Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

K6. đa dạng thế giới sống

Total questions: 112

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của giới khởi sinh là

a)

Đơn bào, nhân sơ, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng, môi trường sống đa dạng,...

b)

Đơn bào, nhân thực, kích thước nhỏ, sống dị dưỡng

c)

Nhân sơ, kích thước nhỏ, sống tự do.

d)

Nhân thực, đơn bào, sinh sản nhanh, sống tự dưỡng.

2.

Hình thức dinh dưỡng không có ở giới Nấm là

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

c)

Cộng sinh

d)

Kí sinh

3.

Giới động vật gồm những sinh vật

a)

Đa bào, một số tập đoàn đơn bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

b)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

c)

Đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

d)

Đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh

4.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

5.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

6.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

7.

Sinh vật phân bố ở đâu trên trái đất?

a)

Trên mặt đất

b)

Trên cạn

c)

Trong nước

d)

Trong đất

e)

Khắp mọi nơi

8.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

9.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành

a)

A. Hệ cơ qua

b)

B. Mô

c)

C. Cơ thể

d)

D. Cơ quan

10.

Các tiêu chí cơ bản của hệ thống 5 giới bao gồm

a)

A. khả năng di chuyển, cấu tạo cơ thể, kiểu dinh dưỡng .

b)

B. loại tế bào, mức độ tổ chức cơ thể, kiểu dinh dưỡng.

c)

C. cấu tạo tế bào, khả năng vận động, mức độ tổ chức cơ thể.

d)

D. trình tự các nuclêotít, mức độ tổ chức cơ thể.

11.

Đơn vị cấu tạo và chức năng cơ bản của mọi cơ thể sống là:

a)

Mô

b)

Tế bào

c)

Cơ quan

d)

Hệ cơ quan

12.

Cơ thể đơn bào là cơ thể được cấu tạo từ:

a)

Hàng trăm tế bào.

b)

Hàng nghìn tế bào.

.

c)

Một tế bào.

d)

Một số tế bào

13.

Hệ Cơ quan ở thực vật bao gồm 

a)

Hệ rễ và hệ thân. 

.

b)

Hệ thân và hệ lá.

c)

Hệ chồi và hệ rễ. 

d)

Hệ cơ và hệ thân

14.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào.

(2) Mức độ tổ chức cơ thể.

(3) Môi trường sống.

(4) Kiểu dinh dưỡng.

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn.

 

a)

(1), (2), (3), (5).

.

b)

(2). (3), (4), (5).

c)

(1), 2), (3), (4)

d)

(1), 3), 4, (5).

15.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh   

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm 

d)

Thực vật

16.

Tên phổ thông của loài được hiểu là:

a)

Cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

Tên giống + Tên loài + (Tên tác giả, năm công bố).

c)

Cách gọi phố biến của loài có trong danh mục tra cứu.

d)

Tên loài → Tên giống → (Tên tác giả, năm công bố).

17.

Các tiêu chí để phân loại 5 giới sinh vật là:

a)

Đặc điểm tế bào.

b)

Mức độ tổ chức cơ thể.

c)

Kiểu dinh dưỡng.

d)

Khả năng di chuyển.

18.

Những giới sinh vật có tế bào nhân thực là:

a)

A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật.

b)

B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật.

c)

C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm.

d)

D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật.

19.

Loài nào sau đây thích nghi với môi trường sa mạc?

a)

Hổ

b)

Ngựa

c)

Lạc đà

d)

Khỉ

20.

Môi trường nào sau đây có sự đa dạng cao về sinh vật?

a)

Rừng nhiệt đới

b)

Nam cực

c)

Sa mạc

21.

Quan điểm chia thế giới sống thành 5 giới do nhà khoa học nào đưa ra?

a)

Whittaker 1969

b)

Woese 1977

c)

Whittaker 1977

22.

Trùng roi và tảo lục là đại diện thuộc giới?

a)

Giới thực vật

b)

Giới nguyên sinh

c)

Giới khởi sinh

d)

Giới nấm

23.

Nhiệm vụ của phân loại thế giới sống là

a)

Phân loại các sinh vật thành các 

nhóm nhỏ.

b)

Gọi đúng tên 

sinh vật.

c)

Phát hiện, mô tả, 

đặt tên và sắp xếp sinh vật vào hệ 

thống phân loại.

d)

Sắp xếp sinh vật 

vào một hệ thống 

theo trật tự 

nhất định.

24.

