử dụng

a)

REVOKE READ ON R .FROM GROUP/WORLD

b)

REVOKE GRANT OPTION FOR SELECT ON BRANCH FROM U1

c)

REVOKE SELECT ON BRANCH

d)

REVOKE ON BRANCH FROM U1

28.

Lợi ích chính của việc sử dụng hệ quản trị cơ sở dữ liệu (QTCSDL) trên máy tính so với quản lý dữ liệu thủ công là gì?

a)

Tốn ít công sức và dễ kiểm soát hơn

b)

Khó kiểm soát hơn

c)

Không có sự khác biệt lớn

d)

Chỉ tốn thời gian hơn

29.

iệc quản lý dữ liệu thủ công trước khi có hệ quản trị cơ sở dữ liệu gặp phải khó khăn lớn nhất là gì?

a)

Khó khăn trong việc lưu trữ dữ liệu

b)

Khó kiểm soát và đòi hỏi nhiều công sức

c)

Dễ quản lý nhưng tốn kém

d)

Không có khó khăn đáng kể

30.

MySQL là hệ quản trị cơ sở dữ liệu thuộc loại nào?

a)

Mã nguồn mở và miễn phí

b)

Trả phí bản quyền

c)

Được phát triển bởi Microsoft

d)

Không hỗ trợ quản trị CSDL lớn

31.

MySQL được đánh giá cao nhờ đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ xử lý nhanh và đảm bảo an toàn dữ liệu

b)

Khả năng xử lý chậm và không an toàn

c)

Khó cài đặt và sử dụng

d)

Không hỗ trợ quản lý dữ liệu trên Internet

32.

Phần mềm nào sau đây giúp kết nối và làm việc với hệ QTCSDL MySQL?

a)

HeidiSQL

b)

Photoshop

c)

Excel

d)

Word

33.

Khi cài đặt MySQL, bạn cần thực hiện bước nào để bảo mật tài khoản quản trị?

a)

Nhập mật khẩu cho tài khoản MySQL Root

b)

Sử dụng mật khẩu mặc định

c)

Không cần thiết lập mật khẩu

d)

Cài đặt lại hệ điều hành

34.

Để tải MySQL, bạn cần truy cập trang web nào?

a)

dev.mysql.com

b)

heidisql.com

c)

google.com

d)

microsoft.com

35.

HeidiSQL có thể làm việc với những hệ QTCSDL nào?

a)

MySQL, MariaDB, Microsoft SQL Server

b)

Photoshop, MySQL, Oracle

c)

Excel, Word, MySQL

d)

MySQL, Oracle, Excel

36.

Sau khi tải và cài đặt HeidiSQL, bước tiếp theo để kết nối với MySQL là gì?

a)

Nhập mật khẩu đã thiết lập cho MySQL Root

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Cài đặt lại MySQL

d)

Tải phiên bản mới nhất của HeidiSQL

37.

HeidiSQL có hỗ trợ giao diện người dùng bằng ngôn ngữ nào?

a)

Tiếng Anh và Tiếng Việt

b)

Chỉ Tiếng Anh

c)

Chỉ Tiếng Việt

d)

Tiếng Anh và Tiếng Pháp

38.

Lý do chính để chuyển từ quản lý dữ liệu thủ công sang quản trị cơ sở dữ liệu trên máy tính là gì?

a)

Để tăng hiệu quả và độ chính xác trong quản lý dữ liệu

b)

Để giảm chi phí thuê nhân viên

c)

Để giảm bớt số lượng dữ liệu cần quản lý

d)

Để phù hợp với xu hướng công nghệ mới

39.

Khi cài đặt MySQL, tại sao bạn cần chọn mục "Typical" trong quá trình cài đặt?

a)

Để cài đặt các thành phần phổ biến nhất mà không cần tùy chỉnh nhiều

b)

Để cài đặt tất cả các thành phần có sẵn

c)

Để cài đặt chỉ một phần nhỏ của MySQL

d)

Để cài đặt MySQL một cách thủ công

40.

Một trong những lý do chính khiến MySQL được sử dụng rộng rãi trong quản trị cơ sở dữ liệu trên Internet là gì?

a)

MySQL hỗ trợ tốt các giao dịch trực tuyến và bảo mật dữ liệu

b)

MySQL chỉ hỗ trợ các ứng dụng cục bộ

c)

MySQL khó sử dụng nhưng rất mạnh mẽ

d)

MySQL là phần mềm thương mại đắt tiền

41.

Tại sao cần phải nhập mật khẩu khi kết nối HeidiSQL với MySQL?

a)

Để bảo mật và kiểm soát truy cập vào cơ sở dữ liệu

b)

Để dễ dàng nhớ và truy cập lại sau này

c)

Để cài đặt lại hệ điều hành

d)

Để kiểm tra kết nối internet

42.

