wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Giữa Kì 2

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những vai trò của người quản trị cơ sở dữ liệu (CSDL) là

a)

Người có quyền truy cập và khai thác CSDL

b)

Người có nhiệm vụ xây dựng các chương trình ứng dụng

c)

Người có nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

d)

Người chịu trách nhiệm quản lí các tài nguyên

2.

Người quản trị CSDL là

a)

xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu

b)

Quyết định cấu trúc lưu trưc và chiến lược truy nhập

c)

Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu

d)

Người có khả năng chuyên môn cao vè tin học, có trách nhiệm quản lý hệ CSDL

3.

Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL?

a)

Người dùng

b)

Người lập trình ứng dụng

c)

Người quản trị CSDL

d)

Cả ba người trên

4.

Những ngành học có liên quan đến quản trị CSDL là?

a)

Khoa học dữ liệu

b)

Khoa học máy tính

c)

Hệ thống thông tin

d)

Cả A, B, C

5.

Tìm kiếm những việc làm liên quan đến quản trị CSDL ở đâu là phổ biến nhất hiện nay?

a)

đi hỏi từng công ty

b)

internet

c)

hỏi bạn bè

d)

hỏi người thân

6.

Cơ hội việc làm cho các nhà quản trị CSDL là?

a)

rất lớn

b)

không có

c)

nhỏ và hẹp

d)

không tìm thấy nguồn tuyển dụng nào

7.

Ngoài những công việc chính ra thì nhà quản trị CSDL nên làm gì?

a)

Nghiên cứu csdl

b)

Xây dựng quy trình quản lý csdl

c)

Tư vấn cho khách hàng về quản lý csdl

d)

Cả A, B và C

8.

Nhà quản trị cần phải là gì để tránh dủi ro về sự cố cho các dữ liệu?

a)

Thuê người làm lại các dữu liệu

b)

Sao lưu các bản dữ liệu

c)

Mua bán dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

9.

Để quản trị đực một CSDL điều quan trọng nhất là?

4 lines
10.

ho các dữ liệu?

a)

Thuê người làm lại các dữu liệu

b)

Sao lưu các bản dữ liệu

c)

Mua bán dữ liệu

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Để quản trị đực một CSDL điều quan trọng nhất là?

a)

Thành thạo ngôn ngữ quản trị

b)

Phải làm chủ được một hệ qtcsdl

c)

Biết cài đặt, thiết lập các tham số cần thiết

d)

Cả A, B, C

12.

Phẩm chất của một nhà quản trị CSDL?

a)

Cẩn thận, tỉ mỉ

b)

Kỹ năng ngoại ngữ, chuyên môn cao

c)

Khả năng tự học tập

d)

Cả A, B, C

13.

Nhà quản trị CSDL có mấy nhiệm vụ chính?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

14.

Nhà quản trị CSDL là?

a)

sự cố về nguồn điện

b)

sự cố về hư hỏng thiết bị lưu trữ

c)

sự cố về không gian và thời gian

d)

người thực thi các hoạt động quản trị CSDL

15.

Vai trò quan trọng nhất của quản trị CSDL cảu một tổ chức là?

a)

đảm bảo để các CSDL của các tổ chức ấy luôn ở trong trạng thái sẵn sàng khi cần

b)

đàm bảo tính bảo mật của dữ liệu

c)

đảm bảo tính chuyên hóa của dữ liệu

d)

đảm bảo tính sử dụng chung của dữ liệu

16.

Mục đích của quản trị CSDL là?

a)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến csdl được thông suốt

b)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến csdl được an toàn

c)

Đảm bảo cho các hoạt động liên quan đến csdl có hiệu qủa cao

d)

Cả A, B và C

17.

Quản trị là?

a)

là quản lý người sử dụng dữ liệu

b)

là hoạt động song song với một hoạt động cơ bản để thực hiện tốt nhất hoạt động cơ bản

c)

là một hoạt động nhằm thúc đẩy người dùng sử dụng dữ liệu một cách có kiểm soát

d)

Cả B và C

18.

Yêu cầu về kiến thức và trình độ chuyên môn của nhà quản trị CSDL là gì?

a)

Tốt nghiệp chuyên ngành như khoa học máy tính, công nghệ thông tin, điện tử viễn thông,.. tại các trường đào tạo, cao đẳng, đại học trở lên. Có nền tảng kiến thức và nắm chắc các công việc có liên quan đến hệ thống mạng trong việc quản trị cơ sở dữ liệu

b)

Có kinh nghiệm và kiến thức trong việc sử dụng các phầ

19.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật

b)

Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn

c)

Nhà quản trị CSDL nên có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị

d)

Nhà quản trị CSDL cần thành thạo các ngôn ngữ lập trình thông dụng hiện nay.

