wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 11

Total questions: 119

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?

a)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các tệp có quan hệ với nhau

b)

là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

c)

là CSDL tổng hợp các bảng có quan hệ với nhau

d)

là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

2.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

3.

Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

4.

Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệu

5.

Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?

a)

Cột (Field)

b)

Hàng (Record)

c)

Bảng (Table)

d)

Báo cáo (Report)

6.

Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.

b)

Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.

c)

Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.

d)

Một cột trong bảng chứa giá trị số.

7.

Khóa ngoài là?

a)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác

b)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác

c)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

d)

là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác

8.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

9.

Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

nhiều khóa

10.

Bản ghi là?

a)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

b)

tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

c)

tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng

d)

tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng

11.

Trường dữ liệu của bảng thể hiện cái gì?

a)

thuộc tính của đối tưởng

b)

chức năng của đối tượng

c)

khả năng phân tán của đối tượng

d)

khả năng lưu của đối tượng

12.

Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?

a)

Không xác định được

b)

Nhiều loại khác nhau.

c)

Khác nhau hoàn toàn

d)

Cùng một kiểu

13.

Liên kết dữ liệu là?

a)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

b)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

14.

Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu mô hình quan hệ?

a)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.

b)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.

c)

Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn một cách duy nhất.

d)

Dữ liệu trong mô hình quan

15.

Câu 15: Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?

a)

Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ

b)

Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ

c)

Phần mềm Microsoft Access

d)

Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt

16.

Câu 16: Quan sát bảng dưới đây và cho biết bảng có bao nhiêu trường?

a)

6 trường phản ánh 6 thuộc tính

b)

5 trường phản ánh 5 thuộc tính

c)

4 trường phản ánh 4 thuộc tính

d)

3 trường phản ánh 3 thuộc tính

17.

Câu 17: Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?

a)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.

b)

Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp.

c)

Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha.

d)

Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, mỗi cột đảm bảo tính duy nhất trong bảng

18.

Câu 18: Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?

a)

Quá trình sao lưu dữ liệu

b)

Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính

c)

Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu

d)

Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng

19.

Câu 19: Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?

a)

Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu

b)

Để giảm dung lượng lưu trữ

c)

Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát

d)

Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu

20.

Câu 20: Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ?

4 lines
21.

Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị CSDL quan hệ?

a)

Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái

b)

Tổ chức theo thứ tự ngày tháng

c)

Tổ chức theo thứ tự nội dung.

d)

Tổ chức theo thứ tự khóa chính

22.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

23.

Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm

a)

một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.

b)

một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau

c)

khóa của bảng được tham chiếu

d)

thông qua cặp khóa chính – khóa ngoài

24.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Forms

c)

Tables

d)

Reports

25.

Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để:

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

d)

Lập báo cáo

26.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo chế độ thiết kế mẫu tự động, ta chọn:

a)

Create form for using Wizard

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form in using Wizard

27.

Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

Create form in Design View

b)

Create form by using Wizard

c)

Create form with using Wizard

d)

Create form by Design View

28.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể

a)

Sửa đổi thiết kế cũ

b)

Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

29.

Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể

a)

dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng

b)

dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng

c)

sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau

d)

sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau

30.

Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.

b)

Sửa đổi dữ liệu.

c)

Nhập và sửa dữ liệu.

d)

Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu

31.

Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?

a)

Thêm một bản ghi mới.

b)

Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.

c)

Tạo thêm các nút lệnh.

d)

Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.

32.

Các thanh trượt dọc và ngang được dùng để

a)

xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu

b)

chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời

c)

lọc bản ghi theo điều kiện

d)

thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu

33.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo

c)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo

d)

Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

34.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị tra

35.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

b)

Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.

c)

Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.

d)

Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)

36.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

37.

Truy vấn dữ liệu có nghĩa là:

a)

In dữ liệu

b)

Cập nhật dữ liệu

c)

Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu

d)

Xóa các dữ liệu không cần đến nữa

38.

Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?

a)

Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

b)

Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu

c)

Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

d)

Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu

39.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?

a)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ

b)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh

c)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.

d)

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số

40.

Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề SELECT?

a)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, WHERE, ORDER BY

b)

SELECT, FROM, WHERE, GROUP BY HAVING, ORDER BY

c)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

d)

SELECT, FROM, GROUP BY HAVING, ORDER BY

41.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

42.

Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE

a)

FROM

b)

SELECT

c)

GROUP BY

d)

HAVING

e)

WHERE

43.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5, trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:

a)

MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5

b)

[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5

c)

[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5

d)

[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"

44.

Yếu tố nào nằm sau mệnh đề WHERE trong SQL?

a)

Tên bảng đang sử dụng để lấy bản ghi.

b)

Điều kiện cần đáp ứng cho các hàng được trả về.

c)

Điều kiện cần đáp ứng cho các cột được trả về.

d)

Danh sách các cột được chọn

45.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

46.

Câu truy vấn cập nhật dữu liệu là?

a)

UPDATE OUT =

b)

UPDATE SET =

c)

UPDATE OUT =

d)

UPDATE SET =

47.

Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?

a)

Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi

b)

Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi

c)

Xác định các trường cần sắp xếp

d)

Khai báo tên các trường được chọn

48.

Khi hai (hoặc nhiềuhơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:

a)

Tiêu chuẩn đơn giản

b)

Tiêu chuẩn phức hợp

c)

Tiêu chuẩn mẫu

d)

Tiêu chuẩn kí tự

49.

Trong cửa sổ CSDL đang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện

a)

Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.

b)

Queries/nháy nút Design.

c)

Queries/ Create Query by using Wizard

d)

Queries/Create Query in Design Wiew.

50.

Trongcửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏi mới bằng cách dùng thiết kế mẫu tự động, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

Chọn Tables /Create Table in Design View

b)

Chọn Queries/Create Query by using wizard

c)

ChọnQueries/Create Query in Design View

d)

Chọn Forms/Create Formby using wizard

51.

Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:

a)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

b)

TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5

c)

TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5

d)

TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5

52.

Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là:

a)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ

b)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản

c)

Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ

d)

Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất

53.

CSDL đặt tại một máy, các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên, có trong kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

54.

Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

55.

Hệ thống đăng kí và bán vé máy bay sử dụng kiến trúc hệ CSDL nào?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL khách - chủ

c)

Hệ CSDL trung tâm

d)

Hệ CSDL cá nhân

56.

“Một người dùng máy tính cá nhân để quản lí thu, chi của gia đình” thì chọn kiến trúc nào của hệ CSDL cho phù hợp?

a)

Tập trung

b)

Phân tán

c)

Vừa tập trung vừa phân tán

d)

Kiểu kiến trúc nhiều tầng

57.

Khi dữ liệu tập trung tại một trạm, những người dùng trên các trạm khác có thể truy cập được dữ liệu này, ta nói đó là hệ CSDL gì?

a)

Hệ CSDL cá nhân

b)

Hệ CSDL phân tán xử lí tập trung

c)

Hệ CSDL tập trung xử lí phân tán

d)

Hệ QTCSDL phân tán

58.

Hệ CSDL có một người dùng được gọi là gì?

a)

Hệ CSDL phân tán

b)

Hệ CSDL trung tâm

c)

Hệ CSDL cá nhân

d)

Hệ CSDL khách chủ

59.

Hệ cơ sở dữ liệu cá nhân là gì?

a)

hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng

b)

hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.

c)

các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.

d)

những hệ thống cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà những dữ liệu để ở xa.

60.

Hệ cơ sở dữ liệu trung tâm là gì?

a)

hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng

b)

hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.

c)

các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.

d)

những hệ thống cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà những dữ liệu để ở xa.

61.

Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ là gì?

a)

hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng

b)

hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.

c)

các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với

62.

Hệ cơ sở dữ liệu khách – chủ là gì?

a)

hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng

b)

hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.

c)

các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.

d)

những hệ thống cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà những dữ liệu để ở xa.

63.

Hệ cơ sở dữ liệu phân tán là gì?

a)

hệ cơ sở dữ liệu có một người dùng

b)

hệ cơ sở dữ liệu được cài đặt trên máy tính trung tâm.

c)

các thành phần của hệ QTCSDL tương tác với nhau tạo nên hệ thống gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên.

d)

những hệ thống cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà những dữ liệu để ở xa.

64.

Ưu điểm của các hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Cấu trúc phân tán dữ liệu thích hợp cho bản chất phân tán của nhiều người dùng.

b)

Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu đối với người dùng.

c)

Việc thiết kế CSDL phân tán phức tạp hơn, chi phí cao hơn.

d)

Đảm bảo an ninh khó khăn hơn.

65.