Sinh vật được chia thành các giới sinh vật sau:

a)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

b)

Giới Khởi sinh → 

Giới Nguyên Sinh → Giới Thực vật → Giới Động vật.

c)

Giới Nguyên Sinh → Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

d)

Giới Khởi sinh → 

Giới nấm → 

Giới Thực vật → 

Giới Động vật.

25.

Trình tự sắp xếp các bậc phân loại sinh vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là?

a)

Loài → Chi(giống) → Họ → Bộ → Lớp → Ngành →Giới.

b)

 Giới Ngành → Lớp → Bộ → Họ → 

Chi (giống) → Loài.

c)

Chi (giống) → Loài → Họ → Bộ → Lớp → Ngành → Giới

d)

Loài → Chi (giống) → Bộ → Họ → Lớp → Ngành →Giới.

26.

Tên địa phương của loài được hiểu là

a)

Cách gọi truyền 

thống của người 

dân bản địa theo 

vùng miền, 

quốc gia.

b)

Tên giống +Tên loài + (Tên tác giả,

 năm công bố).

c)

Cách gọi phố 

biến của loài có 

trong danh mục 

tra cứu.

d)

Tên loài → 

Tên giống → 

(Tên tác giả, 

năm công bố)

27.

Khi xây dựng khóa lưỡng phân, người ta cần làm gì đầu tiên?

a)

Xác định những 

đặc điểm giống 

nhau.

b)

Xác định những 

đặc điểm đặc 

trưng đối lập.

c)

Xác định tỉ lệ: 

đực - cái.

d)

Xác định mật độ 

cá thể của 

quần thể.

28.

Cấu tạo của virus gồm các thành phần nào sau đây?

a)

 Vỏ protein, 

Phần lõi.

Ngoài ra còn có phần vỏ ngoài

b)

màng tế bào, chất tế bào, nhân

c)

Phần lõi, thành tế bào, Vỏ ngoài.

d)

vùng nhân, tế bào chất , vỏ protein

29.

Biểu hiện của người bị bệnh sốt xuất huyết là

a)

Đau đầu, 

chóng mặt.

b)

Sốt cao, chảy máu cam.

c)

Xuất ban, nôn, đau đáy mắt.

d)

Tất cả các ý trên.

30.

 Loại chế phẩm sinh học nào dưới đây không phải là ứng dụng của virus?

a)

Interferon.

b)

Vaccine.

c)

Phân bón.

d)

Thuốc trừ sâu.

31.

Nấm hương có tên khoa học là Lentinula Edodes. 

Hãy chỉ ra tên loài và tên chi của nấm hương.

a)

Tên loài: Lentinula, tên giống: Edodes.

b)

Tên loài: Edodes,

tên giống: 

Lentinula.

c)

Tên loài: Lentinula Edodes, tên chi: 

không có.

d)

Tên chi: Lentinula 

Edodes, 

tên loài: không có.

32.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào do virus gây nên?

a)

Bệnh kiết lị.

b)

Bệnh vàng da.

c)

Bệnh dại.

d)

Bệnh tả.

33.

Virus sống kí sinh nội bào bắt buộc vì chúng

a)

có kích thước 

hiển vi.

b)

chưa có cấu tạo tế bào.

c)

có cấu tạo tế bào nhân sơ.

d)

có hình dạng 

không cố định. 

34.

Để phòng chống bệnh do virus gây ra, biện pháp nào sau đây là hữu hiệu nhất?

a)

Tiêm vaccine 

phòng bệnh.

b)

Ăn uống đủ chất.

c)

Vệ sinh cá nhân 

sạch sẽ.

d)

Uống nhiều thuốc.

35.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

36.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
37.

Động vật dinh dưỡng bằng cách

a)

Dị dưỡng

b)

Tự dưỡng

38.

Sinh vật trên trái đất hiện nay được phân chia thành mấy giới sinh vật?

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

39.

Vi khuẩn E.coli thuộc vào giới sinh vật nào?

a)

Giới Nguyên sinh

b)

Giới Động vật

c)

Giới Nấm

d)

Giới Khởi sinh

e)

Giới Thực vật

40.

Thứ tự các bậc phân loại nào dưới đây theo thứ tự từ thấp đến cao?

a)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp Giới - Ngành

b)

Loài - Chi - Họ - Bộ - Lớp - Ngành - Giới

c)

Giới - Loài - Bộ - Họ - Chi - Ngành - Lớp

d)

Giới - Ngành - Lớp - Bộ - Họ - Chi - Loài

41.

