wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

b1.1 Lektion 1

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

das Erlebnis, -se:

a)

Sự kiện thể thao

b)

Trải nghiệm

c)

Bữa tiệc

d)

Cuộc họp

2.

erleben:

a)

Giải thích

b)

Mô tả

c)

Trải nghiệm

d)

Phát minh

3.

der Artikel, -:

a)

Quyển sách

b)

Bài hát

c)

Món đồ/ Bài báo

d)

Bức tranh

4.

weg sein (ist weg gewesen):

a)

Hiện diện

b)

Quay lại

c)

Mất

d)

Tìm thấy

5.

die Region, -en:

a)

Thành phố

b)

Quốc gia

c)

Khu vực, vùng miền

d)

Lục địa

6.

die Überraschung, -en:

a)

Sự buồn chán

b)

Sự tức giận

c)

Sự ngạc nhiên

d)

Sự sợ hãi

7.

verrückt:

a)

Bình thường

b)

Thông minh

c)

Điên

d)

Chậm chạp

8.

der Gewinn, -e:

a)

Tổn thất

b)

Chi phí

c)

Lãi

d)

Nợ

9.

die Steuer (Sg.):

a)

Tiền lương

b)

Tiền thưởng

c)

Thuế

d)

Tiền tiết kiệm

10.

die Stimme, -n:

a)

Chữ viết

b)

Ngôn ngữ cơ thể

c)

Giọng nói

d)

Cử chỉ

11.

setzen (sich) (hat sich gesetzt):

a)

Đứng lên

b)

Chạy

c)

Ngồi xuống

d)

Nhảy

12.

mutig:

a)

Nhút nhát

b)

Sợ hãi

c)

Dũng cảm

d)

Yếu đuối

13.

die Meldung, -en:

a)

Tiểu thuyết

b)

bài thơ

c)

Tin tức, thông báo (thường ngắn gọn)

d)

Vở kịch

14.

die Überschrift, -en:

a)

Nội dung

b)

Kết luận

c)

Tiêu đề

d)

Tóm tắt

15.

während:

a)

Trước khi

b)

Sau khi

c)

Trong khi

d)

Bởi vì

16.

verschwinden:

a)

Xuất hiện

b)

Đến

c)

Biến mất

d)

Ở lại

17.

mehrer-:

a)

Một

b)

Không

c)

Nhiều

d)

Ít

18.

vergeblich:

a)

Thành công

b)

Hiệu quả

c)

Vô ích

d)

Có ích

19.

steigen (in) (ist gestiegen):

a)

Rơi xuống

b)

Đi xuống

c)

Leo lên

d)

Trượt

20.

wundern (sich) (hat sich gewundert):

a)

Thờ ơ

b)

Mong đợi

c)

Ngạc nhiên

d)

Chán nản

21.

zwar...aber:

a)

Tuy…nhưng

b)

Vì...nên

c)

Mặc dù...nhưng mà

d)

Nếu…thì

22.

wundern (sich) (hat sich gewundert):

a)

Thờ ơ

b)

Mong đợi

c)

Ngạc nhiên

d)

Chán nản

23.

der Mut (Sg.):

a)

Sự sợ hãi

b)

Sự yếu đuối

c)

Lòng can đảm, dũng cảm

d)

Sự nhút nhát

24.

beid-

a)

một

b)

không

c)

Cả hai

d)

một trong hai

25.

erreichen

a)

Bỏ lỡ

b)

Thất bại

c)

Đạt được

d)

Từ bỏ

26.

tief

a)

Nông

b)

Cao

c)

Sâu

d)

Rộng

27.

verwechseln

a)

Phân biệt

b)

Làm rõ

c)

Nhầm lẫn

d)

Ghi nhớ

28.

das Mittel-

a)

Ngoài rìa

b)

Bên cạnh

c)

Ở giữa,trung tâm

d)

Xung quanh

29.

einig-, ein paar

a)

Tất cả

b)

Không

c)

Một vài

d)

Đa số

30.

befinden (sich)

a)

Di chuyển

b)

Rời đi

c)

d)

Đi đến

31.

nach-denken

a)

Quên

b)

Phớt lờ

c)

Suy nghĩ(kĩ), cân nhắc

d)

đồng ý

32.

die Angabe, -n

a)

Câu hỏi

b)

Thắc mắc

c)

Thông tin

d)

Bí mật

33.

retten

a)

Làm hại

b)

Bỏ rơi

c)

Cứu

d)

Giết

34.

aus-reichen

a)

Thiếu

b)

Thừa

c)

Đủ

d)

Vượt quá

35.

der Ärger

a)

Niềm vui

b)

Sự hài lòng

c)

Sự tức giận

d)

Sự bình tĩnh

36.

folgen

a)

Dẫn đầu

b)

Chỉ huy

c)

Làm theo

d)

Chống đối

37.

zumindest:

a)

Nhiều nhất

b)

Ít nhất

c)

Vừa đủ

d)

Hơn nữa

38.

ab-sagen (hat abgesagt):

a)

Xác nhận

b)

Hủy bỏ

c)

Chấp nhận

d)

trì hoãn

39.

rufen (hat gerufen):

a)

Nghe

b)

Gọi

c)

Im lặng

d)

Trả lời

40.

ab-sperren (hat abgesperrt):

a)

Mở khóa

b)

Phong tỏa

c)

Đi qua

d)

