wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Công nghệ và Vẽ kỹ thuật (lớp 10)

Total questions: 38

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ là gì?

a)

Phương pháp chế tạo và sử dụng công cụ

b)

Hệ thống gồm phương tiện, quy trình và con người tạo ra sản phẩm

c)

Toàn bộ tri thức khoa học về tự nhiên

d)

Quá trình nghiên cứu các hiện tượng vật lí

2.

Mối quan hệ đúng nhất giữa khoa học – kĩ thuật – công nghệ là gì?

a)

Khoa học chỉ nghiên cứu, không liên quan đến kĩ thuật

b)

Kĩ thuật phát triển dựa trên công nghệ

c)

Khoa học tạo cơ sở cho kĩ thuật, kĩ thuật tạo ra công nghệ, công nghệ thúc đẩy khoa học

d)

Công nghệ là tên gọi để dễ hình thành khoa học

3.

Kĩ thuật là gì?

a)

Phương pháp nghiên cứu các hiện tượng tự nhiên

b)

Hệ thống tri thức ứng dụng khoa học vào thực tiễn để tạo ra sản phẩm

c)

Toàn bộ máy móc, thiết bị trong nhà máy

d)

Công nghệ được sử dụng trong đời sống hằng ngày

4.

Hệ thống kĩ thuật là gì?

a)

Hệ thống hoạt động đơn lẻ

b)

Hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra và bộ phận xử lí có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

c)

Hệ thống gồm các phần tử đầu vào, đầu ra có liên hệ với nhau để thực hiện nhiệm vụ cụ thể

d)

Một loại công nghệ thông tin

5.

Cấu trúc của hệ thống kĩ thuật gồm có bao nhiêu thành phần chính?

a)

1 thành phần chính

b)

2 thành phần chính

c)

3 thành phần chính

d)

4 thành phần chính

6.

Công nghệ luyện kim là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống từ các loại quặng hoặc từ các nguyên liệu khác

b)

Công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm

c)

Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ các dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo ra chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

d)

Công nghệ đưa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

7.

Công nghệ đúc là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim để dùng trong cuộc sống

b)

Công nghệ chế tạo sản phẩm kim loại bằng phương pháp nấu kim loại thành trạng thái lỏng, sau đó rót vào khuôn có hình dạng và kích thước như sản phẩm

c)

Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi

d)

Công nghệ đưa vào tính dẻo của kim loại để kim loại biến dạng

8.

Công nghệ gia công cắt gọt là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim

b)

Công nghệ đúc kim loại

c)

Công nghệ thực hiện việc lấy đi một phần kim loại của phôi dưới dạng phoi nhờ dụng cụ cắt và máy cắt kim loại để tạo chi tiết có hình dạng, kích thước theo yêu cầu

d)

Công nghệ đưa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng

9.

Công nghệ gia công áp lực là gì?

a)

Công nghệ điều chế kim loại, hợp kim

b)

Công nghệ đúc kim loại

c)

Công nghệ cắt gọt kim loại dưới dạng phoi

d)

Công nghệ đưa vào tính dẻo của kim loại, dùng ngoại lực của thiết bị làm cho kim loại biến dạng theo hình dáng yêu cầu

10.

Công nghệ nào sau đây được xem là công nghệ mới?

a)

Công nghệ hạt nước

b)

Công nghệ điện ảnh

c)

Công nghệ in 3D

d)

Công nghệ cơ khí truyền thống

11.

Công nghệ nào dưới đây thuộc nhóm công nghệ mới?

a)

Công nghệ phát thanh

b)

Công nghệ chế biến thực phẩm thủ công

c)

Công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI)

d)

Công nghệ nông nghiệp truyền thống

12.

Đánh giá công nghệ là gì?

a)

Xác định giá bán của sản phẩm công nghệ

b)

Nhận định, phán đoán dựa trên phân tích những thông tin thu thập của công nghệ

c)

Tính toán lợi nhuận của doanh nghiệp

d)

Lắp đặt và sửa chữa công nghệ

13.

Mục đích chính của đánh giá công nghệ là gì?

a)

Lựa chọn công nghệ phù hợp và hiệu quả

b)

Xác định số lượng lao động cần thiết

c)

Quyết định giá vật liệu sản xuất

d)

Tăng tốc độ sản xuất bằng mọi cách

14.