Khi làm việc với HeidiSQL, nếu bạn thấy giao diện bằng tiếng Anh nhưng muốn chuyển sang tiếng Việt, bạn cần làm gì?

a)

Thiết lập ngôn ngữ trong mục Tools/Preference/General

b)

Cài đặt lại HeidiSQL

c)

Tải bản cập nhật mới nhất

d)

Thay đổi ngôn ngữ của hệ điều hành

43.

Nếu bạn gặp lỗi không thể kết nối với MySQL từ HeidiSQL, bước đầu tiên bạn nên thực hiện là gì?

a)

Kiểm tra lại mật khẩu đã nhập

b)

Khởi động lại máy tính

c)

Cài đặt lại HeidiSQL

d)

Kiểm tra kết nối internet

44.

Khi cài đặt MySQL, nếu bạn quên mật khẩu MySQL Root, bạn nên làm gì?

a)

Đặt lại mật khẩu qua giao diện dòng lệnh

b)

Tải lại MySQL

c)

Liên hệ với nhà cung cấp phần mềm

d)

Sử dụng một phần mềm khác

45.

Để bảo vệ dữ liệu trong MySQL, bạn nên thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Đặt mật khẩu mạnh và thường xuyên sao lưu dữ liệu

b)

Để mật khẩu mặc định và không cần sao lưu

c)

Chia sẻ mật khẩu với nhiều người dùng

d)

Không cần bảo vệ dữ liệu

46.

Khi cài đặt MySQL, bạn muốn thay đổi cổng mặc định từ 3306 sang cổng khác để tăng cường bảo mật. Bạn cần làm gì?

a)

Chỉnh sửa file cấu hình my.cnf hoặc my.ini

b)

Cài đặt lại MySQL từ đầu

c)

Thay đổi mật khẩu MySQL Root

d)

Không thể thay đổi cổng mặc định

47.

Bạn muốn kết nối HeidiSQL với cơ sở dữ liệu MySQL từ xa qua internet. Bạn cần đảm bảo điều kiện nào sau đây?

a)

Máy chủ MySQL cho phép kết nối từ xa và cổng kết nối mở

b)

MySQL chỉ hoạt động ở chế độ cục bộ

c)

Không cần thiết lập gì thêm

d)

Chỉ có thể kết nối từ mạng nội bộ

48.

Trong bảng banthuam, trường nào sau đây được sử dụng làm khóa chính?

a)

tenBannhac

b)

tenNhacsi

c)

idBanthuam

d)

tenCasi

49.

Bảng nào sau đây không cần có trường idCasi?

a)

casi

b)

nhacsi và banthuam

c)

banthuam

d)

nhacsi

50.

Trong bảng banthuam, trường idCasi là khóa ngoại tham chiếu đến bảng nào?

a)

bannhac

b)

nhacsi

c)

casi

d)

Banthuam

51.

Trường nào trong bảng bannhac cần có kiểu dữ liệu VARCHAR(255)?

a)

idNhacsi

b)

tenBannhac

c)

idBannhac

d)

idCasi

52.

Trường idBanthuam trong bảng banthuam có kiểu dữ liệu nào?

a)

VARCHAR

b)

DATE

c)

INT

d)

TEXT

53.

Bảng nào sau đây có trường idNhacsi làm khóa chính?

a)

banthuam

b)

casi

c)

bannhac

d)

nhacsi

54.

Trong bảng nhacsi, trường idNhacsi thuộc loại khóa gì?

a)

Khóa chính

b)

Khóa ngoại

c)

Khóa cấm trùng lặp

d)

Không phải khóa

55.

Trường tenBannhac trong bảng bannhac có giá trị kiểu dữ liệu nào?

a)

INT

b)

VARCHAR(255)

c)

DATE

d)

BOOLEAN

56.

Bảng nào sau đây có thể tham chiếu đến bảng nhacsi?

a)

casi

b)

bannhac

c)

banthuam

d)

Tất cả các bảng trên

57.

Khóa chính của bảng casi là trường nào?

a)

idCasi

b)

tenCasi

c)

idBanthuam

d)

tenBannhac

58.

Tại sao nên thay thế tenCasi trong bảng banthuam bằng idCasi?

a)

Để giảm dung lượng lưu trữ

b)

Để tăng dung lượng lưu trữ

c)

Để dễ tìm kiếm hơn

d)

Để tạo khóa chính mới

59.

Bảng bannhac có quan hệ tham chiếu đến bảng nhacsi qua trường nào?

a)

idCasi

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

idBanthuam

60.

Trong bảng banthuam, trường idBannhac tham chiếu đến bảng nào?

a)

casi

b)

nhacsi

c)

bannhac

d)

banthuam

61.

