wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

7.CD4_T1_LEVEL 2

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bạn đang tạo một cuộc khảo sát để thu thập phản hồi từ bạn bè về một Blog mới mà bạn muốn xuất bản về trượt ván. Ba câu hỏi nào là thích hợp để hỏi trong một cuộc khảo sát để giúp bạn tạo một Blog mới? (Chọn 3)
a)
Thương hiệu yêu thích của ván trượt
b)
Đề xuất tiêu đề
c)
Thủ thuật họ muốn học
d)
Phim lướt sóng hay nhất
e)
Công viên trượt tuyết yêu thích
2.
Câu 2: Bạn cần tìm người chải lông cho chú chó của mình. Tài nguyên trực tuyến nào sẽ là lựa chọn tốt nhất để giúp bạn tìm một dịch vụ cộng đồng, chẳng hạn như người cắt tỉa lông cho chó?
a)
Twitter
b)
Google
c)
Facebook
d)
Instagram
3.
Câu 3: Bạn đang tìm kiếm các dữ kiện để hỗ trợ một bài thuyết trình mà bạn đang xây dựng cho lớp khoa học của mình. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan đến chủ đề của bạn. Làm thế nào để bạn biết liệu nghiên cứu này có đáng tin cậy hay không? Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn Đúng nếu bạn thấy tiêu chí là nên cân nhắc hoặc Sai nếu không.
a)
Chuyên môn và uy tín của nhà báo.
b)
Có bao nhiêu người đã chia sẻ nghiên cứu trên mạng xã hội.
c)
Bạn có thể tìm và truy cập các nguồn.
d)
Nhà báo sử dụng kiến thức địa phương.
4.
Câu 4: Bạn đang tiến hành nghiên cứu bằng cách sử dụng công cụ tìm kiếm. Đối với mỗi phát biểu về việc sử dụng "từ khóa", hãy chọn Đúng nếu nó hiển thị kết quả hợp lí hoặc Sai nếu nó không hiển thị.
a)
mustang, camero, -convertible: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về tất cả mustang và camero không phải là loại mui trần (convertible).
b)
Ngựa OR bò OR lợn OR cừu: Các cụm từ tìm kiếm chính này sẽ trả về kết quả có chứa cả ngựa, bò, lợn hoặc chỉ có cừu.
c)
"richest people in America": Các cụm từ tìm kiếm quan trọng này sẽ chỉ trả về kết quả có chứa cụm từ chính xác đó.
5.
Câu 5: Trong số các nguồn thông tin trực tuyến, loại trang Web nào sau đây có nhiều khả năng xuất bản thông tin đáng tin cậy nhất?
a)
Tạp chí học thuật
b)
Blog cá nhân
c)
Trang Web tin tức
d)
Trang Wiki
6.
Câu 6: Bạn đang chuẩn bị viết bài nghiên cứu. Bạn tìm thấy một nghiên cứu khoa học liên quan tới chủ đề của mình. Bạn cần phải xác định xem liệu nghiên cứu đó có đáng tin hay không. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu bạn phải xem xét yếu tố đó để đánh giá độ tin cậy của nghiên cứu
a)
Mức độ phổ biến của nghiên cứu.
b)
Tổ chức tài trợ cho nghiên cứu.
c)
Đơn vị công bố kết quả nghiên cứu.
7.
Câu 7: Nối từng định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng. Để trả lời, hấy di chuyển từng định nghĩa từ danh sách ở bên trái sang chuỗi tìm kiếm tương ứng ở bên phải. " trâu NOT bò rừng "
a)
Trả kết quả cho một trong hai từ
b)
Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lại
c)
Trả kết quả không bao gồm một từ
8.
Câu 7: Nối từng định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng. Để trả lời, hấy di chuyển từng định nghĩa từ danh sách ở bên trái sang chuỗi tìm kiếm tương ứng ở bên phải. " (cá OR rùa) AND thái bình dương "
a)
Trả kết quả cho một trong hai từ
b)
Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lại
c)
Trả kết quả không bao gồm một từ
9.
