Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CÔNG NGHỆ 10

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc của một hệ thống kĩ thuật bao gồm 3 phần tử chính theo thứ tự nào?

a)

A. Đầu vào -> Bộ xử lí -> Đầu ra.

b)

B. Năng lượng -> Thông tin -> Vật liệu.

c)

C. Đầu vào -> Đầu ra -> Bộ xử lí.

d)

D. Vật liệu -> Sản phẩm -> Phế thải.

2.

Trong mối quan hệ giữa Khoa học (S), Kĩ thuật (E) và Công nghệ (T), vai trò của "Kĩ thuật" là gì?

a)

Khám phá các quy luật tự nhiên.

b)

Tạo ra các sản phẩm, dịch vụ phục vụ đời sống.

c)

Ứng dụng nguyên lí khoa học để thiết kế giải pháp.

d)

Chỉ nghiên cứu lí thuyết, không tạo ra sản phẩm.

3.

Công nghệ nào sau đây là đặc trưng cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?

a)

Động cơ đốt trong và điện năng.

b)

Máy tính và tự động hóa.

c)

Động cơ hơi nước và cơ giới hóa.

d)

Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật.

4.

Hệ thống sản xuất dây chuyền và năng lượng điện là đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp nào?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

5.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là đặc trưng của Công nghiệp 4.0?

a)

Trí tuệ nhân tạo (AI)

b)

Dữ liệu lớn (Big Data)

c)

Sản xuất thủ công đơn lẻ

d)

Kết nối vạn vật (IoT)

6.

Công nghệ Nano là công nghệ phân tích, chế tạo và ứng dụng vật liệu ở quy mô nào?

a)

Nanomét (nguyên tử, phân tử)

b)

Milimét

c)

Centimét

d)

Micrômét

7.

Viết tắt CAD trong cụm từ "Công nghệ CAD/CAM" có nghĩa là gì?

a)

Sản xuất có sự hỗ trợ của máy tính.

b)

Thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính.

c)

Quản lí cơ sở hạ tầng của máy tính.

d)

Kiểm tra cơ sở hạ tầng của máy tính.

8.

Công nghệ in 3D thuộc nhóm công nghệ nào?

a)

Công nghệ gia công cắt gọt.

b)

Công nghệ đúc.

c)

Công nghệ cộng (đắp dần vật liệu).

d)

Công nghệ gia công áp lực.

9.

Theo TCVN, khổ giấy A4 có kích thước là bao nhiêu?

a)

297 x 420 mm.

b)

210 x 297 mm.

c)

148 x 210 mm.

d)

420 x 594 mm.

10.

Khổ giấy A0 có diện tích bằng bao nhiêu?

a)

0,5 m2

b)

1 m2

c)

2 m2

d)

1,5 m2

11.

Kí hiệu tỉ lệ 1:2 trên bản vẽ có ý nghĩa gì?

a)

Tỉ lệ nguyên hình (kích thước vẽ bằng kích thước thật).

b)

Tỉ lệ phóng to (kích thước vẽ lớn hơn kích thước thật).

c)

Tỉ lệ thu nhỏ (kích thước vẽ nhỏ hơn kích thước thật).

d)

Tỉ lệ bất kì.

12.

Nếu vật thể có chiều dài thực tế là 50mm, khi vẽ với tỉ lệ 2:1 thì chiều dài trên hình vẽ là bao nhiêu?

a)

25 mm.

b)

50 mm.

c)

100 mm.

d)

10 mm.

13.

Khi ghi kích thước cho trường hợp ở Câu 12 (vật thật 50mm, vẽ tỉ lệ 2:1), con số kích thước ghi trên bản vẽ là số nào?

a)

25.

b)

50.

c)

100.

d)

2.

14.

Nét liền đậm trong bản vẽ kĩ thuật được dùng để vẽ gì?

a)

A. Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

B. Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

C. Đường tâm, đường trục.

d)

D. Đường giống và đường kích thước.

15.

Nét đứt mảnh được dùng để vẽ gì?

a)

Đường bao thấy.

b)

Đường kích thước.

c)

Đường tâm.

d)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

16.

Nét gạch chấm mảnh (hoặc chấm gạch mảnh) được dùng để vẽ:

a)

Đường tâm, đường trục đối xứng.

b)

Đường giới hạn hình cắt.

c)

Đường bao khuất.

d)

Khung bản vẽ.

17.

Đơn vị đo độ dài mặc định trên bản vẽ kĩ thuật cơ khí (nếu không ghi đơn vị) là:

a)

cm

b)

mm

c)

m

d)

inch

18.