Tại sao cần lập bảng nhacsi để thay thế tên nhạc sĩ trong bảng bannhac?

a)

Để giảm sự trùng lặp dữ liệu

b)

Để tăng sự trùng lặp dữ liệu

c)

Để tăng dung lượng lưu trữ

d)

Để giảm dung lượng lưu trữ

62.

Bảng nào trong hệ thống có thể có nhiều bản ghi tham chiếu đến cùng một idCasi?

a)

casi

b)

bannhac

c)

banthuam

d)

nhacsi

63.

Nếu ca sĩ trong bảng banthuam thay đổi tên, điều gì xảy ra?

a)

Tất cả các bản ghi liên quan trong bảng casi cũng phải cập nhật

b)

Chỉ cần cập nhật một bản ghi duy nhất

c)

Không cần cập nhật gì cả

d)

Phải cập nhật tất cả các bản ghi trong bảng banthuam

64.

Khi thêm một bản thu âm mới vào bảng banthuam, bạn cần tham chiếu đến bảng nào?

a)

casi và nhacsi

b)

casi và bannhac

c)

bannhac và nhacsi

d)

Chỉ bảng casi

65.

Để đảm bảo không có bản thu âm nào trùng lặp, cần kiểm tra khóa nào trong bảng banthuam?

a)

idBannhac

b)

idBanthuam

c)

idCasi

d)

Cả ba trường trên

66.

Nếu nhạc sĩ sáng tác nhiều bản nhạc khác nhau, bảng nào cần phải được cập nhật để phản ánh điều này?

a)

casi

b)

bannhac

c)

banthuam

d)

nhacsi

67.

Trong hệ thống này, khi cần xóa một nhạc sĩ khỏi bảng nhacsi, cần kiểm tra điều gì trước?

a)

Kiểm tra xem có bản nhạc nào trong bảng bannhac đang tham chiếu đến nhạc sĩ đó không

b)

Kiểm tra xem có ca sĩ nào trong bảng casi đang liên quan đến nhạc sĩ đó không

c)

Xóa trực tiếp mà không cần kiểm tra

d)

Chỉ cần xóa từ bảng nhacsi

68.

Để tạo lập cơ sở dữ liệu mới với tên "mymusic", ta cần chọn mục nào trong phần quản lý cơ sở dữ liệu?

a)

Tạo mới > Bảng

b)

Tạo mới > Cơ sở dữ liệu

c)

Tạo mới > Trường

d)

Tạo mới > Mục lục

69.

Kiểu dữ liệu của trường "idNhacsi" trong bảng "nhacsi" là gì?

a)

VARCHAR(255)

b)

INT

c)

CHAR(255)

d)

TEXT

70.

Khi tạo trường "idNhacsi", tuỳ chọn nào cần bỏ đánh dấu?

a)

AUTO_INCREMENT

b)

PRIMARY KEY

c)

ALLOW NULL

d)

DEFAULT VALUE

71.

Độ dài tối đa của trường "tenNhacsi" là bao nhiêu?

a)

255 ký tự

b)

200 ký tự

c)

100 ký tự

d)

50 ký tự

72.

Khi tạo trường "tenNhacsi", giá trị mặc định của trường này là gì?

a)

NULL

b)

0

c)

" "

d)

"Unknown"

73.

Khi chọn nhầm trường làm khoá chính, bạn phải làm gì để sửa lại?

a)

Xóa bảng và tạo lại

b)

Chọn lại đúng trường cần làm khóa chính

c)

Xóa trường nhầm và tạo lại

d)

Khởi động lại phần mềm

74.

Tên bảng "nhacsi" sẽ xuất hiện ở đâu sau khi lưu lại khai báo?

a)

Ở dòng CSDL mặc định

b)

Ở dòng CSDL khác

c)

Ở vùng hiển thị phía trái

d)

Ở vùng hiển thị phía dưới

75.

Tại sao cần chọn AUTO_INCREMENT cho trường "idNhacsi"?

a)

Để giá trị trường tự động tăng

b)

Để tránh giá trị NULL

c)

Để đặt giá trị mặc định

d)

Để bảo vệ dữ liệu

76.

Khi chọn kiểu dữ liệu VARCHAR cho "tenNhacsi", điều này có nghĩa gì?

a)

Trường sẽ chứa các số nguyên

b)

Trường sẽ chứa các ký tự văn bản

c)

Trường sẽ chứa các giá trị boolean

d)

Trường sẽ chứa các ngày tháng

77.

Tại sao cần thiết lập "idNhacsi" làm khóa chính?

a)

Để tạo chỉ mục cho bảng

b)

Để đảm bảo giá trị là duy nhất

c)

Để tối ưu hóa tốc độ truy vấn

d)

Cả A, B và C

78.

