WorksheetsEnglish-Vietnamese Vocabulary
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
make use of
tận dụng
sử dụng
bỏ qua
phát triển
pocket money
tiền tiêu vặt
tiền lương
tiền tiết kiệm
tiền thưởng
independence
sự tự lập
tự do
phụ thuộc
hợp tác
move about
đi loanh quanh
ngồi yên
đi thẳng
ngủ
money management skill
kĩ năng quản lí tiền
kỹ năng tiết kiệm
kỹ năng đầu tư
kỹ năng chi tiêu hợp lý
decision making skill
kỹ năng đưa ra quyết định
kỹ năng giao tiếp
kỹ năng lãnh đạo
kỹ năng tổ chức
independent
tự lập
phụ thuộc
hợp tác
độc lập
learner
người học
giáo viên
học sinh
nhà nghiên cứu
rice cooker
nồi cơm
máy xay sinh tố
nồi áp suất
lò vi sóng
self-study
tự học
học nhóm
học thêm
học trực tuyến
get into the habit
tạo thói quen
bỏ thói quen
thay đổi thói quen
hình thành thói quen
learning goal
mục tiêu học tâp
kế hoạch học tập
mục tiêu cá nhân
phương pháp học tập
confidence
sự tự tin
nỗi sợ hãi
khả năng
thất bại
combine
kết hợp
tách rời
phân chia
kết thúc
out and about
quay trở lại những việc làm hàng ngày
đi ra ngoài và khám phá
ngồi ở nhà và nghỉ ngơi
làm việc chăm chỉ và không nghỉ ngơi
from time to time
thỉnh thoảng
mỗi ngày
một lần
thường xuyên
persuade
thuyết phục
chống lại
thuyết phục
làm ngơ
encourage
khuyến khích
cản trở
thúc đẩy
ngăn chặn
carry out
thực hiện
bỏ qua
điều chỉnh
tạm dừng
dog walking
dắt chó đi dạo
chó chạy
đi bộ với chó
chó ngủ
