wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược học cổ truyền

Total questions: 174

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Thời kỳ nào được biết đến với phong trào chống mê tín dị đoan mạnh mẽ nhất trong lịch sử Việt Nam?

a)

Thời nhà Trần

b)

Thời nhà Lý

c)

Thời nhà Hồ

d)

Thời nhà Lê

2.

Sự mất cân bằng âm dương trong bệnh lý biểu hiện :

a)

Dương thịnh sinh ngoại nhiệt

b)

Âm hư sinh ngoại hàn

c)

Âm thịnh sinh ngoại nhiệt

d)

Dương hư sinh nội nhiệt

3.

Thuốc có công năng giảm đau , phát tán….thường có tính, vị là :

a)

Tính ôn nhiệt , vị cay

b)

Tính hàn lương , vị ngọt

c)

Tính bình hòa, vị đắng

d)

Tính hàn lương, vị chua

4.

Có nhận xét KHÔNG ĐÚNG nói về các phương pháp hoả chế :

a)

Sao đen làm tăng tính mãnh liệt của vị thuốc

b)

Sao vàng để tăng tác dụng quy thuốc vào tỳ , tăng mùi vị thơm

c)

Sao vàng hạ thổ nhằm cân bằng âm dương cho các vị thuốc

d)

Sao cháy cạnh để giảm bớt mùi vị khó chịu

5.

Những thuốc có dược tính nào thì được dùng để trị dương chứng ?

a)

Nhiệt thăng

b)

Nhiệt giáng

c)

Hàn giáng

d)

Hàn thăng

6.

Vị thuốc chế biến KHÔNG ĐÚNG khi muốn tăng hiệu lực của thuốc:

a)

Tăng tác dụng chữa đau bụng kinh của ích mẫu thì trích mật ong

b)

Tăng tác dụng bổ thận của hà thủ ô thì chế biến với nước đậu đen

c)

Tăng tác dụng bổ phế , chỉ ho của bán hạ thì ngâm với dịch cam thảo , bồ kết

d)

Tăng tác dụng kiện tỳ của cam thảo thì trích mật ong

7.

Người được mệnh danh là "Ông Tổ Thầy Thuốc" với khẩu hiệu "Nam Dược Trị Nam Nhân" là ai?

a)

Hải Thượng Lãn Ông

b)

Lê Hữu Trác

c)

Nguyễn Bá Tĩnh

d)

Tuệ Tĩnh

8.

Bộ luật Hồng Đức được ban hành vào triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Hậu Lê

d)

Nhà Nguyễn

9.

Nội thấp chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Tỳ hư

b)

Can khí uất kết

c)

Phế khí hư

d)

Phế âm hư

10.

Nguyên nhân gây bệnh của thất tình là?

a)

Hỷ, kinh, khủng, bi, ưu, tư, nộ

b)

Phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa

c)

Đàm ẩm, ứ huyết, thấp trệ

d)

Ăn uống không điều độ, lao lực quá mức

11.

Luật Hồng Đức có nội dung nào sau đây?

a)

Khuyến khích việc buôn bán tự do các loại thuốc chữa bệnh, kể cả thuốc mê và thuốc độc.

b)

Cho phép thầy thuốc tự do hành nghề mà không cần tuân theo quy tắc đạo đức.

c)

Dùng để trừng trị thầy thuốc kém y đức, vụ lợi, cấm phá thai, tảo hôn, cấm chế biến thuốc mê, thuốc độc.

d)

Quy định về việc tổ chức các kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình.

12.

Cuốn sách tiêu biểu của Hải Thượng Lãn Ông là cuốn nào sau đây?

a)

Nam Dược Thần Hiệu

b)

Tuệ Tĩnh Toàn Tập

c)

Bản Thảo Cương Mục

d)

Hải Thượng Y Tông Tâm Lĩnh

13.

"Toa căn bản" được sử dụng rộng rãi nhất trong giai đoạn lịch sử nào của Việt Nam?

a)

Thời kỳ kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ, cũng như giai đoạn thống nhất đất nước.

b)

Thời kỳ Bắc thuộc lần thứ hai.

c)

Thời kỳ phong kiến nhà Nguyễn.

d)

Thời kỳ đổi mới và hội nhập kinh tế.

14.

Quy luật bát cương của dương khí là gì?

a)

Âm - Hàn - Thực

b)

Lý - Nhiệt - Hư

c)

Âm - Hàn - Thực

d)

Biểu - Nhiệt - Thực

15.

Vị tính của bồ công anh và hoàng liên là gì?

a)

Âm trong âm

b)

Dương trong âm

c)

Âm trong dương

d)

Dương trong dương

16.

Hư tà là bệnh lý phát sinh do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Từ tạng con sang tạng mẹ

b)

Từ tạng mẹ sang tạng con

c)

Do bản thân tạng phủ gây bệnh

d)

Do tạng bị khắc gây bệnh

17.

