WorksheetsPhương pháp học từ vựng với Sơ đồ tư duy
Total questions: 19
Worksheet time: 22mins
选择"机会 (jīhuì) - Cơ hội" 的正确解释:
重要的时间 (zhòngyào de shíjiān)
可能性 (kěnéngxìng)
适合做某事的时机 (shìhé zuò mǒushì de shíjī)
事情的结果 (shìqíng de jiéguǒ)
选择"影响 (yǐngxiǎng) - Ảnh hưởng" 的近义词 (Từ đồng nghĩa):
作用 (zuòyòng)
机会 (jīhuì)
成功 (chénggōng)
决定 (juédìng)
"努力 (nǔlì) - Nỗ lực" 的反义词 (Từ trái nghĩa) 是什么?
认真 (rènzhēn)
懒惰 (lǎnduò)
失败 (shībài)
轻松 (qīngsōng)
"如果你_____机会,你可能会成功。" (Nếu bạn _____ cơ hội, bạn có thể sẽ thành công.) 的正确选项是:
失去 (shīqù)
抓住 (zhuāzhù)
影响 (yǐngxiǎng)
失败 (shībài)
选择"成功 (chénggōng) - Thành công" 的反义词 (Từ trái nghĩa):
轻松 (qīngsōng)
失败 (shībài)
机会 (jīhuì)
努力 (nǔlì)
"如果你_____努力,你将会看到成果。" (Nếu bạn _____ nỗ lực, bạn sẽ thấy kết quả.) 的正确选项是:
等待 (děngdài)
放弃 (fàngqì)
忽视 (hūshì)
坚持 (jiānchí)
选择"失败 (shībài) - Thất bại" 的近义词 (Từ đồng nghĩa):
错误 (cuòwù)
成功 (chénggōng)
损失 (sǔnshī)
放弃 (fàngqì)
选择"坚持 (jiānchí) - Kiên trì" 的反义词 (Từ trái nghĩa):
放弃 (fàngqì)
努力 (nǔlì)
轻松 (qīngsōng)
成功 (chénggōng)
"如果你_____失败,你需要重新开始。" (Nếu bạn _____ thất bại, bạn cần bắt đầu lại.) 的正确选项是:
接受 (jiēshòu)
分析 (fēnxī)
逃避 (táobì)
忽视 (hūshì)
如果你不想 (a) 机会,就要多努力。
我们要好好 (a) 时间,不要浪费它。
为了取得好成绩,我们要认真 (a) 。
她每天都跑步,因为她想 (a) 健康。
虽然他失败了,但是他没有 (a) 。
Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý 机会 (jīhuì) - Cơ hội
Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý 努力 (nǔlì) - Nỗ lực
Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý 影响 (yǐngxiǎng) - Ảnh hưởng
Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý 选择 (xuǎnzé) - Lựa chọn
Viết câu hoàn chỉnh với từ gợi ý 成功 (chénggōng) - Thành công
