wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Đại Dương

Total questions: 72

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Một hải lý (đơn vị đo chiều dài trên biển) bằng khoảng bao nhiêu mét (m)?

a)

1.800 m.

b)

1.850 m.

c)

1.852 m.

d)

2.000 m.

2.

Ngày Đại dương Thế giới là ngày nào?

a)

Ngày 8 tháng 3 hằng năm.

b)

Ngày 8 tháng 6 hằng năm.

c)

Ngày 8 tháng 8 hằng năm.

d)

Ngày 8 tháng 12 hằng năm.

3.

Tổ chức nào giữ vai trò đặt tên các cơn bão trên thế giới?

a)

Cục khí tượng Nhật Bản (JMA).

b)

Các Cơ quan Khí tượng Thủy văn Quốc gia (NMHSs).

c)

Tổ chức Khí tượng Thế giới (WMO).

d)

Trung tâm Bão Quốc gia Mỹ (NOAA).

4.

Biển Đông có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

Khoảng 3 triệu km2.

b)

Khoảng 3,5 triệu km2.

c)

Khoảng 4 triệu km2.

d)

Khoảng 4,5 triệu km2.

5.

Biển Đông được coi là tuyến đường vận tải quốc tế nhộn nhịp thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

6.

Biển Đông là biển nối liền hai đại dương nào?

a)

Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương.

b)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

7.

Biển Đông thuộc Đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

8.

Có bao nhiêu nước, vùng lãnh thổ tiếp giáp với Biển Đông?

a)

07 nước và 01 vùng lãnh thổ.

b)

08 nước và 01 vùng lãnh thổ.

c)

09 nước và 01 vùng lãnh thổ.

d)

10 nước và 01 vùng lãnh thổ.

9.

Nguyên nhân gây ra sóng thần là gì?

a)

Bão gây ra.

b)

Do nước thuỷ triều dâng nhanh.

c)

Do động đất dưới đáy biển.

d)

Do tàn phá của con người.

10.

Thủy triều đỏ được tạo ra từ đâu?

a)

Được tạo ra bởi một khối lượng lớn tảo độc.

b)

Được tạo ra bởi khí độc từ các miệng núi lửa dưới đáy biển tạo ra.

11.

Thủy triều đỏ được tạo ra từ đâu?

a)

Được tạo ra bởi một khối lượng lớn tảo độc.

b)

Được tạo ra bởi khí độc từ các miệng núi lửa dưới đáy biển tạo ra.

c)

Do rò rỉ các mỏ dầu dưới đáy biển tạo ra hiện tượng nước biển màu đỏ.

d)

Do sự thay đổi đột ngột của địa chất ở đáy biển.

12.

Nước ta giáp với Biển Đông ở phía nào?

a)

Phía Đông.

b)

Phía Nam.

c)

Phía Tây Nam.

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng.

13.

Bờ Việt Nam dài khoảng bao nhiêu km?

a)

2.360 km.

b)

3.260 km

c)

6.230 km.

d)

6.320 km

14.

Biển Việt Nam có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

Trên 1 triệu km2.

b)

Trên 2 triệu km2.

c)

Trên 3 triệu km2.

d)

4 triệu km2.

15.

Tài nguyên phi sinh vật nào sau đây có trữ lượng lớn nhất ở thềm lục địa nước ta?

a)

Hải sản.

b)

Dầu khí.

c)

Băng cháy.

d)

Quặng thiếc.

16.

Quốc gia nào dưới đây đã xác lập chủ quyền phù hợp với các quy định của luật pháp quốc tế đối với quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa?

a)

Indonesia.

b)

Trung Quốc.

c)

Việt Nam.

d)

Philippines.

17.

Chúa Nguyễn tổ chức "đội Hoàng Sa" (Cát Vàng) ra quần đảo Hoàng Sa đánh bắt hải sản, đồng thời đo vẽ, trồng cây và dựng cột mốc vào thời gian nào?

a)

Nửa đầu thế kỷ XVII.

b)

Nửa đầu Thế kỷ XVIII.

c)

Đầu Thể kỷ XIX.

d)

Đầu Thế kỷ XX.

18.

