wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - PHÂN SỐ ( P1 - CƠ BẢN)

Total questions: 50

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phân số thể hiện đã tô màu là .........

a)

26\frac{2}{6}

b)

16\frac{1}{6}

c)

61\frac{6}{1}

d)

34\frac{3}{4}

2.

Trong các phân số sau, phân số nào bé hơn 1?

a)

1918\frac{19}{18}  

b)

1819\frac{18}{19}  

c)

1818\frac{18}{18}  

3.

Phân số chỉ phần đã tô màu của hình bên là:

a)

85\frac{8}{5}  

b)

58\frac{5}{8}  

c)

55\frac{5}{5}  

4.

Trong các phân số sau, phân số nào là phân số tối giản? 

a)

26\frac{2}{6}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

510\frac{5}{10}  

5.

13\frac{1}{3}  ngày = .......... giờ

a)

8

b)

72

c)

27

6.

Những phân nào dưới đây bằng phân số 1827\frac{18}{27}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

69\frac{6}{9}  

c)

39\frac{3}{9}  

d)

3654\frac{36}{54}  

7.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

8.

Mỗi phân số có:

a)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết dưới dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết trên dấu gạch ngang.

b)

Tử số và mẫu số. Tử số là số tự nhiên viết trên dấu gạch ngang. Mẫu số là số tự nhiên khác 0 viết dưới dấu gạch ngang.

c)

Cả hai ý trên đều đúng.

9.

Phân số sau 78\frac{7}{8}  tử số là:

a)

7 và 8

b)

8 và 7

c)

7

d)

8

10.

Phân số sau 1415\frac{14}{15}  mẫu số là:

a)

14

b)

14 và 15

c)

15 và 14

d)

15

11.

Phân số 2323\frac{23}{23}  là phân số:

a)

Lớn hơn 1.

b)

Bé hơn một.

c)

Bằng 1.

d)

Cả 3 ý trên đều sai.

12.

Ý nào sau dưới đây là đúng?

a)

2425>1\frac{24}{25}>1

b)

2425<1\frac{24}{25}<1

c)

2425=1\frac{24}{25}=1

d)

Cả 3 ý trên đều đúng.

13.

Phân số 6567\frac{65}{67}  là phân số bé hơn 1 vì:

a)

Có mẫu số lớn hơn tử số.

b)

Có tử số bé hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý trên đều đúng.

14.

Phân số 9881\frac{98}{81}  là phân số lớn hơn 1 vì:

a)

Tử số và mẫu số bằng nhau.

b)

Tử số lớn hơn mẫu số.

c)

Cả 2 ý đều đúng.

15.

Những phân số dưới đây phân số nào lớn hơn 1.

a)

7778\frac{77}{78}

b)

123123\frac{123}{123}

c)

123122\frac{123}{122}

d)

4939\frac{49}{39}

e)

99109\frac{99}{109}

16.

Ta có thể viết số 9 thành một phân số như sau:

a)

99\frac{9}{9}

b)

91\frac{9}{1}

c)

19\frac{1}{9}

17.

Phân số 45\frac{4}{5}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

815\frac{8}{15}  

b)

810\frac{8}{10}  

c)

1220\frac{12}{20}  

18.

Phân số 1215\frac{12}{15}  bằng phân số nào dưới đây?

a)

45\frac{4}{5}  

b)

65\frac{6}{5}  

c)

35\frac{3}{5}  

19.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm 2035=4........\frac{20}{35}=\frac{4}{........}  

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

20.

35=1220\frac{3}{5}=\frac{12}{20}  là kết quả:

a)

Sai

b)

Đúng

21.

Điền số các thích hợp vào ô trống

a)

0; 1; 2; 3

b)

0; 1; 2

c)

1; 2

d)

1; 2; 3

22.

Điền số thích hợp vào ô trống

a)

0

b)

1

c)

0; 1

23.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

14\frac{1}{4}

24.

Hình vẽ trên là số móc khoá của Ben. Hãy tìm phân số chỉ số phần móc khoá màu đỏ:

a)

45\frac{4}{5}

b)

15\frac{1}{5}

c)

14\frac{1}{4}

d)

41\frac{4}{1}

25.

