wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu đúng

Nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu về thuyết trình nội dung xây dựng cơ sở hạ tầng của cơ sở nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP, học sinh trong nhóm đưa ra một số ý kiến sau:

a)

a) Có hệ thống nước cấp, nước thải riêng biệt.

b)

b) Có nơi chưa và xử lí nước thải, bùn thải từ ao nuôi.

c)

c) Bố trí hệ thống chứa và xử lí nước thải, chất thải sinh hoạt chung với hệ thống xử lí chất thải từ ao nuôi.

d)

d) Bố trí nơi chứa rác thải nguy hại riêng biệt với nới chứa, xử lí thuỷ sản chết, tách biệt với khu nuôi trồng và không ảnh hưởng đến môi trường.

2.

Thức ăn thuỷ sản là sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

a)

a) Thức ăn thuỷ sản được chia làm 4 loại.

b)

c) Thức ăn có nguồn gốc thực vật có hàm lượng các chất cao hơn thức ăn có nguồn gốc động vật.

c)

d) Bổ sung các chất bổ sung vào thức ăn chúng sẽ đem lại lợi ích cho động vật thuỷ sản.

d)

b) Hầu hết các loại thực ăn đều có thành phần dinh dưỡng giống nhau.

3.

Thức ăn thuỷ sản được chia thành 4 nhóm: thức ăn hỗn hợp, thức ăn bổ sung, thức ăn tươi sống và nguyên liệu thực ăn. Mỗi nhóm thức ăn đều có vai trò khác nhau đối với động vật thuỷ sản.

a)

a) Thức ăn hỗn hợp cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho các loài vật nuôi theo từng thời kì sinh trưởng khác nhau.

b) Thức ăn bổ sung được coi như là thức ăn chính của một số loại vật nuôi.

b)

b) Thức ăn bổ sung được coi như là thức ăn chính của một số loại vật nuôi.

c)

c) Thức ăn tươi sống là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng quan trọng cho động vật thuỷ sản.

d)

d) Nguyên liệu thức ăn gốc động vật có nhiều chất dinh dưỡng hơn là gốc thức vật.

4.

Khi được đi thực tế tại nhà máy sản xuất thức ăn thuỷ sản, nhóm học sinh cần viết báo cáo thu hoạch, sau đây là một số ý kiến của học sinh trong nhóm đã được ghi lại:

a)

d) Tuân thủ nguyên tắc, thức ăn nhập trước khi xuất sau.

b)

c) Thời hạn bảo quản không quá 3 tháng.

c)

b) Các bao thực ăn được đặt trực tiếp xuống nền kho chứa.

d)

a) Các bao thức ăn cần được bảo quản ở nơi thoáng mát.

5.

Thức ăn thuỷ sản cần được bảo quản ở điều kiện thích hợp để đảm bảo không bị hư hỏng và làm suy giảm chất dinh dưỡng. Tuỳ vào loại thức ăn mà có phương pháp bảo quản phù hợp.

a)

b) Các bao thức ăn phải được xếp chồng lên nhau trên kệ mỗi chồng từ 15 – 20 bao.

b)

c) Bảo quản thức ăn thuỷ sản ở môi trường dưới 30◦C và tuân thủ nguyên tắc “ vào trước, xuất trước”.

c)

d) Thời gian bảo quản thức ăn không quá 4 tháng.

d)

a) Thức ăn cần được bảo quản trong nhà kho, tránh nước và ánh nắng trực tiếp.

6.

Một học sinh mô tả về phương thức sinh sản của cá như sau: “Vào mùa sinh sản, cá đực và cá cái thường bơi cặp với nhau. Khi điều kiện môi trường thuận lợi, cá cái đẻ trứng ra môi trường nước và ngay sau đó cá đực sẽ phóng tinh để thụ tinh. Tỷ lệ sống của con non thường rât cao do hầu hết các loài cá đều có tập tính bảo vệ phôi và con non”.

Phần mô tả này được học sinh khác nhận định như sau:

a)

b) Đặc điểm cá cái đẻ trứng là môi trường nước và ngay sau đó cá đực sẽ phóng tinh để thụ tinh là mô tả chính xác.

b)

a)Tập tính vào mùa sinh sản, cá đực và cá cái thường bơi cặp với nhau là đúng.

c)

c) Tất cả các loài cá cái đều có tập tính bảo vệ phôi và con non là chính xác.

d)

d)Tỷ lệ sống của con non thường rất cao là chính xác.

7.

Vào mùa sinh sản khi tôm bố mẹ thành thục sinh dục, tôm đực sẽ ghép cặp với tôm cái mới lột xác và gắn túi tinh vào thelycum của tôm cái. Khi trứng thành thuc con cái sẽ đẻ trứng và được thụ tính với tinh trùng từ trong túi tinh. Quá trình thụ tinh, phát triển của phôi cũng được diễn ra bên ngoài cơ thể mẹ và phát triển theo các giai đoạn.

a)

b) Thời gian sinh sản của tôm thường vào mùa đông.

b)

d) Tôm chỉ sinh sản khi có môi trường thích hợp.››

c)

c) Mỗi mùa sinh sản tôm có thể đẻ từ 3 đến 4 đợt.

d)

a) Tôm có tuổi sinh sản sau 1 năm tuổi.