Phủ kỷ hằng bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Dạ dày, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang

b)

Da, xương, cơ, dây chằng.

c)

Não, tủy sống, tử cung, mạch máu.

d)

Gan, thận, ruột, dạ dày

18.

Phủ trong cơ thể có chức năng gì?

a)

Vận chuyển, thu nạp và chuyển hóa

b)

Điều hòa huyết áp và nhịp tim

c)

Lọc máu và loại bỏ các chất thải từ cơ thể.

d)

Tiết hormone điều hòa nội tiết

19.

Theo y học cổ truyền, tạng TÂM tàng gì?

a)

Tàng huyết

b)

Tàng khí

c)

Tàng tinh

d)

Tàng thần

20.

Theo y học cổ truyền, tạng Phế chủ về gì?

a)

Chủ về sự vận hóa thức ăn và đồ uống

b)

Chủ về huyết mạch và tinh thần

c)

Chủ bì mao

d)

Chủ về sự tàng trữ tinh và sinh dục

21.

Dựa vào quy luật Tương Sinh, Tương Khắc trong Ngũ Hành, Thủy sẽ:

a)

Sinh ra Kim, khắc với Thổ, có mối mật thiết với phổi.

b)

Sinh ra Hỏa, khắc với Kim, có mối mật thiết với gan.

c)

Sinh ra Thổ, khắc với Mộc, có mối mật thiết với tim.

d)

Sinh ra Mộc, khắc với Hỏa, có mối mật thiết với bàng quang.

22.

Theo y học cổ truyền, tâm hỏa thuộc phủ nào?

a)

Vị

b)

Tiểu trường

c)

Bàng quang

d)

Đại trường

23.

Thuốc cổ truyền vị Toan không có đặc điểm nào dưới đây :

a)

Thành phần chủ yếu là chất đường hay saponin

b)

Tác dụng thu liễm , liễm hãn , cố sáp

c)

Quy kinh Can , Đởm

d)

Thuốc có vị ngọt , có khuynh hướng trầm

24.

Trong ngũ hành, hành Thổ tượng trưng cho điều gì?

a)

Cây cối, màu xanh lá,vị toan

b)

Lửa, màu đỏ, vị khổ

c)

Đất, màu vàng, vị cam

d)

Nước, đen, xanh dương, vị hàm

25.

Can vinh nhuận ở đâu?

a)

Răng, tóc

b)

Móng tay,châ

c)

Mặt

d)

Môi

26.

Quy luật tương thừa trong y học cổ truyền là hiện tượng:

a)

Thận khắc Tâm quá yếu

b)

Tỳ sinh Phế quá mức

c)

Can khắc tỳ quá mạnh

d)

Phế khắc Can quá mạnh

27.

Bệnh lý nào sau đây thường có xu hướng gia tăng theo mùa, chọn phát biểu đúng ?

a)

Mùa hè dễ bị bệnh về tạng thận

b)

Mùa đông dễ bị bệnh về tạng can

c)

Mùa thu dễ bị bệnh về tạng phế

d)

Mùa xuân dễ bị bệnh về tạng tâm

28.

Trong ngũ hành, hành Mộc tượng trưng cho điều gì?

a)

Màu đỏ, vị khổ, lửa

b)

Màu vàng, vị cam, đất

c)

Màu đen, vị hàm, nước

d)

Màu xanh lá cây, vị toan, cây cối

29.

Học thuyết ngũ hành được vận dụng như thế nào trong điều trị bệnh lý?

a)

Con hư bổ mẹ, mẹ thực tả con

b)

Hư thì tả, thực thì bổ

c)

Hư bổ tả thực

d)

Âm dương tiêu trưởng

30.

Mắt vàng là dấu hiệu lâm sàng thường gặp của bệnh lý liên quan đến tạng nào trong cơ thể?

a)

Tạng thận

b)

Tạng can

c)

Tạng tỳ

d)

Tạng phế

31.

Theo y học cổ truyền, để thuốc bổ vào tỳ, ta thường tẩm thuốc với chất gì?

a)

Gừng tươi

b)

Muối ăn

c)

Mật ong

d)

Giấm

32.

Theo y học cổ truyền, tạng có chức năng chính nào sau đây?

a)

Vận chuyển

b)

Lọc máu và loại bỏ chất thải

c)

Cơ quan tàng trữ

d)

Tiêu hóa và hấp thụ thức ăn

33.

Tạng Can chủ gì trong cơ thể theo y học cổ truyền?

a)

Chủ thuỷ, cốt tuỷ

b)

Chủ về sơ tiết

c)

Huyết mạch

d)

Khí,Bì mao

34.

Theo y học cổ truyền, tạng nào vinh nhuận ra móng tay, móng chân?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Tỳ

d)

Phế

35.