Câu 7: Nối từng định nghĩa chuỗi tìm kiếm Boolean với chuỗi tìm kiếm Boolean tương ứng. Để trả lời, hấy di chuyển từng định nghĩa từ danh sách ở bên trái sang chuỗi tìm kiếm tương ứng ở bên phải. " sư tử OR hổ "
a)
Trả kết quả cho một trong hai từ
b)
Trả kết quả cho một trong hai từ nếu có từ còn lại
c)
Trả kết quả không bao gồm một từ
10.
Câu 8: Giáo viên của bạn đã giao cho bạn một nhiệm vụ để xác thực quan điểm của kết quả tìm kiếm và tạo tác kỹ thuật số. Đối với mỗi phát biểu về quan điểm xác thực, hãy chọn Đúng nếu tuyên bố đúng
a)
Những câu chuyện được đăng tải bởi một mạng lưới truyền thông lớn luôn thể hiện cả hai mặt và một góc nhìn bình đẳng.
b)
Một khuynh hướng cánh tả ủng hộ bình đẳng xã hội, chủ nghĩa tự do và các ý tưởng cách mạng.
c)
Thành kiến của cánh hữu ủng hộ các doanh nghiệp tự do, quyền sở hữu tư nhân và các ý tưởng bảo thủ về mặt xã hội.
d)
Tất cả các câu chuyện đăng trên Internet đều có quan điểm trung lập.
11.
Câu 9: Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó " Range or Double Dots (..) "
a)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định.
b)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa.
c)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả.
d)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.
12.
Câu 9: Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó " Tilde Symbol (~) (..) "
a)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định.
b)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa.
c)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả.
d)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.
13.
Câu 9: Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó " OR as a Boolean Value "
a)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định.
b)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa.
c)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả.
d)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.
14.
Câu 9: Để thu hẹp kết quả trong tìm kiếm của Google, bạn quyết định sử dụng các cụm từ và ký hiệu cho từ khóa tìm kiếm. Khớp từng từ khóa tìm kiếm với kết quả của nó " Double Quotes ("") "
a)
Đại diện cho toán tử phạm vi để tìm tất cả các kết quả có liên quan trong phạm vi được chỉ định.
b)
Tìm kiếm từ đồng nghĩa.
c)
Sử dụng toán tử này trong tìm kiếm trên Google giữa hai từ khóa sẽ trả về một hoặc cả hai từ khóa trong kết quả.
d)
Buộc Google tìm kiếm các từ hoặc cụm từ chính xác được đề cập trong dấu ngoặc kép.
15.
Câu 10: Công ty của bạn muốn cải tiến thiết kế của chiếc xe chạy bằng điện mà công ty sản xuất. Bạn cần khảo sát những khách hàng lẻ đã mua xe và cung cấp phản hồi hữu ích để giúp công ty đạt được mục tiêu nói trên. Với môi câu hỏi, hãy chọn Có nếu câu hỏi này mang đến phản hồi hữu ích
a)
Bạn có thích phương tiện này không?
b)
Điều gì có thể cải thiện phương tiện này?
c)
Các tính năng quan trọng nhất của xe là gì?
d)
Bạn có muốn giới thiệu phương tiện đi lại này cho một người bạn không?
16.
Câu 11: Hai tài nguyên nào là tài nguyên cộng đồng có thể giúp bạn sử dụng một tính năng trong chương trình phần mềm tốt hơn? (Chọn 2)
a)
Hướng dẫn cài đặt (Installation Instructions)
b)
Wikipedia
c)
Diễn đàn (Forums)
d)
Blogs
17.
Câu 12: Người sử dụng lao động đã giao bạn phụ trách viết bản tin hàng tháng cho công ty của bạn. Cô ấy yêu cầu bạn mời tất cả nhân viên đóng góp ý kiến về những gì họ muốn đưa vào bản tin mỗi tháng. Công ty của bạn có hơn 200 nhân viên ở bốn vị trí địa lý. Các phương pháp khác nhau mà bạn có thể sử dụng để thu thập phản hồi từ các nhân viên khác là gì? Đối với mỗi phát biểu về việc thu thập câu trả lời, hãy chọn Đúng
a)
Viết Blog về công việc mà người sử dụng lao động đã giao cho bạn.
b)
Yêu cầu mọi người trên mạng xã hội đăng ý tưởng của họ.
c)
Gửi một cuộc khảo sát qua Email cho tất cả nhân viên của công ty.
d)
Đăng biểu mẫu trên trang Web của công ty và mời tất cả nhân viên ch thành biểu mẫu.
