wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7. HÓA GIỮA KÌ 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Khối lượng phân tử sulfur dioxide (SO2) và sulfur trioxide (SO3) lần lượt là?

a)

64 amu và 80 amu.

b)

48 amu và 48 amu.

c)

16 amu và 32 amu.

d)

80 amu và 64 amu.

2.

Cho các chất sau: Cu, Mg, NaCl, H2, BaO, O2. Có bao nhiêu đơn chất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

3.

Cho các chất sau: Ca, MgO, KCl, C, Ba(OH)2, O2. Có bao nhiêu hợp chất?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

4.

Đơn chất là những chất được tạo nên từ

a)

một nguyên tố.

b)

hai nguyên tố trở lên.

c)

ba nguyên tố.

d)

bốn nguyên tố.

5.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi

a)

Lực hút giữa các ion mang điện tích trái dấu.

b)

Lực hút giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

c)

Lực đẩy giữa các ion mang điện tích trái dấu.

d)

Lực đẩy giữa các ion mang điện tích cùng dấu.

6.

Liên kết được hình thành bởi sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử là liên kết nào?

a)

Liên kết ion.

b)

Liên kết cộng hóa trị.

c)

Liên kết hydrogen.

d)

Liên kết kim loại.

7.

Phân tử là hạt đại diện cho chất, gồm

a)

một số nguyên tử liên kết với nhau.

b)

một số nguyên tố hóa học liên kết với nhau.

c)

một nguyên tử kim loại liên kết với một nguyên tử phi kim.

d)

một nguyên tử phi kim liên kết với một nguyên tử phi kim.

8.

Nguyên tử O khi nhận thêm HAI electron thì tạo thành ion nào?

a)

O2-.

b)

O2+.

c)

O+2.

d)

O-2.

9.

Hợp chất Ca3(PO4)x có khối lượng phân tử là 310 amu. Biết Ca = 40, P = 3, O =16. Giá trị của x là

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

1.

10.

Phân tử calcium carbonate gồm 1 nguyên tử calcium, 1 nguyên tử carbon và 3 nguyên tử oxygen. Khối lượng phân tử của hợp chất là

a)

90 amu.

b)

100 amu.

c)

110 amu.

d)

120 amu.

11.

Cho các phân tử sau: CO2, H2O, NaCl, O2. Phân tử có khối lượng lớn nhất là

a)

CO2.

b)

H2O.

c)

NaCl.

d)

O2.

12.

Để đạt được lớp vỏ bền vững giống vỏ nguyên tử khí hiếm Ne thì nguyên tử Mg cần nhường hay nhận bao nhiêu electron?

a)

nhường 2 electron.

b)

nhường 6 electron.

c)

nhận 2 electron.

d)

nhận 6 electron.

13.

Hãy chọn phát biểu đúng để hoàn thành câu sau: Để có số electron ở lớp ngoài cùng giống nguyên tử của nguyên tố khí hiếm, các nguyên tử của các nguyên tố có khuynh hướng

a)

Nhường electron hoặc nhận electron hoặc góp chung electron.

b)

Nhường electron hoặc nhận electron để lớp electron ngoài cùng đạt trạng thái bền

14.

Liên kết cộng hóa trị là liên kết được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

a)

Lực hút tĩnh điện.

b)

Một hay nhiều cặp electron dùng chung.

c)

Một cặp electron dùng chung.

d)

Lực hút giữa các proton.

15.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, các nguyên tố khí hiếm thuộc nhóm nào?

a)

VA.

b)

VIA.

c)

VIIA.

d)

VIIIA.

16.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nhóm nào không có các nguyên tố phi kim?

a)

IA.

b)

IIA.

c)

IIIA.

d)

IVA.

17.

Khối lượng của phân tử được tính bằng đơn vị

a)

gam.

b)

amu.

c)

ml.

d)

kg.

18.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ

a)

một nguyên tố.

b)

hai nguyên tố trở lên.

c)

ba nguyên tố.

d)

bốn nguyên tố.

19.

“Phân tử là hạt đại diện cho …….., gồm một số ………… liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hoá học của chất”. Từ còn thiếu trong câu sau lần lượt là:

a)

chất, nguyên tử.

b)

chất, nguyên tố.

c)

nguyên tố, nguyên tử.

d)

nguyên tử, nguyên tố.