Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng việt quốc gia

Total questions: 198

Worksheet time: 2hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Dòng nào sau đây là tên cơ quan, tổ chức?

a)

Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội.

b)

  Ngô Quyền.

c)

   Nguyễn Thái Học.

d)

  Nông Văn Dền.

2.

Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức là gì? 

a)

  Viết hoa chữ cái đầu tiên của tên.

b)

  Viết hoa tất cả chữ cái đầu tiên của tên.

c)

   Viết hoa xen kẽ các chữ cái của tên.

d)

   Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên.

3.

Dòng nào dưới đây viết đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

  Đài Tiếng Nói Việt Nam.

b)

   Bộ khoa học và công nghệ.

c)

  Đài truyền hình Việt Nam.

d)

  Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.

4.

Dòng nào sau đây viết chưa đúng quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức?

a)

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

b)

Đảng cộng sản Việt Nam.

c)

Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh.

d)

  Tất cả các đáp án trên đều đúng.

5.

Con hãy viết

hoa cụm từ sau:

“trường tiểu học lương thế vinh,

quận sơn trà”

a)

Trường tiểu học Lương Thế vinh,

quận Sơn trà

b)

Trường Tiểu học Lương Thế vinh,

quận Sơn trà

c)

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh,

quận Sơn trà

d)

Trường Tiểu học Lương Thế Vinh,

quận Sơn Trà

6.

Từ nào viết đúng?

a)

Thành phố Hà nội, Thành phố Hồ chí minh

b)

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Thành Phố Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh

d)

Thành phố Hà Nội, Thành phố Hồ chí Minh

7.

Tìm từ viết đúng quy tắc viết hoa.

a)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn

b)

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

c)

Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn

d)

Bộ nông nghiệp và Phát triển nông thôn

8.

Viết tên riêng nước ngoài phiên âm qua âm Hán Việt?

a)

viết theo quy tắc viết hoa tên riêng Hán Viết

b)

Viết theo quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam

9.

Viết tên riêng nước ngoài phiên âm trực tiếp (theo cách đọc)?

a)

viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo thành tên riêng, giữa các tiếng có dấu gạch nối.

b)

giữa các tiếng có dấu gạch nối.

c)

viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ phận tạo thành tên riêng

10.

Danh từ nào dưới đây đang là danh từ chung chuyển sang danh từ riêng?

a)

Người -> Người (bác Hồ kính yêu )

b)

Mẹ -> mẹ em

11.

Từ nào viết đúng?

a)

Trường Tiểu học kim Đồng

b)

Trường tiểu học Kim Đồng

c)

Trường Tiểu học Kim Đồng

d)

Trường Tiểu Học Kim Đồng

12.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

Huân chương Lao động hạng Nhất

b)

Huân chương Lao động Hạng Nhất

c)

Huân chương lao động hạng Nhất

13.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

Bộ khoa học và công nghệ

b)

Bộ Khoa Học và Công Nghệ

c)

Bộ Khoa học và Công nghệ

14.

Từ nào sau đây viết đúng?

a)

Tổ chức giáo dục, khoa học và văn hóa Liên hợp quốc

b)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên hợp quốc

c)

Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa Liên Hợp Quốc

15.

Tách tên các cơ quan, tổ chức, chọn câu đúng

a)

Tập đoàn Dầu khí/ Việt Nam

b)

Nhà máy/ Thủy điện Sơn La

c)

Trường/ Tiểu học/ Quan Hoa

d)

Bệnh viện Đa khoa/ Hà Đông

16.

Cách viết tên các tổ chức, cơ quan nào sau đây đúng?

a)

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ

b)

Quỹ Nhi đồng liên hợp quốc

c)

Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch

d)

Sở nội vụ

17.

Trong các cách viết sau đây, cách viết nào sai?

a)

Trường Mầm non Hoa Mai

b)

Bộ y tế

c)

Bộ Giao thông vận tải

18.

Đâu là tên cơ quan, tổ chức viết đúng chính tả?

a)

Bộ Giao thông và Vận tải

b)

Bộ kế hoạch và Đầu tư

c)

Ủy ban nhân dan xã Dương Hà

d)

Bảo hiểm Xã hội Việt Nam

e)

Sở Giáo dục và Đào tạo

19.

Sửa lại tên cơ quan, tổ chức sau cho đúng quy tắc:

Trường tiểu học Kim đồng

(a)  

20.

Sửa tên cơ quan, tổ chức sau cho đúng quy tắc:

hội Nông dân tỉnh thái bình

(a)  

21.

Sửa tên cơ quan, tổ chức sau cho đúng quy tắc:

Đại học Cảnh Sát nhân Dân

(a)  

22.

Quy tắc viết tên cơ quan, tổ chức là:

a)

Viết hoa chữ cái đầu của từng bộ phận tạo thành tên.

b)

Viết hoa tất cả các chữ cái đầu tạo thành tên

c)

Phân tích thành ít nhất 4 thành tố

d)

Tách theo cảm hứng, đọc xuôi là được

23.

Từ nào không chỉ người?

a)

anh

b)

công nhân

c)

khám bệnh

d)

bác sĩ

24.

