Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI GIỮA KỲ II TIN HỌC 10

Total questions: 41

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Trong NNLT Python, kí tự trong xâu được đánh số bắt đầu từ số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

2.

Hãy chọn phương án đúng, Hàm `join()` trong Python, thực hiện công việc gì?

a)

Kết hợp các phần tử trong một danh sách thành một chuỗi.

b)

Tách một chuỗi thành các phần tử danh sách.

c)

Thêm một phần tử vào danh sách.

d)

Xóa một phần tử trong danh sách.

3.

Trong Python, phát biểu nào sau đây về list là đúng nhất?

a)

Là dãy các số liên tiếp.

b)

Là dãy hữu hạn các giá trị có thể cùng kiểu hoặc khác kiểu dữ liệu.

c)

Là dãy hữu hạn các giá trị cùng kiểu.

d)

Là dãy hữu hạn các giá trị không cùng kiểu.

4.

Phương án nào sau đây đúng khi sử dụng lệnh `while` trong Python để tránh việc chương trình rơi vào vòng lặp vô hạn?

a)

Không sử dụng `while` nếu điều kiện phức tạp.

b)

Sử dụng `break` ngay từ đầu vòng lặp.

c)

Đảm bảo điều kiện trong `while` sẽ thay đổi để trở thành `False` tại một thời điểm nào đó.

d)

Không sử dụng bất kỳ điều kiện nào.

5.

Trong Python, hàm len() cho biết:

a)

Độ dài (hay số kí tự) của xâu.

b)

Chuyển xâu ban đầu thành kí tự in hoa.

c)

Vị trí của kí tự đầu tiên trong xâu.

d)

Vị trí của kí tự bất kì trong xâu.

6.

Chọn phương án đúng, phần tử đầu tiên của danh sách trong Python có chỉ số là:

a)

1

b)

3

c)

0

d)

2

7.

Nếu muốn xóa phần tử đầu tiên của một danh sách, phương thức nào phù hợp nhất?

a)

pop().

b)

remove().

c)

del()

d)

discard().

8.

Nếu muốn xóa phần tử đầu tiên có giá trị mong muốn của một danh sách, phương thức nào phù hợp nhất?

a)

pop().

b)

remove().

c)

del()

d)

discard().

9.

Trong Python, từ khóa nào được dùng để khai báo biến?

a)

Không có từ khóa.

b)

let.

c)

var.

d)

const.

10.

Khi sử dụng vòng lặp `for` với `range(m, n)` trong Python, giá trị nào không nằm trong phạm vi được lặp qua?

a)

n

b)

m

c)

m + 1

d)

n - 1

11.

Hàm nào dùng để đếm số lần xuất hiện của một xâu con trong xâu mẹ?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

12.

Hàm nào dùng để tìm vị trí xuất hiện của một xâu con trong xâu mẹ?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

13.

Hàm nào dùng để gộp danh sách thành 1 xâu?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

14.

Hàm nào dùng để thay thế 1 xâu bằng 1 xâu khác trong xâu gốc?

a)

count().

b)

find().

c)

replace().

d)

join().

15.

Câu lệnh `print(y[1:9])` trong Python thực hiện chức năng gì?

a)

In ra xâu con từ vị trí 1 đến trước vị trí 9 của `y`.

b)

In ra xâu con từ vị trí 1 đến trước vị trí 8 của `y`.

c)

In ra ký tự tại vị trí 1 và 8 của `y`.

d)

In ra ký tự tại vị trí 8 của `y`.

16.

Trong Python, cú pháp nào để khai báo một danh sách rỗng?

a)

=list().

b)

=[].

c)

={}.

d)

=None.

17.

Trong Python, cú pháp nào để khai báo một danh sách với các giá trị có sẵn?

a)

=list( <các giá trị> ).

b)

=[].

c)

={ <các giá trị>}.

d)

=[ <các giá trị> ].

18.

Khi thực hiện đoạn mã sau: for i in range(1, 6): if i == 3: continue print(i, end=" ") Kết quả nào sẽ được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

1 2 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

19.

Khi thực hiện đoạn mã sau: for i in range(1, 6): if i == 3: break print(i, end=" ") Kết quả nào sẽ được in ra màn hình?

a)

1 2

b)

1 2 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

20.

Khi thực hiện đoạn mã sau: for i in range(1, 6): if i %2 == 0: break print(i, end=" ") Kết quả nào sẽ được in ra màn hình?

a)

1

b)

1 3 4 5

c)

1 2 3 4 5

d)

1 2 4 5

21.

Đối với câu lệnh `y.count(x)` trong Python, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của `x` trong `y`.

b)

Trả về vị trí đầu tiên của `x` trong `y`.

c)

Thay thế tất cả `x` bằng `y`.

d)

Xóa tất cả `x` khỏi `y`.

22.

Đối với câu lệnh `y.find(x)` trong Python, điều gì sẽ xảy ra?

a)

Đếm số lần xuất hiện không giao nhau của `x` trong `y`.

b)

Trả về vị trí đầu tiên của `x` trong `y`.

c)

Thay thế tất cả `x` bằng `y`.

d)

Xóa tất cả `x` khỏi `y`.