Hạn chế của các hệ CSDL phân tán là gì?

a)

Cho phép mở rộng các tổ chức một cách linh hoạt. Có thể thêm nút mới vào mạng máy tính mà không ảnh hưởng đến hoạt động của các nút sẵn có.

b)

Hệ thống phức tạp hơn vì phải làm ẩn đi sự phân tán dữ liệu đối với người dùng.

c)

Dữ liệu có tính tin cậy cao vì khi một nút gặp sự cố, có thể khôi phục được dữ liệu tại đây do bản sao của nó có thể được lưu trữ tại một nút khác nữa.

d)

Dữ liệu được chia sẻ trên mạng nhưng vẫn cho phép quản trị dữ liệu địa phương (dữ liệu đặt tại mỗi trạm)

66.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

4 lines
67.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)

Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

b)

Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

c)

Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

d)

Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

68.

Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ vì:

a)

Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng

b)

Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác.

c)

Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp

d)

Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.

69.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)

Hình ảnh.

b)

Tên tài khoản và mật khẩu.

c)

Họ tên người dùng.

d)

Chữ ký.

70.

Để bảo vệ các dữ liệu cá nhân và thông tin cá nhân, thì nên?

a)

Đặt mật khẩu cho các dữ liệu đó

b)

Cho họ hàng biết và quản lý hộ

c)

Chỉ sử dụng các dữ liệu làm bằng công sức thủ công

d)

Cập nhật các ứng dụng quản lý không rõ nguồn gốc

71.

Khi xây dựng chính sách bảo mật cần bổ sung cả nội dung liên quan đến... ?

a)

Luật dân sự

b)

Ý thức và trách nhiệm của người dùng

c)

Đạo đức và văn hóa xã hội

d)

Bộ luật tố tụng hình sự

72.

Để tránh thiết bị đột tử và giữ được các dữ liệu thì ta cần?

a)

Sao lưu dữ liệu sang thiết bị khác, kiểm tra và thay thế thiết bị

b)

Bỏ thiết bị đó đi và làm lại các dữ liệu từ đầu

c)

Tuyển người làm lại dữ liệu từ đầu cho chính xác

d)

Cắt giảm nhân sự

73.

Bảo đảm an toàn dữ liệu là?

a)

đảm bảo cho người dùng dữ liệu luôn có sự thay đổi, đổi mới

b)

đảm bảo cho dữ liệu trong CSDL không bị sai lệch, mất mát khi dọn dẹp hệ thống phần cứng, phần mềm khi gặp sự cố rủi ro

c)

kiểm soát toàn bộ dữ liệu của người dùng

d)

đảm bảo cho hệ thống d

74.

Nhiệm vụ của người phân tích và người QTCSDL trong bảo mật dữ liệu là?

a)

Phải có các giải pháp tối ưu về phần cứng và phần mềm

b)

Phải giảm chi phí mua bán cho người sử dụng

c)

Đặt ra nhiều nguồn lượi cho bản thân

d)

Chỉ cần tối ưu hóa CPU

75.

Vấn đề bảo mật đối với người dùng?

a)

Đặt các bảo mật cao, mật khẩu cực khó nhớ

b)

Chỉ cho người nhà xem thông tin dữ liệu

c)

Cho bất kỳ ai cũng có thể xem dữ liệu

d)

Phải có ý thức bảo vệ thông tin

76.

Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về chức năng lưu biên bản hệ thống?

a)

Cho biết số lần truy cập vào hệ thống, vào từng thành phần của hệ thống, vào từng yêu cầu tra cứu, ...

b)

Cho thông tin về một số lần cập nhật cuối cùng

c)

Lưu lại nội dung cập nhật, người thực hiện, thời điểm cập nhật

d)

Lưu lại các thông tin cá nhân của người cập nhật

77.

Câu nào sai trong các câu dưới đây?

a)

Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

b)

Nên định kì thay đổi mật khẩu

c)

Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu

d)

Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu

78.

Phát biểu nào dưới đây sai khi nói về mã hoá thông tin?

a)

Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hoá.

b)

Mã hoá thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin.

c)

Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu.

d)

Các thông tin sẽ được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hoá.

79.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

4 lines
80.

Câu 74: Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng hình ảnh

b)

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng âm thanh

c)

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng giọng nói, dấu vân tay, võng mạc, chữ ký điện tử.

d)

Để nhận dạng người dùng khi đăng nhập vào CSDL, ngoài mật khẩu người ta còn dùng chứng minh nhân dân.