Nội dung nào dưới đây thể hiện mục tiêu chính của đánh giá công nghệ?

a)

Nhận biết được các mặt tích cực và tiêu cực của công nghệ

b)

Xác định thời gian vận chuyển sản phẩm

c)

Xác định nguồn vốn

d)

Thay đổi thiết kế

15.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Giữa thế kỉ XVIII

d)

Cuối thế kỉ XIX

16.

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra khi nào?

a)

Đầu thế kỉ XVIII

b)

Cuối thế kỉ XVIII

c)

Những năm 70 của thế kỉ XX

d)

Những năm 70 của thế kỉ XIX

17.

Những ngành nào sau đây thuộc ngành kĩ thuật, công nghệ?

a)

Nghề thuộc ngành cơ khí

b)

Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

c)

Nghề thuộc ngành cơ khí, Nghề thuộc ngành điện, điện tử và viễn thông

d)

Nghề thuộc ngành điện

18.

Một số nghề thuộc ngành cơ khí là gì?

a)

Sửa chữa, cơ khí chế tạo, hàn

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện

c)

Hệ thống điện

d)

Vận hành hệ thống điện

19.

Bản vẽ kĩ thuật có mấy vai trò trong sản xuất?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Đâu không phải là vai trò của bản vẽ kĩ thuật trong sản xuất?

a)

Thể hiện ý tưởng của nhà thiết kế

b)

Là tài liệu để tiến hành chế tạo, thi công

c)

Là cơ sở để kiểm tra, đánh giá sản phẩm

d)

Thể hiện ý tưởng của người thi công

21.

Nét liền đậm dùng để vẽ đường nào sau đây?

a)

Đường bao thấy

b)

Đường kích thước

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn

22.

Đo kích thước dài trên bản vẽ dùng đơn vị nào sau đây?

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

23.

Trong biểu diễn hình cắt cục bộ, phần hình cắt ghép với phần còn lại của hình chiếu được vẽ bằng nét vẽ nào?

a)

Nét lượn sóng

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét chấm gạch mảnh

d)

Nét liền mảnh

24.

Ở phương pháp chiếu góc thứ nhất, để mặt phẳng hình chiếu bằng cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng, cần quay mặt phẳng hình chiếu bằng theo hướng nào?

a)

Xuống dưới 9090^{\circ}

b)

Lên trên 9090^{\circ}

c)

Sang phải 9090^{\circ}

d)

Sang trái 9090^{\circ}

25.

Phương pháp chiếu góc thứ nhất có bao nhiêu hình chiếu vuông góc?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

26.

Hình chiếu cạnh của vật thể trong hình vẽ là hình nào?

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

27.

Chọn phát biểu sai về các loại hình chiếu trục đo.

a)

Hình chiếu trục đo vuông góc đều có 3 góc trục đo bằng 120120^{\circ} .

b)

Các đoạn thẳng song song với trục OY, khi vẽ hình chiếu trục đo xiên góc cân cần giảm chiều dài đi một nửa.

c)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 3 hệ số biến dạng bằng nhau.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân có 2 góc trục đo bằng 135135^{\circ} .

28.

Xác định hình cắt toàn bộ của vật thể đã cho.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Hình ảnh nào sau đây là hình cắt toàn bộ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

Không hình nào

30.

Cho vật thể như hình bên dưới. Với hướng chiếu đứng theo mũi tên, hình chiếu bằng của vật thể là gì?

a)

Hình a

b)

Hình c

c)

Hình b

d)

Hình d

31.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét. Chọn tất cả nhận xét đúng.

a)

Công nghệ nano nghiên cứu cấu trúc vật chất có kích thước tính bằng nanomet.

b)

Công nghệ in 3D tạo sản phẩm bằng cách cắt gọt vật liệu từ một khối lớn.

c)

Bản chất của công nghệ CAD/CAM/CNC là phối hợp thiết kế – mô phỏng – điều khiển máy gia công thông qua máy tính.

d)

Công nghệ năng lượng tái tạo chỉ có thể ứng dụng trong các phòng thí nghiệm, không dùng được trong thực tế.

32.

