wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Hóa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Độ tan của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định là

a)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung dịch

b)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước.

c)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa.

d)

Số gam chất đó có thể tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa.

2.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:

a)

Đều tăng.

b)

Đều giảm.

c)

Phần lớn là tăng.

d)

Phần lớn là giảm.

3.

Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất thì độ tan của chất khí trong nước:

a)

Đều tăng

b)

Đều giảm.

c)

Có thể tăng và có thể giảm.

d)

Không đổi.

4.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết:

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

5.

Nồng độ mol/L của dung dịch là:

a)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi.

6.

Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là

a)

b)

c)

d)

7.

Công thức tính nồng độ mol của dung dịch là

a)

CM=mVC_M=\frac{m}{V}

b)

CM =nV.100%C_{M\ }=\frac{n}{V}.100\%

c)

CM=VmC_M=\frac{V}{m}

d)

CM=nVC_M=\frac{n}{V}

8.

Độ tan của NaCl trong nước ở 20oC là 36 gam. Khi hòa tan 14 gam NaCl vào 40 gam nước thì thu được dung dịch loại nào?

a)

Chưa bão hòa.

b)

Quá bão hòa.

c)

Bão hòa.

d)

Không xác định được.

9.

20°C20\degree C 45 gam muối K2CO3K_2CO_3 hòa tan hết trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa. Độ tan của K2CO3K_2CO_3 ở nhiệt độ này là

a)

20 gam.

b)

30 gam.

c)

45 gam.

d)

12 gam.

10.

Hoà tan 14,36 gam NaCl vào 40 gam nước ở nhiệt độ 20°C20\degree C thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là

a)

35,5 gam.

b)

35,9 gam.

c)

36,5 gam.

d)

37,2 gam.

11.

20°C20\degree C hoà tan 40 gam KNO3KNO_3 vào trong 95 gam nước thì được dung dịch bão hoà. Độ tan của KNO3KNO_3 ở nhiệt độ 20°C20\degree C

a)

40,1 gam.

b)

44, 2 gam.

c)

42,1 gam.

d)

43,5 gam.

12.

Khi hoà tan 50 gam đường glucozơ ( C6H12O6C_6H_{12}O_6 ) vào 250 gam nước ở 20°C20\degree C thì thu được dung dịch bão hoà. Độ tan của đường ở 20°C20\degree C

a)

20 gam.

b)

10 gam.

c)

15 gam.

d)

30 gam.

13.

Muốn pha 150 gam dung dịch CuSO4CuSO_4 2% từ dung dịch CuSO4CuSO_4 20% thì khối lượng dung dịch CuSO4 20% cần lấy là

a)

14 gam.

b)

15 gam.

c)

16 gam.

d)

17 gam.

14.

Tốc độ của một phản ứng hóa học

a)

chỉ phụ thuộc vào nồng độ các chất tham gia phản ứng.

b)

tăng khi nhiệt độ phản ứng tăng.

c)

xảy ra chậm khi có mặt xúc tác.

d)

không phụ thuộc vào diện tích bề mặt.

15.

Nhận định nào dưới đây đúng?

a)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng tăng.

b)

Khi nhiệt độ tăng thì tốc độ phản ứng giảm.

c)

Khi nhiệt độ giảm thì tốc độ phản ứng tăng.

d)

Sự thay đổi nhiệt độ không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.

16.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ của phản ứng rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Chất xúc tác.

c)

Nồng độ.

d)

Áp suất.

17.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dây.

18.

Ứng dụng nào sau đây là của acetic acid?(Hai đáp án đúng)

a)

Xử lí pH bể bơi.

b)

Sản xuất tơ.

c)

Tẩy gỉ kim loại.

d)

Sản xuất chất dẻo.

19.

Dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

20.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide là

a)

Ca(OH)2.

b)

NaOH.

c)

NaHCO3.

d)

Na2CO