23.

Hàm nào sau đây trả về số lượng phần tử trong một list?

a)

len()

b)

size()

c)

count()

d)

items()

24.

Hàm nào sau đây trả về số lượng phần tử trong một xâu?

a)

len()

b)

size()

c)

count()

d)

items()

25.

Khi dùng toán tử in (x in y) trong Python, bạn đang kiểm tra điều gì?

a)

Giá trị của hai đối tượng.

b)

Kiểm tra x có xuất hiện trong y không.

c)

Kiểm tra y có xuất hiện trong x không.

d)

Kiểu dữ liệu của hai đối tượng.

26.

Khi dùng toán tử in (y in x) trong Python, bạn đang kiểm tra điều gì?

a)

Giá trị của hai đối tượng.

b)

Kiểm tra x có xuất hiện trong y không.

c)

Kiểm tra y có xuất hiện trong x không.

d)

Kiểu dữ liệu của hai đối tượng.

27.

Giá trị nào sau đây là kiểu string trong Python?

a)

123.

b)

123.45.

c)

"Hello".

d)

True.

28.

Giá trị nào sau đây KHÔNG là kiểu string trong Python?

a)

"123".

b)

"123.45".

c)

"Hello".

d)

True.

29.

Đoạn mã sau đây có chức năng gì?

a)

Chuyển chuỗi thành chữ hoa.

b)

Đảo ngược thứ tự các ký tự trong chuỗi.

c)

Đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách.

d)

Chuyển chuỗi thành danh sách các ký tự.

30.

Đoạn mã sau đây có chức năng gì?

a)

Chuyển chuỗi thành chữ hoa.

b)

Đảo ngược thứ tự các ký tự trong chuỗi.

c)

Đảo ngược thứ tự các phần tử trong danh sách.

d)

Chuyển chuỗi thành danh sách các ký tự.

31.

Cho đoạn mã Python để đếm số lần xuất hiện của ký tự 'a' trong một chuỗi bất kỳ.

4 lines
32.

Cho đoạn mã Python để đếm số lượng ký tự 'a' trong một chuỗi.

4 lines
33.

Cho đoạn mã Python để đếm số lượng phần tử có giá trị không nhỏ hơn '5' trong một danh sách.

4 lines
34.

Cho đoạn mã Python để kiểm tra xem một chuỗi XauS có chứa ký tự đặc biệt hay không (ví dụ: `!`, `@`, `#`).

4 lines
35.

Cho danh sách sau: DS = [5, 8, 3, 4, 6, 2]. Các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

a)

Danh sách có tên là danhsach

b)

Danh sách gồm có 6 phần tử

c)

Phần tử DS[2] có giá trị bằng 3

d)

hàm Len(DS) có giá trị bằng 6

36.

Cho danh sách sau: DS = [5, 8, 3, 4, 6, 2]. Các nhận xét sau đây là đúng hay sai?

a)

Danh sách có tên là danhsach

b)

Danh sách gồm có 6 phần tử

c)

Phần tử DS[2] có giá trị bằng 3

d)

hàm len(DS) có giá trị bằng 6

37.

Viết chương trình đọc số phần tử (N) của danh sách và danh sách gồm N phần tử từ bàn phím. Sau đó, đưa ra danh sách vừa đọc được theo dạng Mỗi phần tử nằm trên 1 hàng Mỗi phần tử cách nhau 1 khoảng trắng Mỗi phần tử phân cách bằng dấu '-'.

4 lines
38.

Câu 2: Viết chương trình đọc số phần tử (N) của danh sách và danh sách gồm N phần tử từ bàn phím. Sau đó, tính và đưa ra: Số lượng phần tử có giá trị chẵn, Tổng các phần tử có giá trị chẵn, Tổng các phần tử tại vị trí chẵn

4 lines
39.

Câu 3: Viết chương trình đọc xâu St từ bàn phím. Sau đó, đưa ra các kí tự trong xâu theo dạng: St=str(input()) for I in range(len(St)): print(St[I], end= '-')

4 lines
40.

Câu 4: Viết chương trình đọc xâu St từ bàn phím. Sau đó, thực hiện các công việc sau: St=str(input()) St2=str(input()) Vitri= St.find('B') print(Vitri) slb=St.count('B') print(slb) dem=0 for I in St: if I== 'B': dem=dem+1 print(dem) St= 'SonadeziBCollege' ds=St.split('B') kq= 'A'.join(ds) print(kq)

4 lines
41.

Câu 5: Viết chương trình đọc xâu St từ bàn phím. Sau đó, thực hiện các công việc sau: St= str(input()) Ds=St.split(' ') print(len(DS)) Đếm và đưa ra số lượng từ trong xâu St Tách xâu St theo ký tự '|' và lưu vào danh sách S St=str(input()) S=St.split('|') Gộp danh sách S ở trên thành 1 xâu bằng kí tự '-'

4 lines