wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Công dụng của ren

a)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau (bu lông đai ốc vít ) hoặc dùng để truyền lực (trục vít vítme)

b)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau (trục vít vítme)hoặc dùng để truyền lực (bu lông đai ốc vít )

c)

Dùng để ghép các chi tiết với nhau (bu lông trục vít ) hoặc dùng để truyền lực (đai ốc vít vítme)

d)

Dùng để dán các chi tiết với nhau (bu lông đai ốc vít ) hoặc dùng để truyền lực (trục vít vítme)

2.

Ren được hình thành

a)

Trên bề mặt ngoài của hình trụ gọi là ren ngoài (ren trục), trên bề mặt trong của hình trụ gọi là ren trong (ren lổ).

b)

Trên bề mặt ngoài của hình trụ gọi là ren ngoài (ren trục), trên bề mặt ngoài của hình trụ gọi là ren trong (ren lổ).

c)

Trên bề mặt trong của hình trụ gọi là ren ngoài (ren trục), trên bề mặt ngoài của hình trụ gọi là ren trong (ren lổ).

d)

Trên bề mặt trên của hình trụ gọi là ren ngoài (ren trục), trên bề mặt trong của hình trụ gọi là ren trong (ren lổ)

3.

Dạng ren là

a)

Là hình phẳng tạo thành ren

b)

Là hình bằng tạo thành ren

c)

Là hình thẳng tạo thành ren

d)

Là hình chiếu tạo thành ren

4.

Đường kính lớn nhất của ren (d) là:

a)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

b)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

c)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

d)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

5.

Đường kính nhỏ nhất của ren (d₁) là:

a)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính đỉnh của ren trong.

b)

Đường kính chân của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

c)

Đường kính đỉnh của ren ngoài, đường kính đinh của ren trong.

d)

Đường kính đinh của ren ngoài, đường kính chân của ren trong.

6.

Bước ren (p) là:

a)

Khoảng cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren kề nhau

b)

Khoảng cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren không kề nhau

c)

Khoảng cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren cách đỉnh nhau

d)

Khoảng cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren đâu và cuối nhau

7.

Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren:

a)

Đường giới hạn ren, đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh.

b)

Đường giới hạn ren, đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm, đường chân ren vẽ bằng nét liền đậm.

c)

Đường giới hạn ren, đường đinh ren vẽ bằng nét liền mành, đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh.

d)

Đường giới hạn ren, đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền mảnh, đường chân ren vẽ bằng nét liền đậm.

8.

Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục ren:

a)

Đường chân ren vẽ bằng ¾ vòng tròn bằng nét liền mảnh, đường đỉnh ren vẽ bằng vòng tròn nét đậm.

b)

Đường chân ren vẽ bằng ¾ vòng tròn bằng nét liền đậm, đường đỉnh ren vẽ bằng vòng tròn nét đậm.

c)

Đường chân ren vẽ bằng ¾ vòng tròn bằng nét liền mảnh, đường đỉnh ren vẽ bằng vòng tròn nét mảnh.

d)

Đường chân ren vẽ bằng ¾ vòng tròn bằng nét liền đậm, đường đỉnh ren vẽ bằng vòng tròn nét mảnh.

9.

Biểu diễn ren khuất:

a)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt mảnh.

b)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét đứt đậm.

c)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đứt mảnh.

d)

Đường đỉnh ren, đường chân ren, đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đứt đậm.

10.

Ren có kí hiệu: M10x1 có ý nghĩa:

a)

Ren hệ mét (M), đường kính (d) 10 (mm), bước ren (p)'1 (mm)

b)

Ren hệ mét (M), đường kính (d1) 10 (mm), bước ren (p) 1 (mm)

c)

Ren hệ mét (M), đường kính (d) 10 (mm), bước ren (s) 1 (mm)

d)

Ren hệ mét (M), đường kính (d1) 10 (mm), bước ren (q) 1 (mm)

11.

Ren có kí hiệu: Tr20x2 LH có ý nghĩa:

a)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d) 20 (mm), bước ren(p) 2 (mm), ren trái (LH)

b)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d1) 20 (mm), bước ren(p) 2 (mm), ren trái (LH)

c)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d1) 20 (mm), bước ren(q) 2 (mm), ren trái (LH)

d)

Ren hình thang (Tr), đường kính (d) 20 (mm), bước ren(s) 2 (mm), ren trái (LH)

12.