Nguyên nhân chính gây ra ngoại thấp là gì?

a)

Do khí huyết hư suy

b)

Do rối loạn chức năng tạng phủ

c)

Do ăn quá nhiều đồ cay nóng

d)

Do ẩm thấp ngoài trời

36.

Đâu là phương pháp KHÔNG ĐÚNG khi dùng để chữa bệnh về nhiệt

a)

Dùng thảo dược có tính hàn

b)

Uống nước mát, thanh nhiệt

c)

Xông để toả nhiệt ra ngoài

d)

hâm cứu để điều hòa nhiệt

37.

Lục dâm là tên gọi chung của những yếu tố nào sau đây trong y học cổ truyền?

a)

Phế, tỳ, can, thận, tâm, vị

b)

Khí, huyết, âm, dương, tân, dịch

c)

Phong, hàn, thử, thấp, táo, hỏa

d)

Thất tình

38.

Văn chẩn trong Y học cổ truyền nghĩa là gì?

a)

Hỏi bệnh nhân về triệu chứng

b)

Bắt mạch , cầm mạch

c)

Quan sát sắc mặt để chẩn đoán bệnh

d)

Nghe và ngửi để khám bệnh.

39.

Đâu là cách dùng thuốc đúng?

a)

Bị bệnh hư thì dùng thuốc bổ

b)

Bị bệnh nhiệt thì dùng thuốc bổ khí

c)

Bị bệnh thực thì dùng thuốc tả hạ

d)

Bị bệnh tà thì dùng thuốc giải độc

40.

Đâu là cách vọng sắc mặt đúng trong y học cổ truyền?

a)

Sắc mặt đỏ biểu hiện bệnh nhiệt (can nhiệt)

b)

Sắc mặt xanh biểu hiện bệnh hàn (thận hàn)

c)

Sắc mặt màu vàng biểu hiện bệnh thấp (tỳ thấp)

d)

Sắc mặt màu trắng biểu hiện bệnh phổi hàn (phế hàn)

41.

Theo y học cổ truyền, "chủ khí" của mùa thu là gì?

a)

Phong

b)

Hàn

c)

Thấp

d)

Táo

42.

Ngoại tà nào gây bệnh với đặc điểm là di động, phát bệnh nhanh?

a)

Hàn tà

b)

Thấp tà

c)

Phong tà

d)

Thử tà

43.

Khi thiết chẩn, người ta thấy mạch trầm là biểu hiện bệnh ở đâu?

a)

Bệnh ở khí

b)

Bệnh ở huyết

c)

Bệnh ở biểu

d)

Bệnh ở lý

44.

Một người sau chấn thương nghiêm trọng, bệnh nặng, bệnh nhân vẫn tỉnh táo, mắt sáng. Theo phương pháp vọng chẩn, đó là hiện tượng gì?

a)

Vong thần

b)

Thần giả (giả thần)

c)

Có thần

d)

Vô thần

45.

Phép THỔ trong Y học cổ truyền (YHCT) được dùng để làm gì?

a)

Gây nôn

b)

Làm ra mồ hôi

c)

Làm mát , thanh nhiệt

d)

Làm cho biến mất

46.

Khi bị "Hàn tà nhập lý", phương pháp điều trị nào sau đây đúng ?

a)

Bổ âm dưỡng huyết

b)

Thanh nhiệt giải độc

c)

Ôn trung tán hàn

d)

Tân ôn giải biểu

47.

Theo Y học cổ truyền, khi chúng ta buồn rầu sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến tạng nào?

a)

Tạng phế

b)

Tạng tâm

c)

Tạng can

d)

Tạng tỳ

48.

Lưỡi đỏ, rêu lưỡi vàng, dày là biểu hiện của bệnh gì theo y học cổ truyền?

a)

Hư hàn

b)

Hư nhiệt

c)

Thực nhiệt

d)

Thực hàn

49.

Đặc điểm của bệnh về thấp là gì?

a)

Bệnh dai dẳng, tái phát

b)

Bệnh khởi phát đột ngột, khỏi nhanh

c)

Bệnh chỉ ảnh hưởng đến một cơ quan

d)

Bệnh không gây đau nhức

50.

Theo bát cương , bệnh cấp tính , triệu chứng rầm rộ ,khó thở , lưỡi đỏ … thuộc bệnh lý ?

a)

Thực

b)

Biểu

c)

d)

51.

Chế biến thuốc nhằm mục đích , NGOẠI TRỪ :

a)

Tăng tính bền vững cơ học và khả năng giải phóng hoạt chất

b)

Làm giảm tác dụng phụ không mong muốn

c)

Tạo tác dụng trị bệnh mới

d)

Bảo quản thuốc

52.