Những từ nào chỉ sự vật?

a)

nấu ăn

b)

ngoan

c)

đường nhựa

d)

nhà cao tầng

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện câu thành ngữ sau:

... chết ruồi.

a)

Bẫy nhựa

b)

Mật ngọt

c)

Keo dính

d)

Tinh dầu sả

26.

Câu 1: Khi viết tên riêng của cơ quan, tổ chức, chữ cái đầu tiên của mỗi tiếng thường được viết như thế nào?

   

a)

A. Viết thường

b)

B. Viết hoa

c)

C. Viết cách nhau

d)

    D. Viết không dấu

27.

     Câu 2: Tên nào sau đây được viết đúng quy tắc?

a)

A. bộ giáo dục và đào tạo

b)

       B. Bộ giáo dục và đào tạo

c)

       C. Bộ Giáo Dục Và Đào Tạo

d)

      D. Bộ Giáo dục và Đào tạo

28.

1.      Câu 3: Tên cơ quan, tổ chức nào sau đây viết sai quy tắc chính tả?

a)

·        A. Ủy ban Nhân dân thành phố Hà Nội

b)

·        B. Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam

c)

·        C. Trường tiểu học Nguyễn Du

d)

·        D. Bệnh viện hữu nghị việt - đức

29.

  Câu 4: Trong tên cơ quan, tổ chức, từ nào không cần viết hoa?

a)

·        A. Các danh từ chung như 'ủy ban', 'hội đồng', 'bệnh viện'

b)

·        B. Các danh từ riêng như 'Hà Nội', 'Quảng Nam', 'Việt Đức'

c)

·        C. Các tính từ đi kèm như 'nhân dân', 'hữu nghị'

d)

·        D. Cả A và C đều đúng

30.

    Câu 5: Chọn câu có cách viết đúng quy tắc chính tả:

a)

       A. Công ty cổ phần Bảo Minh

       

      

b)

B. Công Ty Cổ Phần Bảo Minh

c)

  C. Công ty Cổ Phần Bảo Minh

d)

       D. Công Ty cổ phần bảo minh

31.

Câu 6: Từ nào trong tên tổ chức sau cần viết hoa? “Trường trung học cơ sở lê lợi”

a)

A. Trung học, cơ sở

b)

B. Trường, trung học, cơ sở

c)

       C. Trường, Lê, Lợi

d)

   D. Lê, Lợi

32.

     Câu 7: Câu nào viết đúng chính tả?

·       

·       

·       

·       

a)

A. Đài truyền hình Việt nam

b)

B. Đài Truyền Hình Việt Nam

c)

C. Đài Truyền hình Việt Nam

d)

D. Đài truyền Hình Việt nam

33.

   Câu 8: Tên nào sau đây viết chưa đúng quy tắc?

     

    

a)

A. Ngân hàng thương mại cổ phần Đông Á

b)

B. Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Đông Á

c)

C. Ngân hàng Thương mại cổ phần Đông Á

d)

D. Ngân hàng Thương Mại Cổ Phần Đông Á

34.

1.      Câu 9: Tại sao trong tên “Trường Tiểu học Nguyễn Du”, từ “Tiểu học” cần viết hoa?

 



a)

   A. Vì đây là danh từ riêng

b)

   B. Vì đây là từ đầu câu

c)

C. Vì đây là thành phần quan trọng của tên riêng

d)

     D. Vì đây là từ nước ngoài

35.

  Câu 10: Câu nào viết sai quy tắc chính tả?

a)

A. Hội chữ thập đỏ Việt Nam

b)

B. Hội Chữ Thập Đỏ Việt Nam

c)

C. Hội Chữ thập đỏ Việt Nam

d)

D. Hội Chữ Thập đỏ Việt Nam

36.

Cách viết tên các tổ chức, cơ quan nào sau đây đúng?

a)

Trường Trung học phổ thông Nguyễn Huệ

b)

Quỹ Nhi đồng liên hợp quốc

c)

Bộ Văn hóa, Thể Thao và Du lịch

d)

Sở nội vụ

37.

SĐTD "DẤU CÂU ĐÃ HỌC TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 4" CÓ MẤY NHÁNH CHÍNH?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

TỪ KHÓA CHO TÁC DỤNG CỦA DẤU NGOẶC KÉP LÀ GÌ?

a)

"Báo hiệu"

b)

"Đánh dấu"

c)

"Dẫn"

d)

"Dẫn" và "Đánh dấu"

39.

TÁC DỤNG CỦA DẤU GẠCH NGANG LÀ GÌ?

a)

ĐÁNH DẤU phần chú thích

b)

ĐÁNH DẤU từ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

ĐÁNH DẤU các ý trong đoạn liệt kê

d)

ĐÁNH DẤU chỗ bắt đầu lời đối thoại

e)

ĐÁNH DẤU lời giải thích cho bộ phận đứng trước

40.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

41.

NÊU CÁC DẤU HIỆU CỦA CÂU CẢM?

a)

Dấu chấm hỏi cuối câu; Từ nghi vấn: ai, gì, nào, sao, đâu, phải không,...

b)

Dấu chấm than hoặc dấu chấm cuối câu

c)

Từ: xin, mong, đề nghị, hãy, đừng, phải

d)

Dấu chấm than cuối câu; Từ bộc lộ cảm xúc: ôi chao, chà, a, ôi,...

