wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược 2

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Chất trung gian dẫn truyền thần kinh có phản ứng đặc hiệu với các thụ thể của hệ giao cảm là:

a)

Noradrenalin

b)

Acetylcholin

c)

GABA

d)

Nicotin

2.

Thụ thể nào khi kích thích hệ giao cảm sẽ gây tác dụng co cơ trơn mạch máu, co cơ tia mống mắt:

a)

α1

b)

α2

c)

β1

d)

β2

3.

Đáp ứng của cơ thể khi kích thích thụ thể giao cảm α là:

a)

Co mạch máu

b)

Tăng huyết áp

c)

Tăng kết tập tiểu cầu

d)

Giảm kết tập tiểu cầu

4.

Thuốc tác dụng ức chế thụ thể muscarinic (M1) của hệ cholinergic là:

a)

Adrenalin

b)

Salbutamol

c)

Dopamin

d)

Atropin

5.

Đáp ứng của cơ thể khi kích thích hệ muscarinic là:

a)

Co cơ trơn mạch máu

b)

Co cơ trơn phế quản

c)

Giãn cơ tron phế quản

d)

Giãn cơ trơn tiêu hóa

6.

Thụ thể nào khi bị kích thích có thể gây chậm nhịp tim, giảm sức co bóp cơ tim:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể N

d)

Thụ thể Nn

7.

Chất trung gian hóa học của hệ phó giao cảm là:

a)

Adrenalin

b)

Acetylcholin

c)

Atropin

d)

Dopamin

8.

Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể α1 giao cảm là:

a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

9.

Thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể α-giao cảm là:

a)

Heptaminol

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

10.

Thuốc có tác dụng kích thích không chọn lọc trên thụ thể β-giao cảm là:

a)

Terbutalin

b)

Methyldopa

c)

Isoprenalin

d)

Salbutamol

11.

Thuốc có tác dụng kích thích chọn lọc trên thụ thể β2-giao cảm là:

a)

Dopamin

b)

Isoprenalin

c)

Methyldopa

d)

Terbutalin

12.

Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể β1-giao cảm là:

a)

Propranolol

b)

Prazosin

c)

Atenolol

d)

Reserpin

13.

Thuốc có tác dụng kích thích trực tiếp trên hệ phó giao cảm là:

a)

Pilocarpin

b)

Neostigmin

c)

Atropin

d)

Scopolamin

14.

Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trực tiếp trên hệ α-giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Metoprolol

d)

Ergotamin

15.

Thuốc tác dụng ức chế chọn lọc trên β1 giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Prazosin

d)

Ergotamin

16.

Thuốc có tác dụng ức chế không chọn lọc trên β-giao cảm là:

a)

Metoprolol

b)

Propranolol

c)

Betaxolol

d)

Phentolamin

17.

Acetylcholin là chất dẫn truyền thần kinh có tác dụng:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

18.

Propranolol là thuốc thuộc nhóm tác dụng:

a)

Kích thích giao cảm

b)

Ức chế giao cảm

c)

Kích thích phó giao cảm

d)

Ức chế phó giao cảm

19.

Thuốc ức chế giao cảm tác dụng trên cả thụ thể β1, β2 là:

a)

Atenolol

b)

Acebutolol

c)

Labetalol

d)

Metoprolol

20.

Thuốc có tác dụng ức chế chọn lọc trên thụ thể β1-giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

Sotalol

21.

Thuốc thuộc nhóm ức chế phó giao cảm thụ thể N là:

a)

Atropin

b)

Scopolamin

c)

Hexamethonium

d)

Homatropin

22.

Tác dụng của thuốc ephedrin là:

a)

Gây buồn ngủ, ngủ gà

b)

Ức chế hô hấp

c)

Làm hạ huyết áp

d)

Giãn cơ trơn phế quản

23.

Tác dụng của dopamin là:

a)

Cường giao cảm

b)

Hủy giao cảm

c)

Cường phó giao cảm

d)

Hủy phó giao cảm

24.

Phân nhóm tác dụng của ephedrin là:

a)

Kích thích trực tiếp hệ giao cảm

b)

Kích thích gián tiếp hệ giao cảm

c)

Ức chế trực tiếp hệ giao cảm

d)

Ức chế gián tiếp hệ giao cảm

25.

Phân nhóm tác dụng của phentolamin là:

a)

Kích thích trực tiếp hệ giao cảm

b)

Kích thích gián tiếp hệ giao cảm

c)

Ức chế trực tiếp hệ giao cảm

d)

Ức chế gián tiếp hệ giao cảm

26.