Khi tạo bảng "nhacsi", vì sao cần loại bỏ đánh dấu ALLOW NULL cho trường "idNhacsi"?

a)

Để giá trị không thể trống

b)

Để giá trị không thể trùng lặp

c)

Để giảm dung lượng lưu trữ

d)

Để khóa giá trị mặc định

79.

Nếu bạn cần thêm một trường mới vào bảng "nhacsi" sau khi bảng đã được tạo, bạn sẽ thực hiện thao tác nào?

a)

Xóa bảng và tạo lại từ đầu

b)

Sử dụng phím tắt Ctrl+Insert hoặc nháy chuột phải và chọn Add column

c)

Sửa trực tiếp trong mã lệnh SQL

d)

Sử dụng tùy chọn ALTER TABLE

80.

Nếu nhầm lẫn trong việc thiết lập khóa chính, làm sao để sửa lại?

a)

Xóa khóa chính đã chọn nhầm và tạo lại

b)

Khởi động lại phần mềm và chọn lại từ đầu

c)

Sửa lại trực tiếp trong bảng và lưu lại

d)

Không thể sửa, phải tạo lại bảng

81.

Để kiểm tra bảng "nhacsi" đã được tạo đúng cách hay chưa, bước nào sau đây là cần thiết?

a)

Mở bảng trong trình quản lý CSDL và kiểm tra trực quan

b)

Chạy lệnh kiểm tra cấu trúc bảng

c)

Xóa bảng và tạo lại từ đầu

d)

Đặt câu hỏi lên diễn đàn hỗ trợ

82.

Bước nào sau đây là cần thiết?

a)

Mở bảng trong trình quản lý CSDL và kiểm tra trực quan

b)

Chạy lệnh kiểm tra cấu trúc bảng

c)

Xóa bảng và tạo lại từ đầu

d)

Đặt câu hỏi lên diễn đàn hỗ trợ

83.

Giả sử bạn đã tạo sai cấu trúc bảng, thay vì xóa đi và tạo lại từ đầu, bạn có thể sử dụng lệnh nào để sửa đổi?

a)

CREATE DATABASE

b)

UPDATE TABLE

c)

ALTER TABLE

d)

DELETE TABLE

84.

Để đảm bảo dữ liệu trong bảng "nhacsi" không bị trùng lặp theo "idNhacsi", bạn cần thiết lập gì?

a)

Thiết lập khóa ngoại

b)

Thiết lập chỉ mục duy nhất cho "idNhacsi"

c)

Thiết lập AUTO_INCREMENT cho trường "tenNhacsi"

d)

Thiết lập khóa chính cho "tenNhacsi"

85.

Khi tạo bảng bannhac, trường nào được đặt là khóa chính?

a)

tenBannhac

b)

idBannhac

c)

idNhacsi

d)

Column1

86.

Kiểu dữ liệu của trường idBannhac trong bảng bannhac là gì?

a)

VARCHAR

b)

TEXT

c)

INT

d)

DATE

87.

Lệnh nào dưới đây dùng để tạo trường mới trong bảng bannhac?

a)

Add field

b)

Add column

c)

New field

d)

New column

88.

Kiểu dữ liệu nào được chọn cho trường tenBannhac?

a)

INT

b)

VARCHAR

c)

DATE

d)

BOOLEAN

89.

Trường idBannhac có giá trị mặc định là gì?

a)

0

b)

NULL

c)

AUTO_INCREMENT

d)

EMPTY

90.

Khi tạo bảng bannhac, trường nào không cho phép giá trị NULL?

a)

tenBannhac

b)

idNhacsi

c)

idBannhac

d)

Column1

91.

Giá trị mặc định của trường tenBannhac là gì?

a)

NULL

b)

AUTO_INCREMENT

c)

"" (ký tự rỗng)

d)

0

92.

Để khai báo khóa chính trong bảng bannhac, ta chọn mục nào?

a)

Create new table

b)

Create new column

c)

Create new index

d)

Create new field

93.

Cặp trường nào trong bảng bannhac cần khai báo khóa UNIQUE để chống trùng lặp?

a)

tenBannhac và idNhacsi

b)

tenBannhac và idBannhac

c)

idBannhac và idNhacsi

d)

Column1 và idBannhac

94.

Khóa ngoài trong bảng bannhac dùng để tham chiếu đến bảng nào?

a)

nhacsi

b)

ban

c)

nhac

d)

nhacss

95.

Khi tạo khóa ngoài trong bảng bannhac, trường nào được chọn để tham chiếu trong bảng nhacsi?

a)

idBannhac

b)

idNhacsi

c)

tenBannhac

d)

Column1

96.

Để khai báo khóa ngoài, ta chọn mục nào sau đây?

a)

Primary Key

b)

Foreign Key

c)

Unique Key

d)

Index Key

97.

