wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 3 mác lênin

Total questions: 34

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Cơ chế cho sự hình thành lợi nhuận bình quân
a)
A. Do sự khác nhau về điều kiện tự nhiên
b)
B. Do sự chênh lệch về lợi nhuận giữa các ngành
c)
C. Do sự khác nhau về chi phí sản xuất giữa các ngành
d)
D. Do cạnh tranh giữa các ngành
2.
Câu 2. Để hoàn thiện một quá trình tuần hoàn của tư bản trải qua mấy giai đoạn, mấy hình thái, thực hiện mấy chức năng?
a)
A. 4
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 5
3.
Câu 3. Chọn ý đúng về địa tô TBCN
a)
A. Đất xấu không phải nộp địa tô tuyệt đối
b)
B. Đất tốt chỉ nộp địa tô chênh lệch
c)
C. Đất tốt nộp địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối
d)
D. Đất xấu phải nộp địa tô chênh lệch
4.
Câu 4. Trong giai đoạn hiện nay, nhà tư bản chủ yếu sử dụng phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào?
a)
A. Chỉ có giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
B. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
c)
C. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
d)
D. Kết hợp tinh vi các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
5.
Câu 5. Lợi nhuận thương nghiệp
a)
A. Là phần chênh lệch giữa giá bán và giá mua
b)
B. Do nhà tư bản thương nghiệp mua rẻ, bán đắt
c)
C. Do tài kinh doanh của nhà tư bản thương nghiệp
d)
D. Do lưu thông tạo ra
6.
Câu 6. Theo Các Mác, tư bản là
a)
A. Giá trị tăng thêm
b)
B. Vốn đầu tư
c)
C. Giá trị mang lại giá trị thặng dư
d)
D. Chi phí sản xuất mang lại giá trị tăng thêm
7.
Câu 7. Nguyên nhân hình thành lợi nhuận bình quân
a)
A. Do cạnh tranh nội bộ ngành
b)
B. Do độc quyền kinh doanh
c)
C. Do cạnh tranh để bán hàng giữa các nhà sản xuất
d)
D. Do sự cạnh tranh giữa các ngành
8.
Câu 8. Cho tư bản đầu tư năm thứ nhất là 5000, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, m'= 100%. Tỉ lệ giữa quỹ tích lũy và quỹ tiêu dùng là 1:1. Xác định quy mô tư bản năm thứ 2?
a)
A. 6500
b)
B. 5500
c)
C. 5000
d)
D. 6000
9.
Câu 9. Địa tô chênh lệch
a)
A. Là địa tô thu được trên mọi loại ruộng đất
b)
B. Là địa tô thu được trên đất tốt, trung bình, có vị trí địa lý thuận lợi
c)
C. Là địa tô thu được trên ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên
d)
D. Là địa tô thu được trên ruộng đất có vị trí địa lý thuận lợi.
10.
Câu 10. Chọn ý đúng về tỉ suất lợi nhuận
a)
A. Tiết kiệm tư bản bất biến làm tăng tỉ suất lợi nhuận
b)
B. Tỉ suất giá trị thặng dư có mối quan hệ tỉ lệ thuận với tỉ suất lợi nhuận (các yếu tố khác không đổi)
c)
C. Tốc độ chu chuyển của tư bản có mối quan hệ tỉ lệ thuận với tỉ suất lợi nhuận
d)
D. Cấu tạo hữu cơ của tư bản có mối quan hệ tỉ lệ nghịch với tỉ suất lợi nhuân
11.
Câu 11. Hàng hoá sức lao động và hàng hoá thông thường khác nhau ở:
a)
A. Giá trị, giá trị sử dụng và việc mua bán chúng.
b)
B. Giá trị sử dụng của chúng
c)
C. Việc mua bán chúng
d)
D. Giá trị của chúng
12.
Câu 12. Tăng cường độ lao động là biện pháp của phương pháp sản xuất giá trị thặng dư nào
a)
A. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối
b)
B. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối
c)
C. Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư siêu ngạch
d)
D. Tất cả các phương pháp sản xuất giá trị thặng dư
13.
Câu 13. Một trong những hệ quả của tích lũy tư bản
a)
A. Làm cho quy mô của tư bản ngày càng mở rộng
b)
B. Làm giảm cấu tạo hữu cơ của tư bản
c)
C. Tăng cường sự bóc lột đối với lao động làm thuê
d)
D. Làm tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản
14.
Câu 14. Cho quy mô sản xuất năm thứ nhất: 4000c + 1000v +1000m. Giá định: nhà tư bản tiêu dùng một nửa giá trị thặng dư, cấu tạo hữu cơ tư bản và tỉ suất giá trị thặng dư không đổi. Xác định quy mô sản xuất năm thứ 3?
a)
A. 4400c + 1200v + 1200m
b)
B. 4400c + 1100v + 1100m
c)
C. 4800c + 1200v + 1200m
d)
D. 4840c + 1210v + 1210m
15.
Câu 15. Công thức tính giá trị hàng hóa là
a)
A. m' = m/v. 100(%)
b)
B. G= v +m
c)
C. G = c + v +m
d)
D. G = c + v
16.