Cơ chế tác dụng của thuốc phentolamin là:

a)

Ức chế không chọn lọc thụ thể a - giao cảm

b)

Ức chế chọn lọc thụ thể a1 - giao cảm

c)

Ức chế chọn lọc thụ thể a2 - giao cảm

d)

Ức chế không chọn lọc thụ thể B - giao cảm

27.

Phân nhóm tác dụng của ergotamin là:

a)

Kích thích hệ giao cảm

b)

Ức chế hệ giao cảm

c)

Kích thích hệ phó giao cảm

d)

Ức chế hệ phó giao cảm

28.

Chỉ định chính của adrenalin là:

a)

Cấp cứu tăng huyết áp

b)

Cấp cứu tăng nhãn áp

c)

Cấp cứu trụy tim mạch

d)

Cấp cứu cơn đau thắt ngực

29.

Thụ thể nào khi bị kích thích sẽ gây đáp ứng co cơ vân:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

30.

Thụ thể nào khi bị kích thích gây đáp ứng co cơ trơn và tăng tiết dịch:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

31.

Thụ thể nào khi bị kích thích làm co mạch, tăng huyết áp:

a)

Thụ thể M1

b)

Thụ thể M2

c)

Thụ thể Nm

d)

Thụ thể Nn

32.

Thuốc kích thích hệ nicotinic sẽ gây tác dụng gì:

a)

Giãn mạch, hạ huyết áp

b)

Co đồng tử

c)

Giãn đồng tử

d)

Giãn cơ vân

33.

Các chất trung gian hóa học do hệ giao cảm tiết ra bao gồm:

a)

Adrenalin, noradrenalin, dopamin

b)

Adrenalin, noradrenalin, atropin

c)

Adrenalin, noradrenalin, acetylcholin

d)

Adrenalin, noradrenalin, nicotin

34.

Cơ chế tác dụng của thuốc methyldopa kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể α1-giao cảm

b)

Thụ thể α2-giao cảm

c)

Thụ thể β1-giao cảm

d)

Thụ thể β2-giao cảm

35.

Thuốc isoprenalin tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Thụ thể α1-giao cảm

b)

Thụ thể α2-giao cảm

c)

Thụ thể β1-giao cảm

d)

Thụ thể β2-giao cảm

36.

Thuốc terbutalin tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

Kích thích chủ yếu trên thụ thể α1-giao cảm

b)

Kích thích chủ yếu trên thụ thể α2-giao cảm

c)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể β1-giao cảm

d)

Kích thích chọn lọc trên thụ thể B2-giao cảm

37.

Thuốc thuộc nhóm kháng cholinesterase thuận nghịch là:

a)

Nicotin

b)

Pilocarpin

c)

Neostigmin

d)

Atropin

38.

Cơ chế tác dụng của neostigmin là:

a)

Kích thích giao cảm tương tự acetylcholin

b)

Kích thích hệ M ở thần kinh trung ương gây co giật

c)

Kích thích hệ N ở hạch thực vật gây cường phó giao cảm

d)

Kích thích hệ N ở cơ xương gây giãn cơ, nhược cơ

39.

Atropin có tác dụng ức chế cạnh tranh với thuốc nào:

a)

Scopolamin

b)

Adrenalin

c)

Acetylcholin

d)

Dopamin

40.

Cơ chế tác dụng của atropin là:

a)

Giảm tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi

b)

Tăng tốc độ thủy phân của acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi

c)

Ngăn cản acetylcholin gắn vào thụ thể của hệ cholinergic

d)

Kích thích acetylcholin gắn vào thụ thể của hệ cholinergic

41.

Các tác dụng không mong muốn của atropin có thể xảy ra là:

a)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp

b)

Chậm nhịp tim, hạ huyết áp

c)

Đau do co thắt dạ dày, ruột

d)

Tiêu chảy do làm tăng nhu động ruột

42.

Cơ chế tác dụng của các thuốc liệt hạch là:

a)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể muscarinic

b)

Tranh chấp với acetylcholin tại thụ thể nicotinic

c)

Giảm tốc độ thủy phân acetylcholin ở trung ương và ngoại vi

d)

Tương tự acetylcholin nhưng mạnh và bền vững hơn

43.

Các thuốc liệt hạch thể hiện tác dụng ưu thế trên hệ phó giao cảm là:

a)

Gây co đồng tử

b)

Tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim

c)

Tăng tiết dịch, nước bọt

d)

Tăng nhu động đường tiêu hóa

44.

Các tác dụng không muốn thường gặp khi dùng các thuốc liệt hạch là:

a)

Liệt thể mi

b)

Tiêu chảy

c)

Phù phổi cấp

d)

Chậm nhịp tim

45.

Các thuốc ức chế hệ N ở cơ vân thường được sử dụng trong trường hợp nào:

a)

Co giật do ngộ độc mã tiền

b)

Bệnh nhược cơ

c)

Phù phổi cấp

d)

Cơn tăng huyết áp cấp tính

46.