Khuynh hướng tác dụng của thuốc , chọn câu đúng

a)

Khuynh hướng Thăng chữa bệnh sa giáng

b)

Khuynh hướng Phù chữa bệnh từ Lý ra Biểu

c)

Khuynh hướng Trầm chữa bệnh từ Biểu vào Lý

d)

Khuynh hướng Giáng chữa bệnh hư hàn

53.

Sau một chấn thương kinh khủng , bệnh nhân có biểu hiện lúc khóc lúc cười rên la ,…. là biểu hiện tổn thương tạng nào ?

a)

Tâm

b)

Can

c)

Thận

d)

Phế

54.

Đau mạn sườn , đau thượng vị , ăn kém , bụng chướng ……. là những triệu chứng của hội  chứng

a)

Can khí ức huyết

b)

Tỳ dương hư

c)

Thận âm hư

d)

Tâm khí hư

55.

  Tuyển dụng thầy thuốc qua thi cử bắt đầu  thực hiện lúc nào ?

a)

Trần

b)

Nguyễn

c)

d)

Phạm

56.

Vận dụng học thuyết âm dương là ?

a)

Dùng thuốc đối lập với bệnh chứng

b)

Cân bằng bên trong và bên ngoài

c)

Con hư bổ mẹ , mẹ thực tả con

d)

Phương pháp thuỷ hoả

57.

  Chế biến thuốc theo phương pháp thuỷ phi KHÔNG CÓ đặc điểm nào dưới đây :

a)

Thu được thuốc dạng nước

b)

Tránh được bay bụi thuốc

c)

Tán thuốc ở trong nước

d)

Chống sự tăng nhiệt độ do ma sát sinh ra trong khi tán

58.

Thuốc cổ truyền vị khổ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây ?

a)

Thuốc có tác dụng nhuyễn kiên

b)

Thành phần chủ yếu là alkaloid , flavonoid

c)

Thuốc có tác dụng thanh nhiệt táo thấp

d)

Thuốc có tác dụng tả hỏa

59.

Để khắc phục tác dụng phụ gây Tả quá mạnh của thuốc Trục Thuỷ , nên dùng

a)

Nước cháo

b)

Đại táo

c)

Thương lục

d)

Bạch thược

60.

   Phát biểu đúng về tạng Thận , ngoại trừ :

a)

Tàng Phách

b)

Khai khiếu ở tai

c)

Vinh nhuận ở răng , tóc

d)

Chủ Thuỷ , biểu lý với bàng quang

61.

   Lưu ý đúng khi dùng thuốc giải biểu là gì ?

a)

Không dùng cho nười bị tự hãn , âm hư, ….

b)

Sắc vũ hoả

c)

Có thể dùng cho mọi đối tượng, không cần kiêng kỵ.

d)

Nên dùng kèm với các loại thuốc bổ để tăng cường hiệu quả.

62.

Vị thuốc Hoàng Liên… có tính vị thuốc

a)

Thuần âm

b)

Thuần dương

c)

Âm trong dương

d)

Dương trong âm

63.

Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng Thận :

a)

Sinh can mộc , khắc tâm hoả , quan hệ biểu lý với bàng quang

b)

Sinh tâm hảo , khắc tỳ thổ , quan hệ biểu lý với bàng quang

c)

Sinh tỳ thổ , khắc can mộc , quan hệ biểu lý với bàng quang

d)

Sinh phế kim, khắc tỳ thổ, quan hệ biểu lý với tiểu trường.

64.

   Vị thuốc nào sau đây có tác dụng Ôn trung khử hàn ?

a)

Sa nhân , can khương

b)

Quế nhục , Phụ tử chế

c)

Cúc hoa , Thạch cao

d)

Quế nhục , cúc hoa

65.

Vị thuốc khai vị tiêu thực , hỗ trợ tiêu hoá :

a)

Kim ngân , Bồ công anh

b)

Sơn tra , can khương

c)

Bạch phục linh , Bạch mao căn

d)

Ích mẫu , sinh địa

66.

Bệnh thuộc Biểu có biểu hiện nào sau đây :

a)

Sốt, đại tiện táo kết, đầy bụng , mạch sác

b)

Chân tay lạnh , mạch trì , tiêu chảy , mê sảng

c)

Mạch trầm , hụt hơi, khí huyết hư

d)

Cảm mạo , đau đầu , mạch phù

67.

Đặc điểm của bệnh do Ngoại Thấp gây ra

a)

Môi trường sống độ ẩm cao , mệt mỏi , bệnh lâu khỏi

b)

Ăn uống đồ sống lạnh , gây đầy bụng tiêu lỏng

c)

Môi trường ngoại trời nắng , gây sốt cao, khát, hôn mê

d)

Bệnh phát nhanh có tính di chuyển từ bộ phận này qua bộ phận khác

68.

Lưu ý khi dùng thuốc giải biểu , ngoại trừ :

a)

Tránh dùng cho người bị tự hãn - đạo hãn , âm hư

b)

Sắc vũ hoả

c)

Nên dùng thời gian kéo dài mới có tác dụng

d)

Dùng khi bệnh còn ở biểu

69.

