wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn giữa kì 2 Sinh học 12

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người là
a)
lai và gây đột biến.
b)
nghiên cứu trẻ đồng sinh.
c)
nghiên cứu tế bào.
d)
nghiên cứu phả hệ.
2.
Ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về di truyền học người vào y học, giúp giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền và điều trị trong một số trường hợp bệnh lí gọi là
a)
di truyền y học
b)
di truyền học
c)
di truyền học người.
d)
di truyền y học tư vấn.
3.
Việc ứng dụng di truyền học vào lĩnh vực y học đã giúp con người thu được kết quả nào sau đây?
a)
Hiểu được nguyên nhân, chẩn đoán, đề phòng và chữa trị được một số bệnh di truyền ở người.
b)
Chữa trị được mọi dị tật do rối loạn di truyền.
c)
Ngăn chặn được các tác nhân đột biến của môi trường tác động lên con người.
d)
Giải thích và chữa được các bệnh tật di truyền.
4.
Nội dung nào sau đây là không đúng khi đề cập đến vai trò của di truyền y học?
a)
Chữa được 1 số bệnh như tiểu đường, máu khó đông, hội chứng Down.
b)
Hạn chế tác hại của bệnh di truyền
c)
Dự đoán khả năng xuất hiện bệnh hay dị tật ở thế hệ con cháu.
d)
Hạn chế sự phát tán bệnh như hạn chế sinh đẻ, không cho kết hôn gần
5.
Di truyền y học tư vấn không có vai trò nào sau đây?
a)
Điều trị các bệnh di truyền do đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể gây ra
b)
Cung cấp các thông tin về cơ sở di truyền.
c)
Đưa ra lời khuyên về khả năng mắc bệnh, tật di truyền ở đời con của các cặp bố mẹ.
d)
Giúp phòng bệnh, tật di truyền, hạn chế sự ra đời của trẻ bị rối loạn di truyền.
6.
Phương pháp sử dụng gene để điều trị hoặc ngăn ngừa bệnh, tật di truyền được gọi là
a)
liệu pháp gene
b)
liệu pháp tế bào gốc
c)
liệu pháp vật lí.
d)
liệu pháp hóa học
7.
Hình bên mô tả một kĩ thuật trong liệu pháp gene. Kĩ thuật này là
a)
Thay thế gene hỏng bằng gene lành.
b)
Đưa gene lành vào tế bào bệnh.
c)
Đưa gene ức chế gene hỏng vào tế bào bệnh.
d)
Đưa gene gây chết vào tế bào bệnh.
8.
Khi nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh giới, người ta đã căn cứ vào loại bằng chứng trực tiếp nào sau đây để có thể xác định loài nào xuất hiện trước, loài nào xuất hiện sau?
a)
Hoá thạch.
b)
Cơ quan thoái hoá
c)
Cơ quan tương tự.
d)
Cơ quan tương đồng
9.
Nội dung nào sau đây không thuộc bằng chứng tế bào học?
a)
DNA ở tất cả các tế bào đều cấu tạo từ 4 loại nucleotide (A, T, G, C).
b)
Tất cả sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào,
c)
Thành phần hoá học trong các tế bào là tương tự nhau.
d)
Chuyển hoá vật chất và năng lượng ở các tế bào về cơ bản là giống nhau.
10.
Chuỗi B - hemoglobin của một số loài trong bộ Linh trưởng đều gồm 146 amino acid nhưng khác biệt nhau một số amino acid, thể hiện ở bảng sau:
a)
Tinh tinh
b)
Vượn Gibbon.
c)
Gorilla
d)
Khỉ sóc
11.
Cho các bước tiến hành như sau:
a)
II → I → III.
b)
I → II → III.
c)
I → III → II.
d)
II → III → I.
12.
Theo Darwin, động lực của chọn lọc tự nhiên là
a)
sự đấu tranh sinh tồn của sinh vật trước các điều kiện ngoại cảnh.
b)
các tác nhân trong môi trường.
c)
nguồn biến dị đa dạng, phong phú của sinh vật.
d)
sự biến đổi của điều kiện ngoại cảnh.
13.
Theo quan niệm của Darwin, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
biến dị cá thể.
c)
chọn lọc tự nhiên.
d)
biến dị xác định
14.
Từ một dạng gà rừng ban đầu, ngày nay xuất hiện nhiều giống gà khác nhau (như gà trứng, gà thịt, gà trứng - thịt, gà chọi, gà cảnh). Đây là kết quả của quá trình
a)
chọn lọc nhân tạo.
b)
tạp giao các giống gà
c)
đột biến.
d)
chọn lọc tự nhiên.
15.