Nấm men thuộc giới sinh vật nào?

a)

Giới nguyên sinh

b)

Giới khởi sinh

c)

Giới nấm

d)

Giới thực vật

e)

Giới động vật

42.

Con gà không cùng giới với sinh vật nào sau đây?

a)

Nấm linh chi

b)

Con mèo

c)

Con cá

d)

Con ong

43.

Trong Sinh học, .............. là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm các ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định.

a)

Giới

b)

Ngành

c)

Lớp

d)

Bộ

44.

Đâu là đặc điểm chung của giới Nấm ?

a)

Gồm những sinh vật nhân sơ

b)

Là sinh vật tự dưỡng

c)

Cơ thể đơn bào hoặc đa bào

d)

Thành tế bào được cấu tạo bằng xenlulozo

45.

Giới Động vật không có đặc điểm nào trong các đặc điểm dưới đây?

a)

sống tự dưỡng

b)

gồm những sinh vật nhân thực

c)

phản ứng nhanh

d)

có khả năng di chuyển

46.

Mục đích của việc phân loại thế giới sống là gì?

a)

Xác định tên sinh vật và mối quan hệ giữa các loại sinh vật

b)

Xác định được tuổi của sinh vật

c)

Xác định được các đặc điểm khác nhau giữa các loài sinh vật

d)

Xác định được môi trường sống của sinh vật

47.

Sinh vật nào sau đây sống dưới nước

a)

Cá, rái cá, chim

b)

Cá, rùa, ếch

c)

Cá, rái cá, bò vàng

d)

Rùa, dưa leo, rau muống

48.

Cho các sinh vật: cá, chim, cây chanh, trùng roi xanh. Sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

a)

cá, chim, cây chanh

b)

chim, cây chanh, trùng roi xanh

c)

cá, chim, trùng roi xanh.

d)

cây chanh, trùng roi xanh.

49.

Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là

a)

phân tử

b)

bào quan

c)

tế bào

d)

nhân

50.

Điểm đặc trưng của thực vật phân biệt với động vật là:

a)

Có nhân chuẩn.

b)

ơ thể đa bào phức tạp

c)

Sống tự dưỡng.

d)

Có các mô phân hoá

51.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới khởi sinh là:

a)

Chưa có cấu tạo tế bào.

b)

Tế bào cơ thể có nhân sơ.

c)

Là những có thể có cấu tạo đa bào.

d)

Tế bào cơ thể nhân thực.

52.

Sinh vật bao gồm những giới:

a)

giới khởi sinh, nguyên sinh, nấm, thực vật, động vật.

b)

giới vi khuẩn, khởi sinh, nguyên sinh, thực vật và động vật.

c)

giới khởi sinh, nguyên sinh, tảo, thực vật, động vật.

d)

giới vi khuẩn, giới đơn bào, giới đa bào, thực vật và động vật.

53.

Tập hợp các cơ quan, bộ phận của cơ thể cùng thực hiện một chức năng được gọi là

a)

Cơ quan

b)

Hệ cơ quan

c)

Cơ thể

d)

Bào quan

54.

Coronavirus gây đại dịch covid 19 trên toàn cầu có phải là sinh vật sống không?

a)

Có

b)

Không

55.

Việc phân loại thế giới sống có ý nghĩa gì đối với chúng ta?

(1) Gọi đúng tên sinh vật

(2) Đưa sinh vật vào đúng nhóm phân loại

(3) Thấy được vai trò của sinh vật trong tự nhiên và thực tiễn

(4) Nhận ra sự đa dạng của sinh vật

a)

(1), (2), (3)

b)

(2), (3), (4)

c)

(1), (2), (4)

d)

(1), (3), (4)

56.

Tiêu chí nào sau đây được dùng để phân loại sinh vật?

(1) Đặc điểm tế bào

(2) Mức độ tổ chức cơ thể

(3) Môi trường sống

(4) Kiểu dinh dưỡng

(5) Vai trò trong tự nhiên và thực tiễn

a)

(1), (2), (3), (4)

b)

(2), (3), (4), (5)

c)

(1), (2), (3), (5)

d)

(1), (3), (4), (5)

57.

Các bậc phân loại sinh vật từ thấp đến cao theo trình tự nào sau đây?

a)

Loài -> Chi(giống) -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

b)

Chi(giống) -> Loài -> Họ -> Bộ -> Lớp -> Ngành -> Giới

c)

Giới -> Ngành -> Lớp -> Bộ -> Họ -> Chi(giống) -> Loài

d)

Loài -> Chi(giống) -> Bộ -> Họ -> Lớp -> Ngành -> Giới

58.