20.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Nhà quản trị CSDL cần có kĩ năng phân tích và giải quyết vấn đề

b)

Nhà quản trị CSDL cần thành thạo các ngôn ngữ lập trình thông dụng hiện nay.

c)

Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhất và được bảo mật

d)

Cả A, B, C

21.

Tại sao nhà quản trị CSDL có vai trò rất quan trọng trong tổ chức, doanh nghiệp?

a)

Vì họ có kỹ năng nghề nghiệp giỏi và chuyên môn tốt

b)

Vì họ chịu trách nhiệm duy trì và quản lí CSDL của tổ chức, đảm bảo sự vận hành thông suốt của hệ thống

c)

Vì nhu cầu nhân lực cho ngành nghề này rất lớn, đặc biệt là trong các tổ chức sử dụng lượng dữ liệu lớn

d)

Cả A, B, C

22.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về chương trình đào tạo cử nhân hoặc kĩ sư công nghệ thông tin tại Việt Nam?

a)

Trang bị cho sinh viên cơ sở lí thuyết về hệ CSDL

b)

Thực hành với hệ quản trị cơ sở dữ liệu, an toàn hệ thống thông tin, lập trình web và phần mềm ứng dụng

c)

Sinh viên có thể học thêm các khóa học về hệ CSDL hoặc về các phần mềm cụ thể cử

23.

Ngày nay, theo xu hướng thì nền cơ sở dữ liệu phổ biến là?

a)

MySQL

b)

SQL server.

c)

Oracle.

d)

Tất cả đều sai

24.

Theo mức lương mà google tổng hợp từ các doanh nghiệp lớn, Lương khởi điểm của người phát triển cơ sở dữ liệu, người phân tích, và người quản trị bắt đầu từ?

a)

$80,000 tới $92,000

b)

$1,000 tới $2,000

c)

$500 tới $1,500

d)

$8000 tới $20,000

25.

Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau Người quản trị CSDL bảo đảm việc truy nhập CSDL. Kiểm tra, kiểm soát các quyền truy nhập của ...... Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào.

a)

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

b)

Người quản trị cơ sở dữ liệu.

c)

Hệ ứng dụng

d)

Người sử dụng.

26.

Trong vai trò của con người khi làm việc với các hệ CSDL, người thiết kế và cấp phát quyền truy cập cơ sở dữ liệu là người?

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người sử dụng(khách hàng)

c)

Người quản trị cơ sở dữ liệu

d)

Người bảo hành các thiết bị phần cứng của máy tính

27.

Người nào có vai trò chịu trách nhiệm quản lý các tài nguyên

a)

Người lập trình ứng dụng

b)

Người dùng

c)

Nguời quản trị CSDL

d)

Cả ba người

28.

Đâu là những công việc cần đến kĩ năng quản trị CSDL?

a)

Tư vấn công nghệ thông tin

b)

Quản lí dịch vụ công nghệ thông tin

c)

Tư vấn ứng dụng và quản trị mạng

d)

Tất cả đều đúng

29.

Đâu là những lĩnh vực cần sử dụng số lượng lớn nhà quản trị CSDL?

a)

Giáo dục

b)

Viễn thông

c)

Bảo hiểm

d)

Cả A, B, C

30.

Các vị trí nhà quản trị CSDL, chuyên gia phân tích thông tin sức khỏe được tuyển dụng nhiều trong những tổ chức nào?

4 lines
31.

lớn nhà quản trị CSDL?

a)

Giáo dục

b)

Viễn thông

c)

Bảo hiểm

d)

Cả A, B, C

32.

Các vị trí nhà quản trị CSDL, chuyên gia phân tích thông tin sức khỏe được tuyển dụng nhiều trong những tổ chức nào?

a)

Bệnh viên và các cơ sở y tế

b)

Các tổ chức chăm sóc sức khỏe

c)

Các công ty bảo hiểm, dược phẩm, thiết bị y tế

d)

Tất cả đều đúng

33.