81.

Câu 75: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)

Khống chế số người sử dụng CSDL

b)

Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)

Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)

Ngăn chặn các truy cập không được phép

82.

Câu 76: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:

a)

Thường xuyên sao chép dữ liệu

b)

Nhận dạng người dùng bằng mã hoá

c)

Thường xuyên nâng cấp phần cứng, phần mềm

d)

Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ

83.

Câu 77: Nhận dạng người dùng là chức năng của:

a)

Người quản trị.

b)

CSDL

c)

Hệ quản trị CSDL

d)

Người đứng đầu tổ chức.

84.

Câu 78: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có

a)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)

Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)

Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

85.

Câu 79: Access là gì?

a)

Là phần mềm gõ văn bản

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản

86.

Access là gì?

a)

Là phần mềm gõ văn bản

b)

Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất

c)

Là phần mềm tính toán

d)

Là phần mềm hệ thống

87.

Các đối tượng cơ bản trong Access là

a)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Mẫu hỏi

b)

Bảng, Macro, Biểu mẫu, Báo cáo

c)

Bảng, Mẫu hỏi, Biểu mẫu, Báo cáo

d)

Bảng, Macro, Môđun, Báo cáo

88.

Trong Acess, để mở CSDL đã lưu, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?

a)

File/new/Blank Database

b)

Create table by using wizard

c)

File/open/

d)

Create Table in Design View

89.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu được dùng trong Access là:

a)

Cơ sở dữ liệu phân tán

b)

Cơ sở dữ liệu hướng đối tượng

c)

Cơ sở dữ liệu quan hệ

d)

Cơ sở dữ liệu tập trung

90.

Một cơ sở dữ liệu của Microsoft Office Acess 365 có bao nhiêu thành phần trong một cửa sổ làm việc?

a)

Một thành phần duy nhất là vùng nút lệnh

b)

4 thành phần : vùng nút lệnh, vùng điều hướng, vùng làm việc và vùng thay đổi khung nhìn

c)

6 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages

d)

7 thành phần : Tables, Queries, Forms, Reports, Macros, Pages, Modules.

91.

Một CSDL Access được lưu trong máy tính thành một tệp có đuôi tên tệp là:

a)

.accdb

b)

.doc

c)

.png

d)

.jpg

92.

Để tạo một CSDL mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải:

a)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New

b)

Vào File chọn New

c)

Kích vào biểu tượng New

d)

Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank DataBase, rồi đặt tên file và chọn vị trí lưu tệp, rồi sau đó chọn Create

93.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

a)

Chọn nút Create

b)

Chọn File -> New

c)

Nhập tên cơ sở dữ liệu

94.

Hãy sắp xếp các bước sau để được một thao tác đúng khi tạo một CSDL mới?

a)

(2) → (4) → (3) → (1)

b)

(2) → (1) → (3) → (4)

c)

(1) → (2) → (3) → (4)

d)

(1) → (3) → (4) → (2)

95.

Việc đầu tiên để tạo lập một CSDL quan hệ là:

a)

Tạo ra một hay nhiều biểu mẫu

b)

Tạo ra một hay nhiều báo cáo

c)

Tạo ra một hay nhiều mẫu hỏi

d)

Tạo ra một hay nhiều bảng

96.

CSDL quan hệ có hai loại khóa là?

a)

Khóa chính, khóa phụ

b)

Khóa chính, khóa ngoài

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Khóa trong, khóa phụ

97.

Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?

a)

Khóa chính của bảng A

b)

Khóa ngoài của bảng A

c)

Khóa chính của bảng B

d)

Khoáng chính và ngoài của bảng A

98.

Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng:

a)

Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.

b)

Môi trường và ranh giới môi trường

c)

Thực thể và thuộc tính.

d)

Các mối quan hệ.

99.

Thao tác nào sau đây không phải là thao tác cập nhật dữ liệu?

a)

Nhập dữ liệu ban đầu

b)

Sửa những dữ liệu chưa phù hợp

c)

Thêm bản ghi

d)

Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng

100.

Khi tạo lập CSDL quan hệ ta thực hiện lần lượt các bước sau

a)

B1-B3-B4-B2

b)

B2-B1-B2-B4

c)

B1-B3-B2-B4

d)

B1-B2-B3-B4

101.

