NEW
Font size
WorksheetsTG44
Total questions: 28
Worksheet time: 14mins
Câu 1. Chọn phát biểu đúng về sự tạo ảnh của thấu kính hội tụ.
A. Thấu kính hội luôn cho ảnh ảo nhỏ hơn vật.
B. Thấu kính hội tụ luôn cho ảnh cùng chiều với vật.
C. Ảnh thật tạo bởi thấu kính hội tụ có thể hứng trên màn chắn.
D. Luôn thu được ảnh của thấu kính hội tụ trên màn chắn
a
b
c
d
Câu 2. Một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 50 cm. Tiêu cự của thấu kính đó là:
A. 50 cm.
В. 100 cm.
c 25 cm.
D. 75 cm.
a
b
c
d
Câu 3. Đặt một vật AB hình mũi tên vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính một khoảng d = 2f thì ảnh A'B' của AB qua thấu kính có tính chất:
A. ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.
B. ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.
C. ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.
D ành thật, ngược chiều và bằng vật.
a
b
c
d
Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ. Ta thu được một ảnh cao 6 cm. Ảnh đó là:
A. Ảnh thật
BẢnh áo
© Có thể thật hoặc ảo
D. Cùng chiều vật
a
b
c
d
Câu 5. Vật AB đặt trước thấu kính phân kì cho ảnh A'B', ảnh và vật nằm về cùng một phía đối với thấu kính. Có thể kết luận rằng ảnh A'B' có tính chất nào dưới đây:
A là ảnh áo
C ngược chiều với vật.
B. Là ảnh thật.
D. vuông góc với vật.
a
b
c
d
. Một vật AB cao 2 cm đặt trước một thấu kính hội tụ và cách thấu kính 20cm. Dùng một màn ảnh M, ta hứng được một ảnh A'B' cao 4 cm như hình vẽ. Màn cách thấu kính một khoảng:
A. 20cm
B.40cm
C. 10cm
D. 60 cm
a
b
c
d
7. Đặt một vật sắng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A'B' là
A. ảnh áo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
(B) ảnh áo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.
P
C. ảnh áo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.
حل
D. ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.
a
b
c
d
Câu 8. Một học sinh đeo kính cận để đọc sách, khi đó:
A. ảnh của dòng chữ nhỏ hơn dòng chữ thật trên sách.
B. ảnh của dòng chữ bằng dòng chữ thật trên sách.
C. ảnh của dòng chữ lớn hơn dòng chữ thật trên sách.
D. không quan sát được ảnh của dòng chữ
a
b
c
d
Câu 9. Ảnh áo của một vật tạo bởi thấu kính phân kỳ và thấu kính hội tụ giống nhau ở chỗ
A. đều ngược chiều với vật.
B. đều cùng chiều với vật.
C. đều lớn hơn vật.
Đ. đều nhỏ hơn vật.
a
b
c
d
Câu 10. Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ có tiêu cự f, ảnh A'B' của AB qua thấu kính cao bằng nửa vật khi:
A. Vật đặt trong khoảng tiêu cự
B Vật đặt ngoài khoảng tiêu cự
(C. Vật đặt tại tiêu điểm
D. Vật đặt cách thấu kính một khoảng gấp hai lần tiêu cự.
a
b
c
d
Câu 11. Kính lúp là thấu kính hội tụ có:
A. tiêu cự dài dùng để quan sát các vật nhỏ.
B tiêu cự dài dùng để quan sát các vật có hình dạng phức tạp.
C. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật nhỏ.
Đ. tiêu cự ngắn dùng để quan sát các vật lớn
a
b
c
d
Câu 12. Khi quan sát một vật nhỏ qua kính lúp, ta sẽ nhìn thấy ảnh như thế nào?
.
A Một ảnh thật, ngược chiều vật.
( C. Một ảnh áo, ngược chiều vật.