42.

DÒNG NÀO NÊU TÁC DỤNG CỦA CÂU KỂ?

a)

Giới thiệu

b)

Tỏ thái độ khen chê

c)

Miêu tả sự vật

d)

Kể lại sự việc

e)

Nêu nhận định

43.

Ý NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NẰM TRONG THÂN BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Giới thiệu con vật định tả

b)

Tả hình dáng (tả bao quát + tả chi tiết các bộ phận)

c)

Tả thói quen sinh hoạt, hoạt động

d)

Nêu lợi ích, sự gắn bó, cách chăm sóc, bảo vệ

44.

Ý NÀO CÓ THỂ VIẾT TRONG PHẦN KẾT BÀI CỦA BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT?

a)

Nêu suy nghĩ, cảm nhận

b)

Nêu nhận định

c)

Nêu thông điệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

45.

ĐÂU LÀ ĐẶC ĐIỂM CỦA VỊ NGỮ TRONG CÂU KỂ "AI-THẾ NÀO"?

a)

Do TT/cụm TT tạo thành, Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

b)

Do ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên hoạt động của sự vật.

c)

Do TT/cụm TT hoặc ĐT/cụm ĐT tạo thành; Nêu lên đặc điểm, tính chất, trạng thái của sự vật.

d)

Do từ "là" + DT/cụm DT tại thành; Giới thiệu hoặc nêu nhận định về sự vật.

46.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY THUỘC CHỦ ĐIỂM "CÁI ĐẸP"?

a)

Tốt gỗ hơn tốt nước sơn

b)

Cái nết đánh chết cái đẹp

c)

Người ta là hoa đất

d)

Người thanh nói tiếng cũng thanh / Chuông kêu khẽ đánh bên thành cũng kêu

47.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO DƯỚI ĐÂY KHÔNG NÓI VỀ LÒNG DŨNG CẢM?

a)

Ba chìm bảy nổi

b)

Vào sinh ra tử

c)

Gan vàng dạ sắt

48.

CÂU THÀNH NGỮ, TỤC NGỮ NÀO THUỘC CHỦ ĐIỂM "LẠC QUAN-YÊU ĐỜI"?

a)

Sông có khúc, người có lúc

b)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn

c)

Kiến tha lâu cũng đầy tổ

d)

Tài cao đức trọng

49.

LOẠI TRẠNG NGỮ NÀO GIẢI THÍCH NGUYÊN NHÂN CỦA SỰ VIỆC HOẶC TÌNH TRẠNG NÊU TRONG CÂU?

a)

Trạng ngữ chỉ nơi chốn

b)

Trạng ngữ chỉ thời gian

c)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

d)

Trạng ngữ chỉ mục đích

e)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

50.

TRẠNG NGỮ NÀO TRẢ LỜI CHO CÂU HỎI "ĐỂ LÀM GÌ?"; "NHẰM MỤC ĐÍCH GÌ?"; "VÌ ĐIỀU GÌ?"?

a)

Trạng ngữ chỉ nguyên nhân

b)

Trạng ngữ chỉ mục đích

c)

Trạng ngữ chỉ phương tiện

d)

Trạng ngữ chỉ thời gian

51.

Đoạn văn sau có mấy hình ảnh nhân hóa:“Từ đầu đến cuối làng, tiếng gọi nhau í ới. Lợn kêu eng éc. Ai cũng vội. Hình như Tết đang đuổi phía sau lưng.”

a)

1 hình ảnh nhân hóa

b)

2 hình ảnh nhân hóa

c)

3 hình ảnh nhân hóa

52.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

- Không khí mùa xuân thật náo nức.

a)

Không khí mùa xuân

b)

Không khí

c)

Mùa xuân

d)

thật náo nức

53.

Những dòng nào sau đây chỉ gồm các TÍNH TỪ? (câu hỏi nhiều đáp án đúng)

a)

ung dung, sống động, mỹ lệ

b)

lí thú, lạ lùng, mỹ mãn

c)

ung dung, lạ lùng, tinh tế

d)

tưởng tượng, lạ lùng, mỹ lệ

54.

Trong câu: "Trương Bạch tự nhủ sẽ gắng công tạo nên một tác phẩm tuyệt trần, mĩ mãn" có:

a)

1 tính từ

b)

2 tính từ

c)

3 tính từ

55.

Cho câu văn:

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

Đáp án nào tách đúng chủ ngữ/vị ngữ trong câu trên.

a)

Dưới bóng mát của cây bàng, mấy bạn // đang túm tụm đọc truyện.

b)

Dưới bóng mát của cây bàng, // mấy bạn đang túm tụm đọc truyện.

56.

Giữa sân, các bạn nam chơi đá cầu.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Giữa sân,//các bạn nam chơi đá cầu.

b)

Giữa sân, các bạn nam// chơi đá cầu.

c)

Giữa sân, các bạn// nam chơi đá cầu.

57.

Trong giờ ra chơi, sân trường thật náo nhiệt.

Tách chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Trong giờ ra chơi, //sân trường thật náo nhiệt.

b)

Trong giờ ra chơi, sân trường// thật náo nhiệt.

58.

Cây lược này làm bằng ngà voi.