8.

Nhóm học sinh được giao nhiệm vụ tìm hiểu và thuyết trình về nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP, liên quan đến lựa chọn địa điểm cho cơ sơ nuôi, học sinh trong nhóm đưa ra một số ý kiến sau:

a)

b) Nằm trong hoặc ngoài phạm vi các khu bảo tồn quốc gia và quốc tế.

b)

c) Nằm trong hoặc ngoài phân khu bảo vệ nghiêm ngặt của khu bảo tồn đất ngập nước và khu bảo tồn biển.

c)

d) Có đủ yêu cầu pháo lí về quyền sử dụng đất, mặt nước.

d)

a) Nằm ở những khu vực ít bị ảnh hưởng hoặc có nguy cơ thấp bới các mối nguy gây mất an toàn thực phẩm.

9.

Sau khi tham quan hệ thống nuôi cá rô phi thương phẩm trong lồng bè trên sông, nhóm học sinh cần trao đổi để trình bày bài thu hoạch nhóm. Sau đây là một số ý kiến học sinh trong nhóm góp ý liên quan đến quá trình chăm soc quản lí hệ thống nuôi:

a)

d) Tại mỗi lồng có thể treo túi vôi bên trong để sát khuẩn và hạn chế kí sinh trùng.

b)

c) Định kì vệ sinh lưới lồng để tránh bị bít tắc, tạo sự thông thoáng, kiểm tra phao, dây leo.

c)

b) Định kì bón chế phẩm sinh học vào lồng nuôi.

d)

a) Định kì điều chỉnh lượng thức ăn cho cá.

10.

Khi thảo luận về phương thức nuôi trồng phổ biến, nhóm học sinh đưa ra một số ý kiến sau:

a)

b) Phương thức nuôi quảng canh cho năng suất cao, kiểm soát được các khâu trong quá trình nuôi.

b)

d) Phương thức nuôi thâm canh có mật độ thả giống cao.

c)

c) Trong phương thức nuôi thâm canh, hệ thống nuôi có nguồn cấp và thoát nước hoàn toàn chủ động, đầy đủ các trang thiết bị, thuốc, hoá chất để phòng và xử lí bệnh.

d)

a) Diện tích ao, đầm nuôi thâm canh thường rất lớn.

11.

Thức ăn thuỷ sản rất dễ bị biến chất do oxy hoá hoặc do sự phát triển của các loại nấm mốc và sản sinh ra độc tố. Vì thế nhiều chất phỵ gia được bổ sung vào thức ăn thuỷ sản có tác dụng làm giảm quá trình oxy hoá, ức chế sự phát triển của nấm mốc, vi khuẩn gây hại,…

a)

b) Tất cả các chất phụ gia đều có thể làm giảm quá trình oxy hoá, ức chế nấm mốc.

b)

a) Các chất phụ gia này có thể là enzyme tiết ra từ vi khuẩn, có khả năng làm giảm hoặc loại bỏ các độc tố nấm mốc.

c)

d) Công nghệ sinh học và enzyme là hai công nghệ phổ biến nhất để bảo quản thực phẩm.

d)

c) Tất cả các loại nấm mốc đểu sản sinh ra độc tố có hại cho thực ăn thuỷ sản.

12.

Ứng dụng công nghệ sinh học trong ngành nuôi trồng thuỷ sản ngày càng phát triển, đặc biệt trog khâu chế biến thức ăn thuỷ sản.

a)

a) Công nghệ vi sinh và công nghệ enzyme được áp dụng nhiều nhất trong chế biến thức ăn thuỷ sản.

b)

c) Những thực phẩm này chủ yếu làm thức ăn bổ sung , nguyên liệu để phối trộn sản xuất thức ăn cho cá rô phi, cá chình,…

c)

b) Khô đậu nành có hàm lượng protein khá cao (70 – 80%), tương đương với bột cá.

d)

d) Các loài động vật thuỷ sản dễ tiêu hoá khi sử dụng bột đậu lành.

13.

Cho các nhận định sau: (1) Thức ăn tươi sống cần được bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường. (2) Chất bổ sung thường có lượng nước rất thấp (5% đến  7%). (3) Bước đầu tiên cùng trong chế biến thức ăn công nghiệp là sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sây khô, băm nhỏ, xay, nghiền,… (3) Bảo quản chất bổ sung: đóng gói, phân loại và dán nhãn. (4) Thức ăn tươi sống thường có hàm lượng nước cao. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

14.

Cho các nhận định sau: (1) Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là khoáng đa lượng. (2) Thức ăn thuỷ sản được chia thành 3 nhóm. (3) Thức ăn hỗn hợp có vai trò là chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản. (4) Chất kích thích tăng trưởng không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản. (5) Trong thức ăn chăn nuôi, các chất hữu cơ là protein, lipid, carbonhydrate,… Số nhận định đúng là:

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

15.