Nhà quản trị CSDL có vai trò rất quan trọng trong các tổ chức, doanh nghiệp. Những nhận định sau là đúng hay sai?

a)

Công việc của nhà quản trị CSDL là đảm bảo CSDL luôn sẵn sàng trong trạng thái tốt nhật và được bảo mật.

b)

Nhà quản trị CSDL chỉ cần cho các doanh nghiệp lớn.

c)

Nhà quản trị CSDL nên có hiểu biết về các ứng dụng liên quan đến CSDL mà mình quản trị.

d)

Nhà quản trị CSDL cần thành thạo các ngôn ngữ lập trình thông dụng hiện nay.

34.

Để di chuyển ảnh đến vị trí phù hợp ta chọn công cụ nào?

a)

Công cụ Crop.

b)

Công cụ Text A

c)

Công cụ Transform

d)

Công cụ Move

35.

Chức năng của phần mềm GIMP là

a)

Chỉnh sửa ảnh.

b)

Ghép ảnh

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Tất cả các khả năng trên.

36.

Để xuất ảnh sang định dạng JPG ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

37.

Sau khi chỉnh sửa ảnh, ta lưu ảnh bằng File/Save thì ảnh có đuôi mặc định là:

a)

JPG

b)

cxf

c)

doc

d)

txt

38.

GIMP là phần mềm

a)

Xử lí ảnh.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Trình chiếu, thuyết trình.

d)

Nghe nhạc.

39.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

40.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

41.

Để tạo tệp ảnh mới ta chọn

a)

File/ Save

b)

File/ New

c)

File/ Open

d)

File/ Exit

42.

Để thay đổi kích thước ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

43.

Để cắt ảnh ta dùng công cụ:

a)

Crop

b)

Transform

c)

Move

d)

Scale

44.

Để mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn:

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\ Open

d)

File\ Exit

45.

Trong công cụ Text A, ta có thể chọn

a)

Màu chữ

b)

Cỡ chữ.

c)

Kiểu chữ

d)

Tất cả các đáp án trên

46.

Có thể ghép một phần hoặc toàn bộ nguồn ảnh vào trong ảnh đích bằng cách

a)

Chọn ảnh nguồn và thực hiện các xử lí cần thiết. Sao chép ảnh nguồn vào ảnh đích điều chỉnh kích thước và vị trí ảnh mới ghép vào cho phù hợp.

b)

Nháy chuột vào Text, chọn thuộc tính định dạng rồi nháy chuột vào vị trí cần chèn trong cửa sổ ảnh để nhập văn bản.

c)

Mở một hay nhiều tệp ảnh bằng lệnh File/Open,

d)

Nháy chuột vào biểu tượng FG hoặc BG rồi chọn màu trong hộp thoại chọn màu xuất hiện ngay sau đó.

47.

Để xoay ảnh trong phần mềm GIMP, chúng ta có thể sử dụng biểu tượng Rotate hoặc

a)

Nhấn tổ hợp phím tắt SHIFT + R

b)

Nhấn Image / Autocrop Image

c)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste.

d)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

48.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

49.

Để cắt bỏ những phần thừa từ ảnh đang quay và giữ lại phần chính, chúng ta vào

a)

Rotate

b)

Image / Autocrop Image

c)

New Layer

d)

Floating Selection

50.

Làm thế nào để sao chép ảnh nguồn thành một lớp mới của ảnh đích?

4 lines
51.

Làm thế nào để sao chép ảnh nguồn thành một lớp mới của ảnh đích?

a)

Chọn tệp ảnh đích, chọn một lớp ảnh, thực hiện lệnh Edit\Paste. Một lớp động được tự động tạo ra ở phía trên lớp đã chọn để chứa ảnh được sao chép và có tên tạm thời là Floating Selection.

b)

Dùng công cụ Scale để thay đổi kích thước ảnh và công cụ Move để di chuyển ảnh đến vị trí thích hợp.

c)

Nháy chuột vào nút lệnh New Layer để tạo lớp mới. Tên lớp mới mặc định là tên tệp ảnh nguồn.

d)

Cả A, B, C

52.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về phần mềm GIMP?

a)

Phần mềm GIMP có thể chỉnh sửa ảnh.

b)

Phần mềm GIMP không thể ghép ảnh.

c)

Cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình.

d)

Là phần mềm thiết kế đồ họa.

53.