Tách chủ ngử//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Cây lược // này làm bằng ngà voi.

b)

Cây lược này// làm bằng ngà voi.

c)

Cây lược này làm bằng// ngà voi.

59.

Sóng vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Sóng // vỗ ì oạp vào mạn thuyền.

b)

Sóng vỗ ì oạp // vào mạn thuyền.

c)

Sóng vỗ // ì oạp vào mạn thuyền.

60.

Đám trẻ làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

Xác định chủ ngữ//vị ngữ trong câu văn trên.

a)

Đám trẻ làng tôi // rất mê xiếc mô-tô bay.

b)

Đám trẻ // làng tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

c)

Đám trẻ làng // tôi rất mê xiếc mô-tô bay.

61.

Dòng nào xác định đúng CN, VN trong câu văn dưới đây:

Chú ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

a)

Chú ngồi trên thềm giếng, // ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

b)

Chú // ngồi trên thềm giếng, ngẩng nhìn bóng trăng mờ nấp sau sương mù và lôi cây ác-mô-ni-ca ra thổi.

62.

Xác định CN/VN trong câu văn dưới đây:

Một lần, tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

a)

Một lần, // tôi rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

b)

Một lần, tôi // rủ nó trốn ngủ trưa chạy qua bãi đất trống cạnh nhà chơi trò ném đá.

63.

Thầy giáo nhìn cậu, cậu liền hạ tay xuống.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên.

a)

Thầy giáo // nhìn cậu, cậu // liền hạ tay xuống.

b)

Thầy giáo nhìn cậu, // cậu liền hạ tay xuống.

64.

Những chú cá lần lượt mắc lưới.

Dòng nào tách đúng chủ ngữ, vị ngữ trong câu trên?

a)

Những chú cá // lần lượt mắc lưới.

b)

Những chú cá lần lượt // mắc lưới.

65.

Câu văn "Mắt mũi nhìn đi đâu thế?" được dùng để làm gì?

a)

Để khen ngợi

b)

Để chê bai

c)

Để yêu cầu

66.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

67.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

68.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

69.

Dòng nào là công dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

d)

Nối các từ nằm trong một liên danh, liên số.

70.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Mùa xuân của tôi – mùa xuân Bắc Việt, mùa xuân của Hà Nội – là mùa xuân có mưa riêu riêu, gió lành lạnh, có tiếng nhận kêu trong đêm xanh, có tiếng trống chèo vọng lại những thôn xóm xa xa, có câu hát huê tình của cô gái đẹp như thơ mộng…"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

71.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Giai đoạn 1945 – 1975, gia đình tôi bị chia cắt."

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

72.

Tác dụng của dấu gạch ngang trong câu sau là gì?


"Danh sách học sinh giỏi của lớp tôi:

– Nguyễn Song Ngân

– Mai Kim Lan

– Vũ Đức Tiến"

a)

Đánh dấu lời nói của nhân vật.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Nối các từ trong một liên danh, liên số.

d)

Đánh dấu các bộ phận của phép liệt kê.

73.

Câu sau có bao nhiêu dấu gạch ngang?


"– Các con ơi, đây là lần cuối cùng thầy dạy các con. Lệnh từ Béc-lin là từ nay chỉ dạy tiếng Đức ở các trường vùng An-dát và Lo-ren…"

(a)  

74.

Dấu gạch ngang khác dấu gạch nối như thế nào?

a)

Dấu gạch nối không phải là một dấu câu. Nó chỉ dùng để nối các tiếng trong những từ mượn gồm nhiều tiếng.

b)

Dấu gạch nối ngắn hơn dấu gạch ngang.

c)

Dấu gạch ngang được sử dụng nhiều hơn dấu gạch nối.

75.

Dấu gạch ngang có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

76.

Dấu hai chấm có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

77.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc

d)

Tách hai bộ phân CN-VN của câu.

78.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu chấm

b)

dấu ngoặc kép

c)

dấu phẩy

d)

dấu gạch đầu dòng

79.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu ngoặc đơn

c)

không kết hợp với dấu câu khác

80.

Khi dùng để báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật hoặc là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, phải dùng dấu nào?

(a)  

81.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

82.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

83.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

84.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Vùng Hòn với những vòm lá với đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, mẵng cầu, măng cụt, lê-ki-ma,...

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

85.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất!

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

86.

Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

87.

Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

88.

Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

89.

Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

90.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

91.

Nếu lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn thì trước dấu ngoặc kép ta thường phải thêm dấu..........

a)

chấm

b)

hai chấm

c)

chấm than

d)

hỏi chấm

92.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm ?

a)

Khi lời nói trực tiếp là một từ hoặc một cụm từ

b)

Khi lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

93.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

94.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

95.

Dấu hai chấm có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

96.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc

d)

Tách hai bộ phân CN-VN của câu.

97.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu chấm

b)

dấu ngoặc kép

c)

dấu phẩy

d)

dấu gạch đầu dòng

98.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu ngoặc đơn

c)

không kết hợp với dấu câu khác

99.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

100.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

101.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

102.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Vùng Hòn với những vòm lá với đủ các loại cây trái: mít, dừa, cau, mẵng cầu, măng cụt, lê-ki-ma,...