Nhà Uyên có ao nuôi tôm. Trước mỗi đợt thả con giống vào ao, Uyên thường thấy bố mẹ nạo vét bùn, phát quang bờ,… Mục đích của việc làm trên là

a)

C. tăng hàm lượng oxygen trong nguồn nước tại ao nuôi.

b)

D. cải tạo, vệ sinh và xử lí mầm bệnh cư trú tại nơi nuôi.

c)

B. cải tạo hệ sinh thái trong ao, giúp tăng sản lượng con giống.

d)

A. kích thích sự sinh trưởng và phát triển của giống thủy sản.

16.

Cho các nhận định sau: (1) Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở nuôi là giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt. (2) Con giống không có dấu hiệu bệnh nên không cần kiểm dịch. (3) Sử dụng thức ăn khác nhau cho các giai đoạn phát triển của động vật thuỷ sản. (4) Sử dụng hormone tăng trưởng để động vật thuỷ sản lớn nhanh hơn. (5) Có thể thả giống vào bất cứ mùa nào trong năm. Số nhận định đúng theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Cho các nhận định sau: (1) Nơi đặt lồng nuôi cá rô phi là nơi đã quy hoạch ở trên sông, hồ, hồ thuỷ điện,.. (2) Cá rô phi giống thường được thả vào tháng 3 đến tháng 4 hằng năm. (3) Khi quản lí môi trường nuôi tôm, định kì thay nước là 2 – 3 ngày/lần thay từ 50% đến 60% thể tích nước trong ao. (4) Trước khi thả giống, bãi cần được rải thêm đá nhỏ. (5) Có  2 vụ chính để thả ngao giống. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

18.

Cho các nhận định sau:

(1) Trong quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra, bước đầu tiên là thuỷ phân. (2) Bước đầu tiên trong quá trình lên men đậu nành khô làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là phối trộn. (3) Có 5 bước chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra. (4) Sau khi đánh giá chế phẩm, chúng được sấy ở 40oC cho đến khi độ ẩm đạt 9% đến 11%. (5) Phải làm nhỏ nguyên liệu trước khi tiến vào bước thuỷ phân để phản ứng thuỷ phân xảy ra nhanh hơn và hiệu quả hơn. Số nhận định đúng là

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

19.

Cách chế biến trong hình dưới đây là kiểu chế biến thức ăn thuỷ sản nào?

a)

A. Chế biến thực ăn bán thủ công.

b)

C. Chế biến thức ăn công nghiệp.

c)

D. Chế biến thức ăn bán công nghiệp.

d)

B. Chế biến thức ăn thủ công.

20.

Cách chế biến trong hình dưới đây là kiểu chế biến thức ăn thuỷ sản nào?

a)

Chế biến thức ăn bán công nghiệp.

b)

Chế biến thức ăn thủ công.

c)

Chế biến thực ăn bán thủ công.

d)

Chế biến thức ăn bán công nghiệp.

21.

Thức ăn trong hình dưới đây thuộc nhóm thức ăn nào cho thuỷ sản?

a)

Thức ăn hỗn hợp.

b)

Thức ăn tươi sống

c)

Chất bổ sung

d)

Nguyên liệu.

22.

Thức ăn trong hình dưới đây thuộc nhóm thức ăn nào cho thuỷ sản?

a)

Nguyên liệu.

b)

Chất bổ sung.

c)

Thức ăn tươi sống

d)

Thức ăn hỗn hợp.

23.

Hoạt động sau đây nào không nằm trong quy trình trình nuôi thuỷ sản tiêu chuẩn VietGAP?

a)

Chuẩn bị mơi nuôi.

b)

Xả chất thải chăn nuôi trực riếp ra môi trường tự nhiên.

c)

Quản lý và chăm sóc.

d)

Lựa chọn và thả giống.

24.

Việc thu gom, xử lí chất thải có ý nghĩa thế nào trong nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP?

a)

A. Bảo vệ môi trường.

b)

B. Nâng cao hiệu quả sản xuất.

c)

C. Đảm bảo an toàn thực phẩm, nâng cao hiệu quả sản xuất và bảo vệ môi trường.

d)

D. Nâng cao uy tín của ngành thuỷ sản Việt Nam trên thị trường quốc tế.

25.

Khi trong hồ nuôi xuất hiện dịch bệnh, ta nên

a)

B. vớt bỏ cá chết, cá bệnh, kiểm tra mẫu nước nuôi và xử lý điều trị.

b)

C. vớt bỏ cá chết và rắc vôi bột vào lồng nuôi.

c)

A. tiêu huỷ toàn bộ số cá trong lồng nuôi.

d)

D. treo viên TCCA hoặc phun BKC lồng lưới.

26.

