WorksheetsCâu đố không có tiêu đề
Total questions: 38
Worksheet time: 19mins
Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
A. FeS2 ® FeSO4 ® Fe(OH)2 ® Fe(OH)3 ® Fe2O3 ®Fe.
B. FeS2 ® FeO ® FeSO4 ® Fe(OH)2 ® FeO ® Fe.
C. FeS2 ® Fe2O3 ® FeCl3 ® Fe(OH)3 ® Fe2O3 ® Fe.
D. FeS2 ® Fe2O3 ® Fe(NO3)3 ® Fe(NO3)2 ® Fe(OH)2 ®Fe.
Dung dịch FeSO4 làm mất màu dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4
B. Dd K2Cr2O7 trong môi trường H2SO4
C. Dung dịch Br2.
D. Cả A, B, C.
Cho sơ đồ điều chế :
FA B C¯ D¯ E rắn
E là: (mỗi quá trình thu được thường xác định theo sản phẩm chính)
A. FeO
B. Fe(OH)3
C. Fe2O3
D. Fe3O4
Cho các phản ứng :
1. Fe3O4 + H2SO4 loãng ® 2. FexOy + H2SO4 đặc
3. FeSO4 + Fe ® 4. Fe2(SO4)3 + Fe ®
Phản ứng nào không xảy ra ?
1
2
3
4
Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được các sản phẩm ở phương án nào sau đây?
A. FeO, NO2, O2
B. Fe2O3, NO2, NO
C. Fe2O3, NO2, O2
D. Fe, NO2, O2
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm.
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4.
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng.
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng.
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A. (1), (2), (3), (4), (5).
B. (1) và (3).
C. (2) và (5).
D. (3) và (5).
Trong điều kiện thích hợp, sắt có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau : O2, Br2, HCl, CuSO4, AgNO3, Fe2(SO4)3
A. O2, HCl
B. CuO, Br2
C. Fe2(SO4)3, AgNO3
D. cả 6 chất
Cho các kim loại Fe, Cu, Zn, Ag. Có bao nhiêu kim loại tác dụng được với ion Fe3+ ?
1
2
3
4
Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào khôngxảy ra ?
A. Cl2 + 2KI ® I2 + 2KCl
B. Fe + Cl2 ®FeCl3
C. Fe + I2 ® FeI3
D. ZnS + 2HCl ® H2S + ZnCl2
Hoà tan Fe dư vào dd AgNO3, dd thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
D. Fe(NO3)3 , AgNO3
Hoà tan Fe vào dd AgNO3 dư, dd thu được chứa chất nào sau đây?
A. Fe(NO3)2
B. Fe(NO3)3
C. Fe(NO2)2, Fe(NO3)3, AgNO3
D. Fe(NO3)3 , AgNO3
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
A. FeO
B. Fe2O3
C. Fe(OH)3
D. Fe(NO3)3
Nhận định nào sau đây sai ?
A. Sắt tan được trong dd CuSO4
B. Sắt tan được trong dd FeCl3
C. Sắt tan được trong dd FeCl2
D. Đồng tan được trong dd FeCl3
Phản ứng nào sau đây tạo ra được Fe(NO3)3?
A. Fe + HNO3 đặc, nguội
B. Fe + Cu(NO3)2
C. Fe(NO3)2 + AgNO3.
D. Fe + Fe(NO3)2.
Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
A. Fe + Fe2(SO4)3
B. Fe + CuSO4
C. Fe + H2SO4 đặc, nóng,dư
D. A và B đều đúng.
Cho các chất sau: (1) Cl2;(2) I2;(3) HNO3; (4) H2SO4đặc nguội.
Khi cho Fe tác dụng với chất nào trong số các chất trên đều tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị III?
A. (1) , (2)
B. (1), (2) , (3)
C. (1), (3)
D. (1), (3) , (4).
Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo được hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
A. dd H2SO4 loãng
B. dd CuSO4
C. dd HCl đậm đặc
C. dd HNO3 loãng
Fe có số hiệu nguyên tử 26. Ion Fe2+ có cấu hình e là:
A. [Ar]3d64s2
B. 3d34s2
C. [Ar]3d6
D. [Ar]3d5
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào khôngđúng?
A. Gang là hợp chất của Fe-C
B. Hàm lượng của C trong gang nhiều hơn trong thép
C. Gang là hợp kim Fe-C và một số nguyên tố khác
D. Gang trắng chứa ít C hơn gang xám
Nguyên liệu sản xuất thép là :
A. Gang.
B. Quặng hematit.
C. Quặng manhetit.
D. Quặng pirit.
Câu nào đúng khi nói về: Gang?
Là hợp kim của Fe có từ 6 ® 10% C và một ít S, Mn, P, Si.