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau nó là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

103.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

b)

Báo hiệu phía sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Ngăn cách các vế câu

d)

Cả A và B đều đúng

104.

Dấu hai chấm thường kết hợp với những dấu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu chấm

105.

Dấu hai chấm kết hợp với dấu ngoặc kép có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời thoại của nhân vật

106.

Dấu hai chấm kết hợp với dấu gạch đầu dòng có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời thoại của nhân vật

107.

Dấu hai chấm không kết hợp với các dấu khác có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là dẫn lời thoại của nhân vật

108.

Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

a) Tôi thở dài:

- Còn đứa bị điểm không, nó tả như thế nào?

a)

Báo hiệu hết câu

b)

Ngăn cách các vế câu

c)

Báo hiệu sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

d)

Báo hiệu sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

109.

Tìm từ còn thiếu để hoàn chỉnh câu sau:

"Khi báo hiệu lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được dùng phối hợp với ....... hay ........."

a)

Dấu gạch chéo .... dấu ngoặc kép

b)

Dấu ngoặc đơn ....... dấu ngoặc kép

c)

Dấu ngoặc kép...... dấu gạch đầu dòng

d)

Dấu ngoặc đơn ........ dấu gạch ngang

110.

Trong câu sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

"Dưới tầm cánh chú chuồn chuồn bấy giờ là lũy tre xanh rì rào trong gió, là bờ ao với những khóm khoai nước rung rinh. Rồi những cảnh tuyệt đẹp của đát nước hiện ra: cánh đồng với những đàn trâu thung thăng gặm cỏ, dòng sông với những đoàn thuyền ngược xuôi."

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời nói của một nhân vật

b)

Báo hiệu hết một câu hoàn chỉnh

c)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

d)

Kết thúc câu hỏi

111.

Trong ví dụ sau, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Đêm trước ngày đầu tiên vào năm học mới, mẹ ôm tôi vào lòng và thủ thỉ:

- Ngày mai con đã là học sinh lớp 4 thật rồi. Mẹ yêu con.

a)

Báo hiệu sau nó là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

Báo hiệu sau nó là lời nói trực tiếp của nhân vật

c)

Ngăn cách các vế câu

d)

Kết thúc câu bộc lộ cảm xúc

112.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

113.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

114.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

115.

Câu 4: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Khi tái hiện hình ảnh Lượm, Tố Hữu đã quan sát rất kỹ: "Chú bé loắt choắt - Cái xắc xinh - Cái chân thoăn thoắt - Cái đầu đề".

a)

A. Dẫn lời thơ của tác giả.

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời gián tiếp của nhân vật.

d)

D. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

116.

Câu 5: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

117.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

118.

Câu 7: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

119.

Câu 8: Từ nào trong câu dưới đây có thể đặt trong dấu ngoặc kép?

Nam được mệnh danh là Biết Tuốt của lớp.

a)

A. Nam

b)

B. danh sách

c)

Biết Tuốt

d)

của lớp

120.

Dấu ngoặc kép thường được dùng để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc của người nào đó.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

122.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A. Báo hiệu phần trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt.

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

123.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

124.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

125.

Câu 4: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Khi tái hiện hình ảnh Lượm, Tố Hữu đã quan sát rất kỹ: "Chú bé loắt choắt - Cái xắc xinh - Cái chân thoăn thoắt - Cái đầu đề".

a)

A. Dẫn lời thơ của tác giả.

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời gián tiếp của nhân vật.

d)

D. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

126.

Câu 5: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Cậu ta có một "gia tài" không ngừng cập nhật các sách loại.

a)

A. Trích dẫn lời nói trực tiếp của tác giả.

b)

B. Đánh dấu từ ngữ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

D. Cả 3 đáp án trên

127.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

128.

Câu 7: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được dùng để đánh dấu từ ngữ dùng với nghĩa đặc biệt?

a)

A. Bác thợ hỏi Hòe: "Cháu có thích hợp làm việc xây dựng không?".

b)

B. Chú bé Hiền được gọi là "Ông Trạng thả diều".

c)

C. Chú Hề hỏi: "Công chúa có biết trăng treo ở đâu không?"

129.

Câu 8: Từ nào trong câu dưới đây có thể đặt trong dấu ngoặc kép?

Nam được mệnh danh là Biết Tuốt của lớp.

a)

A. Nam

b)

B. danh sách

c)

C. Biết Tuốt

d)

D. của lớp

130.

Câu 1: Tác dụng của dấu ngoặc kép là gì?

a)

A.Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

B. Đánh dấu những từ ngữ được trích dẫn

c)

C. Cả A và B đều đúng.

d)

D. Cả A và B đều sai.

131.

Câu 2: Ta thường dùng phối hợp dấu ngoặc kép với dấu hai chấm khi nào?

a)

A. Khi dẫn lời nói trực tiếp của một nhân vật hoặc của người nào đó.

b)

B. Khi lời nói trực tiếp là một cụm từ.

c)

C. Khi lời nói trực tiếp là một từ.

d)

D. Khi lời nói trực tiếp là một tiếng.

132.