Trước khi thả giống ngao, bãi cần được san phẳng sau đó tạo các rãnh nhỏ để

a)

thuỷ triều rút nhanh hơn.

b)

thuỷ triều rút chậm hơn.

c)

giữ lại một bút nước biển trong rãnh.

d)

cho thuỷ triều rút xuống không bị ứ đọng nước

27.

Khi vệ sinh ao nuôi tôm thẻ chân trắng, đối với ao nuôi dưới hình ta nên làm thế nào?

a)

A. Cần xịt rửa, khử trùng bạt trước khi nuôi.

b)

B. Cần thay mới hệ thống bạt 1 tuần/lần.

c)

C. Xếp đè nhiều tấm bạt lên nhau, mỗi mùa vụ bỏ đi 1 chiếc.

d)

D. Lắp đặt hệ thống robot tự dọn dẹp bạt.

28.

Vì sao trước khi thu hoạch cần ngừng cho cá ăn 1 đến 2 ngày?

a)

D. Để cá nhẹ hơn, dễ vận chuyển hơn.

b)

C. Để giảm nguy cơ rách ruột trong quá trình thu hoạch và vận chuyển.

c)

B. Để con người có thể chế biến nguyên con mà không cần làm sạch ruột cá.

d)

A. Để cá tiêu hoá nốt phần thức ăn còn thừa trong bụng.

29.

Vì sao sức sinh sản của cá cao hơn so với đa số các loài động vật có xương sống khác?

a)

D. Vì đặc tính thụ tinh trong.

b)

C. Vì đặc tính đẻ con.

c)

B. Vì có thể đẻ nhiều lứa trong năm.

d)

A. Vì đặc tính đẻ trứng, thụ tinh ngoài môi trường nước.

30.

Cho các bước chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra sau: (1) Ép viên, sấy khô.(2) Làm nhỏ nguyên liệu. (3) Đóng bao, bảo quản, tiêu thụ. (4) Thuỷ phân. (5) Xử lí nguyên liệu. Thứ tự các bước chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra là

a)

A. 1 – 2 – 3 – 4 – 5.

b)

C. 4 – 3 – 2 – 1 – 5

c)

B. 5 – 2 – 4 – 3 – 1.

d)

 D. 5 – 2 – 4 – 1 – 3.

31.

Trong bước phối trộn của quá trình lên men khô đậu nành, ta phối trộn khô đậu nành với

a)

men rượu.

b)

men nở.

c)

sinh khối vi sinh vật lên men.

d)

men giấm.

32.

Tuổi thành thục sinh dục ở tôm thẻ chân trắng là

a)

36 tháng tuổi.

b)

10 tháng tuổi.

c)

8 tháng tuổi.

d)

24 tháng tuổi.

33.

Cá có sức sinh sản tương đối cao vì

a)

đặc tính đẻ trứng, thụ tinh ngoài môi trường nước.

b)

có thể đẻ nhiều lứa trong năm.

c)

đặc tính đẻ con.

d)

đặc tính thụ tinh trong.

34.

Đâu không phải vai trò của giống trong nuôi thuỷ sản ?

a)

Quy định chất lượng thuỷ sản.

b)

Quyết định hiệu quả kinh tế thuỷ sản

c)

Bảo vệ môi trường sinh thái.

d)

Quyết định năng suất nuôi thuỷ sản.

35.

Tuổi thành thục sinh dục ở cá tra cái là

a)
B. 12 - 18 tháng tuổi.
b)
C. 24 tháng tuổi.
c)
A. 4 - 6 tháng tuổi.
d)
D. 36 tháng tuổi.
36.

Tuổi thành thục sinh dục ở cá rô phi là

a)
D. 36 tháng tuổi.
b)
C. 24 tháng tuổi.
c)
A. 4 - 6 tháng tuổi.
d)
B. 12 - 18 tháng tuổi.
37.

Hầu hết các phương thức sinh sản của các loài cá đẻ trứng là

a)
B. thụ tinh ngoài trong môi trường nước.
b)
D. thụ tinh ngoài trong môi trường ẩm thấp.
c)
C. thụ tinh ngoài trong môi trường không khí.
d)
A. thụ tinh trong cơ thể.
38.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn công nghiệp có đặc điểm

a)
C. thực hiện ở quy mô hớn, thời gian bảo quản dài.
b)
D. thức ăn chỉ cần nấu chín mà không cần chế biến.
c)
B. thức ăn có thời gian bảo quản rất ngắn.
d)
A. thực hiện ở quy mô lớn hoặc công nghiệp.
39.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn thủ công có đặc điểm

a)
A. thực hiện ở quy mô nhỏ hoặc hộ gia đình.
b)
B. thức ăn có thời gian bảo quản ngắn.
c)
C. thực hiện ở quy mô lớn.
d)
D. sử dụng các loại nguyên liệu nhập khẩu.
40.