18.
Câu 13: Trong khi nghiên cứu về một chủ đề mà bạn chưa biết, kết quả tìm kiếm trả về bao gồm một số bài báo thuyết phục. Làm thế nào để bạn xem xét liệu một bài báo có thiên vị hay không? Đối với mỗi phát biểu về việc đánh giá sự thiên vị của kết quả tìm kiếm, chọn Đúng nếu nó là không thiên vị
a)
Tác giả của bài báo đưa ra những lập luận ngang nhau của cả hai quan điểm.
b)
Bài báo đã được đăng trên một tạp chí uy tín, được đánh giá chuyên nghiệp.
c)
Kiểm tra các bài viết trên mediabiasfactcheck.com hoặc newsfactsnetwork.com.
d)
Kiểm tra tốc độ thịnh hành của bài viết và số lượt thích trên mạng xã hội.
e)
Bài báo đã được xuất bản bởi một trong những nguồn truyền thông được liệt kê trên Biểu đồ thiên vị truyền thông (Media Bias Chart).
19.
Câu 14: Bạn đang tìm kiếm hình ảnh trên Google. Cụ thể, bạn đang tìm kiếm Clipart về một con thỏ mà bạn có thể sử dụng trên một trang Web mà không cần liên hệ với họa sĩ để xin phép. Hai bộ lọc nào sau đây sẽ thu hẹp kết quả tìm kiếm của bạn để chỉ hiển thị Clipart có sẵn để sử dụng mà không có sự cho phép của họa sĩ? (Chọn 2)
a)
Thời gian (Time)
b)
Quyền sử dụng (Usage Rights)
c)
Thể loại (Type)
d)
Màu sắc (Color)
20.
Câu 15: Bạn đang viết báo cáo về Chiến tranh năm 1812. Bạn tìm kiếm những bài báo về cuộc chiến tranh này trên mạng. Bạn cần lọc kết quả để chỉ hiển thị những bài báo được xuất bản trong năm vừa qua. Bạn có thể chọn nút nào để đạt được mục tiêu nói trên?
a)
Nút 1
b)
Nút 2
c)
Nút 3
d)
Nút 4
e)
Nút 5
21.
Câu 16: Người dùng muốn tìm kiếm cụm từ “Yankee Candle”, nhưng kết quả trả về không chứa cụm từ cần tìm. Kết quả trả về chỉ xuất hiện các từ riêng lẻ Yankee hoặc Candle. Tuỳ chọn nào sau đây nên được sử dụng có thể giúp tìm kiếm hiệu quả hơn?
a)
Dấu ngoặc đơn
b)
Dấu ngoặc nhọn
c)
Dấu ngoặc kép
d)
Dấu ngoặc vuông
22.
Câu 17: Làm thế nào bạn có thể đánh giá mức độ liên quan của một kết quả tìm kiếm hoặc tạo tác kỹ thuật số? Đối với mỗi tuyên bố về đánh giá mức độ liên quan, hãy chọn Đúng nếu nó xác nhận mức độ liên quan
a)
Sử dụng các tùy chọn nâng cao khi tìm kiếm.
b)
Nó không khớp với thông tin bạn cần, nhưng nó có một tiêu đề thực sự thú vị.
c)
Tất cả các kết quả trả về từ một công cụ tìm kiếm đều có liên quan
d)
Các tiêu đề, tóm tắt và năm xuất bản phù hợp với nhu cầu thông tin của bạn.
23.