Câu 3: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Hơn bốn mươi năm công ty nghiên cứu, tìm kiếm, Xi-ôn-cốp-xki đã thực hiện được điều mà ông thường xuyên tâm niệm: "Các vì sao không phải để tôn thờ mà để chinh phục".

a)

A. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

b)

B. Giải thích rõ hơn cho lời nói trước.

c)

C. Trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

d)

Trích dẫn lời nói gián tiếp của nhân vật.

133.

Câu 4: Tác dụng của dấu ngoặc kép trong câu sau:

Khi tái hiện hình ảnh Lượm, Tố Hữu đã quan sát rất kỹ: "Chú bé loắt choắt - Cái xắc xinh - Cái chân thoăn thoắt - Cái đầu đề".

a)

A. Dẫn lời thơ của tác giả.

b)

B. Dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

c)

C. Dẫn lời gián tiếp của nhân vật.

d)

D. Đánh dấu từ được sử dụng với nghĩa đặc biệt.

134.

Câu 6: Câu nào dưới đây có dấu ngoặc kép được sử dụng để trích dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật?

a)

A. Hôm nay Hương đã nói: "Làm người phải biết ước mơ".

b)

B. Bất giác, em nhớ lại ba người thợ làm dễ dãi mồ hôi vui vẻ bên tiếng thổi "phúng phính".

c)

C. Trung sẽ cố gắng tìm kiếm để "giải mã" những vấn đề nhỏ của cuộc sống.

135.

Trong các câu sau, câu nào viết đúng?

a)

Người xưa có câu: Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.

b)

Người xưa có câu: “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

c)

Người xưa có câu “Trúc dẫu cháy, đốt ngay vẫn thẳng.”

136.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng phối hợp với dấu hai chấm ?

a)

Khi lời nói trực tiếp là một từ hoặc một cụm từ

b)

Khi lời nói trực tiếp là một câu trọn vẹn hay một đoạn văn

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

137.

Dấu ngoặc kép trong câu sau có tác dụng gì ?

Thỏ nghĩ : " Chả việc gì mà vội, Rùa gần tới đích, mình phóng cũng thừa sức thắng cuộc."

a)

giải thích cho bộ phận đứng trước

b)

đánh dấu từ ngữ dùng với ý nghĩa đặc biệt

c)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

138.

Khi nào dấu ngoặc kép được dùng độc lập?

a)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp chỉ là một từ hay một cụm từ

b)

Dấu ngoặc kép được dùng độc lập khi lời dẫn trực tiếp là một câu hay một đoạn văn hoàn chỉnh

139.

Dấu ngoặc kép trong câu thơ sau có tác dụng gì ?

Từ quả bưởi đường

Chú "gấu" hiện ra

Theo bàn tay bà

Làm quà cho cháu

a)

dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật

b)

giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

đánh dấu từ ngữ được dùng với ý nghĩa đặc biệt

140.

Các từ: mưa, nắng, sóng thần,... thuộc nhóm danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ khái niệm

b)

Danh từ chỉ hiện tượng

c)

Danh từ chỉ đơn vị

d)

Danh từ riêng

141.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong dãy danh từ sau:

đạo đức, kinh nghiệm, .........., cách mạng

a)

chân thành

b)

thành tâm

c)

chân lí

d)

chân tình

142.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Danh từ có thể kết hợp được với từ...................... ở phía trước và từ...................... ở phía sau.

a)

chỉ định, chỉ số lượng

b)

chỉ lượng, chỉ định

c)

chỉ số lượng, chỉ định

d)

chỉ thời gian, chỉ định

143.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Động từ là những từ........................................

a)

chỉ sự vật

b)

miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái

c)

nối các từ ngữ hoặc các câu

d)

chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật

144.

Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Tính từ có thể kết hợp với các từ chỉ.................... ở cả phía trước và phía sau.

a)

thời gian

b)

mức độ

c)

mệnh lệnh

d)

số lượng

145.

Các từ sau thuộc từ loại nào?

giá lạnh, lạnh buốt, lạnh lùng, lãnh đạm

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

146.

Hãy đặt tên cho nhóm từ sau:

lấp lánh, lung linh, nhấp nhánh, long lanh

a)

Từ láy chỉ sự miêu tả không gian

b)

Từ láy chỉ sự phản chiếu ánh sáng

c)

Từ láy tả chiều sâu

d)

Từ láy tả chiều cao

147.

Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ "hòa bình"?

a)

Trạng thái bình thản

b)

Trạng thái không có chiến tranh

c)

Trạng thái hiền hòa, yên ả

148.

Chỉ ra các danh từ trong dãy từ sau:

bác sĩ, rực rỡ, hi vọng, may mắn, thước kẻ, cái, vàng rực, bằng, tôi

a)

rực rỡ, hi vọng, may mắn, vàng rực

b)

bác sĩ, hi vọng, thước kẻ, cái

c)

bằng, cái, tôi

149.

Chọn quan hệ từ thích hợp để điền vào chỗ trống:

Cò ngoan ngoãn, chăm chỉ học tập............... Vạc thì lười biếng, suốt ngày chỉ nằm ngủ.

a)

và

b)

còn

c)

nên

d)

mà

150.