Vì sao bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp protein ở dạng bột sấy khô còn bảo quản nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng hạt hoặc miếng khô?

a)
B. Dạng bột dễ bảo quản hơn dạng hạt và miếng.
b)
A. Nguyên liệu cung cấp protein dạng bột dễ bị mốc hơn dạng hạt và miếng.
c)
D. Dạng bột dễ chế biến hơn.
d)
C. Nhóm nguyên liệu cung cấp năng lượng dạng bột dễ hút ẩm hơn dạng hạt và miếng.
41.

Thức ăn hỗn hợp và chất bổ sung bảo quản ở nhiệt độ thường nhưng thức ăn tươi sống phải bảo quản lạnh vì

a)
A. thức ăn tươi sống có ít chất dinh dưỡng hơn.
b)
C. thức ăn tươi sống có hàm lượng nước cao hơn.
c)
B. thức ăn tươi sống có hàm lượng chất béo thấp hơn.
d)
D. thức ăn tươi sống không cần bảo quản lạnh.
42.

Vì sao trong bảo quản thức ăn thuỷ sản, thức ăn đặt trên giá, kệ tránh tiếp xúc với sàn nhà hoặc tường.?

a)
Để bảo quản thức ăn lâu hơn.
b)
Để tăng hương vị cho thức ăn.
c)
Để tránh bị côn trùng xâm nhập.
d)
A. Để tránh nhiễm ẩm, mốc.
43.

Nguyên liệu có vai trò là

a)
A. chỉ cung cấp năng lượng cho động vật thuỷ sản.
b)
B. không ảnh hưởng đến sự phát triển của động vật thuỷ sản.
c)
D. chỉ chứa chất xơ và không có protein.
d)

C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.

44.

Chất bổ sung có vai trò là

a)
A. cung cấp vitamin và khoáng chất cho động vật thuỷ sản.
b)
C. chỉ chứa protein mà không có năng lượng.
c)
D. không cần thiết cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.
d)

B. tăng giá trị dinh dưỡng trong khẩu phẩn ăn, động vật tiêu hoá, hấp thu chất dinh dưỡng tốt hơn.

45.

Thức ăn tươi sống có vai trò là

a)
D. chỉ cung cấp carbohydrate cho động vật thuỷ sản.
b)
B. làm giảm khả năng hấp thu chất dinh dưỡng trong khẩu phần ăn.
c)
C. cung cấp chất dinh dưỡng (protein hàm lượng cao) cho động vật thuỷ sản, phù hợp với đặc tính bắt mồi chủ động.
d)
A. chứa nhiều chất béo không cần thiết cho động vật thuỷ sản.
46.

Thức ăn hỗn hợp có vai trò là

a)
B. không ảnh hưởng đến sự phát triển của thuỷ sản.
b)

D. chỉ cung cấp một số chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật.

c)
A. chứa đầy đủ các chất dinh dưỡng để phì hợp với từng loài, từng giai đoạn sinh trưởng và phát triển thuỷ sản.
d)
C. chỉ chứa carbohydrate và chất béo mà không có protein.
47.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong thu gom, xử lí chất thải

a)
C. các hoạt động thu gom , xử lí chất thải phải được ghi ché, lưu trữ theo đúng quy định.
b)
A. chất thải rắn không cần xử lý trước khi thu gom.
c)
B. không cần ghi chép các hoạt động xử lý chất thải.
d)
D. chỉ cần đổ chất thải ra ngoài mà không cần xử lý.
48.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong quản lí môi trường

a)
B. hằng năm kiểm tra, thao dõi các yếu tố môi trường để có biện pháp xử lí kịp thời.
b)
A. sử dụng máy bơm để tăng cường độ pH trong nước.
c)

A. sử dụng quạt nước để tăng lượng khí oxygen nhất là vào buổi trưa, ngày nắng.

d)

D. định kì sử dụng các chế phẩm sinh học làm sạch môi trường ao nuôi.

49.

Vì sao vào ban đêm, vào nhưng ngày trời âm u và các tháng cuối vụ phải quan tâm đến việc sử dụng quạt nước để tăng lượng khí oxygen hoà tan cho ao nuôi?

a)

D. Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuối vụ nuôi là lúc nước ao tự sản sinh ra nhiều oxygen hơn.

b)

B. Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuối vụ nuôi là lúc nhiệt độ nước tăng cao làm giảm lượng oxygen.

c)

A. Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuối vụ nuôi là lúc các loài cá không cần oxygen.

d)
C. Ban đêm, vào những ngày trời âm u và các tháng cuôi vụ nuôi là lúc quá trình quang hợp bị ảnh hưởng khiến cho oxygen bị giảm xuống.
50.

Vì sao phải khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi?

a)

A. Giúp tiêu diệt các tác nhân gây bệnh như vi khuẩn, virus, nấm,... trên con giống, bảo vệ con nuôi khỏi dịch bệnh.

b)

D. Giúp cải thiện chất lượng nước nuôi con giống.

c)

B. Giúp con giống phát triển nhanh hơn.

d)

C. Giúp tăng cường sức đề kháng cho con giống.

51.