Chào đón

41.

fest-nehmen, du nimmst fest, er nimmt fest (hat festgenommen):

a)

Thả ra

b)

Bắt giữ

c)

Trốn thoát

d)

Bỏ qua

42.

betrunken:

a)

Tỉnh táo

b)

Say rượu

c)

Khát nước

d)

Đói bụng

43.

fest-nehmen, du nimmst fest, er nimmt fest (hat festgenommen):

a)

Thả ra

b)

Bắt giữ

c)

Trốn thoát

d)

Bỏ qua

44.

der Einbrecher, -:

a)

Cảnh sát

b)

Kẻ đột nhập

c)

Chủ nhà

d)

Người qua đường

45.

aufregend:

a)

Nhàm chán

b)

Hào hứng, thú vị

c)

Bình tĩnh

d)

Mệt mỏi

46.

witzig

a)

Nghiêm túc

b)

Buồn cười

c)

Đáng yêu

d)

Tức giận

47.

der Motorroller, -:

a)

Xe đạp

b)

Xe máy (scooter)

c)

Ô tô

d)

Xe tải

48.

verliebt sein:

a)

Ghét

b)

Yêu (đang trong trạng thái yêu)

c)

Thờ ơ

d)

Bạn bè

49.

brechen, du brichst, er bricht (ist/hat gebrochen):

a)

Sửa chữa

b)

Gãy

c)

Xây dựng

d)

Nguyên vẹn

50.

der Trainer, - / die Trainerin, -nen:

a)

Cầu thủ

b)

Huấn luyện viên

c)

Khán giả

d)

Trọng tài

51.

das Feld, -er:

a)

Sân vận động

b)

Khán đài

c)

Sân (thường là sân cỏ, sân chơi)

d)

Đường phố

52.

aller- / allerletzt:

a)

Đầu tiên

b)

Cuối cùng

c)

Ở giữa

d)

Tiếp theo

53.

das Tor, -e:

a)

Bàn thắng (hoặc cổng lớn)

b)

Thẻ phạt

c)

Trận đấu

d)

Hiệp phụ

54.

fliehen (ist geflohen):

a)

Ở lại

b)

Chạy trốn, tẩu thoát, sơ tán

c)

Chiến đấu

d)

Đầu hàng

55.

best-:

a)

Tệ nhất

b)

Tốt nhất

c)

Bình thường

d)

Trung bình

56.

das Standesamt, -er:

a)

Bệnh viện

b)

Ủy ban đăng ký (kết hôn, khai sinh...)

c)

Trường học

d)

Ngân hàng

57.

schießen (hat geschossen):

a)

Chuyền bóng

b)

Sút (bóng)

c)

Bắt bóng

d)

Phòng thủ

58.

Das Tor schießen:

a)

Xây cổng

b)

Mở cổng

c)

Ghi bàn

d)

Phá cổng

59.

der Bericht, -e:

a)

Truyện ngắn

b)

Bản báo cáo, bài tường thuật

c)

Thơ

d)

Kịch

60.

das Interview, -s:

a)

Bài phát biểu

b)

Cuộc phỏng vấn

c)

Cuộc họp

d)

Cuộc tranh luận

61.

die Information, -en:

a)

Câu hỏi

b)

Thông tin

c)

Bí mật

d)

Tin đồn

62.

die Anzeige, -n:

a)

Kịch bản

b)

Hóa đơn

c)

Thực đơn

d)

Quảng cáo/Thông báo/Tố cáo

63.

der Schaden, Schäden

a)

Lợi Nhuận

b)

Thành công

c)

Phần Thưởng

d)

Thiệt hại

64.

der Vorhang, Vorhänge

a)

Thảm

b)

Tường

c)

Giường

d)

Rèm Cửa

65.

augenblicklich= sorfort

a)

Dần dần

b)

Chậm rãi

c)

Trong nháy mắt/ ngay lập tức

d)

Sau này

66.

beißen (hat gebissen):

a)

Liếm

b)

Sủa

c)

Cắn

d)

Ngửi

67.

erschrecken (ist erschrocken):

a)

Vui mừng

b)

Giật mình/ hoảng sợ

c)

Bình tĩnh

d)

Ngủ Thiếp Đi

68.

der Kontakt, -e:

a)

Sự cô lập

b)

Sự chia rẽ

c)

Sự liên lạc

d)

Sự im lặng

69.

die Daten (Pl.):

a)

Thông tin cá nhân

b)

Số liệu thống kê

c)

Dữ liệu

d)

Hình ảnh

70.

das Gespräch, -e:

a)

Bài phát biểu

b)

Văn bản

c)

Cuộc trò chuyện

d)

Bức thư

71.

die Mitternacht (Sg.):

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Nửa đêm

72.

der Stein, -e:

a)

Cát

b)

Đá

c)

Sỏi

d)

Bụi

73.

der Löwe, -n:

a)

Hổ

b)

Báo

c)

Sư tử

d)

Voi

74.

Die Zeitung:

a)

Quyển sách

b)

Tạp chí

c)

Tờ báo

d)

Truyện tranh

75.

der Bericht, -e:

a)

bài hát

b)

Bài tường thuật/ bản báo cáo

c)

bài diễn văn

d)

bài luận

76.

Steuerfrei

a)

Chịu thuế

b)

Tiền thuế

c)

Thu thuế

d)

Miễn thuế