Tại vị trí ren trục và ren lỗ ăn khớp với nhau ta vẽ theo qui ước:

a)

Chỉ về phần ren trục, không về phần ren lổ, coi như tại đó phân ren trục che khuất ren lổ.

b)

Chỉ vẽ phần ren lổ, không về phần ren trục, coi như tại đó phần ren lỗ che khuất ren trục.

c)

Chỉ vẽ phần ren trục, không về phần ren trục, coi như tại đó phần ren lỗ che khuất ren lổ.

d)

Chỉ về phần ren lổ, không về phần ren lổ, coi như tại đó phần ren trục che khuất ren trục.

13.

Nội dung của bản vẽ chỉ tiết:

a)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chi tiết.

b)

Thể hiện tính chất, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chỉ tiết.

c)

Thể hiện hình dạng, kích thước, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc lắp ráp và kiểm tra 1 chỉ tiết.

d)

Thể hiện hình dạng, vị trí lắp ráp, vật liệu chế tạo, các yêu cầu kĩ thuật cho việc chế tạo và kiểm tra 1 chi tiết.

14.

Các bước lập bản vẽ chi tiết:

a)

Bố trí các hình biểu diễn - >Vẽ mờ-> Tô đậm- >Hoàn thiện bản vẽ.

b)

Bố trí các hình chiếu diễn - >Vẽ mờ - >Tô đậm- >Hoàn thiện bản vẽ

c)

Bố trí các hình cất diễn -> Vẽ mờ->tô đậm- >Hoàn thiện bản vẽ.

d)

Bố trí các hình chiếu diễn → Vẽ mở → Tô đậm->Hoàn thiện bản vẽ.

15.

Đọc bản vẽ chỉ tiết theo trình tự:

a)

Đọc nội dung khung tên - Đọc các hình biểu diễn - Đọc các kích thước - Đọc các yêu cầu kĩ thuật

b)

Đọc các yêu cầu kĩ thuật - Đọc các hình biểu diễn - Đọc các kích thước - Đọc nội dung khung tên.

c)

Đọc nội dung khung tên - Đọc các kích thước - Đọc các hình biểu diễn - Đọc các yêu cầu kĩ thuật.

d)

Đọc nội dung khung tên - Đọc các hình biểu diễn - Đọc các yêu cầu kĩ thuật - Đọc các kích thước

16.

Bân vẽ lắp thể hiện: :

a)

Hình dạng, vị Vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết dùng để lắp ráp và kiểm tra sản phẩm.

b)

Hình dạng, vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chỉ tiết dùng để chế tạo và kiểm tra sản phẩm.

c)

Hình dạng, vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chi tiết dùng để lắp ráp và chế tạo sản phẩm.

d)

Hình dạng, vị trí, quan hệ lắp ráp giữa các chỉ tiết dùng để chế tạo và lắp ráp sản phẩm

17.

Nội dung của bản vẽ lắp bao gồm:

a)

Hình biểu diễn của các bộ phận lắp, kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép của các chi tiết trong cùng một bộ phận lắp, bảng kê và khung tên.

b)

Hình biểu diễn của các bộ phận lắp, kích thước riêng sản phẩm, kích thước lắp ghép của các chỉ tiết trong cùng một bộ phận lắp, bảng kê và khung tên.

c)

Hình biểu diễn của các bộ phận lắp, kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép của các chỉ tiết trong khác bộ phận lắp, bảng kê và khung tên.

d)

Hình chiếu của các bộ phận lắp, kích thước chung sản phẩm, kích thước lắp ghép của các chỉ tiết trong cùng một bộ phận lắp, bảng kê và khung tên.

18.

Trình tự đọc bản vẽ lắp:

a)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê - Phân tích các hình biểu diễn - Đọc các kích thước - Phân tích chỉ tiết - Tổng hợp.

b)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê - Đọc các kích thước - Phân tích các hình biểu diễn - Phân tích chi tiết - Tổng hợp.

c)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê - Phân tích các hình biểu diễn - Phân tích chỉ tiết -Đọc các kích thước -Tổng hợp.

d)

Đọc nội dung khung tên, bảng kê -Phân tích chi tiết - Phân tích các hình biểu diễn - Đọc các kích thước -Tổng hợp.

19.

Bản vẽ xây dựng:

a)

Là bản vẽ về các công trình xây dựng như nhà ở, khu công nghiệp, sân bay, cầu đường...

b)

Là bản vẽ về các công trình xây dựng như nhà ở, khu nông nghiệp, sân bay, cầu đường...

c)

Là bản vẽ về các công trình xây dựng như nhà ở, khu ngư nghiệp, sân bay, cầu đường...

d)

Là bản vẽ về các công trình xây dựng như nhà ở, khu lâm nghiệp, sân bay, cầu đường...

