WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 100
Worksheet time: 50mins
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu những thập thế kỉ trước đây dân số thế giới tăng chậm do
A. chiến tranh, dịch bệnh và y tế kém.
B. dịchbệnh, đói kém và chiến tranh.
C. dịch bệnh, thiên tai, tỉ lệ sinh thấp.
D. thiên tai, chiến tranh và dịch bệnh.
d. Lâm nghiệp có thể phát triển bền vững mà không cần áp dụng các biện pháp trồng rừng mới, chỉ cần quản lý rừng hiện có là đủ.
Đúng
Sai
c. Việc quản lý và bảo tồn rừng hiệu quả giúp ngăn chặn tình trạng suy thoái rừng và giữ vai trò quan trọng trong cân bằng khí hậu toàn cầu.
Đúng
Sai
b. Lâm nghiệp bền vững chủ yếu là phát triển các loại rừng trồng để khai thác, còn rừng tự nhiên cần được bảo tồn hoàn toàn, không nên khai thác.
Sai
Đúng
a. Khai thác rừng tự nhiên bền vững có thể giúp duy trì cân bằng sinh thái mà không ảnh hưởng nhiều đến hệ sinh thái rừng.
Đúng
Sai
d. Điều kiện tự nhiên là một trong những yếu tố quyết định chính đến sự phân bố của cây trồng trên toàn thế giới.
Đúng
Sai
c. Ứng dụng khoa học kỹ thuật hiện đại trong sản xuất nông nghiệp giúp nâng cao năng suất mà không cần cải tạo đất đai.
Đúng
Sai
b. Các giống cây trồng mới, chịu được điều kiện khí hậu khắc nghiệt đã giúp mở rộng phạm vi trồng trọt, giảm phụ thuộc vào yếu tố tự nhiên.
Đúng
Sai
a. Trồng trọt chỉ phát triển ở các vùng có khí hậu thuận lợi, đặc biệt là các vùng có khí hậu ôn đới và đất đai màu mỡ.
Đúng
Sai
c. Sự phát triển của trồng trọt ảnh hưởng trực tiếp đến thu nhập và mức sống của dân cư nông thôn.
Đúng
Sai
b. Ngành trồng trọt chủ yếu đóng vai trò quan trọng ở các quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp, còn ở các nước công nghiệp phát triển thì vai trò của nó giảm đi.
Đúng
Sai
a. Trồng trọt không chỉ cung cấp lương thực mà còn là cơ sở cho phát triển ngành chăn nuôi và công nghiệp chế biến.
Đúng
Sai
Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của thế giới hiện nay bị suy giảm nghiêm trọng do
A. khai thác quá mức, cháy rừng.
B. chiến tranh xảy ra nhiều nơi.
C. các thiên tai thiên nhiên nhiều.
D. thiếu sự chăm sóc và bảo vệ.
Ngành lâm nghiệp gồm có các hoạt động nào sau đây?
A. Khai thác rừng tự nhiên, trồng và bảo vệ rừng trồng.
B. Bảo vệ rừng, trồng cây gỗ lớn và khai thác gỗ tròn.
C. Trồng rừng sản xuất, bảo vệ rừng đặc dụng, phòng hộ.
D. Trồng và bảo vệ rừng, khai thác gỗ và lâm sản khác.
Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A. Củ cải đường, chè.
B. Đậu tương, củ cải đường.
C. Mía, đậu tương.
D. Chè, đậu tương
Loại cây nào sau đây không trồng ở miền nhiệt đới?
A. Mía..
B. Cao su.
C. Củ cải đường
D. Cà phê
Đặc điểm sinh thái của cây lúa mì là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
D. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
Đối tượng của ngành lâm nghiệp là
A. phân bố không gian rộng lớn và chủ yếu ở vùng núi.
B. tiến hành trên quy mô rộng, hoạt động ở ngoài trời.
C. các cơ thể sống, có chu kì sinh trưởng dài và chậm.
D. đóng vai trò quyết định trong sản xuất lâm nghiệp
Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây?
A. Phù sa mới.
B. Đất đen.
C. Phù sa cổ.
D. Đất ba dan.
Đặc điểm sinh thái của cây ngô là ưa khí hậu
A. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
Ngành lâm nghiệp không có hoạt động nào sau đây?
A. Tái chế gỗ.
B. Trồng rừng
C. Khai thác gỗ.
D. Bảo vệ rừng
Nhận định nào sau đây không phải vai trò của rừng?
A. Cung cấp lương thực, tinh bột.
B. Điều hòa nước ở trên mặt đất.
C. Là lá phổi xanh của Trái Đất.
D. Cung cấp lâm sản, dược liệu quý.
Do con người khai thác quá mức nên hiên nay tài nguyên rừng trên thế giới đang xảy ra tình trạng nào dưới đây?