Bệnh nhân nam 30 tuổi bị liệt dương , tiết tinh sớm , tiểu nhiều….nên cho bệnh nhân nam này dùng thuốc gì ?

a)

Thuốc trục thuỷ , tán hạ

b)

Thuốc cố tinh , sáp niệu , bổ dương

c)

Thuốc giải biểu , bổ âm

d)

Thuốc phần huyết, thuốc phần khí

70.

Ngưng trệ , ứ huyết gây đau nhức tại chỗ , co cứng cơ, không ra mồ hôilà biểu hiện do nguyên nhân :

a)

Hàn

b)

Thấp

c)

Táo

d)

Phong

71.

Thuốc lợi thấp , ngoại trừ :

a)

Thiên niên kiện

b)

Bạch phục linh

c)

Bạch mao căn

d)

Sa tiền tử

72.

Phép Hạ theo YHCT là :

a)

Làm tẩy xổ

b)

Làm cho nôn

c)

Làm hoà hoãn

d)

Kích thích tiêu hoá

73.

Thuốc bổ khí là thuốc thường sẽ quy kinh

a)

Tỳ , Phế

b)

Phế , thận

c)

Can , Phế

d)

Can , Thận

74.

Văn chẩn có nghĩa :

a)

Nghe tiếng nói tiếng thở , ngửi mùi dịch tiết

b)

Hỏi chuyện bệnh nhân về tình trạng, tính chất bệnh

c)

Nhìn thần thái sắc mặt , lưỡi của bệnh nhân

d)

Bắt mạch để nghe mạch phù, trầm,trì ,sác

75.

Thực tà là bệnh :

a)

Truyền từ tạng con sang tạng mẹ

b)

Truyền từ tạng đi khắc đến tạng bị khắc

c)

Truyền từ tạng bị khắc đến tạng đi khắc

d)

Truyền từ tạng con sang tạng mẹ

76.

Vị thuốc Kim Ngân , Hoàng Liên … có tính vị thuộc

a)

Thuần âm

b)

Âm trong dương

c)

Thuần dương

d)

Dương trong âm

77.

Triệu chứng nào sau đây thuộc bệnh do phong tà gây ra :

a)

Thích mát , sốt , đau nhức xương khớp , co cứng

b)

Sợ lạnh, sốt, đau mỏi cổ vai gáy lan dọc sống lưng, ngứa

c)

Đầy bụng, khó tiêu, bệnh dai dẳng

d)

Táo bón, da khô, mũi khô , ho khan

78.

Vị thuốc nào có tác dụng Thanh Nhiệt Táo Thấp

a)

Hoàng Liên

b)

Bạch mao căn

c)

Kim Ngân

d)

Thiên niên kiện

79.

Vị thuốc có vị Tân thường có công năng gì?

a)

Phát tán, hành trệ

b)

Bổ dưỡng, nhuận táo

c)

Thanh nhiệt, giải độc

d)

Thu liễm, cố sáp

80.

  Phát biểu đúng về phương pháp Hoả Phi :

a)

Là phương pháp dùng nhiệt đến khi dược liệu khan nước

b)

Là phương pháp dùng với Chu sa , Thần sa

c)

Áp dụng với dược liệu là khoáng vật có tính thăng hoa

d)

Là phương pháp sao dược liệu với cát nóng đến khi chuyển màu vàng nâu.

81.

   Nhận xét không đúng khi nói phương pháp sao gián tiếp ?

a)

Sao cách hoạt thạch hoặc văn cáp làm tăng độ kết dính của các vị thuốc

b)

Là phương pháp sao dẫn vị thuốc được truyền nhiệt qua phụ liệu trung gian

c)

Sao cách gạo làm tăng tác dụng kiện tỳ , giảm tính khô ráo của vị thuốc

d)

Sao cách cát để các vị thuốc chịu tác động của nhiệt độ cao và đồng đều

82.

Phụ tử ngâm muối nhằm mục đích ?

a)

Giảm độc của Acontin , thay đổi dạng dùng

b)

Tăng quy kinh Can , điều hoà kinh nguyệt

c)

Giảm độc của Strychnin , thay đổi dạng dùng

d)

Tăng quy kinh Phế , tăng chỉ ho

83.

Phát biểu đúng về tạng Tâm :

a)

Chủ hãn

b)

Vận hoá

c)

Chủ bì mao

d)

Chủ sơ tiết

84.

Cặp thuốc nào thuộc tương tác là tương phản nên tránh trong YHCT :

a)

Tế tân - Lệ lô

b)

Kim Ngân - Liên Kiều

c)

Sinh địa - Thục địa

d)

Bán hạ - Sinh khương

85.