20.

Bản vẽ nhà:

a)

Là bản về thể hiện cấu tạo, hình dáng, kích thước của ngôi nhà

b)

Là bản vẽ thể hiện cấu tạo, hình dáng, vị trí địa lý của ngôi nhà.

c)

Là bản vẽ thể hiện chức năng, hình dáng, kích thước của ngôi nhà.

d)

Là bản vẽ thể hiện nhiệm vụ, hình dáng, kích thước của ngôi nhà.

21.

Bản vẽ nhà bao gồm:

a)

Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, mặt cất và các số liệu liệu kĩ thuật kèm theo.

b)

Bản vẽ mặt bằng, mặt đứng, hình cắt và các số liệu kĩ thuật kèm theo.

c)

Bản vẽ mặt bằng, mặt cạnh, mặt cắt và các số liệu kĩ thuật kèm theo.

d)

Bản vẽ mặt bằng, mặt đáy, mặt cắt và các số liệu kĩ thuật kèm theo.

22.

Trong hồ sơ bản vẽ xây dựng ở giai đoạn thiết kế sơ bộ, hồ sơ của 1 bản vẽ nhà gồm các bản vẽ sau:

a)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đứng, mặt bằng, mặt cắt, bản về chỉ tiết kết cấu của ngôi nhà

b)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đứng, mặt bằng, hình cắt, bản vẽ chỉ tiết kết cấu của ngôi nhà.

c)

Bản vẽ mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đáy, mặt bằng, mặt cắt, bản vẽ chi tiết kết cấu của ngôi nhà.

d)

Bàn về mặt bằng tổng thể, bản vẽ mặt đứng, mặt cạnh, mặt cắt, bản vẽ chi tiết kết cấu của ngôi nhà.

23.

Bản vẽ mặt bằng tổng thể là:

a)

Hình chiếu bằng của các công trình trên khu đất xây dựng.

b)

Hình cắt bằng của các công trình trên khu đất xây dựng

c)

Hình chiếu đứng của các công trình trên khu đất xây dựng.

d)

Hình chiếu cạnh của các công trình trên khu đất xây dựng

24.

Trên bản vẽ mặt bằng tổng thể thể hiện:

a)

Kích thước của khu đất, kích thước của ngôi nhà, vị trí, hướng của ngôi nhà, kiến trúc xung quanh ngôi nhà, các công trình có sẵn bên ngoài khu đất

b)

Kích thước của khu đất, kích thước của ngôi nhà, vị trí, hướng của ngôi nhà, kiến trúc xung quanh ngôi nhà, các công trình chưa có sẵn bên ngoài khu đất.

c)

Kích thước của khu đất, kích thước của ngôi nhà, vị trí, hình dáng của ngôi nhà, kiến trúc xung quanh ngôi nhà, các công trình có sẵn bên ngoài khu đất.

d)

Kích thước của khu đất, kích thước của ngôi nhà, vị trí, hướng của khu đất, kiến trúc xung quanh ngôi nhà, các công trình có sẵn bên ngoài khu đất.

25.

Mặt đứng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiểu mặt trước.

b)

Là hình chiếu đứng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiều mặt trái.

c)

Là hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiều mặt trước.

d)

Là hình chiếu bằng biểu diễn mặt ngoài của ngôi nhà, thường là hình chiều mặt trái.

26.

Bản vẽ mặt đứng cho ta biết:

a)

Vẻ đẹp kiến trúc cũng như các kết cấu chính của ngôi nhà, có thể không ghi kích thước hoặc chỉ ghi các kích thước chiều cao của mỗi tầng.

b)

Vẻ đẹp kiến trúc cũng như các kết cấu chỉnh của ngôi nhà, có thể không ghi kích thước hoặc không ghỉ các kích thước chiều cao của mỗi tầng.

c)

Vẻ đẹp kiến trúc cũng như các kết cấu chính của ngôi nhà, không ghi kích thước hoặc không ghi các kích thước chiều cao của mỗi tầng.

d)

Vẻ đẹp kiến trúc cũng như các kết cấu phụ của ngôi nhà, có thể không ghi kích thước hoặc chỉ ghi các kích thước chiều cao của mỗi tầng.

27.

Mặt cắt trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phăng chiếu cạnh.

b)

Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phăng chiếu cạnh.

c)

Là hình cất của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt không song song với mặt phẳng chiều đứng hay mặt phăng chiếu cạnh.

d)

Là hình cắt của ngôi nhà khi dùng mặt phẳng cắt không vuông góc với mặt phẳng chiếu đứng hay mặt phăng chiếu cạnh.