Khi nói về tiến hóa nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Kết quả của quá trình tiến hóa nhỏ là sự hình thành các bậc phân loại trên loài.
b)
Tiến hóa nhỏ làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể.
c)
Tiến hóa nhỏ là quá trình cải biến thành phần kiểu gene của quần thể.
d)
Tiến hóa nhỏ diễn ra trên quy mô quần thể, thời gian lịch sử tương đối ngắn,
16.
Nhân tố nào sau đây cung cấp nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá của sinh giới?
a)
: Đột biến
b)
chọn lọc tự nhiên
c)
Phiêu bạt di truyền
d)
Các cơ chế cách li
17.
Nguyên liệu sơ cấp chủ yếu của chọn lọc tự nhiên theo quan niệm hiện đại là
a)
đột biến gene.
b)
biến dị tổ hợp.
c)
đột biến số lượng NST.
d)
đột biến cấu trúc NST.
18.
Quần thể A và quần thể B thuộc cùng 1 loài động vật; một số cá thể từ quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể B, mang theo các allele mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng này được gọi là
a)
dòng gene.
b)
giao phối ngẫu nhiên.
c)
đột biến.
d)
chọn lọc tự nhiên.
19.
Khi nói về dòng gene, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Có thể làm tăng đa dạng di truyền quần thể nhận.
b)
Làm thay đổi vốn gene của quần thể một cách chậm chạp.
c)
Làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene theo một hướng xác định,
d)
Làm tăng tần số kiểu gene đồng hợp và làm giảm kiểu gene dị hợp của quần thể.
20.
Một đàn dê núi đang gặm cỏ dưới thung lũng, chỉ còn lại một số con ốm nằm lại ở lưng chừng núi, bỗng lũ quét tràn về cuốn trôi tất cả những con dưới thung lũng chỉ còn lại những con ở lưng chừng núi. Những con sống sót về sau sinh sản tạo nên 1 quần thể mới có thành phần kiểu gene khác hoàn toàn quần thể ban đầu. Ví dụ trên mô phỏng vai trò của
a)
phiêu bạt di truyền.
b)
chọn lọc tự nhiên.
c)
dòng gene.
d)
quá trình giao phối.
21.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm thay đổi đột ngột tần số allele và thành phần kiểu gene của quần thể?
a)
Phiêu bạt di truyền
b)
Giao phối không ngẫu nhiên
c)
Giao phối ngẫu nhiên
d)
Đột biến
22.
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố tiến hoá làm thay đổi tần số allele của quần thể theo một hướng xác định là
a)
Chọn lọc tự nhiên.
b)
cách li.
c)
đột biến.
d)
giao phối.
23.
Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
a)
kiểu hình.
b)
Nhiễm sắc thể.
c)
kiểu gene.
d)
allele.
24.
Khi nói về quá trình hình thành loài mới, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Hình thành loài bằng cách li địa lí có thể có sự tham gia của nhân tố phiêu bạt di truyền.
b)
Quá trình hình thành loài mới chỉ diễn ra trong cùng khu vực địa lí.
c)
Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái là con đường hình thành loài nhanh nhất.
d)
Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá chỉ diễn ra ở động vật.
25.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hình thành loài mới?
a)
Quá trình hình thành quần thể thích nghi không nhất thiết dẫn đến hình thành loài mới
b)
Quá trình hình thành quần thể thích nghỉ luôn dẫn đến hình thành loài mới.
c)
Sự cách li địa lí tất yếu dẫn đến sự hình thành loài mới.
d)
Sự hình thành loài mới không liên quan đến quá trình phát sinh các đột biến.
26.
Tiến hoá lớn là quá trình
a)
hình thành loài mới và các nhóm phân loại trên loài.
b)
hình thành loài mới và các nhóm phân loại dưới loài.
c)
biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
d)
biến đổi vốn gene của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân loại dưới loài
27.
Trong quá trình phát sinh sự sống trên Trái Đất, sự kiện nào sau đây không diễn ra trong giai đoạn tiến hoá hoá học?
a)
Hình thành nên các tế bào sơ khai (tế bào nguyên thuỷ).
b)
Các amino acid liên kết với nhau tạo nên các chuỗi polypeptide đơn giản.
c)
Các nucleotide liên kết với nhau tạo nên các phân tử nucleic aci
d)
Từ các chất vô cơ hình thành nên các chất hữu cơ đơn giản.
28.
Cho đến nay, các bằng chứng hoá thạch thu được cho thấy các nhóm linh trưởng phát sinh ở đại
a)
Tân sinh.
b)
Nguyên sinh
c)
Trung sinh
d)
Cổ sinh.
29.
Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, bò sát phát triển và ngự trị ở đại nào sau đây?
a)
đại Trung sinh
b)
đại Cổ sinh
c)
đại Nguyên sinh.
d)
đại Tân sinh.