Khi khai báo khóa ngoài, trường idNhacsi trong bảng bannhac có kiểu dữ liệu gì?

a)

VARCHAR

b)

INT

c)

TEXT

d)

BOOLEAN

98.

Lệnh nào dùng để lưu bảng bannhac sau khi khai báo khóa ngoài?

a)

Save

b)

Apply

c)

Store

d)

Insert

99.

Nếu không khai báo khóa chính cho bảng bannhac, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Bảng sẽ không thể lưu được

b)

Bảng sẽ không có dữ liệu

c)

Các trường trong bảng sẽ bị xóa

d)

Bảng vẫn lưu bình thường nhưng không có khóa chính

100.

Tại sao cần khai báo khóa UNIQUE cho cặp trường tenBannhac và idNhacsi?

a)

Để tăng tốc độ truy vấn

b)

Để tránh trùng lặp giá trị

c)

Để giảm dung lượng bảng

d)

Để tăng tính bảo mật

101.

Khóa ngoài trong bảng bannhac giúp đảm bảo điều gì?

a)

Dữ liệu trong bảng nhacsi tồn tại

b)

Dữ liệu trong bảng bannhac là duy nhất

c)

Dữ liệu trong bảng bannhac không bị trùng lặp

d)

Liên kết giữa bảng bannhac và bảng nhacsi là hợp lệ

102.

Trong trường hợp bảng bannhac có nhiều khóa ngoài, điều gì cần chú ý khi khai báo?

a)

Tất cả các khóa ngoài phải tham chiếu đến cùng một bảng

b)

Mỗi khóa ngoài phải tham chiếu đến một trường khác nhau

c)

Các khóa ngoài phải có cùng kiểu dữ liệu

d)

Các khóa ngoài phải có cùng tên với các trường trong bảng tham chiếu

103.

 Để bảng bannhac có thể liên kết với nhiều bảng khác nhau thông qua khóa ngoài, cần phải:

a)

Tạo nhiều trường khóa ngoài, mỗi trường tham chiếu đến một bảng khác nhau

b)

Tạo một trường duy nhất làm khóa ngoài và tham chiếu đến tất cả các bảng

c)

Chỉ cần một khóa ngoài và dùng nó để liên kết với các bảng khác 

d)

 Tạo các trường khóa ngoài có cùng tên với các bảng khác

104.

Trong bảng nhacsi, trường nào là khóa chính?

a)

tenNhacsi

b)

idNhacsi

c)

NgaySinh

d)

QueQuan

105.

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, giao diện hiển thị dữ liệu chưa có dữ liệu ở trường nào?

a)

idNhacsi

b)

tenNhacsi

c)

QueQuan

d)

Cả hai trường A và B

106.

Để chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi, bạn phải thực hiện bước nào sau đây?

a)

Thêm dữ liệu mới

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu theo hướng dẫn

d)

Xóa dữ liệu

107.

Khi xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, bước cuối cùng bạn phải thực hiện là gì?

a)

Nhập dữ liệu mới

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Khẳng định muốn xóa dữ liệu

d)

Sắp xếp dữ liệu

108.

 Trong việc truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi, hình ảnh nào mô tả kết quả sắp xếp dữ liệu?

a)

Hình 21.7

b)

Hình 21.8

c)

Hình 21.9

d)

Hình 21.10

109.

Khi muốn lấy ra danh sách dữ liệu thỏa mãn yêu cầu, bạn phải thực hiện thao tác nào?

a)

Thêm mới dữ liệu

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Sử dụng bộ lọc

d)

Xóa dữ liệu

110.

Khi nhập câu truy vấn SQL để truy xuất dữ liệu, bạn có thể làm gì?

a)

Thêm mới dữ liệu

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Sắp xếp dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu nhanh chóng và hiệu quả

111.

Để thực hiện truy xuất dữ liệu từ bảng nhacsi bằng câu truy vấn SQL, bạn cần sử dụng công cụ nào?

a)

Hình 21.10

b)

Hình 21.11

c)

Hình 21.13

d)

Hình 21.14

112.

Trong quá trình thực hiện các thao tác trên bảng nhacsi, giao diện đồ họa chủ yếu được sử dụng trong bước nào?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Xóa dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu đơn giản

113.

Hình 21.6 mô tả thao tác nào trên bảng nhacsi?

a)

Thêm mới dữ liệu

b)

Chỉnh sửa dữ liệu

c)

Xóa dòng dữ liệu

d)

Truy xuất dữ liệu

114.