Câu 16. Chọn ý đúng
a)
A. Tất cả các nhà tư bản thu được giá trị thặng dư siêu ngạch
b)
B. Tất cá các nhà tư bản thu được giá trị thặng dư tương đối
c)
C. Chỉ những nhà tư bản có trình độ khoa học- công nghệ hiện đại mới thu được giá trị thặng dư tương đối
d)
D. Chỉ các nhà tư bản kinh doanh nhanh nhạy mới thu được giá trị thặng dư
17.
Câu 17. Tư bản là:
a)
A. Khối lượng tiền tệ lớn, nhờ đó có nhiều lợi nhuận
b)
B. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng và công nhân làm thuê
c)
C. Toàn bộ tiền và của cải vật chất
d)
D. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê
18.
Câu 18. Nguồn gốc của giá trị thặng dư
a)
A. Do lao động trừu tượng tạo ra
b)
B. Do tư bản bất biến tạo ra
c)
C. Do lao động cụ thể tạo ra
d)
D. Do tư bản khả biến tạo ra
19.
Câu 19. Tư bản cho vay trong CNTB có điểm gì đặc biệt
a)
A. Lợi tức cao
b)
B. Lợi tức bằng lợi nhuận bình quân
c)
C. Tỉ suất lợi tức giảm dần
d)
D. Giá cả do giá trị sử dụng quyết định
20.
Câu 20. Ký hiệu cấu tạo hữu cơ của tư bản
a)
A. c/v
b)
B. m/ c+v
c)
C. m/v
d)
D. v/c
21.
Câu 21. Giá trị thặng dư có biểu hiện cụ thể thông qua các hình thái
a)
A. Địa tô
b)
B. Lợi nhuận
c)
C. Lợi nhuận, lợi tức, địa tô.
d)
D. Lợi tức
22.
Câu 22. Nguồn gốc của tích lũy tư bản
a)
A. giá trị thặng dư
b)
B. trình độ bóc lột sức lao động
c)
C. vốn đầu tư
d)
D. tăng năng suất lao động xã hội
23.
Câu 23. Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh
a)
A. Quy mô sản xuất của nhà tư bản
b)
B. Quy mô bóc lột lao động làm thuê
c)
C. Số lượng nhân công
d)
D. Trình độ bóc lột lao động làm thuê
24.
Câu 24. Đâu là công thức chung của tư bản
a)
A. T- H - T
b)
B. T- H- T'
c)
C. H - H
d)
D. H - T -H
25.
Câu 25. Chỉ số nào phản ánh trình độ bóc lột lao động làm thuê
a)
A. Tỉ suất lợi nhuận
b)
B. Tỉ suất lợi nhuận bình quân
c)
C. Tỉ suất giá trị thặng dư
d)
D. Khối lượng giá trị thặng dư
26.
Câu 26. Chọn ý đúng về tiền công
a)
A. Tiền công là giá cả của lao động
b)
B. Do nhà tư bản trả cho người lao động
c)
C. Là giá cả của hàng hóa sức lao động
d)
D. Chỉ phụ thuộc vào cung- cầu về sức lao động
27.
Câu 27. Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp
a)
A. Do nhà tư bản thương nghiệp mua rẻ, bán đắt
b)
B. Là một phần của giá trị thặng dư mà nhà tư bản sản xuất trả cho nhà tư bản thương nghiệp do nhà TBTN đã giúp cho việc tiêu thụ hàng hóa.
c)
C. Là phần chênh lệch giữa giá bán và giá mua
d)
D. Do lưu thông tạo ra
28.
Câu 28. Chi phí sản xuất gồm
a)
A. Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư
b)
B. Tư liệu sản xuất và sức lao động
c)
C. Tư bản bất biến và giá trị mới
d)
D. Giá trị tư liệu sản xuất
29.
Câu 29. Tư bản đầu tư vào công nghiệp là 900, cấu tạo hữu cơ của tư bản là 4/1, m' = 100%. Tư bản thương nghiệp đầu tư 100. Xác định tỷ suất lợi nhuận bình quân?
a)
A. 10%
b)
B. 18%
c)
C. 20%
d)
D. 25%
30.
Câu 30. Tư bản bất biến có vai trò gì?
a)
A. Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
b)
B. Là điều kiện để tăng giá trị hàng hoá
c)
C. Là điều kiện để tạo ra sản phẩm, hàng hóa
d)
D. Là điều kiện để tạo ra giá trị thặng dư.
31.
Câu 31. Đất tốt phải nộp loại địa tô nào
a)
A. Tất cả các loại địa tô
b)
B. Địa tô chênh lệch
c)
C. Địa tô chênh lệch 2
d)
D. Địa tô tuyệt đối
32.
Câu 32. Từ định nghĩa phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối hãy xác định phương án đúng dưới đây:
a)
A. Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
b)
B. Độ dài ngày lao động lớn hơn không
c)
C. Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
d)
D. Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
33.
Câu 33. Giá trị của hàng hóa sức lao động:
a)
A. Được đo gián tiếp bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động lao động
b)
B. Được đo bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt cần thiết nuôi con của người lao động.
c)
C. Được đo trực tiếp bởi giá trị các tư liệu sinh hoạt để tái sản xuất ra sức lao động
d)
D. Được đo bằng phí tổn đào tạo người lao động
34.
Câu 34. Điểm giống nhau của giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối
a)
A. Đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động
b)
B. Đều do áp dụng khoa học công nghệ hiện đại
c)
C. Đều dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động
d)
D. Đều dựa trên cơ sở kéo dài ngày lao động