Câu 18: Bạn cần xác định xem một bài báo trình bày thông tin thực tế hay thành kiến. Đâu là hai dấu hiệu cho thấy bài báo trình bày quan điểm thành kiến? (Chọn 2)
a)
Bài báo được đăng trên một tờ báo nhỏ, không phải là một tạp chí học thuật nổi tiếng.
b)
Tác giả đưa vào các biện luận để phản bác quan điểm đối lập.
c)
Tác giả hỗ trợ những ý tưởng trong bài viết bằng cách trình bày những câu chuyện thú vị thay vì những con số thống kê.
d)
Tác giả nói rằng các tác giả của một bài báo đối lập có tư tưởng cực đoan, do đó không thể hiểu chủ đề.
24.
Câu 19: Khi sử dụng công cụ tìm kiếm, tuỷ chọn nào sau đây thường được sử dụng để lọc các tìm kiếm? (Chọn 3)
a)
Images
b)
Locations
c)
News
d)
Videos
e)
Tech
25.
Câu 20: Bạn hãy cho biết ba tài nguyên công cộng (Community Resource) cho phép người dùng tra cứu các tài nguyên trực tuyến? (Chọn 3)
a)
Trường học
b)
Tòa án
c)
Các phòng ban Giao thông vận tải
d)
Bệnh viện
e)
Thư viện
26.
Câu 21: Khi điền vào biểu mẫu, điều nào sau đây là đúng? Đối với mỗi phát biểu về việc điền vào biểu mẫu, hãy chọn Đúng nếu phát biểu là đúng
a)
Khi được chọn nhiều hộp kiểm (Check Box) trong bộ chọn, bạn chỉ có thể chọn một.
b)
Nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều mục từ danh sách thả xuống.
c)
Sau khi điền vào biểu mẫu, câu trả lời của bạn sẽ không được ghi lại cho đến khi bạn nhấp vào nút gửi.
d)
Khi được chọn nhiều tùy chọn (Option/Radio) trong bộ chọn, nếu bạn giữ phím Ctrl, bạn có thể chọn nhiều hơn một.
27.
Câu 22: Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái. "Patent "
a)
Độc quyền sử dụng một tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ trong thương mại
b)
Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán một sáng chế cụ thể
c)
Độc quyền đối với các tác phẩm gốc
28.
Câu 22: Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái. " Trademark "
a)
Độc quyền sử dụng một tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ trong thương mại
b)
Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán một sáng chế cụ thể
c)
Độc quyền đối với các tác phẩm gốc
29.
Câu 22: Sắp xếp các thuật ngữ bên phải phù hợp theo định nghĩa tương ứng bên trái. " Copyright "
a)
Độc quyền sử dụng một tác phẩm cụ thể có liên quan đến hàng hóa hoặc dịch vụ trong thương mại
b)
Độc quyền tạo, sử dụng hoặc bán một sáng chế cụ thể
c)
Độc quyền đối với các tác phẩm gốc
30.
Câu 23: Bạn hãy cho biết, phát biểu sau đây là đúng hay sai: "Nhiều tài nguyên công cộng (Community Resource) có thể được truy cập trực tuyến.”
a)
Đúng
b)
Sai
31.
Câu 24: Một cô gái xây dựng trang Web đầu tiên. Cô gái phải suy nghĩ về thiết kế và chức năng. Vì vậy, cô ấy đang tìm kiếm phản hồi để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của mình. Hai ví dụ nào về cách người dùng có thể tìm kiếm phản hồi hiệu quả để cung cấp thông tin và cải thiện việc học của họ? (Chọn 2)
a)
Nhờ người có chuyên môn xem xét trang Web và đưa ra phản hồi.
b)
Chạy quảng cáo trên trang Web và theo dõi số lượng nhấp chuột được thu thập.
c)
Đọc một cuốn sách hay về thiết kế trang Web.
d)
Gửi một cuộc khảo sát mời người dùng đưa ra phản hồi về trang Web.
32.
Câu 25: Bạn cần đánh giá xem nội dung của bài viết trực tuyến có chứa thành kiến hay không. Với mỗi khía cạnh của bài viết, hãy chọn Có nếu bạn cần kiểm tra yếu tố đó để đánh giá tính thành kiến của bài viết
a)
Nguồn tài trợ bài viết ( Kinh phí)
b)
Trình độ giáo dục của tác giả
c)
Ngày xuất bản bài viết
d)
Mối liên hệ của tác giả với các tổ chức chính trị
33.