Nhận định nào sau đây là sai?

a)

Có bảng các công cụ thiết kế đồ họa như: tạo văn bản, tô màu, biến đổi hình.

b)

Có thể tô nền bằng một màu duy nhất hoặc tô bằng hai màu chuyển dần cho nhau.

c)

Văn bản được tạo cũng có các thuộc tính định dạng cơ bản như: kiểu chữ, cỡ chữ, màu sắc

d)

Không thể mở nhiều tệp ảnh để lựa chọn và sao chép sang tệp ảnh đích.

54.

Nhận định nào sau đây là đúng về thao tác cắt hình ảnh trong phần mềm GIMP?

a)

Nhấn vào công cụ Rectangle Select Tool (Công cụ chọn vùng hình chữ nhật) hoặc nhấn phím tắt R. Giữ và kéo chuột để chọn vùng hình ảnh muốn cắt.

b)

Bấm chuột phải vào hình ảnh, trong thực đơn đổ xuống, bạn chọn mục Image (Hình ảnh) sau đó chọn tiếp Crop to Selection (Cắt vùng được chọn).

c)

Nhấn chuột trái vào mục Color (Màu sắc) trên thanh công cụ phía trên màn hình. Tại đây bạn chọn Brightness - Contrast (Độ sáng - Độ tương phản)

d)

Cả A, B đều đúng

55.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt gh

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi làm việc với GIMP?

a)

Ta có thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

b)

Ta không thể tạo ta nhiều lớp trên một bức ảnh

c)

Không thể cắt ghép ảnh với GIMP

d)

Không thể ẩn hoặc hiện các lớp ảnh

57.

Nhận định nào sau đây là đúng??

a)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

b)

Chức năng của phần mềm GIMP là chỉnh sửa ảnh

c)

Chức năng của phần mềm GIMP là cung cấp các công cụ tạo văn bản, tô màu và biến đổi hình

d)

Cả A, B, C

58.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Kích thước của ảnh là

a)

300 × 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 × 432

59.

Một ảnh mới được tạo với các thông số như sau: Độ phân giải của ảnh là:

a)

300 × 300

b)

8 bit

c)

300

d)

324 × 432

60.

Muốn mở một hoặc nhiều tệp ảnh trong GIMP ta chọn bảng chọn nào?

a)

File\Export As

b)

File\New

c)

File\Open

d)

File\ Exit

61.

Muốn tạo tạo nét vẽ theo đường dẫn ta chọn lệnh nào?

a)

Select\From Path

b)

Nháy chuột vào vào nút lệnh Stroke Path ở bảng tùy chọn và nhập số pixel

c)

Select\Invert

d)

Select\None

62.

Công cụ nào được dùng để biết một bức ảnh có nền trong suốt hay không?

a)

Move Tool

b)

Rectangle Select hoặc Ellip Select

c)

Crop

d)

Eraser

63.

Kênh alpha là kênh có đặc điểm gì?

a)

Kênh lưu độ trong suốt của tất cả các điểm ảnh

b)

Ảnh nguồn

c)

Lớp ảnh cần xử lí

d)

Ảnh không có nền trong suốt

64.

Muốn chọn đối tượng cần tách ra khỏi nền ảnh sau khi đã thêm kênh anpha vào lớp ảnh ta thực hiện như thế nào?

a)

Nháy chuột chọn công cụ Free Select, rồi bắt đầu từ một điềm bất kì trên đối tượng, lần lượt nháy chuột vào xung quanh đối tượng cần tách

b)

Xóa lớp ảnh nền

c)

Đảo ngược vùng chọn

d)

Chọn Layer\Transform

65.

Thương đang chỉnh sửa ảnh trên PM Gimp. Để thu nhỏ và phóng to ảnh Thương có thể thực hiện bằng cách nào?

a)

Giữ phím Ctrl rồi lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến hoặc lùi.

b)

Nhấn nút phải chuột vào ảnh và chọn "Phóng to".

c)

Gõ trực tiếp giá trị vào ô tỷ lệ thu phóng ở góc dưới bên trái thanh trạng thái.

d)

Sử dụng công cụ Crop để phóng to ảnh

66.

Bạn Huyền muốn di chuyển ảnh mà không di chuyển khung ảnh, Huyền đang phân vân không biết sử dụng công cụ nào. Em hãy giúp Huyền lựa chọn các phương án đúng sai.

a)

Công cụ Move.

b)

Công cụ Scale.

c)

Công cụ Zoom.

d)

Công cụ Perspective.

67.