28.

Trên bản vẽ mặt cắt ta đọc được:

a)

Kích thước ngôi nhà theo chiều cao

b)

Kích thước ngôi nhà theo chiều rộng

c)

Kích thước ngôi nhà theo chiều dài

d)

Kích thước ngôi nhà theo chiều dày.

29.

Mặt bằng trong bản vẽ nhà:

a)

Là hình cất bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sản khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa số, tường bao...

b)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt thẳng đứng cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa số, tường bao...

c)

Là hình cắt bằng của các tầng với mặt phẳng cắt song song cách sàn khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa sô, tường bao...

d)

Là hình chiếu bằng của các tầng với mặt phẳng cắt nằm ngang cách sản khoảng 1,5m nhằm thể hiện vị trí cửa đi, cửa số, tường bao...

30.

Trên mặt bằng thể hiện:

a)

Kích thước dài, rộng của ngôi nhà cũng như của từng phòng

b)

Kích thước dài, cao của ngôi nhà cũng như của từng phòng.

c)

Kích thước cao, rộng của ngôi nhà cũng như của từng phòng.

d)

Kích thước dày, rộng của ngôi nhà cũng như của từng phòng.

31.

Các bước lập bản vẽ xây dựng:

a)

Chọn tỉ lệ vẽ → Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn→ Vẽ tường bao, tường ngăn → Vẽ cưa chính, cửa các phòng.

b)

Chọn tỉ lệ vẽ → Vẽ tường bao, tường ngăn → Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn → Vẽ cửa chính, cửa các phòng.

c)

Chọn tỉ lệ vẽ → Vẽ cửa chính, cửa các phòng → Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn → Vẽ tường bao, tường ngăn.

d)

Chọn tỉ lệ vẽ → Vẽ các trục tâm tường bao, tường ngăn → Vẽ cửa chính, cửa các phòng → Vẽ tường bao, tường ngăn.

32.

Hệ thống vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính CAD được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực kĩ huật như:

a)

Cơ khí, xây dựng, kiến trúc

b)

Cơ khí, xây dựng, nông nghiệp...

c)

Xây dựng, cơ khí, thương mại...

d)

Xây dựng, cơ khi, marketting

33.

Các phần mềm thiết kế với sự trợ giúp của máy tỉnh gọi là:

a)

Các phần mềm CAD

b)

Các phần mềm Photoshop

c)

Các phần mềm CAS

d)

Các phần mềm Drawing

34.

Thiết lập khổ giấy A4 trong AutoCAD theo các bước sau:

a)

Nhập lệnh Mysetup → Chọn không gian giấy vẽ → Nhập đơn vị → Nhập tỉ lệ giấy vẽ → Nhập chiều rộng khô giấy → Nhập chiều cao khổ giấy.

b)

Nhập lênh Mvsetup → Nhập đơn vị → Chọn không gian giấy vẽ → Nhập tỉ lệ giầy vẽ - Nhập chiều rộng khổ giấy → Nhập chiều cao khổ giấy.

c)

Nhập lênh Mvsetup → Nhập tỉ lệ giấy vẽ → chọn không gian giấy vẽ→ Nhập đơn vị → Nhập chiều rộng khổ giấy → Nhập chiều cao khổ giấy.

d)

Nhập lênh Mvsetup → Chọn không gian giấy vẽ→ Nhập tỉ lệ giây vẽ → Nhập đơn vị → Nhập chiều rộng khổ giấy → nhập chiều cao khổ giấy.

35.

Trong AutoCAD để vẽ đoạn thẳng, sử dụng lệnh nào?

a)

Lệnh Line

b)

Lệnh Circle

c)

Lệnh Erase

d)

Lệnh Trim

36.

Trong AutoCAD đề về đường tròn, sử dụng lệnh nào?

a)

Lệnh Circle

b)

Lệnh Trim

c)

Lệnh Line

d)

Lệnh Erase

37.

Trong AutoCAD để xóa đối tượng, sử dụng lệnh nào?

a)

Lệnh Erase

b)

Lệnh Line

c)

Lệnh Circle

d)

Lệnh Trim

38.

Trong AutoCAD để cắt đối tượng, sử dụng lệnh nào?

a)

Lệnh Trim

b)

Lệnh Erase

c)

Lệnh Circle

d)

Lệnh Line

39.

Trong AutoCAD để tạo các đối tượng song song, sử dụng lệnh nào?

a)

Lệnh Line

b)

Lệnh Circle

c)

Lệnh Erase

d)

Lệnh Offset