Tên phổ thông của loài được hiểu là:

a)

cách gọi truyền thống của người dân bản địa theo vùng miền, quốc gia.

b)

cách gọi phổ biến của loài có trong danh mục tra cứu.

c)

tên giống + tên loài + (tên tác giả, năm công bố).

d)

tên loài + tên giống + (tên tác giả, năm công bố).

59.

Cấu tạo tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, có khả năng quang hợp là đặc điểm của sinh vật thuộc giới nào sau đây?

a)

Khởi sinh

b)

Nguyên sinh

c)

Nấm

d)

Thực vật

60.

Quan sát sơ đồ phân loại ở bên, hãy xác định các bậc phân loại (Họ, Bộ, Lớp, Ngành, Giới) của loài Gấu trong hàng thứ tư từ trên xuống.

a)

Họ Gấu(Ursidae), Bộ Ăn thịt(Carnivora, Lớp Thú(Mammalia), Ngành Dây sống(Chordata), Giới Động vật(Animalia)

b)

Giống Gấu(Ursidae), Bộ Ăn thịt(Carnivora, Lớp Thú(Mammalia), Ngành Dây sống(Chordata), Giới Động vật(Animalia)

c)

Giống Gấu(Ursus), Bộ Ăn thịt(Carnivora, Lớp Thú(Mammalia), Ngành Dây sống(Chordata), Giới Động vật(Animalia)

d)

Họ Gấu(Ursidae), Bộ Ăn thịt(Carnivora, Lớp Thú(Mammalia), Ngành Dây sống(Chordata), Loài Gấu đen châu mỹ(Animalia)

61.

Sắp xếp lại đại diện các sinh vật phía dưới theo trật tự 5 giới Sinh vật sau:

Giới Khởi sinh; Giới Nguyên sinh; Giới Nấm; Giới Thực vật; Giới Động vật.

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Trùng roi

c)

Nấm men

d)

Rêu

e)

San hô

1)
2)
3)
4)
5)
62.

Sinh vật thuộc giới Khởi sinh có đặc điểm đặc trưng nào sau đây?

a)

Cơ thể cấu tạo từ tế bào nhân sơ.

b)

Cơ thể cấu tạo đa bào.

c)

Đời sống hoàn toàn tự dưỡng.

d)

Đời sống hoàn toàn dị dưỡng.

63.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sinh vật thuộc giới Nguyên sinh?

a)

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, phần lớn cơ thể đa bào, sống ở môi trưỡng nước hoặc kí sinh trong cơ thể sinh vật khác.

b)

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân thực, phần lớn cơ thể đa bào, sống hoàn toàn dị dưỡng và kí sinh trong cơ thể sinh vật khác.

c)

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, phần lớn cơ thể đơn bào, sống hoàn toàn tự dưỡng và kí sinh trong cơ thể sinh vật khác.

d)

Sinh vật có cấu tạo tế bào nhân sơ, phần lớn cơ thể đơn bào, sống tự dưỡng hoặc dị dưỡng, sống ở môi trường nước hoặc trong cơ thể sinh vật khác.

64.

Giới Nấm gồm những sinh vật có đặc điểm:

a)

cấu tạo từ tế bào nhân thực, đa bào, dị dưỡng.

b)

cấu tạo từ tế bào nhân sơ, đơn bào, tự dưỡng.

c)

cấu tạo từ tế bào nhân sơ, đơn bào hoặc đa bào, tự dưỡng.

d)

cấu tạo từ tế bào nhân thực, đơn bào hoặc đa bào, dị dưỡng.

65.

Sinh vật thuộc giới Thực vật có đặc điểm đặc trưng nổi bật nào sau đây?

a)

Cấu tạo từ tế bào nhân thực.

b)

Sống tự dưỡng.

c)

Sống dị dưỡng.

d)

Cấu tạo từ tế bào nhân sơ.

66.

Đặc điểm của sinh vật thuộc giới Động vật là:

a)

cấu tạo từ tế bào nhân sơ, cơ thể đa bào, sống tự dưỡng, có khả năng di chuyển và môi trường sống đa dạng.

b)

cấu tạo từ tế bào nhân thực, cơ thể đơn bào, sống dị dưỡng, không có khả năng di chuyển và môi trường sống đa dạng.

c)

cấu tạo từ tế bào nhân sơ, cơ thể đơn bào, sống tự dưỡng, không có khả năng di chuyển và môi trường sống đa dạng.

d)

cấu tạo từ tế bào nhân thực, cơ thể đa bào, sống dị dưỡng, có khả năng di chuyển và môi trường sống đa dạng.