Tẩy xóa ảnh là gì?

a)

Tạo ảnh từ đầu

b)

Chia sẻ một chi tiết nào đó có trong ảnh

c)

Quản lý ảnh

d)

Loại bỏ những chi tiết nào đó trong ảnh

68.

Để tẩy xóa và phục hồi ảnh trong GIMP, sử dụng các công cụ

a)

Clone

b)

Perspective Clone

c)

Healing

d)

Cả A, B, C

69.

Trong phần mềm GIMP, vùng hiển thị ảnh có chứa?

a)

có chế độ xem trước

b)

hiển thị ảnh đnag chỉnh sửa

c)

có thể hiện thị ảnh trước và sau chỉnh sửa

d)

Cả B và C

70.

Công cụ Healing khi sử dụng

a)

tương tự như công cụ Clone

b)

rất khó

c)

có ngôn ngữ là tiếng anh

d)

nhiều công cụ quá nên không biết dùng

71.

Công cụ Healling còn có chức năng vượt trội hơn so với Clone?

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

vùng hiển thị ảnh, các hộp chức năng

c)

hộp tùy chọn công cụ

d)

Cả A, B, C

72.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

4 lines
73.

Tại sao phải hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích?

a)

để làm cho những điểm ảnh được chỉnh sửa không có sự khác biệt với những điểm ảnh còn lại

b)

để bức ảnh được rõ nét, đặc sắc hơn

c)

để bức ảnh nhìn chân thực hơn

d)

để màu sắc của bức ảnh được hài hòa hơn

74.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: "Việc loại bỏ một chi tiết trên ảnh bằng công cụ Clone làm lộ ra dấu vết ... của vùng ảnh bị tẩy xóa. Cần sử dụng công cụ ... tô lên đường biên này để làm mờ ....

a)

tẩy xóa đường biên/ Healing/ vết tẩy xóa

b)

tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa/Healing

c)

Healing/ tẩy xóa đường biên/ vết tẩy xóa

d)

vết tẩy xóa/ tẩy xóa đường biên/ Healing

75.

Ảnh để in thường có độ phân giải ít nhất là bao nhiêu dpi?

a)

30

b)

300

c)

3

d)

3000

76.

Độ phân giải ảnh được xác định bằng?

a)

số điểm ảnh trên 1 inch

b)

diện tích của một điểm ảnh

c)

độ dài ngắn của 1 điểm ảnh

d)

phần diện tích của điểm ảnh trên 1 bức ảnh

77.

Số lượng điểm ảnh thể hiện?

a)

độ phân giải của ảnh

b)

cả A và C

c)

số điểm ảnh của bức ảnh

d)

độ nhạy khi chụp ảnh

78.

Độ phân giải làm cho ảnh?

a)

phóng được to lên

b)

rõ nét

c)

thu được nhỏ lại

d)

mờ đục đi

79.

Điểm ảnh thường có dạng?

a)

hình lập phương 1mm2

b)

hình tam giác đều

c)

hình bát giác

d)

hình vuông nhỏ

80.

Pixel là?

a)

điểm ảnh

b)

dữ liệu

c)

phần thực của ảnh

d)

phần ảo của ảnh

81.

Ảnh bitmap thường được ….?

a)

trưng bày trong bảo tàng

b)

ảnh được dùng làm tư liệu

c)

được rửa ra từ phim

d)

chụp từ camera hay máy quét

82.

Ảnh số là?

a)

số bức ảnh

b)

biểu diễn của hình ảnh

c)

ảnh được ghép từ các số

d)

Cả B và C

83.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu

84.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

85.

Các chức năng nói chung của các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Chỉnh màu đen trắng và xuất ảnh

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để làm video, biến đổi ảnh đứng thành ảnh động như một bộ phim dài tập

c)

Tất cả phần mềm chỉnh sửa ảnh bán cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

d)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh cung cấp cho người dùng các công cụ để chỉnh sửa, điều chỉnh, cắt ghép, lọc, và xử lý ảnh. Ngoài ra, nhiều phần mềm còn tích hợp các tính năng đặc biệt như tạo hiệu ứng, làm mờ, sửa chữa các lỗi của ảnh.

86.