Quy tắc viết hoa danh từ riêng là gì?

a)

A. Tên người, tên địa lí Việt Nam: viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên riêng đó

b)

B. Tên người, tên địa lí nước ngoài: viết hoa chữ cái đầu của mỗi bộ phận tạo thành tên đó; nếu bộ phận tạo thành tên gồm nhiều tiếng thì giữa các tiếng cần có gạch nối

c)

C. Tên riêng nước ngoài được phiên âm theo âm Hán Việt: viết hoa như cách viết tên riêng Việt Nam

d)

D. Cả A, B, C đúng.

151.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

Vừ a Dính, Bà Trưng, hồ Gươm, Cửu Long

a)

Vừ a Dính

b)

Bà Trưng

c)

hồ Gươm

d)

Cửu Long

152.

Con đã học những kiểu câu kể nào?

a)

Ai là gì?

b)

Ai làm gì?

c)

Ai thế nào?

d)

Ai như thế nào?

153.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

154.

Danh từ thường đi kèm được với những từ nào ở trước hoặc sau nó?

a)

đã, đang, sẽ, sắp, ..

b)

Rất, quá, lắm, vô cùng, ...

c)

này, nọ, kia ấy, ...

d)

một, vài, những, các, ...

155.

Cho câu thơ sau:

Yêu nhiều nắng nỏ, trời xanh

Tre xanh không đứng khuất mình bóng râm."

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

Yêu, nắng, trời, xanh

b)

nỏ, tre, khuất, bóng râm

c)

nắng, trời, tre, bóng râm

d)

nhiều, không, đứng, râm

156.

Cho câu thơ sau:

"Nhà gác đơn sơ một góc vườn

Gỗ thường mộc mạc, chẳng mùi sơn"

Dòng nào dưới đây gồm đủ các danh từ có trong câu thơ trên?

a)

gác, góc, gỗ, sơn

b)

đơn sơ, mộc mạc, thường

c)

nhà, gác, góc, gỗ, sơn

d)

nhà gác, vườn, gỗ, mùi sơn

157.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

158.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

159.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

160.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

161.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

162.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

163.

Từ bó trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

164.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

165.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

166.

Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé.

d)

Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn.

167.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Chúng ta không nên nhỏ nhen, ích kỉ.

168.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tôi kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều sai.

169.

Đoạn thơ tả các sự vật nào?

a)

Lúa, tre, gió, mây

b)

Lúa, tre, gió, mặt trời

c)

Lúa, tre, gió, mặt trời, đàn cò

d)

Lúa, tre, gió, mặt trời, núi

170.

Đoạn thơ tả các sự vật nào?

a)

Lúa, tre, gió, mây

b)

Lúa, tre, gió, mặt trời

c)

Lúa, tre, gió, mặt trời, đàn cò

d)

Lúa, tre, gió, mặt trời, núi

171.

Phép nhân hóa có đặc điểm gì hay?

a)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, gần gũi, đáng yêu hơn.

b)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, khó gần hơn

c)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sợ hãi hơn.

d)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên kì quặc, khó hiểu hơn

172.

Câu nào dưới đây sử dụng phép nhân hóa?

a)

Lan dạo chơi trên đường phố.

b)

Tiếng hát thánh thót như tiếng đàn.

c)

Con Ong đang hút mật trên những bông hoa đỏ thắm.

d)

Bác mặt trời đạp xe qua ngọn núi.

173.

Đâu không phải là tác dụng của nhân hóa?

a)

Giúp diễn đạt trở nên hay và hấp dẫn hơn.

b)

Làm cho thế giới loài vật trở nên gần gũi với con người.

c)

Biểu thị những suy nghĩ, tình cảm của con người.

d)

Giúp cho sự vật được miêu tả trở nên cụ thể và rõ ràng hơn.

174.

Câu nào sử dụng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Những con chim hót líu lo.

b)

Bác rùa cẩn thận bước từng bước bên bờ sông.

c)

Mẹ và tôi đi trên con đường có đầy hoa cúc trắng.

d)

Ông em là một người lính dũng cảm.

175.

Trong câu sau tác giả đã dùng cách nào để nhân hóa sự vật?

"Bộ lông sao đẹp thế, Vàng anh ơi!"

a)

Nói với sự vật thân mật như nói với con người.

b)

Tả sự vật bằng những từ dùng để tả người.

c)

Gọi sự vật bằng từ dùng để gọi con người.

d)

Tất cả cá ý trên.

176.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

177.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Chú Ếch đang học bài.

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

178.

Câu nào dưới đây có sử dụng phép nhân hóa?

a)

Ngày xưa, nước ta có một năm nắng hạn rất lâu

b)

Anh cua đang bò vào chum nước

c)

Ruộng đồng khô hạn, cây cỏ trụi trơ

179.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

180.

Trong câu: "Cơn bão gào thét giữa đêm tối", từ nào thể hiện phép nhân hóa?

a)

cơn bão

b)

gào thét

c)

giữa đêm tối

181.

Câu nào dưới đây thể hiện rõ nét nghệ thuật nhân hóa?

a)

Những bông hoa nở rộ trong nắng sớm.

b)

Con gà trống gáy vang giữa sân.

c)

Đêm tối bao trùm khắp nơi.

d)

Chú mèo lén lút đi qua cánh cửa.

182.

Phép nhân hóa trong câu ca dao sau được tạo ra bằng cách nào?