Vì sao việc truy xuất dữ liệu với câu truy vấn SQL được cho là nhanh chóng và hiệu quả hơn?

a)

Vì dễ dàng thao tác trên giao diện

b)

Vì có thể xử lý dữ liệu lớn và phức tạp

c)

Vì không cần xác nhận khi xóa dữ liệu

d)

Vì chỉ áp dụng cho dữ liệu đơn giản

115.

Khi thực hiện thao tác xóa dòng dữ liệu trong bảng nhacsi, tại sao cần xác nhận trước khi xóa?

a)

Để đảm bảo dữ liệu không bị xóa nhầm

b)

Để kiểm tra dữ liệu đã xóa chưa

c)

Để thêm dữ liệu mới sau khi xóa

d)

Để kiểm tra tính đúng đắn của dữ liệu

116.

Việc sắp xếp dữ liệu trong bảng nhacsi có lợi ích gì?

a)

Giúp thêm dữ liệu mới dễ dàng hơn

b)

Giúp dễ dàng tìm kiếm và quản lý dữ liệu

c)

Giúp xóa dữ liệu nhanh hơn

d)

Giúp chỉnh sửa dữ liệu nhanh chóng

117.

Khi sử dụng bộ lọc trong bảng nhacsi, mục tiêu chính là gì?

a)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu phù hợp

b)

Xóa các dòng dữ liệu không cần thiết

c)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

d)

Chỉnh sửa lỗi dữ liệu

118.

Tại sao việc chỉnh sửa dữ liệu trong bảng nhacsi lại cần thiết?

a)

Để xóa dữ liệu nhanh chóng

b)

Để đảm bảo tính chính xác và cập nhật của dữ liệu

c)

Để thêm mới dữ liệu vào bảng

d)

Để sắp xếp dữ liệu

119.

Hình ảnh 21.7 minh họa bước nào trong quy trình xóa dòng dữ liệu?

a)

Chọn dòng dữ liệu cần xóa

b)

Nhập lại dữ liệu

c)

Khẳng định yêu cầu xóa

d)

Sắp xếp dữ liệu trước khi xóa

120.

Khi nào cần sử dụng câu truy vấn SQL để truy xuất dữ liệu thay vì dùng giao diện đồ họa?

a)

Khi cần thêm dữ liệu mới

b)

Khi cần xử lý dữ liệu đơn giản

c)

Khi cần xử lý dữ liệu lớn hoặc phức tạp

d)

Khi cần chỉnh sửa dữ liệu

121.

Khi nào cần thực hiện thao tác xóa bộ lọc trong bảng nhacsi?

a)

Sau khi chỉnh sửa dữ liệu

b)

Khi không cần lọc dữ liệu nữa

c)

Trước khi thêm mới dữ liệu

d)

Sau khi sắp xếp dữ liệu

122.

Điều gì xảy ra nếu không thực hiện bước khẳng định trước khi xóa dữ liệu?

a)

Dữ liệu sẽ bị xóa vĩnh viễn mà không thể khôi phục

b)

Dữ liệu sẽ không bị xóa

c)

Dữ liệu sẽ tự động được sao lưu

d)

Dữ liệu sẽ được xóa một phần

123.

Khi thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, tại sao cần phải đối chiếu kết quả nhập dữ liệu?

a)

Để đảm bảo dữ liệu đã được lưu trữ đúng cách

b)

Để có thể xóa dữ liệu ngay sau đó

c)

Để dễ dàng chỉnh sửa sau này

d)

Để tránh việc nhập dữ liệu trùng lặp

124.

Bạn cần làm gì nếu phát hiện lỗi trong dữ liệu của bảng nhacsi khi sử dụng câu truy vấn SQL?

a)

Thêm mới dữ liệu vào bảng

b)

Chỉnh sửa dữ liệu trực tiếp bằng câu truy vấn SQL

c)

Xóa dữ liệu và nhập lại từ đầu

d)

Sử dụng bộ lọc để tìm lỗi

125.

Khi bạn muốn sắp xếp dữ liệu trong bảng nhacsi theo thứ tự bảng chữ cái của tên nhạc sĩ, câu truy vấn SQL nào là phù hợp?

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNhacsi DESC;

c)

SELECT tenNhacsi FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'A%'

126.

tên nhạc sĩ, câu truy vấn SQL nào là phù hợp?

a)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY tenNhacsi ASC;

b)

SELECT * FROM nhacsi ORDER BY idNhacsi DESC;

c)

SELECT tenNhacsi FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'A%';

d)

SELECT * FROM nhacsi;

127.

Nếu bạn cần xóa tất cả các dòng dữ liệu có tên nhạc sĩ bắt đầu bằng chữ "B", câu truy vấn SQL nào là đúng?

a)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = 'B';

b)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE 'B%';

c)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IN ('B');

d)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IS NULL;

128.

