wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về hệ thống pháp luật Việt Nam

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tổng thể các quy phạm pháp luật có mỗi liên hệ mật thiết và thống nhất với nhau được sắp xếp thành các ngành luật, chế định pháp luật được gọi là

a)

hệ thống pháp luật.

b)

hệ thống tư pháp.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

văn bản dưới luật.

2.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Ngành luật.

b)

Pháp lệnh.

c)

Nghị định.

d)

Quyết định.

3.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết.

b)

Chế định luật.

c)

Thông tư.

d)

Hướng dẫn.

4.

Nội dung nào dưới đây là một trong những yếu tố cấu thành cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Nghị quyết liên tịch.

b)

Quy phạm pháp luật.

c)

Thông tư liên tịch.

d)

Điều lệ Đoàn thanh niên.

5.

Những quy tắc xử sự chung do Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận và bảo đảm thực hiện đề điều chỉnh quan hệ xã hội theo định hướng và nhằm đạt được những mục đích nhất định được gọi là

a)

quy phạm pháp luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

ngành luật.

d)

Nghị định.

6.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có cùng tính chất điều chỉnh nhóm quan hệ xã hội tương ứng trong một hoặc nhiều ngành luật được gọi là

a)

chế định pháp luật.

b)

thông tư liên tịch.

c)

nghị quyết liên tịch.

d)

quy phạm pháp luật.

7.

Tập hợp các quy phạm pháp luật có đặc tính chung để điều chỉnh các quan hệ xã hội trong một lĩnh vực nhất định của đời sống xã hội được gọi là

a)

Ngành luật.

b)

chế định pháp luật.

c)

quy phạm pháp luật.

d)

cấu trúc pháp luật

8.

Về hình thức, hệ thống pháp luật được thể hiện qua các văn bản

a)

quy phạm pháp luật.

b)

ngành luật.

c)

chế định pháp luật.

d)

hệ thống pháp luật

9.

Các văn bản chứa đựng các quy phạm pháp luật, được ban hành theo đúng thẩm quyến, hình thức, trình tự, thủ tục pháp luật quy định được gọi là

a)

văn bản quy phạm pháp luật.

b)

văn bản chế định pháp luật.

c)

văn bản hướng dẫn thi hành.

d)

văn bản thực hiện pháp luật.

10.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Hiến pháp.

b)

Điều lệ Đảng.

c)

Nội quy Đại hội.

d)

Quyết định điều động.

11.

Văn bản nào dưới đây thuộc văn bản Luật?

a)

Nghị quyết của thường vụ Quốc hội.

b)

Nghị định thư gia nhập Quốc tế.

c)

Nghị quyết của ủy ban nhân dân xã.

d)

Quyết định xử phạt của UBND tỉnh

12.

Văn bản luật không bao gồm văn bản nào dưới đây?

a)

Hiến pháp.

b)

Luật hành chính.

c)

Luật tố tụng dân sự.

d)

Biên bản xử phạt hành chính.

13.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có chứa đựng các quy tắc xử sự mang tính

a)

cá biệt.

b)

trìu tượng.

c)

bất biến.

d)

chung chung.

14.

Văn bản áp dụng pháp luật là văn bản có nội dung cụ thể đối với cá nhân, tổ chức xác định được thực hiện

a)

một lần trong thực tiễn.

b)

lặp đi lặp lại trong thực tế.

c)

cố định trong một năm.

d)

linh động tùy trường hợp.

15.

Cấu trúc bên trong của hệ thống pháp luật Việt Nam không gồm nội dung nào sau đây?

a)

Nghị định

b)

Ngành luật

c)

Chế định luật

d)

Quy phạm pháp luật

16.

Văn bản dưới luật nào thấp nhất trong sơ đồ hệ thống pháp luật Việt Nam?

a)

Quyết định của ủy ban nhân dân cấp xã

b)

Nghị quyết của HĐND cấp Tỉnh

c)

Quyết định của UBND cấp Huyện

d)

Nghị quyết của HĐND cấp Huyện

17.

Văn bản nào sau đây là văn bản áp dụng pháp luật?

a)

Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Tỉnh

b)

Quyết định thi hành án của Tòa án nhân dân tỉnh.

c)

Quyết định của Chủ tịch nước.

d)

Quyết định của Thủ tướng Chính phủ.

18.

Luật giáo dục 2019 là văn bản

a)

áp dụng pháp luật

b)

quy phạm pháp luật.

c)

dưới luật.

d)

pháp lệnh.