wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 6

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Dịch vụ thư điện tử là gì?

a)

A. Trình duyệt Web

b)

C. Website tìm kiếm thông tin

c)

B. Dịch vụ chuyển thư dưới dạng số trên máy tính.

d)

D. Phần mềm soạn thảo văn bản.

2.

Câu 2: Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

A. Không gửi đồng thời được cho nhiều người

b)

B. Chi phí cao

c)

C. Phải phòng tránh virus, thư rác

d)

D. Thời gian gửi thư lâu

3.

Câu 3: Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây SAI?

a)

A. Một người có thể đăng ký nhiều tài khoản thư điện tử.

b)

B. Một người có thể gửi thư cho chính minh ở cùng địa chỉ thư điện tử.

c)

C. Trong hộp thư đến chỉ chứa thư của những người quen biết.

d)

D. Liên kết được gửi đến hộp thư có thể chứa virus.

4.

Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

a)

A. Có thể viết thư cùng một lúc gửi cho nhiều người

b)

B. Không bị làm phiền bởi thư rác

c)

C. Có thể gửi tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng

d)

D. Không có nguy cơ bị virus mày tính xâm nhập

5.

Câu 5: Địa chỉ thư điện tử nào sau đây KHÔNG đúng?

6.

Câu 6: Em cần ghi nhớ những thông tin nào để đăng nhập vào hộp thư điện tử của em?

a)

A. Mật khẩu máy tính.

b)

B. Tên đăng nhập và mật khẩu thư điện tử.

c)

C. Địa chỉ thư điện tử của bạn bè

d)

D. Nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử

7.

Câu 7:  Khi gửi thư cho một người bạn, em muốn một số bạn khác cũng xem được thư của em, vậy em điền địa chỉ các bạn khác muốn xem vào chỗ nào?

a)

A. Vào vị trí TO.

b)

B.Vào vị trí CC

c)

C.  Vào vị trí BCC

d)

D. Không thể gửi thêm cho các bạn khác cùng xem

8.

Câu 8: Đâu là tác hại khi sử dụng Internet?

a)

A. Vào trang web tìm kiếm tư liệu làm bài tập về nhà.

b)

B. Tải các phần mềm miễn phí trên Internet.

c)

C. Nghe nhạc, đọc truyện miễn phí.

d)

D. Máy tính bị nhiễm virus hoặc mã độc.

9.

Câu 9: Trong các quy tắc an toàn khi sử dụng internet sau đây,  em thấy quy tắc nào là quan trọng nhất?

a)

A. Giữ an toàn.

b)

B. Không gặp gỡ, đừng chấp nhận.

c)

C. Kiểm tra độ tin cậy.

d)

D. Hãy nói ra.

10.

Câu 10: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.

b)

B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.

d)

D. Truy cập vào các liên kết lạ

11.

Câu 11:  Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính của mình?

a)

A. Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư điện tử từ những người không quen biết.

b)

B. Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy, thư điện tử.

c)

C. Chẳng cần làm gì vì máy tính được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất.

d)

D. Nên  cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ.

12.

Câu 12: Khi sử dụng Internet, em có thể gặp những nguy cơ nào dưới đây?

a)

Thông tin cá nhân bị lộ hoặc đánh cắp

b)

B. Máy tính bị nhiễm virus

c)

C. Bị lừa đảo, dụ dỗ, đe doạ qua mạng

d)

D. Cả ba đáp án trên

13.

Câu 13: Việc làm nào KHÔNG được khuyến khích khi sử dụng các dịch vụ trên Internet?

a)

A. Chơi trò chơi trên Internet mà không hạn chế thời gian.

b)

A. Không truy cập vào các liên kết lạ

c)

A. Không truy cập vào các liên kết lạ

d)

A. Không cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ

14.

Câu 14: Để bảo vệ thông tin cá nhân, em KHÔNG nên làm việc nào dưới đây?

a)

Cài đặt phần mềm diệt virus.

b)

B. Hạn chế đăng nhập nơi công cộng

c)

A. C. Mua bán hàng qua mạng

d)

D. Cho bạn bè mượn mật khẩu.

15.

Câu 15:  Đâu KHÔNG phải là quy tắc sử dụng Internet an toàn?

a)

A. Bảo mật thông tin cá nhân

b)

Chấp nhận mọi lời mời trên mạng

c)

C. Chỉ mở thư của người quen

d)

D. Tránh dùng mạng công cộng

16.

Câu 16: Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng Internet, em cần làm gì?

a)

Truy cập và các liên kết lạ trên mạng

b)

A. B. Tải phần mềm trên mạng

c)

C. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

d)

D. Cung cấp thông tin cá nhân

17.

Câu 17: Khi sử dụng Internet, việc làm nào sau đây sẽ gây mất an toàn?

a)

Tải phần mềm miễn phí trên Internet

b)

A. B. Thay đổi mật khẩu định kì

c)

C. Mở tất cả thư và liên kết lạ được gửi tới

d)

D. Đặt mật khẩu mạnh.

18.