Trước khi thả giống, bãi cần được

a)

B. không cần làm gì trước khi thả giống.

b)

C. chỉ cần tạo rãnh nhỏ cho nước rút.

c)

A. chỉ cần dọn rác và khử trùng bằng nước.

d)
D. dọn rác , làm tơi xốp đáy, san phẳng sau đó tạo các rãnh nhỏ cho nước rút.
52.

Khi nước nuôi cá rô phi không đảm bảo, ta cần

a)
A. sử dụng muối để khử trùng.
b)
B. thay nước hoàn toàn ngay lập tức.
c)
C. sử dụng thuốc diệt côn trùng.
d)
D. treo túi vôi hoặc sử dụng thuốc sát trùng nguồn nước chậm tan.
53.

Vì sao khi thu hoạch ca rô phi phải dùng vợt mềm, có lưới mịn, đánh bắt nhẹ nhàng?

a)
D. Để cá phát triển nhanh hơn.
b)
B. Để cá dễ dàng thoát ra.
c)
C. Để tránh làm tổn thương cá.
d)
A. Để tăng sản lượng cá.
54.

Vì sao mật độ thả tôm thẻ chân trắng ở ba giai đoạn nuôi khác nhau?

a)
G. Do tôm thẻ chân trắng không cần thức ăn trong giai đoạn nuôi đầu tiên.
b)
F. Do tôm thẻ chân trắng cần ít không gian hơn ở giai đoạn đầu.
c)
E. Do tôm thẻ chân trắng không thích hợp với môi trường nước.
d)
A. Do mỗi giai đoạn nuôi tôm có kích thước khác nhau và sức đề kháng khác nhau.
55.

Lên men khô đậu nành có lợi ích như thế nào?

a)
B. Giàu chất xơ nhưng nghèo protein.
b)
C. Giàu protein, loại bỏ được các chất kháng protein và kháng dinh dưỡng, dễ hấp thu.
c)
D. Giàu protein nhưng không loại bỏ được các chất kháng dinh dưỡng.
d)
A. Giá thành thấp nhưng hiệu quả cao.
56.

Vì sao bảo quản thức ăn thuỷ sản, con người bổ sung một số loại enzyme và chế phẩm vi sinh?

a)
C. để ức chế nấm mốc, vi khuẩn vì thức ăn thuỷ sản có nhiều protein nên dễ bị vi sinh vật gây hại.
b)
D. để làm thức ăn trở nên ngọt hơn.
c)
B. để làm cho thức ăn trở nên giòn hơn.
d)
A. để tăng hương vị cho thức ăn.
57.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, protein thực vật được sử dụng nhiều vì

a)
C. protein thực vật gây hại cho sức khỏe của thuỷ sản.
b)
A. để thay thế protein bột cá, giảm giá thành và áp lực khai thác cá tự nhiên.
c)
B. protein thực vật không thể thay thế protein bột cá.
d)
A. protein thực vật có giá trị dinh dưỡng thấp hơn protein bột cá.
58.

Thức ăn thuỷ sản được chia thành mấy nhóm?

a)

2

b)

5

c)

3

d)

4

59.

Trong thức ăn chăn nuôi, các chất hữu cơ là

a)
D. chất béo và đường
b)
C. chất xơ và enzyme
c)
A. vitamin và khoáng chất
d)
B. protein, lipid, carbonhydrate,…
60.

Trong thức ăn chăn nuôi, các chất vô cơ là

a)
D. khoáng đa lượng và khoáng vi lượng.
b)
C. vitamin và enzyme.
c)
B. chất béo và đường.
d)
A. khoáng vi lượng.
61.

Đâu không phải thành phần dinh dưỡng có trong thức ăn thuỷ sản?

a)
C. vitamin
b)
A. protein
c)
B. chất kích thích tăng trưởng
d)
D. carbohydrate
62.

Thức ăn thuỷ sản không bao gồm

a)

A. thức ăn kích thích tăng trưởng

b)

C. chất bổ sung

c)

B. thức ăn hỗn hợp

d)
D. thức ăn tươi sống và nguyên liệu
63.

Thức ăn thuỷ sản là

a)

D. sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

b)

C. sản phẩm cung cấp dinh dưỡng cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

c)

B. sản phẩm cung cấp thành phần có lợi cho sự phát triển của động vật thuỷ sản.

d)

A. sản phẩm bổ sung các chất kháng cho động vâth thuỷ sản.

64.

Bước cuối cùng trong chế biến thức ăn công nghiệp là gì?

a)

C. Sơ chế nguyên liệu bằng cách phơi hoặc sây khô, băm nhỏ, xay, nghiền,…

b)

A. Phối trộn nguyên liệu và bổ sung chất khoáng, phụ gia thích hợp.

c)

B. Lựa chọn nguyên liệu phù hợp.

d)
D. Sấy khô, đóng gói và bảo quản.
65.

Trong chế biến thức ăn thuỷ sản, chế biến thức ăn công nghiệp có bao nhiêu bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

66.

