Font size
WorksheetsE6 - Review Unit 789 (Handout 3)
Total questions: 100
Worksheet time: 1hrs 1mins
1. Qúa khứ đơn của meet
A. meet
B. met
C. melt
D. metl
2. meet có nghĩa là gì ?
A. ăn
B. đi
C. gặp gỡ
D. chơi
3. quá khứ của eat
A. eat
B. eats
C. ate
D. eaten
4. Nghĩa của eat
A. xem TV
B. mời
C. ngủ
D. ăn
5. quá khứ của see
A. sees
B. see
C. seen
D. saw
6. nghĩa của see
A. ăn
B. nhìn
C. uống
D. ngủ
7. Our team _______the competition(not win) ( quá khứ đơn)
A. don't win
B. doesn't win
C. didn't win
D. won
8. We ______a lot for the test( study)( quá khứ đơn)
A. studied
B. had
C. study
D. studies
9. _____she______first or second in the race?( finish)(quá khứ đơn)
A. Where.....finish
B. learn....learns
C. Does....finish
D. Did....finish
10._________________
We stayed in a hotel
A. Where did you stay ?
B. When did you stay ?
C. How did you stay
D. Why did you stay
11. quá khứ của win
A. win
B. won
C.wins
D. wines
12. nghĩa của win
A. thắng
B. ăn
C. ngủ
D.tắm
13. quá khứ của go
A. go
B. goes
C. gone
D. went
14. Nghĩa của go
A. lấy
B. đi
C. bơi
D. chạy
15. quá khứ của do
A. did
B. do
C. done
D. does
16. Nghĩa của do
A. ăn
B. yêu
C. làm
D. ghét
17. nghĩa của became
A. đã ăn
B. đã uống
C. đã đi
D. đã trở nên
18. nghĩa của won
A. đã chơi
B. đã thắng
C. đã mặc
D. đã vẽ
19. nghĩa của went
A. đã đội
B. đã đi
C. đã lau
D. đã ăn
20. nghĩa của did
A. đã làm
B. đã nghe
C. đã đọc
D. đã tắm
21. nghĩa của ate
A. đã tắm
B. đã ăn
C. đã sơn
D. đã lau
22. nghĩa của saw
A. đã nhìn
B. đã ghét
C. đã uống
D. đã lấy
23. She_______dinner after the match(have)(quá khứ đơn)
A. have
B. met
C. has
D. had
24. She_______ shopping( not go)( quá khứ )
A. don't go
B. didn't go
C. doesn't go
D. goes
chương trình
programe
progamme
programm
programme
depend ..........
of
with
from
on
thu hút
race
worth
attract
attraction
chương trình tìm kiếm tài năng
talen show
tallent show
talent show
talentt show
cuộc thi
competition
competion
compete
competitior
khán giả
viewwer
audince
audience
inlooker
kênh
channel
chanel
channol
channell
phổ biến
popularr
popilar
popiular
popular
theo dõi
educate
follow
instruction
entertain
chọn lựa
choose
choosse
chosse
chose
người dẫn chương trình
Master of Ceremones
Master of Ceremunies
Mater of Ceremonies
Master of Ceremonies
Nghĩa của từ "người xem" trong tiếng Anh là
(a)
Nghĩa của từ "nhân vật" trong tiếng Anh là
(a)
Nghĩa của từ "phim hoạt hình" trong tiếng Anh là
(a)
Nghĩa của từ "hoạt hình" trong tiếng Anh là
(a)
danh từ của giải trí là
entertainment
entertain
entertaining
entertained
vặn nhỏ tiếng là TURN
ON
OFF
UP
DOWN
Tiếng anh của từ: Trò chơi truyền hình là gì?
Character
Game show
News
Clever
Tiếng anh của từ: Sự thật là gì?
Broadcast
Newsreader
Weatherman
Fact
Tiếng anh của từ: Sự kiện là gì?
Weather forecast
TV schedule
Remote control
Event
Tiếng anh của từ: Có tính giải trí là gì?
Game show
Entertaining
Newsreader
Reporter
Tiếng anh của từ: Phim tài liệu là gì?
Clever
Character
Documentary
Weatherman
Tiếng anh của từ: Khám phá là gì?