Quần đảo Hoàng Sa cách đảo Lý Sơn tỉnh Quảng Ngãi của nước ta khoảng bao nhiêu hải lý?

a)

100 hải lý.

b)

120 hải lý.

c)

130 hải lý.

d)

140 hải lý.

19.

Huyện đảo Hoàng Sa cách thành phố Đà Nẵng khoảng bao nhiêu hải lý?

a)

110.

b)

120.

c)

150.

d)

170.

20.

Huyện đảo Hoàng Sa cách thành phố Đà Nẵng khoảng bao nhiêu hải lý?

a)

110.

b)

120.

c)

150.

d)

170.

21.

Quần đảo Hoàng Sa có tổng diện tích phần nổi của tất cả các đảo, đá, cồn, bãi khoảng bao nhiêu km2?

a)

5 km2.

b)

10 km2.

c)

15 km2.

d)

16 km2.

22.

Đảo nào ở Quần đảo Hoàng Sa có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Phú Lâm.

b)

Đảo Quang Hòa.

c)

Đảo Hoàng Sa.

d)

Đảo An Vĩnh.

23.

Hiện nay huyện đảo Hoàng Sa là đơn vị hành chính thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Hải Phòng.

d)

Hà Nội

24.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa cách nhau khoảng bao nhiêu?

a)

100 hải lý.

b)

150 hải lý.

c)

200 hải lý.

d)

250 hải lý.

25.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa cách nhau khoảng bao nhiêu?

a)

100 hải lý.

b)

150 hải lý.

c)

200 hải lý.

d)

250 hải lý.

26.

Các đảo Trường Sa, Sơn Ca, Nam Yết, Song Tử Tây, Sinh Tồn, An Bang thuộc quần đảo Trường Sa được giải phóng vào thời gian nào?

a)

Năm 1974.

b)

Năm 1975.

c)

Năm 1982.

d)

Năm 1988.

27.

Trong sự kiện Gạc Ma ngày 14/3/1988 đã có bao nhiêu cán bộ, chiến sĩ Hải quân nhân dân Việt Nam đã anh dũng hi sinh để bảo vệ quần đảo Trường Sa?

a)

64 đồng chí.

b)

65 đồng chí.

c)

66 đồng chí.

d)

67 đồng chí.

28.

Quần đảo Trường Sa có diện tích khoảng bao nhiêu km2?

a)

Khoảng 180.000 km2.

b)

Khoảng 200.000 km2.

c)

Khoảng 100.000 km2.

d)

Khoảng 150.000 km2.

29.

Quần đảo Trường Sa có khoảng bao nhiêu đảo, đá, bãi ngầm, bãi san hô?

a)

100.

b)

200.

c)

300.

d)

350.

30.

Trong quần đảo Trường Sa, đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Sông Tử Tây.

b)

Đảo Nam Yết.

c)

Đảo Ba Bình.

d)

Đảo Trường Sa.

31.

Có một hòn đảo ở quần đảo Trường Sa mang tên người Anh hùng của lực lượng Hải quân nhân dân Việt Nam gắn liền với Đoàn tàu không số huyền thoại, hòn đảo đó mang tên gì?

a)

Đảo Bình Nguyên.

b)

Đảo Ba Bình.

c)

Đảo Thị Tứ.

d)

Đảo Phan Vinh.

32.

Hiện nay, huyện đảo Trường Sa là đơn vị hành chính thuộc tỉnh, thành phố nào?

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Hải Phòng

d)

Hà Nội

33.

Loài cây nào sau đây xuất hiện nhiều trong các bài thơ, bài hát về Trường Sa?

a)

Cây Bàng vuông.

b)

Cây Phượng.

c)

Cây Liễu.

d)

Cây Phi lao.

34.

Bộ tem "Quần đảo Hoàng Sa, Trường Sa" của Việt Nam được phát hành vào năm nào?

a)

Năm 1988.

b)

Năm 1989.

c)

Năm 1990.

d)

Năm 2000.

35.

Trong hệ thống đảo nước ta, đảo nào có diện tích lớn nhất?

a)

Đảo Ba Bình.

b)

Đảo Phú Lâm.

c)

Đảo Phú Quốc.

d)

Đảo Phú Quý.

36.