Độ phức tạp của các phần mềm chỉnh sửa ảnh nói chúng là?

a)

Một số phần mềm chỉnh sửa ảnh đơn giản và dễ sử dụng cho người mới bắt đầu, trong khi đó, những phần mềm chuyên nghiệp có độ phức tạp cao hơn và yêu cầu sự hiểu biết sâu rộng về chỉnh sửa ảnh.

b)

Hầu như là không có, các phần mềm trả phí mới có độ khó cao

c)

Tùy thuộc vào bản thân nhận thức của người sử dụng

d)

Cả A, B và C

87.

Giá cả nói chung của phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Mọi phần mềm đều mất phí đểu duy trì

b)

Có nhiều phần mềm chỉnh sửa ảnh miễn phí hoặc có giá rẻ để người dùng dễ dàng truy cập. Tuy nhiên, những phần mềm chuyên nghiệp có giá thành cao hơn và thường được sử dụng bởi các nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp

c)

Tất cả phần mềm đều miễn phí vô thời hạn cho người sử dụng

d)

Không đáp án nào đúng

88.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích cảu các phầ

4 lines
89.

Đặc điểm chung về khả năng tương thích cảu các phần mềm chỉnh sửa ảnh?

a)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như xlx, pdf đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

b)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng RAW của các máy ảnh chuyên nghiệp

c)

Phần mềm chỉnh sửa ảnh hiện nay có khả năng tương thích với nhiều định dạng ảnh, từ định dạng phổ biến như JPEG, PNG đến định dạng PDF của các máy ảnh chuyên nghiệp

d)

Tất cả đều sai

90.

Công cụ nào trong Photoshop cho phép bạn tạo ra các đường viền với các hình dạng phức tạp?

a)

Lasso tool

b)

Pen tool

c)

Magic wand tool

d)

Brush tool

91.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

92.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

93.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Clone?

a)

Nhấn, giữu phím Ctrl khi nháy chuột vào một điểm ảnh cần lấy mẫu để áp dụng vào vùng ảnh cần tẩy xóa.

b)

Phóng to ảnh và di chuyển ảnh để tập trung vào vùng ảnh cần xử lí. Nháy chuột chọn công cụ Clone.

94.

Em hãy sắp xếp thứ tự các bước dưới đây sao cho phù hợp với cách sử dụng công cụ Perspective Clone?

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(2) - (1) - (3) - (4)

d)

(3) - (1) - (4) - (2)

95.

Hàm nào trong Photoshop cho phép tạo các hiệu ứng trên ảnh bằng cách áp dụng các bộ lọc?

a)

Hue/Saturation

b)

Levels

c)

Curves

d)

Filter

96.

Bảng công cụ của phần mềm GIMP có chứa?

a)

các công cụ sao chép, di chuyển

b)

các công cụ thêm ảnh, cắt ảnh

c)

công cụ thêm chữ, tạo các hiệu ứng

d)

tất cả đều đúng

97.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh GIMP được phát triển ban đầu dựa trên nền tảng hệ điều hành nào?

a)

Windows

b)

MacOS

c)

Linux

d)

Android

98.

Phần mềm nào được sử dụng để chỉnh sửa ảnh?

a)

Adobe Photoshop

b)

Microsoft Word

c)

Google Chrome

d)

Spotify

99.

Đối tượng đích có thể có những chi tiết thừa hoặc bất hợp lí khi được sao chép từ đối tượng mẫu. Do đó, sau khi đối tượng đích được tạo xong, cần sử dụng công cụ clone và có thể kết hợp với công cụ Healing để loại bỏ các chi tiết này. Cuối cùng thu được sản phẩm mong đợi. Kéo thả chuột tại các điểm điều khiển trên khung phối cảnh để xác định hình dạng mà nó biểu thị phép đồng dạng phối cảnh của đối tượng mẫu. Phép biến đổi này sẽ được áp dụng để tạo đối tượng đích. Ở bảng tùy chịn của công cụ, chọn chế độ Perspective Clone. Khung phối cảnh tạm ẩn. Nhấn phím Ctrl và nháy chuột vào một điểm trên đối tượng mẫu. Nháy chuột vào một điểm nào đó được chọn là vị trí xuất phát để tạp đối tượng đích. Nháy chuột hoặc kéo thả chuột trên vùng ảnh cần tạo đối tượng đích. Nháy hoặc kéo thả chuột đến đâu, đối tượng đích hiện ra để đến đó và thể hiện kết quả sao chép đối tượng mẫu theo phép đồng dạng phối cảnh đã xác định. Tiếp tục quá trình này cho đến khi đối tượng đích được tạo đầy đủ. Nháy chuột chọn công cụ Perspective Clone. Ở bảng tùy chọn của công cụ, chọn chế độ Modify Perspective để làm xuất hiện một khung mờ xung quanh ảnh, gọi là khung phối cảnh. Trên khung có các điểm điều khiển là các ô vuông nhỏ ở các góc và trên các cạnh. Để nhìn thấy khung này cần thu nhỏ ảnh.

a)

(2) - (3) - (4) - (1)

b)

(1) - (2) - (3) - (4)

c)

(4) - (2) - (3) - (1)

d)

(3) - (1) - (4) - (2)

100.