B. Một ảnh thật, cùng chiều vật.
D. Một ảnh áo cùng chiều vật.
a
b
c
d
Cấu 13. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là
A. Một đường thẳng đi qua gốc tọa độ
C. Một đường thẳng không đi qua gốc tọa độ
D. Một đường cong không đi qua gốc tọa độ
B. Một đường cong đi qua gốc tọa đô
a
b
c
d
Câu 14. Cường độ dòng điện qua bỏng đèn tỉ Điều đó có nghĩa là nếu hiệu điện thế tăng 1,2 lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn. lần thì:
A. Cường độ dòng điện tăng 2,4 lần.
B. Cường độ dòng điện giảm 2,4 lần.
c lên 1,2
d xuống 1,2
a
b
c
d
Câu 15. Điện trở của một dây dẫn và chiều dài đấy có mối quan hệ
A. tỉ lệ thuận.
C. bằng nhau
B. tỉ lệ nghịch.
D. không phụ thuộc
a
b
c
d
Câu 17. Hai dây đồng cùng chiều dài, tiết diện dây thứ nhất gấp 3 lần dây thứ hai. Điện trở dâ
thứ nhất và thứ hai có quan hệ
A. R_{2} = 3R_{1}
B. R_{1} = 3R_{3}
C. R_{1} < 3R_{2}
D. R_{2} < 3R_{1}
a
b
c
d
Câu 18. Một dây dẫn dài 120m được dùng để quấn thành một cuộn dây. Khi đặt hiệu điện thế 30V vào hai đầu cuộn dây này thì cường độ dòng điện chạy qua nó là
125mA. Mỗi đoạn dà 1m của dây dẫn này có điện trở là bao nhiêu?
Α. 3 Ω
Β. 4 Ω
D. ΙΩ
c 2 ôm
a
b
c
d
Câu 19. Trong thí nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điện giữa hai đầu đoạn mạch, người ta đã thay đổi đại lượng nào trong số các đại lượng gồm: hiệu
vào hiệu điện thế
điện thế, cường độ dòng điện và điện trở dây dẫn?
A. Chỉ thay đổi hiệu điện thế.
B. Chỉ thay đổi cường độ dòng điện.
C. Chỉ thay đổi điện trở dây dẫn.
D. Thay đổi đồng thời hiệu điện thế và điện trở dây dẫn
a
b
c
d
Câu 20. Cho hai điện trở R1, R2 mắc nối tiếp với nhau và được mắc vào hiệu điện thế U. Biết điện trở R, = 40 2 chịu được cường độ dòng đi n tối đa bằng 1A, còn điện trở R_{2} = 50Omega chịu
được cườ ng độ dòng điện tối đa bằ ng 1, 1,5A. N ếu mắc nối tiếp hai điện trở này đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế tối đa bằng bao nhiêu để cả hai điện trở không bị
hông?
A. 115 V
B. 135 V
D. 225 V c 90 v
1
2
3
4
Cường độ dòng điện không những phụ thuộc vào hiệu điện thế mà còn phụ thuộc vào bản thân vật dẫn.
Đ
S
Khi hiệu điện thế không đổi, cường độ dòng điện tỉ lệ thuận với điện trở của vật dẫn
Đ
S
Khi quan sát một vật bằng kính lúp, để mắt nhìn thấy một ảnh áo lớn hơn vật ta cân phải đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính
đ
s
Kính lúp là thấu kính phân kì có tiêu cự ngắn h
Đ
S
Thấu kính hội tụ có thể tạo ảnh áo, cùng chiều với vật
đ
s
Ảnh áo của thấu kính hội tụ luôn ngược chiều và lớn hơn vật
đ
s
Có thể dùng thấu kính phân kì để khắc phục tật cận thị. 6
.
đ
s
số ghi trên vành của một kính lúp là 5x. Tiêu cự kính lúp có giá trị là 5 cm.
đ
s
Có thể dùng thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm để làm kính lúp.
Đ
S