A. Rừng tự nhiên tăng lên.
B. Đang dần được khôi phục.
C. Suy giảm nghiêm trọng.
D. Chất lượng rừng nghèo.
. Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?
A. Cao su.
B. Củ cải đường.
C. Mía.
D. Cà phê
. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
B. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
C. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
D. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu
Loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?
A. Cao su.
B. Chè.
C. Cà phê.
D. Mía
Quốc gia nào sau đây không có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất thế giới?
A. Trung Quốc.
B. LB Nga.
C. Bra-xin.
D. Ấn Độ.
d. Toàn cầu hóa giúp nông nghiệp các nước đang phát triển tiếp cận thị trường quốc tế dễ dàng mà không gặp phải bất kỳ rào cản nào.
Đúng
Sai
c. Các quốc gia có thể phát triển nông nghiệp bền vững bằng cách ứng dụng công nghệ tiên tiến và phát triển các hệ thống canh tác hiện đại.
Đúng
Sai
b. Biến đổi khí hậu không ảnh hưởng đến nông nghiệp vì các ngành công nghiệp và dịch vụ mới là những ngành chịu tác động lớn nhất.
Đúng
Sai
a. Sự cạnh tranh từ các thị trường quốc tế đòi hỏi nông nghiệp phải nâng cao chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa quy trình sản xuất.
Đúng
Sai
d. Sự suy giảm diện tích rừng sẽ không ảnh hưởng nhiều đến khí hậu toàn cầu do diện tích rừng chỉ chiếm phần nhỏ trên Trái Đất
Sai
Đúng
c. Việc phát triển lâm nghiệp không cần quá chú trọng vì đây là ngành kinh tế phụ, không có giá trị lớn đối với nền kinh tế quốc dân.
Sai
Đúng
b. Khai thác lâm nghiệp bền vững giúp bảo vệ hệ sinh thái và ngăn chặn quá trình xói mòn đất.
Đúng
Sai
a. Lâm nghiệp là nguồn cung cấp gỗ và các sản phẩm từ rừng, góp phần phát triển các ngành công nghiệp chế biến gỗ.
Đúng
Sai
d. Sự phát triển của lâm nghiệp có thể làm suy giảm đa dạng sinh học và ảnh hưởng tiêu cực đến môi trường sống của động vật hoang dã.
Đúng
Sai
c. Các quốc gia phát triển không cần phải chú trọng vào lâm nghiệp do đã chuyển dịch cơ cấu kinh tế sang công nghiệp và dịch vụ.
Sai
Đúng
a. Lâm nghiệp có vai trò quan trọng trong việc duy trì cân bằng sinh thái và bảo vệ môi trường.
Đúng
Sai
d. Địa hình và độ cao không ảnh hưởng lớn đến năng suất và phân bố cây trồng
Đubgs
Sai
c. Mưa nhiều và nhiệt độ cao luôn tạo điều kiện thuận lợi cho mọi loại cây trồng phát triển tốt.
Đúng
Sai
b. Vùng có đất đai màu mỡ và khí hậu ôn hòa không nhất thiết sẽ phát triển nông nghiệp mạnh mẽ.
Đúng
Sai
a. Khí hậu và đất đai là hai nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển nông nghiệp.
Đúng
Sai
d. Sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ khiến vai trò của nông nghiệp ngày càng suy giảm và không còn quan trọng.
Đúng
Sai
c. Nông nghiệp đóng vai trò chính trong đảm bảo an ninh lương thực quốc gia.
Đúng
Sai
b. Nông nghiệp chỉ quan trọng đối với các quốc gia đang phát triển, không có vai trò lớn trong nền kinh tế của các nước phát triển.
Đúng
Sai
Nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa có biểu hiện nào sau đây?
A. Đẩy mạnh sản xuất quảng canh để không ngừng tăng sản xuất.
B. Tập trung vào sản xuất các sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước.
C. Sử dụng nhiều lao động và công cụ thủ công vào trong sản xuất.
D. Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.
Nguồn nước ngọt ảnh hưởng trực tiếp đến
A. điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa..
B. quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
C. năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
D. sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
Thổ nhưỡng có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
A. Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
B. Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
C. Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
D. Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
Đặc điểm nào sau đây của đất trồng ít ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp?
A. Tính chất đất.
B. Độ phì đất.
C. Màu sắc đất.
D. Quỹ đất.
Khí hậu có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
A. Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
B. Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
C. Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
D. Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp.
Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước có vai trò thế nào đến sản xuất nông nghiệp?
A. Sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
B. Năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
C. Điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
D. Quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
Vai trò quan trọng nhất của ngành sản xuất nông nghiệp là
A. nguồn thức ăn quan trọng cho ngành chăn nuôi.
B. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.
C. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
D. cung cấp lương thực thực phẩm cho con người
Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào
A. nguồn nước tưới.
B. diện tích đất.
C. chất lượng đất.
D. độ nhiệt ẩm.
Khí hậu và nguồn nước ảnh hưởng như thế nào đến hoạt động sản xuất nông nghiệp?
A. Lựa chọn phương thức sản xuất trong nông nghiệp.
B. Quy định sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng.
C. Quy mô và hình thức trong sản xuất nông nghiệp.
D. Xác định cơ cấu vật nuôi, cơ cấu mùa vụ của cây trồng.
Nguồn nước có ảnh hưởng thế nào đến sự phân bố và phát triển của nông nghiệp?
A. Cơ cấu sản xuất, mùa vụ, tính ổn định sản xuất.
B. Quy mô, phương hướng sản xuất nông nghiệp.
C. Quy mô, cơ cấu, năng suất cây trồng, vật nuôi.
D. Sự phân bố, quy mô của sản xuất nông nghiệp
Nguồn thức ăn không ảnh hưởng nhiều đến
A. hình thức chăn nuôi.
B. giống các vật nuôi.
C. phân bố chăn nuôi.
D. cơ cấu vật nuôi.
Tiến bộ khoa học - công nghệ ảnh hưởng đến
A. năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
B. điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
C. sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
D. quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
GNI phản ánh nội lực của
. nguồn tài nguyên.
B. nền kinh tế.
C. nguồn lao động.
D. vốn đầu tư.
GDP và GNI bình quân đầu người là tiêu chí để
A. đánh giá chất lượng cuộc sống và tuổi thọ ở mỗi quốc gia.
B. thể hiện sự phụ thuộc vào nền kinh tế, dân cư ở các nước.
C. thể hiện mức độ tiện nghi, giáo dục và tính chất kinh tế.
D. đánh giá trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư
Nhận định nào sau đây không đúng với GDP?
A. Thể hiện nguồn của cải tạo ra trong một quốc gia.
B. Thể hiện sự phồn vinh, khả năng phát triển kinh tế.
C. GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.
D. Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch
Tổng sản phẩm trong nước viết tắt là
A. FDI.
B. GNI.
C. GDP
D. HDI
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh.
A. trình độ phân công lao động xã hội.
B. việc sử dụng lao động theo ngành.
C. trình độ phát triển lực lượng sảnxuất.
D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần
Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh
A. trình độ phân công lao động xã hội.
B. việc sử dụng lao động theo ngành.
C. trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
D. việc sở hữu kinh tế theo thành phần.
Cơ cấu thành phần kinh tế gồm có
A. khu vực kinh tế trong nước, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
B. khu vực kinh tế trong nước, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.
C. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, công nghiệp - xây dựng.
D. khu vực có vốn đầu tư nước ngoài, nông - lâm - ngư nghiệp
Nhận định nào sau đây không đúng với GNI?
A. Đo lường tổng giá trị công dân mang quốc tịch.
B. Đánh giá sự tăng trưởng kinh tế của mỗi quốc gia.
C. GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.
D. GNI là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.
Tổng thu nhập quốc gia viết tắt là
A. FDI.
B. GNI
C. HDI.
D. GDP
Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của quá trình nào sau đây?
A. Quá trình thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ.
B. Quá trình khai thác tài nguyên theo lãnh thổ.
C. Quá trình phân bố dân cư theo lãnh thổ.
D. Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia?
A. Khu chế xuất.
B. Ngành sản xuất.
C. Điểm sản xuất.
D. Vùng kinh tế.
Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia?
A. Trồng trọt.
B. Khai khoáng.
C. Hộ gia đình.
D. Chăn nuôi.
. Cơ cấu lãnh thổ gồm có
A. nông - lâm - ngư nghiệp, toàn cầu.
B. toàn cầu và khu vực, vùng, dịch vụ
C. toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.
D. công nghiệp - xây dựng, quốc gia
Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây?
A. Trình độ phát triển lực lượng sản xuất.
B. Việc sử dụng lao động theo ngành
C. Trình độ phân công lao động xã hội.
D. Việc sở hữu kinh tế theo thành
. Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu thành phần kinh tế của một quốc gia?
A. Nhà nước.
B. Ngoài nhà nước.
C. Nông - lâm - ngư nghiệp
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 1. Nhận định nào sau đây đúng với GNI?
A. GDP dùng để phân tích quy mô, cơ cấu kinh tế.
B. Thể hiện nguồn của cải tạo ra trong một quốc gia.
C. Thể hiện sự phồn vinh, khả năng phát triển kinh tế.
D. GNI là thước đo tổng hợp nhất của nền kinh tế.
Các khu vực núi cao và hoang mạc thường có dân cư tập trung đông đúc hơn nhờ du lịch và nông nghiệp phát triển.
Đúng
Sai
Dịch vụ công cộng và cơ hội việc làm ở các thành phố lớn thu hút đông đảo dân cư đến sinh sống.