Học về bài Các công nghệ mới, một học sinh nhận xét. Chọn tất cả nhận xét đúng.

a)

Công nghệ Internet vạn vật (IoT) cho phép các thiết bị kết nối và trao đổi dữ liệu thông qua Internet.

b)

Robot thông minh là loại robot chỉ hoạt động được khi có người điều khiển trực tiếp hoàn toàn.

c)

Bản chất của công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) là cho phép máy học từ dữ liệu và đưa ra quyết định.

d)

Công nghệ IoT có thể được ứng dụng để theo dõi và điều khiển hệ thống tưới tiêu tự động trong nông nghiệp.

33.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét. Chọn tất cả nhận xét đúng.

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu vào khoảng cuối thế kỉ XVIII.

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào cuối thế kỉ XIX, gắn với điện và động cơ đốt trong.

c)

Nội dung chủ yếu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là chuyển từ sản xuất thủ công sang sử dụng máy móc chạy bằng hơi nước.

d)

Đặc điểm của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là phát triển mạnh điện năng, dây chuyền sản xuất và hóa học.

34.

Học về bài Cách mạng công nghệ, một học sinh nhận xét. Chọn tất cả nhận xét đúng.

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư bắt đầu xuất hiện từ đầu thế kỉ XXI với nền tảng công nghệ số.

b)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai diễn ra vào khoảng năm 19701970 khi máy tính điện tử ra đời.

c)

Vai trò của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là thúc đẩy tự động hóa sản xuất và phát triển mạnh công nghệ thông tin.

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư có đặc điểm nổi bật là sự hợp nhất giữa công nghệ số, vật lý và sinh học.

35.

Bản vẽ kỹ thuật (BVKT). Chọn tất cả nhận xét đúng. Dựa vào bản vẽ minh họa đi kèm để đánh giá nội dung liên quan.

a)

BVKT là tài liệu trình bày hình dạng, kích thước và các đặc điểm của vật thể để phục vụ chế tạo và lắp ráp.

b)

Vai trò của BVKT là giúp người sản xuất hình dung chính xác cấu tạo sản phẩm trước khi chế tạo.

c)

Tiêu chuẩn trình bày BVKT yêu cầu kích thước phải được ghi bằng nét liền đậm để dễ nhìn hơn.

d)

Bản vẽ dưới đây được trình bày theo đúng tiêu chuẩn trình bày bản vẽ.

36.

Bản vẽ kỹ thuật. Chọn tất cả nhận xét đúng. Sử dụng hình vẽ kích thước đi kèm để tham chiếu khi cần.

a)

BVKT là cơ sở để trao đổi thông tin kỹ thuật giữa các bộ phận trong quá trình thiết kế – chế tạo.

b)

BVKT có vai trò giúp tiêu chuẩn hóa quá trình sản xuất, hạn chế sai sót.

c)

Theo tiêu chuẩn trình bày, khi nét mảnh lấy chiều rộng 0,25 mm0{,}25\ \text{mm} thì chiều rộng nét vẽ đậm là 0,5 mm0{,}5\ \text{mm} .

d)

Một chi tiết có chiều dài 40 mm40\ \text{mm} thực tế. Khi biểu diễn trên BVKT có tỉ lệ 1:21:2 , con số kích thước được ghi trên bản vẽ là 80 mm80\ \text{mm} .

37.

Phương pháp chiếu hình. Chọn tất cả nhận xét đúng. Dựa vào Hình 1 và hình chiếu đứng minh họa bên dưới.

a)

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu bằng được đặt phía dưới hình chiếu đứng.

b)

Trong phương pháp chiếu góc thứ ba, hình chiếu cạnh nằm bên trái hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu nhìn từ trước của vật thể được gọi là hình chiếu đứng.

d)

Cho vật thể như Hình 1 có hướng hình chiếu đứng được chỉ bằng mũi tên trên hình.

38.

Phương pháp chiếu hình. Chọn tất cả nhận xét đúng. Dựa vào hình vật thể và hướng hình chiếu đứng minh họa bên dưới.

a)

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu cạnh phải được đặt ở bên trái hình chiếu đứng.

b)

Trong phương pháp chiếu góc thứ ba, hình chiếu bằng được đặt phía trên hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu nhìn từ trên xuống gọi là hình chiếu bằng.

d)

Cho vật thể có hướng hình chiếu đứng như hình vẽ.