Đảo Phú Quốc thuộc địa phận tỉnh, thành phố nào?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Kiên Giang.

37.

phố nào?

a)

Khánh Hòa.

b)

Đà Nẵng.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Kiên Giang.

38.

Tuần lễ Biển và Hải đảo Việt Nam diễn ra vào thời gian nào hằng năm?

a)

Ngày 01 đến ngày 8 tháng 6 hàng năm.

b)

Ngày 01 đến ngày 8 tháng 7 hàng năm.

c)

Ngày 01 đến ngày 8 tháng 8 hàng năm.

d)

Ngày 01 đến ngày 8 tháng 12 hàng năm.

39.

Côn Đảo còn có tên gọi khác là gì?

a)

Côn Sơn.

b)

Côn Lôn.

c)

Côn Nôn.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

40.

Hãy cho biết Việt Nam và Trung Quốc ký Hiệp định phân định vịnh Bắc Bộ năm nào?

a)

Năm 2000.

b)

Năm 2003.

c)

Năm 2007.

d)

Năm 2014.

41.

Vịnh Hạ Long thuộc quản lý của tỉnh, thành phố nào nước ta?

a)

Tỉnh Bắc Ninh

b)

Tỉnh Quảng Ninh.

c)

Thành phố Hải Phòng.

d)

Tỉnh Th

42.

Vịnh Hạ Long thuộc quản lý của tỉnh, thành phố nào nước ta?

a)

Tỉnh Bắc Ninh

b)

Tỉnh Quảng Ninh.

c)

Thành phố Hải Phòng.

d)

Tỉnh Thái Bình.

43.

Hội nghị quốc tế đầu tiên về Luật biển được tổ chức vào thời gian nào, ở đâu?

a)

Năm 1920 tại Việt Nam.

b)

Năm 1930 tại Hà Lan.

c)

Năm 1958, tại Thụy Sĩ.

d)

Năm 1975 tại Pháp.

44.

Liên hợp quốc triệu tập Hội nghị lần thứ nhất về Luật Biển vào thời gian nào, ở đâu?

a)

Năm 1920 tại Việt Nam.

b)

Năm 1930 tại Hà Lan.

c)

Năm 1958, tại Thụy Sĩ.

d)

Năm 1975 tại Pháp.

45.

Công ước Liên hiệp quốc về Luật Biển năm 1982 được ký kết với sự tham gia của bao nhiêu quốc gia?

a)

107 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

b)

108 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

c)

109 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

d)

110 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

46.

Theo Công ước Liên hợp quốc (LHQ) về Luật Biển năm 1982, có bao nhiêu quốc gia ký kết?

a)

107 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

b)

108 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

c)

109 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

d)

110 quốc gia (trong đó có Việt Nam).

47.

UNCLOS là cụm từ viết tắt Tiếng Anh của?

a)

Bộ quy tắt ứng xử biển Đông

b)

Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982

c)

Tên Quốc tế của Luật biển Việt Nam

d)

Tất cả điều sai

48.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, có mấy loại đường cơ sở?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

49.

Theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, Việt Nam có bao nhiêu vùng biển?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

50.

Theo Công ước Liên Hợp quốc về Luật Biển năm 1982, lãnh hải là vùng biển nào sau đây?

a)

Vùng biển nằm phía ngoài đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 10 hải lý.

b)

Vùng biển nằm phía trong đường cơ sở, có chiều rộng tối

51.

Hợp quốc về Luật Biển năm 1982, lãnh hải là vùng biển nào sau đây?

a)

Vùng biển nằm phía ngoài đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 10 hải lý.

b)

Vùng biển nằm phía trong đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 12 hải lý.

c)

Vùng biển nằm phía ngoài đường cơ sở, có chiều rộng tối đa là 12 hải lý.

d)

Vùng biển nằm phía trong đường cơ sở.

52.

Theo Công ước của Liên Hợp quốc về Luật Biển, quốc gia ven biển có quyền xác định thềm lục địa bao nhiêu hải lý?

a)

12 hải lý, tối đa 24 hải lý.

b)

24 hải lý, tối đa 48 hải lý.

c)

100 hải lý, tối đa 200 hải lý.

d)

200 hải lý, tối đa 350 hải lý.

53.