Câu 26: Bạn cần nghiên cứu tác động của việc học trực tuyến và đánh giá mức độ phù hợp của kết quả tìm kiếm. Với mỗi câu phát biểu, hãy chọn Có nếu kết quả tìm kiếm phù hợp với chủ đề của bạn hoặc Không nếu không phù hợp.
a)
Biểu đồ so sánh điểm kiểm tra của học sinh trong hệ thống giáo dục trực tuyến và trực tiếp.
b)
Bài báo trên tạp chí giáo dục về kinh nghiệm giảng dạy trực tuyến của giáo viên.
c)
Bài báo về lợi ích của giáo dục.
d)
Trang Web bán tài nguyên giáo dục.
34.
Câu 27: Hai tùy chọn nào sau đây giải thích hệ thống lưu trữ dữ liệu trung tâm? (Chọn 2)
a)
Thiết bị lưu trữ được đặt bên trong máy tính.
b)
Cơ sở dữ liệu theo dõi hàng tồn kho, đơn đặt hàng của khách hàng và giao hàng.
c)
Hệ thống quản lý tài liệu và thư viện, chẳng hạn như SharePoint.
d)
Chia sẻ ổ cứng trên máy tính của bạn với các nhân viên khác.
35.
Câu 28: Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy ghép nối từng loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm của nó. " Vi phạm nhãn hiệu (Trademark Infringement) "
a)
Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ
b)
Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu trưng đã được một bên khác sử dụng
c)
Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho phép bằng văn bản
d)
Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phái sinh mà không được phép của chủ bản quyền
36.
Câu 28: Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy ghép nối từng loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm của nó. " Biển thủ (Misappropriation) "
a)
Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ
b)
Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu trưng đã được một bên khác sử dụng
c)
Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho phép bằng văn bản
d)
Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phái sinh mà không được phép của chủ bản quyền
37.
Câu 28: Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy ghép nối từng loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm của nó. "Vi phạm bản quyền (Piracy)"
a)
Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ
b)
Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu trưng đã được một bên khác sử dụng
c)
Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho phép bằng văn bản
d)
Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phái sinh mà không được phép của chủ bản quyền
38.
Câu 28: Bạn đang tìm hiểu về quyền và nghĩa vụ của việc chia sẻ tài sản trí tuệ. Cụ thể, bạn đang làm việc để hiểu ý nghĩa của "vi phạm" và "chiếm đoạt". Hãy ghép nối từng loại sở hữu trí tuệ với mô tả vi phạm của nó. " Vi phạm Bằng sáng chế (Patent Infringement)"
a)
Sử dụng hoặc bán một sáng chế mà không được phép của chủ sở hữu quyền sở hữu trí tuệ
b)
Sử dụng biểu trưng hoặc tên tương tự với biểu trưng đã được một bên khác sử dụng
c)
Chia sẻ bí mật thương mại mà không có sự cho phép bằng văn bản
d)
Sao chép, phân phối, trưng bày hoặc biểu diễn một tác phẩm hoặc tạo ra các tác phẩm phái sinh mà không được phép của chủ bản quyền
39.
Câu 29: Các tranh chấp về Bản quyền sử dụng hợp lý (Fair Use Copyright) được giải quyết bằng cách xem xét bốn yếu tố về tác phẩm đã bị sao chép bất hợp pháp. Bốn yếu tố nào mà một Thẩm phán sẽ sử dụng để xác định xem Sử dụng hợp lý có bị vi phạm hay không? Đối với mỗi phát biểu, hãy chọn Đúng nếu nó là một nhân tố hoặc Sai nếu nó không phải là một nhân tố.
a)
Ảnh hưởng của việc sử dụng sao chép đối với thị trường tiềm năng của tác phẩm gốc.
b)
Số lượng và tính chất của phần được lấy.
c)
Mục đích và đặc điểm sử dụng của bạn.
d)
Loại hoặc bản chất tác phẩm đã được sao chép.
e)
Cho dù bản sao được sử dụng trong lớp học hay bởi học sinh hay giáo viên.