Thuốc cổ truyền có vị Cam không có đặc điểm nào sau đây :

a)

Quy kinh Thận , bàng quang

b)

Thành phần chủ yếu là chất đường hay saponin

c)

Tính chất hoà hoãn , bồi bổ cơ thể

d)

Thuốc có vị ngọt có khuynh hướng Thăng - Phù

86.

Người nữ 20 tuổi , bị nổi mụn, mụn nhọt , nổi mề đay ,nên cho bệnh nhân nữ dùng vị thuốc nào :

a)

Thanh nhiệt giải độc ( Kim ngân )

b)

Thanh nhiệt giải thử ( dưa hấu )

c)

Thanh nhiệt giáng hoả ( thạch cao )

d)

Thanh nhiệt táo thấp ( Hoàng Liên )

87.

Câu nào đúng khi nói về sự quy kinh của vị thuốc ?

a)

Mỗi vị thuốc có thể quy vào 1 hoặc nhiều kinh

b)

Mỗi vị thuốc chỉ quy vào 1 kinh

c)

Thuốc có vị mặn không được chích với nước muối

d)

Bào chế không làm thay đổi sự quy kinh của vị thuốc

88.

Một bệnh nhân bị u bưới , ta dùng thuốc có vị gì ?

a)

Vị hàm

b)

Vị toan

c)

Vị khổ

d)

Vị tân

89.

Trường hợp tương tác thuốc nào hay dùng cho thuốc có độc tính

a)

Tương sát

b)

Tương tu

c)

Tương phản

d)

Tương ác

90.

Lục dâm gây bệnh với đặc điểm gây bệnh như khô mũi , ho khan , khô da

a)

Táo

b)

Phong

c)

Hàn

d)

Thấp

91.

Cặp thuốc có cùng vị - khác tính :

a)

Sinh địa - Thục địa

b)

Hoàng Liên - Hoàng bá

c)

Bạc hà - Tô diệp

d)

Ô mai - Hoàng Liên

92.

Trong bệnh lý hiện tượng tương thừa nghĩa là ?

a)

Tạng Can bị tạng Phế khắc quá mạnh

b)

Tạng Tâm bị tạng Phế khắc quá mạnh

c)

Tạng Can quá mạnh gây Tâm hư

d)

Tạng Can bị yếu hơn Tâm

93.

Chế sinh địa thành thục địa , đó là mục đích nào của chế biến ?

a)

Làm thay đổi tác dụng điều trị

b)

Làm giảm độc tính , tác dụng phụ

c)

Làm tăng tác dụng trị liệu

d)

Thay đổi dạng dùng

94.

Không dùng thuốc THANH NHIỆT trong trường hợp nào ?

a)

Chân hàn giả nhiệt

b)

Nhiệt tà nhập lý

c)

Chân nhiệt giả hàn

d)

Trúng thử tà

95.

Thuốc có công năng Giải độc thanh nhiệt thường có đặc điểm là ?

a)

Tính hàn lương , vị khổ , chứa flavanoid - alkaloid

b)

Tính hàn lương, vị khổ, chứa tinh dầu

c)

Tính ôn nhiệt , vị hàm , chứa muối vô cơ

d)

Tính hàn lương , vị cam , chứa saponin - đường

96.

Phủ kỷ hằng gồm có :

a)

Tiểu trường , tử cung , não

b)

Tử cung , tuỷ xương , mạch

c)

Tử cung ,mạch, tam tiêu

d)

Bàng quang , đởm, đại trường

97.

  Theo quan hệ ngũ hành tương sinh - tương khắc thì tạng Phế

a)

Sinh thận thuỷ , khắc can mộc , quan hệ biểu lý với đại trường

b)

Sinh thận thuỷ , khắc can mộc , quan hệ biểu lý với tiểu trường

c)

Sinh tâm hoả , khắc tỳ thổ , quan hệ biểu lý với đại trường

d)

Sinh can mộc , khắc tâm hoả , quan hệ biểu lý với tiểu trường

98.

Phương pháp hoả chế bao gồm , NGOẠI TRỪ :

a)

Trích

b)

Nung

c)

Sao

d)

Lùi, vùi

99.

Mẫu lệ , cửu khổng nung rồi nhúng ngay vào giấm cho mềm ra để dễ nghiền thành bột . Đó là phương pháp chế biến :

a)

Tôi

b)

Nung

c)

Thuỷ phi

d)

Chế sương

100.

Dịch ngâm nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG với nồng dộ pH khi dùng để chế biến thuốc theo theo phương pháp thuỷ chế :

a)

Dịch ngâm pH thay đổi : nước gừng , nước đậu đen

b)

Dịch ngâm pH kiềm : nước vôi , nước tro bếp

c)

Dịch ngâm pH axit : giấm , nước phèn chua

d)

Dịch ngâm pH trung bình : nước cam thảo , nước bồ kết , nước sinh khương

101.