Câu 18: Điều nào dưới đây KHÔNG nên chia sẻ trực tuyến?

a)

A. Cung cấp thông tin cá nhân như điện thoại, hộp thư điện tử, địa chỉ nhà ở.

b)

B. Không mở những thư điện tử từ địa chỉ lạ gửi tới

c)

C. Truy cập và đường link cô giáo chủ nhiệm gửi

d)

D. Tự thực hiện quy định truy cập Internet hàng ngày không quá 1 giờ.

19.

Câu 19: Điều gì có thể xảy ra nếu học sinh dành quá nhiều thời gian trực tuyến?

a)

A. Cải thiện kỹ năng giao tiếp xã hội

b)

B. Tăng cường sức khỏe thể chất

c)

C. Giảm hiệu suất học tập và sức khỏe tinh thần

d)

. Tất cả các lý do trên

20.

Câu 20: Theo các khuyến nghị từ các chuyên gia, thời gian tối đa mà học sinh nên dành cho việc sử dụng Internet mỗi ngày là

a)

A. Không giới hạn

b)

B.  2 giờ

c)

C.  3 giờ

d)

D. 4 giờ

21.

Câu 21: Khi sử dụng Internet việc làm nào sau đây được khuyến khích?

a)

A. Mở thư điện tử khi chưa rõ nguồn gốc

b)

B. Truy cập vào trang web có nội dung không lành mạnh

c)

C. Vào các trang Web để tìm tư liệu học tập

d)

D. Liên tục vào các trang xã hội để truy cập thông tin

22.

Câu 22: Thông tin trong sơ đồ tư duy thường được tổ chức thành:

a)

A. Tiêu đề, đoạn văn      

b)

B. Chủ đề chính, chủ đề nhánh

c)

C. Mở bài, thân bài, kết luận  

d)

D. Chương, bài, mục

23.

Câu 23: Sơ đồ tư duy gồm các thành phần:

a)

C. Từ khóa, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

b)

B. Phần mềm máy tính

c)

C. Từ khóa, hình ảnh, đường nối, màu sắc,...

d)

D. Con người, đồ vật, khung cảnh,...

24.

Câu 24: Nhược điểm của việc tạo sơ đồ tư duy theo cách thủ công là gì?

a)

A. Khó sắp xếp, bố trí nội dung

b)

B. Hạn chế khả năng sáng tạo

c)

C. Không linh hoạt để có thể làm ở bất cử đâu, đòi hỏi công cụ khó tìm kiếm

d)

D. Không dễ dàng trong việc mở rộng, sửa chữa và chia sẻ cho nhiều người

25.

Câu 25: Phát biểu nào không phải là ưu điểm của việc tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính?

a)

A. Có thể sắp xếp, bố trí với không gian mở rộng, dễ dàng sửa chữa, thêm bớt nội dung

b)

B. Có thể chia sẻ được cho nhiều người

c)

C. Có thể làm ở bất cứ đâu, không cần công cụ hỗ trợ

d)

D. Có thể kết hợp và chia sẻ để sử dụng cho các phần mềm máy tính khác.  

26.

Câu 26: Trong các đặc điểm sau, đâu là đặc điểm của thông tin trong sơ đồ tư duy?

a)

A. Ngắn gọn nhưng vẫn đầy đủ các ý

b)

B. Được biểu diễn hoàn toàn bằng từ khóa

c)

C. Chi tiết đầy đủ ý

d)

D. Được biểu diễn hoàn toàn bằng hình ảnh

27.

Câu 27: Kiến thức của những môn học nào có thể được trình bày dưới dạng sơ đồ tư duy?

a)

A. Ngữ văn

b)

B. Lịch sử

c)

C. Tiếng Anh

d)

D. Tất cả các môn học

28.

Câu 28: Sơ đồ tư duy có thể giúp ích gì trong học tập

a)

A. Hệ thống hóa kiến thức

b)

B. Tiết kiệm thời gian

c)

C. Tăng khả năng sáng tạo

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

29.

Câu 29: Khi vẽ sơ đồ tư duy ta sẽ bắt đầu vẽ từ phần nào?

a)

A. Vẽ từ chủ đề chính

b)

B. Vẽ từ các nhánh chính

c)

C. Vẽ các hình ảnh

d)

D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

30.

Câu 30: Trong một sơ đồ tư duy ta sẽ có mấy chủ đề chính

a)

A. Một chủ đề chính

b)

B. Hai chủ đề chính

c)

C. Ba chủ đề chính

d)

D. Không giới hạn số lượng

31.

Câu 31: Có thể có bao nhiêu nhánh chính xuất phát từ trung tâm của sơ đồ tư duy

a)

A. Duy nhất 1 nhánh chính

b)

B. Chỉ 2 nhánh chính

c)

C. Chỉ 3 nhánh chính

d)

D. Không có số nhánh cố định

32.

Câu 32: Phát biểu nào sai về việc tạo được sơ đồ tư duy tốt?

a)

A. Các đường kẻ càng ở gần hình ảnh trung tâm thì càng nên tô màu đậm hơn và kích thước dày hơn

b)

B. Không nên sử dụng màu sắc trong sơ đồ tư duy vì màu sắc làm người xem mất tập trung vào vấn đề chính

c)

C. Nên dùng các đường kẻ cong thay vì các đường thẳng

d)

D. Nên bố tri thông tin đều quanh hình ảnh trung tâm