Vì mây cho núi lên trời

Vì chưng gió thổi hoa cười với trăng.

a)

Dùng những từ vốn gọi người để gọi vật.

b)

Dùng những từ vốn chỉ hoạt động của người để chỉ hoạt động của vật.

c)

Dùng những từ vốn chỉ tính chất của người để chỉ tính chất của vật.

d)

Trò chuyện, xưng hô với vật như đối với người.

183.

Hình ảnh nào sau đây không phải là hình ảnh nhân hóa?

a)

Cây dừa sải tay bơi

b)

Cỏ gà rung tai

c)

Kiến hành quân đầy đường

d)

Bố em đi cày về

184.

Câu nào không sử dụng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Anh gà trống oai vệ gáy vang cả xóm.

b)

Cô mèo đang đắm chìm trong một giấc mơ đẹp.

c)

Bờ cát trắng quanh co dẫn chúng tôi đến một thiên đường thật đẹp.

d)

Chim công uyển chuyển múa cùng chiếc đuôi đầy màu sắc của mình.

185.

Cho câu văn: " Cậu bút mực rất tinh nghịch và hài hước.", từ ngữ nào chứng tỏ bút mực đã được nhân hoá?

a)

bút mực

b)

cậu, rất

c)

cậu, tinh nghịch, hài hước

186.

Trong câu văn: “ Anh Gà Trống ơi! Sao hôm nay trông anh đẹp trai thế?” Tác giả đã sử dụng những cách nhân hóa nào?

a)

dùng từ ngữ gọi vật như gọi người, tả vật như tả người

b)

nói với vật như nói với người

c)

Vật tự xưng như người.

d)

Cả 3 đáp án trên.

187.

Câu nào sử dụng nghệ thuật nhân hóa?

a)

Những con chim hót líu lo.

b)

Bác rùa cẩn thận bước từng bước bên bờ sông.

c)

Mẹ và tôi đi trên con đường có đầy hoa cúc trắng.

d)

Ông em là một người lính dũng cảm.

188.

Có mấy cách nhân hóa?

a)

1 cách

b)

2 cách

c)

3 cách

d)

4 cách

189.

Phép nhân hóa có đặc điểm gì hay?

a)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, gần gũi, đáng yêu hơn.

b)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sinh động, khó gần hơn

c)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên sợ hãi hơn.

d)

Làm cho các sự vật, con vật trở nên kì quặc, khó hiểu hơn

190.

Trong khổ thơ:

Mặt trời gác núi

Bóng tối lan dần

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác.

Con đom đóm được gọi bằng gì?

a)

Chú

b)

Bác

c)

Anh

191.

Câu 4: Câu nào dưới đây có sử dụng biện pháp Nhân hóa?

a)

Chú Ếch đang học bài.

b)

Con Ếch có đôi mắt rất đẹp.

c)

Con Ếch đang nhảy trên lá sen.

192.

Biện pháp nhân hóa là gì?

a)

Gọi hoặc kể, tả các con vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên... bằng những từ dùng để kể, tả người.

b)

Gọi hoặc kể, tả người bằng những từ dùng để kể, tả các con vật, cây cối, hiện tượng tự nhiên...

c)

Dùng từ so sánh các con vật, hiện tượng tự nhiên với con người

193.

Đồng làng vương chút heo may

Mầm cây tỉnh giấc, vườn đầy tiếng chim

Những sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Đồng làng

b)

B. Mầm cây

c)

C. Vườn

d)

D. Tiếng chim

194.

Sự vật nào được nhân hóa trong câu thơ sau?

Hạt mưa mải miết trốn tìm

Cây đào trước cửa lim dim mắt cười.

a)

A. Hạt mưa, cây đào

b)

B. Mắt, cửa

c)

C. Mải miết, cười

195.

Trong câu:

Quất gom từng giọt nắng rơi

Làm thành quả - trăm mặt trời vàng mơ.

Sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Nắng

b)

B. Mặt trời

c)

C. Quất

d)

D. Cả 3 đáp án trên

196.

Các sự vật, hiện tượng tự nhiên: Mầm cây tỉnh giấc; hạt mưa trốn tìm; cây đào lim dim, cười; quất gom nắng. Được nhân hóa bằng cách nào?

a)

A. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của người để nói về hoạt động đặc điểm của vật.

b)

B. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của vật để nói về hoạt động đặc điểm của người

c)

C. Dùng từ chỉ hoạt động, đặc điểm của vật để nói về hoạt động đặc điểm của vật

d)

D. Cả ba đáp án đều đúng

197.

Trong câu: "Hổ nghĩ mãi không ra, tại sao trâu to lớn như thế kia lại phải cày ruộng cho người".

Sự vật nào được nhân hóa?

a)

A. Hổ - nghĩ

b)

B. Trâu - to lớn

c)

C. Cày ruộng

d)

D. Đáp án A, B đúng

198.

Trong khổ thơ sau, những sự vật nào được nhân hóa?

Chị mây vừa kéo đến

Trăng sao trốn cả rồi

Đất nóng lòng chờ đợi

Xuống đi nào, mưa ơi !

a)

Mây

b)

Mây, trăng, sao và đất

c)

Mây, trăng, sao, đất và mưa