Thức ăn tươi sống cần được bảo quản như thế nào?

a)

A. Bảo quản trong điều kiện nhiệt độ thường

b)

B. Bảo quản ở ở nhiệt độ cao.

c)

D. Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng mặt trời.

d)
C. Bảo quản nhiệt độ thấp như kho lạnh, tủ lạnh,…
67.

Đâu không phải điều kiện bảo quản chất bổ sung?

a)

C. Bảo quản nơi thoáng mát.

b)
B. Có ánh nắng mặt trời chiếu trực tiếp.
c)

D. Xếp trên kệ, cách mặt đất một khoảng.

d)

A. Đóng gói phân loại và dán nhãn

68.

Chất bổ sung thường có lượng nước

a)

thấp ( 10% - 12%)

b)

C. rất cao ( trên 50%)

c)

B. cao (50%)

d)

rất thấp (5% đến  7%).

69.

Thức ăn hỗn hợp cần được bảo quản như thế nảo?

a)

A. Đóng vào chai, đậy nút kín.

b)

B. Đóng bao, bảo quản nơi khô, mát, thông thoáng.

c)

C. Thức ăn được xếp đặt trực tiếp trên mặt đất.

d)

D. Thức ăn có thể xếp trên kệ và có ánh nắng mặt trời.

70.

Lượng nước trong thức ăn hỗn hợp là

a)

tương đối thấp, độ ẩm từ 10% đến 12%.

b)

trung bình, độ ẩm từ 20 đến 30%.

c)

rất cao, chiếm đa số khối lượng của thức ăn

d)

tương đối cao, độ ẩm khoảng 50%

71.

Trong thức ăn thuỷ sản, thức ăn hỗn hợp thường có dạng là

a)

viên to và viên nhỏ.

b)

viên nổi và viên chìm.

c)

viên ngắn và viên dài

d)

viên tròn, viên dẹt.

72.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong quản lí và chăm sóc

a)

A. sử dụng thức ăn giống nhau cho tất cả các giai đoạn phát triển của động vật thuỷ sản.

b)

B. thức ăn bị nấm mốc có thể rửa sạch và sấy khô rồi dùng tiếp.

c)

C. cho ăn vào chiều mát hoặc sáng sớm, lượng thức ăn và cách ăn phù hợp.

d)

D. sử dụng hormone tăng trưởng để động vật thuỷ sản lớn nhanh hơn.

73.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, trong lựa chọn và thả giống

a)

A. con giống phải có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất từ cơ sơ có kiểm soát chất lượng theo đúng quy định.

b)

B. con giống không có dấu hiệu bệnh nên không cần kiểm dịch.

c)

C. không khử trùng con giống trước khi thả vào nơi nuôi.

d)

D. có thể thả giống vào bất cứ mùa nào trong năm.

74.

Theo tiêu chuẩn VietGAP, địa điểm nuôi không có đặc điểm

a)

A. an toàn lao động.

b)

B. có nguy cơ về an toàn vệ sinh thực phẩm.

c)

C. đảm bảo vệ sinh môi trường

d)

D. nằm trong vừng quy hoạch nuôi thủ sản.

75.

 Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với người tiêu dùng là

a)

A. giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

b)

B. làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

c)

C. biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

d)

D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

76.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với người lao động là

a)

D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

b)

C. biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

c)

B. làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

d)

A. giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

77.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở chế biến là

a)

C. biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

b)

D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

c)

B. làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

d)

A. giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

78.

Lợi ích của nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP đối với cơ sở nuôi là

a)

D. có nguồn nguyên liệu đảm bảo, giảm chi phí kiểm tra, có cơ hội xuất khẩu.

b)

C. biết rõ nguồn gốc thực phẩm, công bằng trong việc lựa chọn thực phẩm an toàn.

c)

B. làm việc trong môi trường an toàn đảm bảo vệ sinh, nâng cao kĩ năng lao động.

d)

A. giảm vốn, chất lượng sản phẩm ổn định, tạo dựng được nhiều mối quan hệ tốt.

79.

Nuôi thuỷ sản theo tiêu chuẩn VietGAP là

a)

A. quy phạm thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh.

b)

D. quy phạm thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

c)

C. luật thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

d)

B. nội quy thực hành áp dụng trong nuôi trồng thuỷ sản nhằm đảm bảo an toàn thực phẩm, giảm thiểu dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, đảm bảo trách nhiệm xã hội, truy xuất nguồn gốc sản phẩm, phát triển thuỷ sản bền vững.

80.

Có mấy vụ chính để thả ngao giống?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

81.

Đặc điểm của bãi nuôi ngao Bến Tre là

a)

A. không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 20%), độ mặn cao.

b)

B. không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 60% đến 80%), độ mặn từ 1,5-2,5%

c)

D. không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát hiếm 90%), độ mặn 0%

d)

C. không bị ô nhiễm, có đáy cát bùn (cát chiếm 10%), độ mặn khoảng 1%.

82.