30.
Trình tự các giai đoạn của trong quá trình phát sinh sự sống là
a)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học
b)
Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học
c)
Tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
d)
Tiến hoá sinh học – tiến hóa hoá học - tiến hoá tiền sinh học
31.
Phần lớn các loài thực vật có hoa và dương xỉ được hình thành bằng cơ chế
a)
lại xa và đa bội hoá
b)
cách li địa lí.
c)
cách li sinh thái.
d)
cách li tập tính.
32.
Hai trường hợp phổ biến nào sau đây dẫn tới phiêu phạt di truyền trong tự nhiên?
a)
Hiệu ứng cổ chai và hiệu ứng sáng lập.
b)
Hiệu ứng sáng lập và dòng gene.
c)
Dòng gene và hiệu ứng cổ chai.
d)
Đột biến gene và dòng gene.
33.
Theo thuyết tiến hóa hiện đại, mỗi phát biểu sau đây là đúng khi nói về chọn lọc tự nhiên?
a)
CLTN tác động trực tiếp lên kiểu hình và gián tiếp làm biến đổi tần số kiểu gene, qua đó làm biến đổi tần số allele của quần thể.
b)
CLTN chống lại allele trội làm biến đổi tần số allele của quần thể chậm hơn so với chọn lọc chống lại allele lặn.
c)
CLTN làm xuất hiện các allele mới và làm thay đổi tần số allele của quần thể.
d)
CLTN có thể làm biến đổi tần số allele một cách đột ngột không theo một hướng xác định.
34.
Hình bên mô tả một kĩ thuật điều trị bệnh người. Phân tích hình và xác định nhận định đúng trong các nhận định sau đây:
a)
Kĩ thuật trên có thể được ứng dụng trong điều trị các bệnh ung thư,
b)
Kĩ thuật được mô tả trên hình không thuộc liệu pháp gene.
c)
Kĩ thuật trên là kĩ thuật bổ sung gene lành vào tế bào bệnh.
d)
Gene [?] là gene lành.
35.
Hình sau mô tả tác động của hai hiệu ứng (hiệu ứng 1, hiệu ứng 2) của nhân tố tiến hóa [?] đến quần thể bọ ở đất liền và trên đảo:
a)
Các nguyên nhân gây nên hiệu ứng 1 và hiệu ứng 2 được xem là chọn lọc tự nhiên giúp quần thể giữ lại các cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi trường sống.
b)
Hiệu ứng 1 là hiệu ứng sáng lập, hiệu ứng 2 là hiệu ứng cổ chai.
c)
Nhân tố tiến hóa [?] là phiêu bạt di truyền.
d)
Quần thể bọ rùa ở trên đảo sau hỏa hoạn có độ đa dạng di truyền thấp hơn so với quần thể bọ rùa ở đất liền.
36.
Quá trình hình thành các loài B, C, D từ loài A (loài gốc) được mô tả ở hình bên. Phân tích hình và xác định nhận định không đúng trong các nhận định sau?
a)
Điều kiện địa lí ở các đảo là nhân tố trực tiếp gây ra những thay đổi về vốn gene của mỗi quần thể
b)
Các cá thể của loài B ở đảo III có thể mang một số allele đặc trưng mà các cá thể của loài B ở đảo I không có.
c)
Khoảng cách giữa các đảo có thể là yếu tố duy trì sự khác biệt vốn gene giữa các quần thể ở đảo I, đảo II và đảo III.
d)
Vốn gene của các quần thể thuộc loài B ở đảo I, II và đảo III phân hóa theo các hướng khác nhau.
37.
Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hoá?
a)
Chọn lọc tự nhiên
b)
Phiêu bạt di truyền
c)
Dòng gene
d)
Đột biến
38.
Dấu hiệu chủ yếu để kết luận 2 cá thể chắc chắn thuộc 2 loài sinh học khác nhau là
a)
chúng cách li sinh sản với nhau.
b)
chúng không cùng môi trường sống.
c)
chúng sinh ra con bất thụ.
d)
chúng có hình thái khác nhau
39.
Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền một bệnh ở người do một gene có hai allele quy định. Cho biết không xảy ra đột biến, kết luận nào sau đây đúng? Có thể xác định chính xác kiểu gene của bao nhiêu người trong phả hệ dưới đây?
a)
6
b)
8
c)
5
d)
7
40.
Cho các ví dụ: (1). Vây ngực của cá voi và cánh dơi; (2). Cánh chim và cánh bướm; (3). Gai xương rồng và gai hoa hồng; (4). Gai xương rồng và tua cuốn đậu Hà Lan; (5). Mang cá và mang tôm. Có bao nhiêu ví dụ phản ánh tiến hoá phân li?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4