Discover
Game show
Clever
Educate
Tiếng anh của từ: Nghệ sĩ hài kịch là gì?
Broadcast
Documentary
Comedian
Discover
Tiếng anh của từ: Nhân vật là gì?
Newsreader
Character
Weather forecast
Weatherman
Tiếng anh của từ: Khéo léo là gì?
Fact
Entertaining
Clever
Comedy
Tiếng anh của từ: Chương trình thế giới động vật là gì?
Cartoon
Animals programme
MC
Boring
Tiếng anh của từ: Sự phiêu lưu là gì?
Audience
Adventure
Channel
Broadcast
Tiếng anh của từ: Phim hành động là gì?
Boring
Comedy
Action film
Clever
Tiếng anh của từ: Thông báo là gì?
Clever
Announce
Broadcast
Animals programme
Tiếng anh của từ: Khán giả là gì?
Audience
Documentary
Event
Cartoon
Tiếng anh của từ: Nhàm chán là gì?
Boring
Comedy
Channel
Educate
Tiếng anh của từ: Phát sóng là gì?
Clever
Broadcast
Remote control
News
Tiếng anh của từ: Hài kịch là gì?
Comedy
Comedian
Reporter
Cartoon
Tiếng anh của từ: Nghệ sĩ hài kịch là gì?
Broadcast
Documentary
Comedian
Discover
Tiếng anh của từ: Khám phá là gì?
Discover
Game show
Clever
Educate
Kênh VTV7 Kids phát sóng các chương trình giáo dục cho các bạn nhỏ.
Cụm từ "chương trình giáo dục" trong tiếng Anh là gì?
fashion show
gameshow
educational programme
music talent show
Linda: "______ is that?"
Henry: " That is Peter."
Who
When
What
Tom: "What time do you have dinner?"
Peter: "______________"
I have dinner with my parents.
I have dinner at home.
I have dinner at 7.30 p.m.
Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ
What time
Why
How
Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG
How many
How much
How
Sử dụng "What" để hỏi về ________
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc ; Hoạt động
Thời gian ; Giờ giấc
Địa điểm ; Nơi chốn
Câu trả lời KHÔNG ĐÚNG cho câu hỏi dưới đây:
"How many pens do you have?
I have four pens
I use a pen to write a letter to my friend.
I have one blue pen and two pens
"How many" dùng trong câu hỏi về _______
Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động
Số lượng
Lý do
- "____________ is she?"
- " She is twelve years old."
How old
How many
How much
How
A: ________ can I buy some milk?
B: At the supermarket
Where
Which
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ can I park the car?
B: Over there.
Where
Who
What
How
A: _______ is that woman?
B: I think she is a teacher.
Who
Which
What
How
- "___________________"
- "Three."
How many dogs do you have?
Where are your dogs?
Why do you have dogs?
When did you buy dogs?
What is that?
Who is that?
How is that?
Where is that?
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) are you smiling? - Because I'm happy.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) will you be back? - AT 8 o'clock.
Điền từ để hỏi vào chỗ trống:
(a) people are there in the hall? - About 40 people.
1. - _______ days a week do you go to class? - I go to class five days a week.
Why
How many
2. - _______ did you watch on TV last night? - I watched The Red Spotted Squirrel.
Why
What
When
How
3. - ________ do you like the Animals programme? - Because I love animals.
Why
When
What
How
4. - ______ is your favourite television MC? - I like Minh Phong in The Gift of Music.
Which
Who
How
When
Ocean Life is on at 7.30________Laughing out Loud will follow, at 8.00.
so
although
and
nor
I have watched The Seven Kitties many times__________I like the film so much.
so
because
although
and
4.____________ Along The Coast is a famous TV series ,I have never watched it.
and
so
although
because
I have a lot of homework tonight___________I can’t watch Eight Feet Below
although
because
so
for
What is this?
Remote control
Television
Volume button
TV schedule
Who is this?
MC
Weatherman
Newsreader
Viewer
Children should watch ____________ programs.
A. remote
B. national
C. educational
D. clumsy
The reporter is talking about the ____________ for the fire.
A. reason
B. manner
C. series
D. event
It’s funny __________ the comedy.
A. watch
B. watching
C. to watch
D. watched
It rained yesterday ............ I still went to school
so
and
but
although