Thuốc ít gây co thắt phế quản do tác dụng chọn lọc trên thụ thể β1 giao cảm là:

a)

Atenolol

b)

Propranolol

c)

Labetalol

d)

Timolol

47.

Một trong các tác dụng chính của các thuốc nhóm chẹn beta giao cảm là:

a)

Giảm sức co bóp cơ tim

b)

Giảm dẫn truyền nhĩ thất

c)

Giảm tiêu thụ oxy cơ tim

d)

Giảm tiết renin

48.

Đặc điểm dược động học của adrenalin là:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Tiêm dưới da hấp thu chậm do gây co mạch nơi tiêm

c)

Tiêm tĩnh mạch hấp thu nhanh và ít gây tai biến

d)

Bị phân hủy mạnh qua gan

49.

Cơ chế tác dụng của adrenalin là:

a)

Kích thích cả thụ thể α và β giao cảm nhưng trên α mạnh hơn

b)

Kích thích cả thụ thể α và β giao cảm nhưng trên β mạnh hơn

c)

Chọn lọc trên thụ thể α

d)

Chọn lọc trên thụ thể β

50.

Thuốc có tác dụng gây co mạch ngoại vi, giãn mạch vành, giãn đồng tử, tăng nhịp tim là:

a)

Methyldopa

b)

Phenylephrin

c)

Adrenalin

d)

Terbutalin

51.

Tác dụng của adrenalin trên mắt là:

a)

Giãn đồng tử, hạ nhãn áp

b)

Co đồng tử, tăng nhãn áp

c)

Giãn đồng tử, tăng nhãn áp

d)

Co đồng tử, hạ nhãn áp

52.

Adrenalin gây tăng nhãn áp là do tác dụng nào:

a)

Co mạch máu não

b)

Giãn mạch máu não

c)

Co cơ tia mống mắt

d)

Giãn cơ tia mống

53.

Adrenalin gây tăng nhãn áp là do tác dụng nào:

a)

Co mạch máu não

b)

Giãn mạch máu não

c)

Co cơ tia mống mắt

d)

Giãn cơ tia mống mắt

54.

Adrenalin làm tăng nhịp tim, tăng sức co bóp cơ tim là do:

a)

Kích thích thụ thể α1 ở tim

b)

Kích thích thụ thể α2 ở tim

c)

Kích thích thụ thể β1 ở tim

d)

Kích thích thụ thể β2 ở tim

55.

Tác dụng của adrenalin trên tim mạch là:

a)

Kích thích α1-giao cảm gây co mạch ngoại vi

b)

Kích thích α2-giao cảm gây giãn mạch não

c)

Kích thích β1-giao cảm làm giảm nhịp tim

d)

Kích thích β2-giao cảm gây co thắt cơ trơn phế quản

56.

Tác dụng của adrenalin gây kích thích hô hấp, làm giãn cơ trơn phế quản là do:

a)

Kích thích thụ thể α1

b)

Kích thích thụ thể α2

c)

Kích thích thụ thể β1

d)

Kích thích thụ thể β2

57.

Phenylephrin là thuốc có tác dụng kích thích chủ yếu trên thụ thể nào:

a)

α1-giao cảm

b)

α2-giao cảm

c)

β1-giao cảm

d)

β2-giao cảm

58.

Chỉ định chính của phenylephrin là:

a)

Nhỏ mắt làm co đồng tử trong điều trị viêm màng bồ đào

b)

Nhỏ mắt làm co đồng tử trước khi phẫu thuật trong nhãn cầu

c)

Nhỏ mắt làm giảm sung huyết kết mạc

d)

Điều trị glaucoma góc đóng

59.

Methyldopa hạ huyết áp theo cơ chế tác dụng nào:

a)

Kích thích thụ thể α1-giao cảm

b)

Kích thích thụ thể α2-giao cảm

c)

Kích thích thụ thể β1-giao cảm

d)

Kích thích thụ thể β2-giao cảm

60.

Chỉ định chính của các thuốc kích thích chọn lọc β2-giao cảm là:

a)

Điều trị dọa sẩy thai 3 tháng đầu

b)

Điều trị hen phế quản

c)

Điều trị cơn đau thắt ngực

d)

Điều trị tăng huyết áp

61.

Cơ chế tác dụng của isoprenalin là:

a)

Kích thích thụ thể α1

b)

Kích thích thụ thể α2

c)

Kích thích thụ thể β1

d)

Kích thích thụ thể β2

62.

Pilocarpin dùng nhỏ mắt điều trị glaucom do tác dụng nào:

a)

Co cơ vòng mống mắt

b)

Co cơ vòng bàng quang

c)

Co cơ túi mật

d)

Co cơ trơn phế quản

63.