Khi quản lí môi trường nuôi tôm, định kì thay nước là

a)

D. 1 tuần/lần thay từ 50% đến 60% thể tích nước trong ao.

b)

B. 2 tuần/lần thay từ 20% đến 30% thể tích nước trong ao.

c)

C. 4 – 5 ngày/lần thay từ 20% đến 30% thể tích nước trong ao.

d)

A. 2 – 3 ngày/lần thay từ 50% đến 60% thể tích nước trong ao.

83.

Diện tích mỗi ao nuôi tôm là

a)

C. từ 200 m2 đến 500 m2

b)

A. từ 1000 m2 đến 2000 m2.

c)

B. từ 200 m2 đến 500 m2.

d)

D. từ 200 m2 đến 500 m2.

84.

Hệ thống ao nuôi tôm gồm

a)

D. 3 ao cho 3 giai đoạn khác nhau.

b)

C. 5 ao cho 5 giai đoạn khác nhau

c)

B. 4 ao cho 4 giai đoạn khác nhau.

d)

A. 2 ao cho 2 giai đoạn khác nhau.

85.

Khi nuôi quản lí cá rô phi nuôi trong lồng, ta định kì vệ sinh lồng

a)

C. 1 tuần/lần (mùa hè), 2 tuần/lần(mùa đông)

b)

 B. 2 tuần/lần(mùa hè), 3 tuần/lần(mùa đông).

c)

A. 2 tuần/lần(mùa hè), 1 tuần/lần(mùa đông). 

d)

D. 2 tuần/lần.

86.

Cá rô phi giống thường được thả vào

a)

D. tháng 5 đến tháng 6 hằng năm.

b)

A. tháng 3 đến tháng 4 hằng năm

c)

B. tháng 11 đến tháng 12 hàng năm.

d)

C. tháng 1 đến tháng 2 hằng năm.

87.

Nguyên vật liệu làm lông nuôi cá rô phi thường làm bằng chất liệu

a)

bạc.

b)

sắt

c)

thép không rỉ.

d)

đồng

88.

Tổng diện tích các lồng nuôi nên dưới

a)

3% diện tích mặt sông.

b)

1% diện tích mặt sông.

c)

0,2% diện tích mặt sông

d)

0,4% diện tích mặt sông.

89.

Các cụm lồng trên hồ nên cách nhau khoảng

a)

20 – 30m

b)

200 – 300m.

c)

150-200m.

d)

50 – 100m.

90.

Các cụm lồng trên sông nên cách nhau khoảng

a)

20 – 30m

b)

150 – 200m.

c)

200 – 300m

d)

50 – 100m.

91.

Nơi sông đặt lồng nuôi cá rô phi có tốc độ dòng chảy ổn định khoảng

a)

0,2 - 0,3 m/s

b)

2 - 3 m/s

c)

10 m/s

d)

20 m/s

92.

Nơi đặt lồng nuôi cá rô phi không nên

a)

ở nơi nước được lưu thông, chất lượng đảm bảo

b)

ở khu vực tàu thuyền neo đậu, qua lại.

c)

ở nơi có nguồn nước sạch.

d)

ở nơi đã quy hoạch ở trên sông, hồ, hồ thuỷ điện,..

93.

Trong quá trình làm khô và đóng gói chế phẩm men khô đậu nành, ta sấy chế phẩm ở 40oC cho đến khi

a)

độ ẩm đạt 50%

b)

độ ẩm trên 50%.

c)

độ ẩm 20%.

d)

độ ẩm 9 - 11%.

94.

Bước cuối cùng trong quá trình lên men đậu nành khô làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là

a)

phối trộn.

b)

nhân sinh khối vi sinh vật có lợi.

c)

lên men.    

d)

làm khô và đóng gói

95.

Bước đầu tiên trong quá trình lên men đậu nành khô làm thức ăn cho động vật thuỷ sản là

a)

nhân sinh khối vi sinh vật có lợi

b)

đánh giá chế phẩm

c)

phối trộn.

d)

lên men.

96.

Trong quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra, bước thứ ba là

a)

làm nhỏ nguyên liệu.làm nhỏ nguyên liệu.

b)

xử lí nguyên liệu

c)

thuỷ phân. 

d)

ép viên, sấy khô.

97.

Trong quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phụ phẩm cá tra, bước đầu tiên là

a)

làm nhỏ nguyên liệu.  

b)

xử lí nguyên liệu.

c)

thuỷ phân.

d)

ép viên, sấy khô.

98.

Quá trình chế biến thức ăn thuỷ sản giàu lysine từ phế phụ phẩm cá tra gồm mấy bước?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

99.

 Trong công nghiệp chế biến cá tra, các bộ phân không được sử dụng làm thực phẩm (phế phụ phẩm) là

a)

đầu, thịt, da, mỡ.

b)

nội tạng, xương, thịt, da.

c)

xương, da, thịt, đầu.

d)

đầu, mỡ, da, nội tạng và xương.