Phần mềm chỉnh sửa ảnh CorelDRAW được sử dụng chủ yếu cho mục đích nào?

a)

Chỉnh sửa ảnh chân dung

b)

Thiết kế đồ họa

c)

Chỉnh sửa ảnh phong cảnh

d)

Chỉnh sửa ảnh sản phẩm

101.

Trong tiết thực hành tin học giáo viên yêu cầu hs sử dụng các công Healing và Clone để tẩy xóa ảnh do giáo viên cung cấp. Khi nào HS

4 lines
102.

Trong tiết thực hành tin học giáo viên yêu cầu hs sử dụng các công Healing và Clone để tẩy xóa ảnh do giáo viên cung cấp. Khi nào HS nên sử dụng công cụ Healing thay vì công cụ Clone để tẩy xóa ảnh?

a)

Khi cần loại bỏ chi tiết lớn trong ảnh.

b)

Khi muốn hoà trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh.

c)

Khi tẩy xóa các đối tượng có cạnh sắc nét.

d)

Khi không cần thay thế màu sắc trong ảnh.

103.

Điều gì cần làm sau khi tạo đối tượng đích bằng công cụ Perspective Clone?

a)

Lưu lại ảnh ngay lập tức.

b)

Kiểm tra và loại bỏ các chi tiết thừa hoặc bất hợp lý.

c)

Sử dụng công cụ Eraser để xóa các chi tiết không mong muốn.

d)

Không cần thực hiện bước nào thêm.

104.

Ảnh động được tạo ra từ

a)

các ảnh tĩnh

b)

các video

c)

các chuyển động

d)

hiệu ứng

105.

Các ảnh tĩnh được gọi là gì?

a)

Các khung hình của ảnh động

b)

Nội dung bên trong ảnh

c)

Hiệu ứng của ảnh

d)

Chuyển động của ảnh

106.

Khi ảnh động được kích hoạt, các khung hình xuất hiện trong khoảng thời gian xác định, làm cho nội dung bên trong ảnh

a)

thay đổi liên tục

b)

tạo cảm giác đối tượng trong ảnh cử động hoặc chuyển động

c)

Cả A, B đều đúng

d)

Cả A, B đều sai

107.

Mọi phần mềm tạo ảnh đều có các chức năng

a)

Ghép các ảnh thành dãy và thay đổi thứ tự của các ảnh trong dãy

b)

Thêm hoặc bớt ảnh khỏi dãy

c)

Đặt thời gian xuất hiện của mỗi ảnh trong dãy

d)

Tất cả các ý trên.

108.

Nếu ảnh chỉ có hai khung hình đầu và cuối thì chuyển động của ảnh động sẽ

a)

hòa trộn độ sáng và sắc thái của các điểm ảnh giữa vùng mẫu và vùng đích

b)

bị giật

c)

chậm lại

d)

nhanh hơn

109.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Crop

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Flip

110.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi kích thước của một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Crop

b)

Scale

c)

Rotate

d)

Flip

111.

Thao tác nào được sử dụng để áp dụng các hiệu ứng mờ, nhòe cho một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Clone

b)

Sharpen

c)

Smudge

d)

Blur

112.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi màu sắc của một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Hue-saturation

b)

Brightness-contrast

c)

Color balance

d)

Levels

113.

Thao tác nào được sử dụng để tạo ra các đường viền cho một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Gradient

b)

Paintbrush

c)

Clone

d)

Path

114.

Thao tác nào được sử dụng để xóa bỏ các chi tiết không mong muốn trong một lớp ảnh trong GIMP?

a)

Eraser

b)

Heal

c)

Clone

d)

Smudge

115.

Để thực hiện xử lý ảnh trên GIMP cần trải qua mấy bước chung nhất?

a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

116.