Thuốc kích thích hệ dopamin ngoại vi gây giãn cơ trơn mạch thận vì:

a)

Thụ thể D1 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

b)

Thụ thể D2 chiếm ưu thế lại có chủ yếu ở cơ trơn mạch thận

c)

Thụ thể D1 chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

d)

Thụ thể D2 chiếm ưu thế ở trung ương gây ảnh hưởng đến thận

64.

Tác dụng hủy phó giao cảm của atropin thể hiện trên các cơ quan như thế nào:

a)

Trên mắt: co cơ vòng mống mắt, liệt thể mi

b)

Trên tuần hoàn: thuốc làm tăng huyết áp ngay ở liều thấp

c)

Trên cơ trơn: giãn các cơ trơn hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu

d)

Trên tuyến ngoại tiết: tăng tiết nước bọt, mồ hôi

65.

Đặc điểm dược lý của neostigmin là:

a)

Là thuốc kháng cholinesterase không thuận nghịch

b)

Làm giảm tốc độ thủy phân acetylcholin ở cả trung ương và ngoại vi

c)

Dễ hấp thu qua đường tiêu hóa và đường tiêm

d)

Tác dụng đối nghịch với acetylcholin

66.

Đặc điểm dược lý của noradrenalin là:

a)

Tác dụng rất yếu trên thụ thể α nên ít ảnh hưởng tới tim hơn adrenalin

b)

Tác dụng chủ yếu trên thụ thể α nên gây co mạch mạnh hơn adrenalin

c)

Có tác dụng gây co thắt cơ trơn phế quản tương tự adrenalin

d)

Gây co cơ tỉa mống mắt làm giãn đồng tử tương tự adrenalin

67.

Đặc điểm của pilocarpin là:

a)

Được chiết xuất hoàn toàn từ thực vật

b)

Chỉ hấp thu qua đường uống và tiêm

c)

Dạng thuốc nhỏ mắt dùng để điều trị glaucom

d)

Tác dụng đối ngược với acetylcholin

68.

Suxamethonium có đặc điểm sau:

a)

Là thuốc cura tự nhiên

b)

Là thuốc cura chống khử cực

c)

Là thuốc cura gây khử cực lâu bền

d)

Tác dụng đối kháng với acetylcholin

69.

Đặc điểm của các thuốc ức chế thụ thể β1 giao cảm là:

a)

Gây co thắt cơ trơn phế quản

b)

Làm tăng hoạt động của tim

c)

Làm tăng tiết renin thận

d)

Ức chế dẫn truyền xung động điện tim

70.

Giải thích tác dụng của các thuốc ức chế thụ thể β1 giao cảm được chỉ định điều trị cơn đau thắt ngực là:

a)

Làm giảm tiêu thụ oxy cơ tim

b)

Làm giảm dẫn truyền nội tại

c)

Làm giảm tiết renin

d)

Làm ổn định màng tế bào cơ tim

71.

Đặc điểm của phentolamin là:

a)

Hấp thu tốt qua đường tiêu hóa

b)

Tác dụng xuất hiện nhanh và ngắn

c)

Thuốc gây co mạch, hạ huyết áp

d)

Thuốc làm chậm nhịp tim do phản xạ

72.

Thuốc thuộc nhóm alcaloid cựa lõa mạch ức chế trực tiếp hệ α-giao cảm là:

a)

Prazosin

b)

Phentolamin

c)

Ergotamin

d)

Phenoxybenzamin

73.

Giải thích tác dụng gây thiếu máu cục bộ cơ tim và hoại tử chi của ergotamin có thể là:

a)

Co cơ trơn tử cung

b)

Co cơ trơn phế quản

c)

Co mạch ngoại vi

d)

Co cơ trơn tiêu hóa

74.

Đặc điểm của adrenalin là:

a)

Làm giảm tiết insulin, làm tăng glucose máu

b)

Làm giảm khả năng kết dính tiểu cầu

c)

Làm giảm chuyển hóa cơ bản

d)

Làm giảm cholesterol máu

75.

Tác dụng chủ yếu của salbutamol trên cơ trơn phế quản, ít tác dụng trên tim là do:

a)

Kích thích chọn lọc thụ thể β1-giao cảm

b)

Kích thích chọn lọc thụ thể β2-giao cảm

c)

Kích thích cả thụ thể β1 và β2-giao cảm

d)

Kích thích cả thụ thể α1 và α2-giao cảm

76.

Đường dùng của salbutamol hay gây run cơ, nhịp tim nhanh là:

a)

Khí dung

b)

Uống

c)

Ngậm dưới lưỡi

d)

Đặt hậu môn