Đúng
Sai
Các khu vực công nghiệp phát triển thường ít dân cư hơn do ô nhiễm môi trường và áp lực cơ sở hạ tầng.
Đúng
Sai
Điều kiện tự nhiên như đất đai màu mỡ và khí hậu ôn hòa có vai trò lớn trong việc quyết định phân bố dân cư.
Đúng
Sai
Kỹ thuật công nghiệp hiện đại giúp các khu vực hoang mạc trở thành nơi tập trung đông dân cư.
Đúng
Sai
d. Phân bố dân cư không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên mà chủ yếu do văn hóa quyết định.
Đúng
Sai
Ở các khu vực phát triển kinh tế cao, dân cư thường tập trung đông đúc hơn
Đúng
Sai
Điều kiện khí hậu và địa hình có vai trò quyết định trong việc phân bố dân cư.
Đúng
Sai
Câu 15. Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?
A. Các thung lũng, hẻm vực.
B. Vùng đồng bằng, ven biển.
C. Các ốc đảo và cao nguyên.
D. Miền núi, mỏ khoáng sản.
Cơ sở vật chất - kĩ thuật ảnh hưởng đến
A. sự phân bố và quy mô của hoạt động sản xuất nông nghiệp.
.
B. điều tiết sản xuất và ảnh hưởng đến tính chuyên môn hóa.
C. quy mô, hiệu quả sản xuất và thúc đẩy sản xuất hàng hóa.
D. năng suất, sản lượng và chất lượng sản phẩm nông nghiệp.
Câu 14. Những khu vực nào sau đây tập trung đông dân nhất trên thế giới?
A. Nam Á, Đông Á, Tây và Trung Âu.
B. Nam Á, Bắc Á, Tây Nam Á, Tây Âu.
C. Bắc Á, Bắc Phi, Đông Bắc Hoa Kì.
D. Đông Âu, Đông Nam Á, Nam Mĩ.
Câu 13. Dân cư trên thế giới thường tập trung đông ở đồng bằng là do
A. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai (bão, hạn hán).
B. có nhiều khoáng sản, nguồn nước phong phú.
C. thuận lợi cho cư trú, giao lưu phát triển kinh tế.
D. khí hậu mát mẻ, ổn định và tài nguyên đa dạng.
Câu 12. Nguyên nhân chủ yếu vùng hoang mạc thường có dân cư thưa thớt là do
A. nghèo khoáng sản và địa hình thấp.
B. đất nghèo dinh dưỡng và ít sinh vật.
C. hoạt động nông nghiệp ít phát triển.
D. khí hậu khắc nghiệt, không có nước.
Câu 11. Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?
A. Tính chất của ngành sản xuất
B. Các điều kiện của tự nhiên.
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
D. Trình độ phát triển sản xuất.
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do
A. di dân từ phía Nam, bờ Thái Bình Dương lên.
B. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời nhất.
C. điều kiện tự nhiên thuận lợi, giàu khoáng sản.
D. hoạt động nông nghiệp phát triển rất nhanh.
Câu 9. Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?
A. Châu Mĩ
B. Châu Á.
C. Châu Âu
D. Châu Phi.
Câu 8. Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?
A. Mật độ dân số.
B. Cơ cấu dân số.
C. Quy mô số dân.
D. Loại quần cư.
Câu 7. Ở châu Á, dân cư tập trung đông ở khu vực nào?
A. Đông Á.
B. Bắc Á.
C. Trung Á.
D. Tây Á.
Câu 6. Khu vực có mật độ dân số cao nhất thế giới hiện nay là
A. Tây Âu.
B. Ca-ri-bê.
C. Nam Âu.
D. Đông Á.
Câu 5. Khu vực có mật độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là
A. châu Đại Dương.
B. Bắc Mĩ.
C. Trung - Nam Á.
D. Trung Phi.
Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?
A. Không đều trong không gian.
B. Hiện tượng xã hội có quy luật.
C. Có biến động theo thời gian.
D. Hình thức biểu hiện quần cư.
Câu 4. Dân cư phân bố thưa thớt ở những khu vực nào sau đây
A. Hoang mạc, hải đảo.
B. Các trục giao thông.
C. Đồng bằng, trung du.
D. Ven biển, ven sông.
Câu 3. Nhân tố nào sau đây làm cho vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp?
A. Hoang mạc.
B. Rừng rậm.
C. Băng tuyết.
D. Đồng bằng
a. Nông nghiệp cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến
Đúng
Sai
b. Khai thác lâm nghiệp không tác động nhiều đến môi trường nếu có biện pháp quản lý bền vững.
Đúng
Sai
d. Các nước phát triển không cần dựa vào ngành trồng trọt vì có thể nhập khẩu lương thực từ các nước khác.
Sai
Đúng