67.

Loài động vật này sống ở môi trường nào?

a)

Nước ngọt

b)

Nước mặn

c)

Nước lợ

d)

Nước muối

68.

Sứa thuộc ngành động vật nào?

a)

Giun tròn

b)

Chân khớp

c)

Ruột khoang

d)

Thân mềm

69.

Loài động vật nào dưới đây thuộc ngành Giun đốt?

a)

Giun kim

b)

Giun đất

c)

Sán lá gan

d)

Sán dây

70.

Đặc điểm nổi bật của ngành Giun dẹp là gì?

a)

Cơ thể tròn

b)

Cơ thể dẹp, đối xứng hai bên

c)

Cơ thể đối xứng tỏa tròn

d)

Cơ thể phân đốt

71.

Ngành động vật có đẵ điểm: phần phụ (chân) phân đốt, nối với nhau bằng khớp động là ngành động vật nào?

a)

Giun đốt

b)

Ruột khoang

c)

Chân khớp

d)

Thân mềm

72.

Bạch tuộc và sứa có thuộc cùng một ngành động vật không?

a)

Có

b)

Không

73.

Châu chấu thuộc ngành động vật nào?

a)

Thân mềm

b)

Ruột khoang

c)

Bò sát

d)

Chân khớp

74.

Loài động vật nào dưới đây thuộc nhóm Động vật có xương sống?

a)

Châu chấu

b)

Cá voi

c)

Hàu

d)

Thủy tức

75.

Các loài cá được chia thành 2 lớp chính. Đó là những lớp nào?

a)

Cá sụn và cá xương

b)

Cá to và cá bé

c)

Cá ăn thịt và cá không ăn thịt

d)

Cá có lợi và cá có hại

76.

Đặc điểm quan trọng để xếp một loài vào lớp Cá là

a)

Sống dưới nước

b)

Di chuyển bằng vây

c)

Hô hấp bằng mang

d)

Thân hình thoi

77.

Tại sao ếch đồng được xếp vào lớp Lưỡng cư?

a)

Sống ở 2 môi trường nước và cạn

b)

Có giai đoạn ấu trùng

c)

Hô hấp bằng da và phổi

d)

Đẻ trứng dưới nước

78.

Các loài thuộc lớp Bò sát hô hấp bằng gì?

a)

Phổi

b)

Da

c)

Msng

d)

Da và phổi

79.

Đặc trưng của lớp Chim là có loại lông gì bao phủ toàn bộ cơ thể?

a)

Lông vũ

b)

Lông tơ

c)

Lông mao

d)

Lông ống

80.

Phổi của lớp Chim co điều gì đặc biệt?

a)

Có hai lá phổi

b)

Phổi có nhiều ngăn

c)

Diện tích phổi nhỏ

d)

Có hệ thống túi khí

81.

Nhóm động vật nào là nhóm động vật có tổ chức cao nhất trong các lớp động vật có xương sống?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Bò sát

c)

Lớp Chim

d)

Lớp Thú

82.

Đặc trưng của động vật thuộc lớp Thú là gì?

a)

Đẻ con và nuôi con bằng sữa mẹ

b)

Đẻ trứng và đẻ con

c)

Hô hấp bằng phổi

d)

Sống trên cạn

83.

Cá voi và cá heo được xếp vào lớp động vật nào?

a)

Lớp Cá

b)

Lớp Thú

c)

Thân mềm

d)

Động vật không xương sống

84.

Động vật là mắt xích quan trọng để tạo nên yếu tố nào của hệ sinh thái?

a)

Chuỗi thức ăn

b)

Môi trường

c)

Khí hậu

d)

Điều kiện tự nhiên

85.

San hô là động vật hay thực vật?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Vừa là động vật, vừa là thực vật

d)

Không phải động vật hay thực vật

86.

Bệnh giun sán được truyền sáng người thông qua loài vật chủ nào?

a)

Chuột

b)

Muỗi

c)

Ong

d)

Ốc

87.

Đặc điểm cơ bản nào dưới đây giúp phân biệt nhóm Động vật không xương sống và Động vật có xương sống?

a)

Chân

b)

Mắt

c)

Xương sống

d)

Bộ não

88.