Kí hiệu chữ "R" trước con số kích thước cho biết đó là kích thước của:

a)

Đường kính đường tròn.

b)

Bán kính cung tròn.

c)

Độ dày vật thể.

d)

Chiều dài vật thể.

19.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất (PPCG1), vật thể được đặt ở đâu?

a)

Giữa người quan sát và mặt phẳng hình chiếu.

b)

Sau mặt phẳng hình chiếu.

c)

Trước người quan sát.

20.

Hình chiếu Bằng có hướng chiếu từ đâu tới?

a)

Từ trước tới.

b)

Từ trên xuống.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ phải sang.

21.

Trong bản vẽ kĩ thuật theo PPCG1, hình chiếu Bằng được đặt ở vị trí nào?

a)

Bên phải hình chiếu đứng.

b)

Bên trái hình chiếu đứng.

c)

Bên dưới hình chiếu đứng.

d)

Bên trên hình chiếu đứng.

22.

Hình chiếu Cạnh được đặt ở vị trí nào so với hình chiếu đứng (PPCG1)?

a)

Bên phải.

b)

Bên trái.

c)

Bên dưới.

d)

Bên trên.

23.

Hình chiếu Đứng thể hiện các kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều rộng.

b)

Chiều dài và chiều cao.

c)

Chiều rộng và chiều cao.

d)

Chiều rộng và chiều sâu.

24.

Hình chiếu Bằng thể hiện các kích thước nào của vật thể?

a)

Chiều dài và chiều cao.

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều rộng và chiều cao.

d)

Tất cả các kích thước.

25.

Để thu được hình chiếu Cạnh, hướng chiếu phải là:

a)

Từ trước tới.

b)

Từ trên xuống.

c)

Từ trái sang.

d)

Từ dưới lên.

26.

Mối quan hệ giữa các hình chiếu vuông góc là gì?

a)

Không cần liên quan với nhau.

b)

Các hình chiếu cùng một hướng thẳng hàng ngang.

c)

Phải có sự liên hệ giống với nhau (Đứng - Bằng giống dọc; Đứng - Cạnh giống ngang).

d)

Chỉ cần kích thước giống nhau là được.

27.

Hình chiếu vuông góc dùng để biểu diễn theo mô hình các hình gì?

a)

Hình vuông.

b)

Hình tam giác.

c)

Hình tròn.

d)

Hình chữ nhật.

28.

Hình biểu diễn nhận được trên mặt phẳng cắt khi cắt vật thể (chỉ vẽ phần tiết diện) gọi là gì?

a)

Hình cắt.

b)

Mặt cắt.

c)

Hình chiếu.

d)

Hình trích.

29.

Khi thể hiện mặt cắt, hình biểu diễn bao gồm:

a)

Mặt cắt và các đường bao khuất của vật thể.

b)

Chỉ riêng phần mặt cắt.

c)

Mặt cắt và phần vật thể nằm sau mặt phẳng cắt.

d)

Toàn bộ vật thể như hình chiếu.

30.

Phần tiếp xúc của vật thể với mặt phẳng cắt được kẻ gạch bằng loại nét nào?

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh.

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét gạch chấm mảnh.

31.

Hình chiếu trục đo dùng để làm gì?

a)

Thay thế hoàn toàn cho hình chiếu vuông góc.

b)

Bổ sung cho hình chiếu vuông góc để dễ hình dung vật thể (dạng 3D).

c)

Chỉ dùng để đo kích thước.

d)

Chỉ dùng trong xây dựng.

32.

Trong hình chiếu trục đo vuông góc đều, ba góc trục đo (X'OY', Y'OZ', Z'OX') bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?

a)

90 độ.

b)

120 độ.

c)

135 độ.

d)

45 độ.

33.

Hệ số biến dạng quy ước của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:

a)

p = q = r = 1.

b)

p = r = 1; q = 0,5.

c)

p = q = 1; r = 0,5.

d)

p = q = r = 0,5.

34.

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có các góc trục đo là:

a)

X'OY' = Y'OZ' = 120 độ.

b)

X'OZ' = 90 độ; X'OY' = Y'OZ' = 135 độ.

c)

X'OY' = 90 độ; X'OZ' = 135 độ.

d)

Tất cả đều bằng 90 độ.

35.

Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

p = q = r = 1.

b)

p = r = 1; q = 0,5.

c)

q = r = 1; p = 0,5.

d)

p = q = 0,5; r = 1.

36.

Hình chiếu trục đo của một hình tròn nằm trên mặt phẳng song song với mặt phẳng toạ độ (trong HCTĐ vuông góc đều) thường có dạng hình gì?

a)

Hình tròn.

b)

Hình vuông.

c)

Hình Elip.

d)

Hình thoi.