Khi sử dụng giao diện để thêm mới dữ liệu vào bảng nhacsi, điều gì sẽ xảy ra nếu bạn nhập trùng mã nhạc sĩ?

a)

Dữ liệu mới sẽ ghi đè lên dữ liệu cũ

b)

Hệ thống sẽ thông báo lỗi và yêu cầu sửa mã

c)

Dữ liệu sẽ được thêm mà không có lỗi

d)

Cả hai bản ghi sẽ cùng tồn tại

129.

Để chỉnh sửa tên của một nhạc sĩ trong bảng nhacsi, bạn cần làm gì?

a)

Xóa dòng dữ liệu cũ và thêm dòng mới

b)

Sử dụng câu lệnh SQL UPDATE để thay đổi tên

c)

Sắp xếp dữ liệu và sửa trực tiếp trong bảng

d)

Sử dụng bộ lọc để tìm và sửa tên

130.

Nếu bạn muốn truy xuất tất cả các nhạc sĩ có mã idNhacsi nhỏ hơn 10, câu truy vấn SQL nào là chính xác?

a)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi > 10;

b)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi <= 10;

c)

SELECT * FROM nhacsi WHERE tenNhacsi < 10;

d)

SELECT * FROM nhacsi;

131.

Khi nào bạn nên sử dụng câu truy vấn SQL SELECT DISTINCT tenNhacsi FROM nhacsi;?

a)

Khi muốn tìm tất cả các tên nhạc sĩ không trùng lặp

b)

Khi muốn xóa tất cả các bản ghi có tên nhạc sĩ trùng nhau

c)

Khi muốn thêm mới dữ liệu vào bảng

d)

Khi muốn chỉnh sửa tên nhạc sĩ

132.

Nêu bạn cần thay đổi mã của một nhạc sĩ từ idNhacsi = 5 thành idNhacsi = 15, bạn nên sử dụng câu lệnh nào?

a)

UPDATE nhacsi SET idNhacsi = 15 WHERE idNhacsi = 5;

b)

INSERT INTO nhacsi (idNhacsi) VALUES (15);

c)

DELETE FROM nhacsi WHERE idNhacsi = 5;

d)

SELECT * FROM nhacsi WHERE idNhacsi = 15;

133.

Trong bảng nhacsi, nếu bạn muốn xóa tất cả các bản ghi có tên nhạc sĩ trống, câu truy vấn SQL nào sẽ phù hợp?

a)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IS NULL;

b)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi = '';

c)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi IS NOT NULL;

d)

DELETE FROM nhacsi WHERE tenNhacsi LIKE '%';

134.

Khi nào bạn nên sử dụng bộ lọc dữ liệu trong bảng nhacsi?

a)

Khi muốn thêm mới dữ liệu

b)

Khi muốn sắp xếp dữ liệu theo thứ tự

c)

Khi muốn truy xuất dữ liệu đáp ứng điều kiện cụ thể

d)

Khi muốn chỉnh sửa tất cả các bản ghi cùng một lúc

135.

Khi thêm dữ liệu vào bảng bannhac, trường nào không cần nhập dữ liệu vì có tính năng AUTO_INCREMENT?

a)

idBannhac

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

Cả 3 trường trên

136.

Trường nào trong bảng bannhac là khóa ngoại?

a)

idBannhac

b)

tenBannhac

c)

idNhacsi

d)

tenNhacsi

137.

Để sửa dữ liệu trong bảng bannhac, bạn cần thao tác như thế nào?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu muốn sửa

b)

Chọn dòng dữ liệu và nhấn nút "Sửa"

c)

Nhập lại toàn bộ dữ liệu của dòng

d)

Xóa dòng dữ liệu và nhập lại từ đầu

138.

Khi xóa dữ liệu trong bảng nhacsi, hệ quản trị cơ sở dữ liệu MySQL sẽ làm gì nếu giá trị idNhacsi tồn tại trong bảng bannhac?

a)

Xóa luôn dòng dữ liệu trong bảng bannhac

b)

Ngăn chặn việc xóa

c)

Yêu cầu xác nhận xóa

d)

Không thực hiện gì

139.

Để nhập một bản nhạc mới vào cơ sở dữ liệu, người dùng cần thực hiện thao tác nào trước tiên?

a)

Nhập tên bản nhạc

b)

Chọn nhạc sĩ từ danh sách

c)

Nhấn nút "Nhập"

d)

Tìm kiếm nhạc sĩ trước

140.

Nếu muốn sửa chữa một bản nhạc trong giao diện quản lý, bạn cần làm gì trước tiên?

a)

Chọn phím radio trên dòng cần sửa

b)

Nhấn nút "Sửa"

c)

Nhập lại toàn bộ thông tin

d)

Xóa và nhập lại dữ liệu

141.