Phân số chỉ số phần không được tô màu ở hình trên là:

a)

24\frac{2}{4}

b)

42\frac{4}{2}

c)

26\frac{2}{6}

d)

46\frac{4}{6}

26.
a)

Mai nói đúng

b)

Mai nói sai

27.

Trong các hình trên, hình nào biểu diễn phân số chỉ số phần đã tô màu là 13\frac{1}{3}  ?

a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

28.

Phân số chỉ số phần được tô màu là:

a)

53\frac{5}{3}

b)

35\frac{3}{5}

c)

58\frac{5}{8}

d)

38\frac{3}{8}

29.

Đố con: Phân số chỉ số phần bánh pizza mà Mimi đã ăn là:

a)

38\frac{3}{8}

b)

35\frac{3}{5}

c)

45\frac{4}{5}

d)

58\frac{5}{8}

30.

TÌM PHÂN SỐ THÍCH HỢP

a)

1.

26\frac{2}{6}

b)

2.

58\frac{5}{8}

c)

3.

23\frac{2}{3}

d)

4.

35\frac{3}{5}

31.

Phân số chỉ bức tường Mai chưa sơn màu là ......

a)

73\frac{7}{3}

b)

310\frac{3}{10}

c)

37\frac{3}{7}

d)

103\frac{10}{3}

32.

Phân số chỉ bức tường Mai đã sơn màu là ......

a)

73\frac{7}{3}

b)

310\frac{3}{10}

c)

37\frac{3}{7}

d)

103\frac{10}{3}

33.

CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG

a)

57\frac{5}{7} thùng

b)

52\frac{5}{2} thùng

c)

25\frac{2}{5} thùng

d)

75\frac{7}{5} thùng

34.

NHẬN XÉT TRÊN ĐÚNG HAY SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

35.

CHỌN PHÂN SỐ THÍCH HỢP CỦA MỖI PHÉP CHIA

a)

1.

79\frac{7}{9}

b)

2.

2443\frac{24}{43}

c)

3.

112\frac{11}{2}

d)

4.

115\frac{11}{5}

36.

NHẬN XÉT TRÊN ĐÚNG HAY SAI

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

NHẬN XÉT TRÊN ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

38.

SỐ NGUYÊN TỐ LÀ SỐ TỰ NHIỆN LỚN HƠN 1. NÓ CHỈ CHIA HẾT CHO 1 VÀ CHÍNH NÓ

Khái niệm trên đúng hay sai?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

39.

NHẬN XÉT TRÊN ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

40.

NHẬN XÉT TRÊN ĐÚNG HAY SAI?

a)

ĐÚNG

b)

SAI

41.

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG

(a)  

42.

ĐIỀN SỐ THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG

(a)  

43.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG

a)

>>

b)

<<

c)

==

44.

ĐIỀN DẤU THÍCH HỢP VÀO Ô VUÔNG

a)

>>

b)

<<

c)

==

45.

CHỌN SỐ THÍCH HỢP CÒN THIẾU

a)

1.

4

b)

2.

2

c)

3.

3

d)

4.

42

46.

TÌM PHÂN SỐ ĐÃ RÚT GỌN TƯƠNG ỨNG VỚI MỖI BÔNG HOA

a)

1.

23\frac{2}{3}

b)

2.

56\frac{5}{6}

c)

3.

35\frac{3}{5}

d)

4.

14\frac{1}{4}

47.

Cho dãy số: 2, 3 , 5 , 9 , 11 , 12 , 13 , 17 , 19

Những số nguyên tố là .....

a)

2, 3, 5, 9,17

b)

2, 3, 5, 11, 13 ,17 ,19

c)

5, 11, 12 , 19

d)

2, 3, 9, 12, 13, 17

48.

NHỮNG PHÂN SỐ NÀO BẰNG PHÂN SỐ 1/3

49.

NHỮNG PHÂN SỐ NÀO BẰNG VỚI PHÂN SỐ 1/2

50.

RÚT GỌN CÁC PHÂN SỐ SAU VỀ PHÂN SỐ TỐI GIẢN

a)

1.

12\frac{1}{2}

b)

2.

13\frac{1}{3}

c)

3.

43\frac{4}{3}

d)

4.

57\frac{5}{7}