Trong Access, khi nhập dữ liệu cho bảng, giá trị của field GIOI_TINH là True. Khi đó field GIOI_TINH được xác định kiểu dữ liệu gì ?

a)

Yes/No

b)

Boolean

c)

True/False

d)

Date/Time

102.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

103.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú”

4 lines
104.

Chọn kiểu dữ liệu nào cho truờng điểm “Toán”, “Lý”,...

a)

AutoNumber

b)

Yes/No

c)

Number

d)

Currency

105.

Trong Access khi ta nhập dữ liệu cho trường “Ghi chú” trong CSDL (dữ liệu kiểu văn bản) mà nhiều hơn 255 kí tự thì ta cần phải định nghĩa trường đó theo kiểu nào?

a)

Text

b)

Currency

c)

Longint

d)

Memo

106.

Khi chọn kiểu dữ liệu cho trường THÀNH_TIỀN (bắt buộc kèm theo đơn vị tiền tệ), phải chọn loại nào?

a)

Number

b)

Currency

c)

Text

d)

Date/time

107.

Nhận định nào sau đây là đúng về tính dư thừa dữ liệu?

a)

Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật

b)

CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu

c)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng.

d)

Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.

108.

Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là

a)

Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật tuyệt đối.

b)

Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.

c)

Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.

d)

Dữ liệu được giám sát bởi nhiều người dùng.

109.

Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?

a)

Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng

b)

Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.

c)

Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.

d)

Thường xuyên kiểm tra quá trình khôi phục dữ liệu để đảm bảo rằng dữ liệu có thể được khôi phục một cách chính xác và nhanh chóng.

110.

Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau:

4 lines
111.

Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau:

a)

mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở bảng được tham chiếu

b)

mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở khóa chính

c)

nếu có giá trị khóa ngoài nào không xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu thì xảy ra hiện tượng mất tham chiếu

d)

Liên kết giữa các bảng để dữ liệu được lưu trữ nhiều lần, đảm bảo an toàn không làm mất dữ liệu.

112.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn

b)

Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn

c)

Có thể sử dụng bảng ở chế độ thiết kế (Design View) để cập nhật dữ liệu trực tiếp

d)

Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu

113.

Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?

a)

Access không cung cấp công cụ lập trình, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu là đúng hay sai.

b)

Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.

c)

Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác dữ liệu trong CSDL, giải quyết các bài toán quản lí.

d)

Microsoft Access chỉ có thể được sử dụng cho các cơ sở dữ liệu nhỏ và không thể xử lý lượng dữ liệu lớn.

114.

Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế gồm:

a)

Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.

b)

Trực tiếp nhập liệu hoặc xem dữ liệu.

c)

Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.

d)

Thực hiện truy vấn, xem và in báo cáo.

115.

Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

4 lines
116.

Câu 8: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?

a)

A. Biểu thức số học không sử dụng để mô tả các trường tính toán

b)

B. Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi

c)

C. Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy kép hoặc dấu nháy đơn

d)

D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT

117.

Câu 9: Em hãy cho biết ý kiến nào là đúng. Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu:

a)

A. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

b)

B. Có quyền xin được cấp phát tài nguyên

c)

C. Nhận kết quả truy vấn từ máy chủ và hiển thị thông tin cho người dùng.

d)

D. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào

118.

Câu 10: Phát biểu nào đúng khi nói về hệ CSDL tập trung?

a)

A. Trong hệ CSDL khách-chủ, máy khách được bổ sung dễ dàng

b)

B. Hệ CSDL khách-chủ có hiệu năng hoạt động thấp hơn hệ CSDL trung tâm

c)

C. Hệ CSDL cá nhân có tính an toàn cao hơn hệ CSDL trung tâm

d)

D. Trong hệ CSDL tập trung, tất cả dữ liệu được lưu trữ tại một máy chủ hoặc trung tâm dữ liệu duy nhất.

119.

Câu 11: Trong giờ ôn tập về hệ CSDL, các bạn trong lớp thảo luận rất hăng hái. Đề cập đến vai trò của máy khách trong hệ CSDL khách-chủ, có rất nhiều bạn phát biểu. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Có thể được dùng để lưu trữ một phần CSDL

b)

B. Có nhiệm vụ kiểm tra quyền được truy cập vào CSDL

c)

C. Không được phép cài đặt thêm bất kì một CSDL cá nhân nào