Dấu hiệu quan trọng nhất để phân biệt ngành Chân khớp với các ngành động vật khác là

a)

cơ thể phân đốt.

b)

phát triển qua lột xác.

c)

các phần phụ phân đốt và khớp động với nhau.

d)

lớp vỏ ngoài bằng kitin.

89.

Giun tròn có các đặc điểm nào dưới đây ?

a)

Cơ thể dài, phân đốt

b)

Cơ thể hình ống, thuôn 2 đầu, không phân đốt

c)

Cơ thể dẹp và mềm

d)

Cơ thể có các đôi chi bên

90.

Đại điện thân mềm nào dưới đây sống ở cạn ?

a)

Nghêu

b)

Bạch tuộc

c)

Sò

d)

Ốc sên

91.

Động vật không xương sống gồm những ngành, lớp nào?

a)

Động vật nguyên sinh, cá, lưỡng cư

b)

Thân mền, bò sát, thú

c)

Chân khớp, ruột khoang, giun tròn

d)

Giáp xác, chân khớp, cá

92.

Đặc điểm nhận biết của các lớp Cá là gì?

a)

Hô hấp bằng mang

b)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp sụn và lớp cá xương

c)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây, Có 2 lớp chính: lớp thịt và lớp cá xương

d)

Hô hấp bằng mang, di chuyển bằng vây

93.

Đặc điểm nhận biết của lớp lưỡng cư là gì

( 2 câu đúng nhá )

a)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước

b)

Giai đoạn ấu trùng phát triển trong nước, thở bằng mang

c)

Con trưởng thành sống trên cạn

d)

Con trưởng thành sống trên cạn, hô hấp bằng da và phổi

94.

Đại diện của lớp Bò sát là gì

a)

ếch, thằn lằn, cá sấu, cóc

b)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, cóc

c)

Rùa, thằn lằn, cá sấu, rắn

95.

Đặc điểm nhận biết về lớp chim là gì?

a)

Lông vũ bao phủ cơ thể

b)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh

c)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng mũi, có cánh

d)

Lông vũ bao phủ cơ thể, hô hấp bằng phổi, có cánh, có khả năng bay lượn

96.

Động vật KHÔNG có vai trò gì với Thực vật

a)

Phát tán hạt cây

b)

Cải tạo đất

c)

Cân bằng, duy trì đa dạng sinh học

d)

Làm phòng VAR

97.

Động vật nào có thể cải tạo đất một cách tự nhiên?

a)

Giun đất

b)

Con người

c)

Con chó

d)

Con rắn

98.

Vai trò của động vật trong phòng chống dịch COVID - 19?

a)

Không có vai trò gì

b)

Làm thực phẩm để nhậu

c)

Thử nghiệm lâm sàn vaccine

d)

Chơi cảnh

99.

Đâu không phải tác hại của động vật?

a)

Gây bệnh trong cơ thể người và động vật

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm

c)

Gây hại cho cây trồng và vật nuôi

d)

Vật trung gian truyền bệnh

100.

Đâu là vai trò của động vật đối với tự nhiên?

a)

Là mắt xích quan trọng trong chuỗi thức ăn trong tự nhiên

b)

Giúp bảo vệ mùa màng

c)

Cung cấp nguyên liệu phục vụ cho đời sống

d)

Sử dụng để làm đồ mỹ nghệ

101.

Sự đa dạng của động vật được thể hiện rõ nhất ở:

a)

Cấu tạo cơ thể và số lượng loài.

b)

Hình thức dinh dưỡng và hình thức vận chuyển.

c)

Môi trường sống và hình thức dinh dưỡng.

d)

Số lượng loài và môi trường sống.

102.

Đây là cây gì?

(a)  

103.

Đây là cây gì?

(a)  

104.

Đây là cây gì?

(a)  

105.

Đây là cây gì?

(a)  

106.

Đây là cây gì?

(a)  

107.

Đây là cây gì?

(a)  

108.

Đây là cây gì?

(a)  

109.

Hãy nêu điểm chung của những bức hình vừa đoán?

4 lines
110.

Hãy điền vào chỗ trống đúng với vị trí tên các bộ phận của cây?

111.

Theo con, thực vật có vai trò gì đối với con người, động vật và môi trường xung quanh?

4 lines
112.

Hãy khoanh tròn theo yêu cầu: cây ăn quả (màu xanh lá), cây hoa (màu đỏ), cây lấy gỗ (màu đen), cây rau, củ (màu vàng)?