Có bao nhiêu lựa chọn để thiết lập các khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

5

117.

Thao tác nào được sử dụng để tạo ra một ảnh động từ các lớp ảnh trong GIMP?

a)

Export

b)

Merge

c)

Flatten

d)

Save

118.

Thao tác nào được sử dụng để thêm một khung hình mới vào một ảnh động trong GIMP?

a)

Flatten Image

b)

Duplicate Frame

c)

Delete Frame

d)

Add Frame

119.

Thao tác nào được sử dụng để thay đổi thời gian xuất hiện của một khung hình trong một ảnh động trong GIMP?

a)

Delay

b)

Rotate

c)

Scale

d)

Flip

120.

Để tạo ảnh động, bạn có thể thay đổi các thông số nào trong mỗi khung hình?

a)

Màu sắc

b)

Kích thước ảnh

c)

Vị trí đối tượng

d)

Cả A, B, C

121.

Để tạo một ảnh động trong GIMP, bạn cần phải sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Move

b)

Công cụ Text

c)

Công cụ Brush

d)

Công cụ Animation

122.

Để tạo một ảnh động, bạn cần phải tạo bao nhiêu khung hình tối thiểu trong GIMP?

a)

5

b)

10

c)

15

d)

20

123.

Bước đầu tiên để tạo một ảnh động trong GIMP là gì?

a)

Tải lên một tệp video

b)

Tạo ra các khung hình cho ảnh động

c)

Chọn một hình ảnh để tạo thành ảnh động

d)

Chọn nhiều hình ảnh để xử lý

124.

Làm thế nào để điều chỉnh thời gian hiển thị của mỗi khung hình trong ảnh động trong GIMP?

a)

Sử dụng công cụ Select để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

b)

Sử dụng công cụ Move để di chuyển khung hình và chỉnh thời gian hiển thị

c)

Sử dụng tính năng Animation Timeline để kéo và thả khung hình để chỉnh thời gian hiển thị

d)

Sử dụng công cụ Insert để chọn khung hình và thay đổi thời gian hiển thị

125.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Healing?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

126.

Phát biểu nào sau đây đúng với tác dụng của công cụ Perspective Clone?

a)

Sao chép và hòa trộn màu sắc của điểm ảnh ở vùng mẫu với điểm ảnh ở vùng đích

b)

Sao chép điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng dịch theo một cách xác định

c)

Sao chép nguyên văn điểm ảnh ở vùng mẫu đến vùng đích

d)

Tất cả nhận định trên đều đúng

127.

Mục đích sử dụng phần mềm Beneton Movie Gif là

a)

Ghép các ảnh tĩnh thành dãy và thay đổi thứ tự của các ảnh trong dãy, thêm hoặc bớt khỏi dãy

b)

Đặt thời gian xuất hiện của mỗi ảnh tĩnh trong dãy

c)

Cả 2 đáp án A và B sai

d)

Cả 2 đáp án A và B đúng

128.

Để xuất tệp ảnh động từ GIMP, bạn nên sử dụng định dạng tệp nào?

a)

GIF

b)

JPEG

c)

PNG

d)

BMP

129.

Tại phần mềm Beneton Movie GIF, muốn chèn ảnh vào trước khung hình đã chọn ta nháy nút

a)

Insert Frame(s);

b)

Add Picture;

c)

Add Frame(s);

d)

Insert Picture;

130.

Khi tạo ảnh động trong GIMP, bạn có thể tạo các hiệu ứng động bằng cách sử dụng công cụ nào?

a)

Công cụ Paintbrush

b)

Công cụ Gradient

c)

Công cụ Blur

d)

Công cụ Path

131.

Có thể thêm hiệu ứng vào ảnh động trong GIMP không?

a)

Có, sử dụng tính năng Filters trong GIMP để thêm hiệu ứng

b)

Không, GIMP không hỗ trợ thêm hiệu ứng vào ảnh động

c)

Có, sử dụng công cụ Eraser để xóa phần ảnh không cần thiết và thêm hiệu ứng mới

d)

Không đáp án nào đúng

132.

Làm thế nào để xuất ảnh động tạo ra từ GIMP?

a)

Sử dụng tính năng Save As và chọn định dạng ảnh động muốn xuất

b)

Cả A và C

c)

Sử dụng tính năng Print để in ra ảnh động

d)

Sử dụng tính năng Export và chọn định dạng ảnh động muốn xuất