Chế biến thuốc với gừng nhằm mục đích sau , NGOẠI TRỪ :

a)

Giảm tính ấm , tăng tính hàn của 1 số vị thuốc

b)

Làm giảm tính kích ứng của một số vị thuốc

c)

Dẫn thuốc vào kinh Phế , ôn phế chữa ho

d)

Dẫn thuốc vào kinh tỳ vị , làm ôn trung tiêu nên chữa nôn

102.

Vị thuốc có công năng chỉ ho, bình suyễn là?

a)

Vị Toan - khuynh hướng Giáng

b)

Vị Tân - khuynh hướng Thăng

c)

Vị Cam - khuynh hướng Phù

d)

Vị Khổ - khuynh hướng Trầm

103.

Thuốc có công năng giải cảm hàn thường có tính và khuynh hướng tác dụng nào?

a)

Tính ôn nhiệt, khuynh hướng vị thăng phù

b)

Tính hàn lương, khuynh hướng vị trầm giáng

c)

Tính bình hòa, khuynh hướng vị thăng giáng

d)

Tính hàn lương, khuynh hướng vị thăng phù

104.

Trường hợp tương tác nào nên tránh trong bài thuốc YHCT?

a)

Tương tu

b)

Tương úy

c)

Tương sứ

d)

Tương ác

105.

Quy luật tương vũ biểu hiện :

a)

Phế kim khắc tâm hoả

b)

Phế kim khắc can mộc

c)

Tỳ thổ khắc thận thuỷ

d)

Can mộc khắc tâm hoả

106.

Vị thuốc chế biến đúng khi muốn làm tăng hiệu lực thuốc

a)

Tăng tác dụng kiện tỳ của cam thảo thì trích mật ong

b)

Tăng tác dụng bổ thận của hà thủ ô thì ngâm với nước vo gạo

c)

Tăng tác dụng hành khí giải uất của hương phụ thì chế với mật ong

d)

Tăng tác dụng bổ phế chỉ ho của bán hạ thì ngâm với giấm

107.

Ý SAI khi nói về khuynh hướng thăng, giáng, phù, trầm của các vị thuốc?

a)

Vị thuốc có khuynh hướng phù chữa các bệnh có chiều từ lý ra biểu.

b)

Vị thuốc có khuynh hướng giáng chữa các bệnh ở phần biểu.

c)

Vị thuốc có khuynh hướng thăng chữa các bệnh ở các tạng phủ phía trên.

d)

Vị thuốc có khuynh hướng trầm chữa các bệnh ở các tạng phủ phía dưới.

108.

Thuốc cổ truyền vị Toan không có đặc điểm nào?

a)

Có trong vị thuốc: cam thảo, tam thất, kim ngân

b)

Giúp điều hòa tỳ vị, bổ khí

c)

Có tác dụng thu liễm, cố sáp.

d)

Thường dùng để chữa ra mồ hôi nhiều, ho lâu ngày

109.

Thuốc cổ truyền không có loại nào sau đây?

a)

Tân phương gia giảm

b)

Thuốc cổ truyền

c)

Cổ phương

d)

Thuốc gia truyền

110.

Vị thuốc có vị Tân thường có công năng gì?

a)

Phát tán, hành trệ

b)

Thanh nhiệt, giải độc

c)

Bổ khí, kiện tỳ

d)

Thu liễm, cố sáp

111.

Thuốc cổ truyền vị Tân không có đặc điểm nào?

a)

Thuốc vị cay có khuynh hướng Giáng - Trầm

b)

Thuốc vị cay có khuynh hướng Thăng - Phù

c)

Thuốc vị cay có công năng tán hàn, giải biểu

d)

Thuốc vị cay thường có tác dụng làm ra mồ hôi, giải biểu

112.

Tương úy là gì?

a)

Vị này làm tăng tác dụng của vị kia

b)

Vị này làm giảm độc tính của vị kia

c)

Vị này và vị kia có tác dụng giống nhau

d)

Vị này sợ vị kia

113.

Phân loại theo tính chất , thuốc hạ phẩm ?

a)

Chữa bệnh nặng , độc tính cao

b)

Chữa bệnh nhẹ trung bình , có ít độc tính

c)

Thuốc rẻ tiền dễ tìm kiếm , có ít độc

d)

Chữa bệnh nhẹ trung bình , độc tính cao

114.

Vận dụng âm dương trong phòng bệnh : Khi vào thời mùa đông nên sử dụng vị thuốc nào ?

a)

Tính ôn ( sinh khương , đinh hương , quế nhục ,… )

b)

Tính lương ( Kim ngân , sài đất , rau má ,... )

c)

Tính ôn ( Kim ngân , sài đất , rau má ,...)

d)

Tính lương ( sinh khương , đinh hương , quế nhục ,… )

115.

