Font size
WorksheetsCHƯƠNG I - BÀI: BẢN VẼ CHI TIẾT
Total questions: 22
Worksheet time: 7mins
Hình biểu diễn của bản vẽ chi tiết gồm:
Hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh.
Hình chiếu đứng và hình chiếu bằng.
Hình cắt và hình chiếu bằng.
Hình cắt và hình chiếu.
Khi đọc bản vẽ chi tiết, phải đọc nội dung gì trước?
Hình biểu diễn.
Kích thước.
Yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên.
Để diễn tả rõ ràng cấu tạo bên trong của vật thể, thường dùng phương pháp gì?
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu bằng.
Hình chiếu cạnh.
Hình cắt.
Nội dung phần "vật liệu" thuộc trình tự đọc nào?
Khung tên.
Hình biểu diễn.
Kích thước.
Yêu cầu kĩ thuật.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
2.
3.
4.
5.
Tên gọi hình chiếu và vị trí hình cắt của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ?
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Kích thước chung của chi tiết nằm trong trình tự nào khi đọc bản vẽ?
Khung tên
Hình biểu diễn
Kích thước
Yêu cầu kĩ thuật
Bản vẽ chi tiết là gì?
Là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của một chi tiết
Là bản vẽ kĩ thuật thể hiện thông tin của nhiều chi tiết
Là bản vẽ kĩ thuật thể hiện các hình biểu diễn của một chi tiết
Là bản vẽ kĩ thuật thể hiện tên gọi và hình biểu diễn của một hay nhiều chi tiết
"Các chi tiết có chức năng (a) lắp ghép với nhau tạo thành chiếc máy hay sản phẩm". Điền vào chỗ
Bản vẽ chi tiết không bao gồm thành phần nào?
Hình biểu diễn
Kích thước
Lí do thực hiện
Khung tên.
Trong bản vẽ chi tiết, các kích thước thể hiện:
Tốc độ quay của các bộ phận chi tiết máy.
Quy mô hoạt động của các bộ phận chi tiết máy.
Độ lớn các bộ phận của chi tiết máy.
Tất cả các đáp án trên.
Đâu không phải một yêu cầu kĩ thuật thường thấy?
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
Tôi cứng.
Phá vỡ cấu trúc.
Trong bản vẽ chi tiết, các hình biểu diễn thể hiện:
Hình dạng của chi tiết máy.
Hình dạng của ren xoắn.
Cơ chế vận hành của chi tiết máy.
Trong bản vẽ chi tiết không có các hình biểu diễn.
Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
Dùng để chế tạo chi tiết máy.
Dùng để kiểm tra chi tiết máy.
Dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiết máy.
Đáp án khác.
Trình tự đọc bản vẽ chi tiết là:
Khung tên, hình biểu diễn, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Khung tên, kích thước, hình biểu diễn, yêu cầu kĩ thuật.
Hình biểu diễn, khung tên, kích thước, yêu cầu kĩ thuật.
Hình biểu diễn, kích thước, khung tên, yêu cầu kĩ thuật.
Tên gọi chi tiết ở bản vẽ trong hình 1 là gì?
Nắp.
Gối đỡ.
Vòng đai.
Ống lót.
Chi tiết ở bản vẽ trong Hình 1 được làm bằng vật liệu gì?
Thép.
Đồng.
Kẽm.
Nhựa.
Tên gọi hình chiếu của chi tiết ở bản vẽ trong Hình 1 là:
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.
Hình chiếu đứng, hình cắt ở hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.
Hình chiếu bằng, hình cắt ở hình chiếu đứng.
Kích thước chung của chi tiết trong hình 2 là gì ?
50, 30, 25.
50, 30, 14.
50, 30, 10.
50, 30, 25, ∅30.
Yêu cầu kĩ thuật về gia công của chi tiết trong hình 2 là gì?
Làm tù cạnh.
Mạ kẽm.
Làm tù cạnh và mạ kẽm.
Không có yêu cầu kĩ thuật về gia công.
Cho biết tên gọi hình chiếu của bản vẽ chi tiết vòng đai:
Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.
Hình cắt ở hình chiếu đứng, hình chiếu bằng.
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh.
Hình chiếu đứng, hình cắt ở hình chiếu bằng.
Ý nghĩa của kí hiệu M8x1 là gì?
M là kí hiệu ren hình chữ M, 8 là kích thước đường kính d của ren; 1 là kích thước bước ren P.
M là kí hiệu ren cỡ M, 8 là kích thước đường kính d của ren; 1 là kích thước bước ren P.
M là kí hiệu ren hệ mét, 8 là kích thước đường kính d của ren; 1 là kích thước bước ren P.
M là kí hiệu của tên ren, 8: kích thước đường kính d của ren; 1: kích thước bước ren P.