Là hợp kim của Fe có từ 2% ® 5% C và một ít S, Mn, P, Si.
Là hợp kim của Fe có từ 0,01% ® 2% C và một ít S, Mn, P, Si.
Là hợp kim của Fe có từ 6% ® 10% C và một lượng rất ít S, Mn, P, Si.
Có thể dùng dd nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang?
dd HCl
B. dd H2SO4 loãng
dd NaOH
D. dd HNO3 đặc nóng
Một loại quặng chứa sắt trong tự nhiên đã loại bỏ tạp chất. Hòa tan quặng này trong dd HNO3 thấy có khí màu nâu bay ra, dd thu được cho tác dụng với dd BaCl2thấy có kết tủa trắng ( không tan trong ax mạnh). Loại quặng đó là:
A. xiđerit
hematit
C. manhetit
D. pirit sắt
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên nhưng hiếm là:
A. Hematit
B. Xiđehit
C. Manhetit
D. Pirit.
Câu 21. Cho hỗn hợp rắn gồm Cu và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y. Trong dung dịch X có chứa :
A. FeSO4, CuSO4, H2SO4
B. FeSO4, Fe2(SO4)3)H2SO4
C. CuSO4, H2SO4
D. Fe2(SO4)3, CuSO4, H2SO4.
Sơ đồ phản ứng nào sau đây đúng (mỗi mũi tên là một phản ứng).
A. FeS2 ® FeSO4 ® Fe(OH)2 ® Fe(OH)3 ® Fe2O3 ®Fe.
B. FeS2 ® FeO ® FeSO4 ® Fe(OH)2 ® FeO ® Fe.
C. FeS2 ® Fe2O3 ® FeCl3 ® Fe(OH)3 ® Fe2O3 ® Fe.
D. FeS2 ® Fe2O3 ® Fe(NO3)3 ® Fe(NO3)2 ® Fe(OH)2 ®Fe.
8. Cho sơ đồ điều chế :
FA B C¯ D¯ E rắn
E là: (mỗi quá trình thu được thường xác định theo sản phẩm chính)
Fe3O4
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Các chất nào sau đây đều tan được trong dung dịch NaOH?
. Na, Al, Al2O3.
. Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.
. MgCO3, Al, CuO.
. KOH, CaCO3, Cu(OH)2.
. Cho từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3đến khi có dư, các hiện tượng xảy ra như thế nào
A. Trong suốt cả quá trình, dung dịch trong
B. Ban đầu dung dịch trong, sau đục dần
C. Trong suốt cả quá trình, dung dịch bị đục
D. Dung dịch từ từ đục, sau trong dần
Cho từ từ đến dư dung dịch X (1), dung dịch Y (2) vào dung dịch AlCl3 thấy (1) tạo kết tủa keo trắng; (2) tạo kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan. X và Y lần lượt
NaOH, NH3
NH3, NaOH
NaOH, AgNO3
AgNO3, NaOH
Có ba chất: Mg, Al, Al2O3. Có thể phân biệt ba chất chỉ bằng một thuốc thử là chất nào sau đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch NaOH
Dung dịch CuSO4
Dung dịch HNO3
Trường hợp nào dưới đây tạo ra kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A. Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3
B. Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH
C. Thêm dư HCl vào dung dịch NaAlO2
D. Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH
Câu 28. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 sẽ có hiện tượng gì xảy ra?
A. Có kết tủa nhôm cacbonat
B. Có kết tủa Al(OH)3
C. Có kết tủa Al(OH)3 sau đó kết tủa tan
D. Dung dịch vẫn còn trong suốt.
Phản ứng của cặp chất nào sau đây không tạo sản phẩm khí?
Dd Al(NO3)3 + dd Na2S
Dd AlCl3 + dd Na2CO3
Al + dd NaOH
Dd AlCl3 + dd NaOH
0. Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là:
Quặng pirit
Quặng Boxit
Quặng manhetit
Quặng đolomit
ó 4 chất bột rắn đựng trong 4 lọ mất nhãn là: K2O, Al2O3, Fe2O3, Al. Chỉ dùng một thuốc thử hãy phân biệt 4 chất này. Thuốc thử đó là:
Dd HCl
Dd H2SO4
Dd HNO3
H2O
Nêu hiện tượng khi cho dung dịch NH3 từ từ vào dung dịch AlCl3:
Tạo kết tủa dạng keo trắng sau đó tan dần
Tạo kết tủa dạng keo trắng không tan.
Không có hiện tượng gì.
Lúc đầu không có hiện tượng gì sau đó tạo kết tủa dạng keo trắng.
Phương pháp điều chế Al(OH)3 trong phòng thí nghiệm:
Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3
Cho dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH
Cho Al tác dụng với dung dịch kiềm NaOH