Chính phủ nước CHXHCN Việt Nam ra tuyên bố về các vùng biển, thềm lục địa Việt Nam và khẳng định chủ quyền đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa thời gian nào?

a)

1975.

b)

1977.

c)

1978.

d)

1979.

54.

Điểm A1 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?

a)

Hòn Khói

b)

Hòn Chuối

c)

Hòn Hải

d)

Hòn Nhạn.

55.

Điểm A3 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?

a)

Hòn Tài Lớn.

b)

Hòn Ông Căn.

c)

Đảo Cồn Cỏ.

d)

Hòn Hải.

56.

Điểm A4 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?

a)

Hòn Tài Lớn.

b)

Mũi Đại Lãnh.

c)

Hòn Bông Lang.

d)

Hòn Nhạn.

57.

Điểm A5 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?

a)

Hòn Bảy Cạnh.

b)

Hòn Nhạn.

c)

Đảo Lý Sơn

d)

Đảo Cồn Cỏ.

58.

Điểm A11 của đường cơ sở nước ta nằm ở đâu?

a)

Đảo Lý Sơn.

b)

Hòn Ông Căn.

c)

Mũi Đại Lãnh.

d)

Đảo Cồn Cỏ.

59.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam trong vịnh Bắc Bộ gồm mấy điểm?

a)

12.

b)

14

c)

16.

d)

18.

60.

Đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải Việt Nam trong vịnh Bắc Bộ gồm mấy điểm?

a)

12.

b)

14

c)

16.

d)

18.

61.

Luật Biển Việt Nam được Quốc hội nước ta thông qua năm nào?

a)

Năm 1982.

b)

Năm 1996.

c)

Năm 2012.

d)

Năm 2022.

62.

Theo Luật Biển Việt Nam thì vùng lãnh hải của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

11.

b)

12.

c)

24.

d)

30

63.

Biên giới trên biển của nước ta nằm ở đâu?

4 lines
64.

Biên giới trên biển của nước ta nằm ở đâu?

a)

Đường tiếp giáp giữa vùng biển nước ta với vùng biển các nước.

b)

Phao số 0.

c)

Đường cơ sở.

d)

Ranh giới ngoài của lãnh hải.

65.

Phao số "0" ở trên biển dùng để làm gì?

a)

Là điểm đầu tiên của hệ thống phao luồng để cho tàu thuyền vào cảng được thuận lợi và an toàn.

b)

Là biên giới quốc gia trên biển.

c)

Là chủ quyền trên biển.

d)

Là nhằm bảo vệ an ninh, bảo vệ các quyền lợi trên biển.

66.

Theo Luật biển Việt Nam quy định, vùng nội thuỷ là gì?

a)

Là vùng nước cảng biển.

b)

Là vùng nước ở phía ngoài đường cơ sở.

c)

Là vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là một bộ phận lãnh thổ Việt Nam.

d)

Là vùng nước tiếp giáp với vùng đặc quyền kinh tế.

67.

Theo Luật biển Việt Nam thì vùng tiếp giáp lãnh hải của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

28

68.

Theo Luật biển Việt Nam thì vùng tiếp giáp lãnh hải của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

10.

b)

11.

c)

12.

d)

28

69.

Theo Luật biển Việt Nam thì vùng đặc quyền kinh tế của Việt Nam rộng bao nhiêu hải lý?

a)

12.

b)

24.

c)

100.

d)

200.

70.

Theo Luật biển Việt Nam (2012), quy định với mọi loại hiện vật khảo cổ, lịch sử trong lãnh hải Việt Nam thuộc chủ quyền của ai?

a)

Cá nhân, tổ chức có thể tự do tìm kiếm, sở hữu.

b)

Thuộc chủ quyền của Nhà nước.

c)

Không thuộc chủ quyền của bất kỳ ai.

d)

Thuộc quản lý của Bộ Công an.

71.

Luật Cảnh sát biển Việt Nam được Quốc hội nước CHXHCN Việt Nam thông qua vào năm nào?

a)

2017.

b)

2018.

c)

2019.

d)

2020.

72.

Ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát biển Việt Nam được Luật Cảnh sát biển Việt Nam quy định là

4 lines

Similar Resources on Wayground