Khi muốn xóa nhiều bản nhạc cùng lúc, bạn cần thao tác gì trong giao diện quản lý?

a)

Chọn các checkbox ở đầu dòng tương ứng

b)

Nhập lại tên bản nhạc

c)

Chọn dòng và nhấn nút "Xóa"

d)

Chọn tất cả các dòng và xóa

142.

Khi nhập bản nhạc mới, nếu không chọn nhạc sĩ từ danh sách, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Không thể nhập bản nhạc

b)

Bản nhạc sẽ được lưu mà không có nhạc sĩ

c)

Nhạc sĩ mặc định sẽ được gán

d)

Cảnh báo nhắc nhở người dùng

143.

Vì sao trường idNhacsi trong bảng bannhac phải tham chiếu đến bảng nhacsi?

a)

Để đảm bảo tính nhất quán dữ liệu

b)

Để dễ dàng quản lý dữ liệu

c)

Để tránh trùng lặp dữ liệu

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

144.

Khi truy xuất dữ liệu từ bảng bannhac, dữ liệu có thể được lấy dựa trên tiêu chí nào?

a)

Tên bản nhạc

b)

Tên nhạc sĩ

c)

ID của bản nhạc

d)

Tất cả các tiêu chí trên

145.

Nếu phát hiện dữ liệu trong bảng bannhac bị sai sót, bước đầu tiên cần thực hiện là gì?

a)

Nháy đúp chuột vào ô dữ liệu để sửa

b)

Xóa dữ liệu sai sót

c)

Tạo bản nhạc mới

d)

Xóa toàn bộ bảng và tạo lại

146.

Tại sao việc xóa dữ liệu trong bảng nhacsi không thể tùy tiện thực hiện?

a)

 Vì nó có thể gây lỗi dữ liệu tham chiếu

b)

 Vì MySQL không cho phép xóa

c)

Vì dữ liệu này không thể thay đổi

d)

. Vì dữ liệu này rất quan trọng

147.

 Tại sao MySQL lại ngăn chặn việc xóa dữ liệu trong bảng nhacsi khi giá trị idNhacsi có trong bảng bannhac?

a)

Để bảo vệ tính toàn vẹn tham chiếu của dữ liệu

b)

Để tránh làm mất dữ liệu của bản nhạc

c)

 Để ngăn người dùng xóa nhạc sĩ quan trọng

d)

Để đảm bảo tất cả bản nhạc đều có nhạc sĩ

148.

Khi cần cập nhật tên một bản nhạc nhưng không thay đổi nhạc sĩ, bạn cần làm gì?

a)

Sửa trực tiếp tên bản nhạc trong bảng bannhac

b)

 Xóa bản nhạc và nhập lại

c)

 Thay đổi nhạc sĩ và tên bản nhạc rồi lưu lại

d)

Chỉ cần cập nhật trong bảng nhacsi

149.

Khi thêm một bản nhạc mới, tại sao việc chọn đúng nhạc sĩ trong danh sách là quan trọng?

a)

 Để đảm bảo rằng bản nhạc thuộc về nhạc sĩ đúng

b)

 Để tránh lỗi dữ liệu

c)

 Để không cần phải cập nhật sau này

d)

Để tuân thủ quy định cơ sở dữ liệu

150.

Nếu nhạc sĩ A không còn tồn tại trong bảng nhacsi, làm thế nào để xóa tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ A khỏi bảng bannhac?

a)

 Truy xuất tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ A và xóa từng dòng

b)

 Xóa nhạc sĩ A trước rồi xóa các bản nhạc

c)

 Chỉ cần xóa nhạc sĩ A 

d)

 Không cần thực hiện vì hệ thống sẽ tự động xóa

151.

Giả sử bạn muốn thay đổi tất cả các bản nhạc thuộc nhạc sĩ A sang nhạc sĩ B, bạn cần thực hiện thao tác nào?

a)

Truy xuất tất cả các bản nhạc của nhạc sĩ A và cập nhật idNhacsi thành id của nhạc sĩ B

b)

 Xóa nhạc sĩ A và thêm lại với nhạc sĩ B

c)

. Sửa trực tiếp tên nhạc sĩ trong bảng nhacsi

d)

 Chỉ cần cập nhật trong bảng nhacsi

152.

Trong một tình huống mà bạn cần chuyển đổi dữ liệu bản nhạc sang một hệ quản trị cơ sở dữ liệu khác, bạn nên lưu ý điều gì để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu?

a)

 Đảm bảo tất cả các trường khóa ngoại vẫn tham chiếu đúng

b)

 Sao chép toàn bộ dữ liệu mà không quan tâm đến quan hệ giữa các bảng

c)

Chỉ cần sao chép các bảng có chứa dữ liệu cần thiết

d)

Không cần quan tâm đến các khóa ngoại