  Kết hợp hai nền y học sẽ có ý nghĩa ?

a)

Khoa học , dân tộc , đại chúng

b)

Khoa học , đại chúng, tiến bộ

c)

Khoa học , dân tộc , tiế bộ

d)

Khoa học , đại chúng , hiện đại

116.

Hội chứng phế âm hư :

a)

Ho, sốt , đờm đặc trong đờm có tia máu

b)

Ho , sợ lạnh , đờm loãng trong

c)

Tiểu nhiều , yếu sinh lí , đau lưng mỏi gối

d)

Động kinh , co giật , hôn mê não

117.

Chức năng của tạng Tỳ là :

a)

Chủ thống huyết , khai khiếu ở miệng , vinh nhuận ở môi

b)

Chủ thống huyết , khai khiếu ở mũi , vinh nhuận ở môi

c)

Chủ huyết mạch , khai khiếu ở miệng , vinh nhuận ở môi

d)

Chủ huyết mạch , khai khiếu ở lưỡi , vinh nhuận ở thanh

118.

Nguyên nhân gây bệnh theo YHCT , ngoại trừ

a)

Bát cương - bát pháp

b)

Lục dâm

c)

Bất nội ngoại nhân

d)

Thất tình

119.

Về cấu tạo cơ thể, khái niệm nào sau đây thuộc về âm :

a)

Huyết

b)

Tân

c)

Lưng

d)

Khí

120.

Điều nào sau đây đúng về nguyên nhân gây bệnh là thất tình

a)

Khủng hại Thận

b)

Ưu hại Tâm

c)

Kinh hại Tỳ

d)

Hỷ hại Can

121.

Lục dâm nào có đặc điểm gây bệnh với khí hậu khô hanh?

a)

Ngoại táo

b)

Ngoại phong

c)

Ngoại hàn

d)

Ngoại thấp

122.

Ứ huyết gây đau nhức tại chỗ là do lục dâm nào gây ra?

a)

Hàn

b)

Thấp

c)

Táo

d)

Thử

123.

Phép HÃN trong YHCT dùng để làm gì?

a)

Làm ra mồ hôi

b)

Làm cho nôn mửa

c)

Cố biểu liễm hãn

d)

Làm cho đi tiêu

124.

Trong Y học cổ truyền, có 4 phương pháp chẩn đoán là gì?

a)

Văn, Vọng, Vấn, Thiết

b)

Vọng, Vấn, Thiết, Châm

c)

Văn, Vận, Vấn, Chẩn

d)

Văn, Vọng, Vận, Thiết

125.

Trong bát pháp, rối loạn nhẹ, điều hòa cơ thể dùng phép gì?

a)

Hoà

b)

Hãn

c)

Thổ

d)

Hạ

126.

Công dụng của vị chát là gì?

a)

Thu liễm, liễm hãn, cố sáp

b)

Phát tán phong hàn, giải biểu

c)

Thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm

d)

Bổ khí, kiện tỳ, ích vị

127.

Vị Tân không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khuynh hướng Giáng Trầm

b)

Khuynh hướng Thăng Phù

c)

Hành khí hoạt huyết

d)

Phát tán ngoại tà

128.

Trường hợp cần tránh trong bán thuốc YHCT là gì?

a)

Tương ác, tương phản

b)

Tương tu, tương sứ

c)

Tương uý , tương sát

d)

Tương uý , tương tu

129.

Cặp thuốc nào sau đây thuộc tương tu?

a)

Kim ngân + Liên kiều

b)

Bán hạ - Sinh khương

c)

Đậu xanh - Ba đậu

d)

Cam thảo - cam toại

130.

Giả cảm hàn có tính khuynh hướng gì?

a)

Ôn nhiệt, khuynh hướng thăng phù

b)

Hàn lương, khuynh hướng trầm giáng

c)

Bình hòa, khuynh hướng thăng giáng

d)

Hàn lương, khuynh hướng thăng phù

131.

Vị thuốc chỉ ho, bình suyễn có khuynh hướng gì?

a)

Thăng

b)

Giáng

c)

Phù

d)

Trầm

132.

Cặp thuốc nào sau đây thay đổi tính vị sau khi bào chế?

a)

Sinh địa - Thục địa

b)

Hoàng cầm - Hoàng bá

c)

Đương quy - Bạch chỉ

d)

Hoàng kỳ - Đảng sâm

133.

Thuốc nào sau đây thuộc thuốc “ BÌNH CAN TỨC PHONG “ ?

a)

Câu đằng

b)

Phụ tử

c)

Đương quy

d)

Nhân sâm

134.

Lưu ý đúng khi dùng thuốc giải biểu là gì?

a)

Không dùng cho người bị tự hãn, âm hư, huyết hư.

b)

Cần dùng liều lượng lớn để đạt hiệu quả nhanh chóng.

c)

Kết hợp với thuốc bổ để tăng cường sức khỏe.

d)

Có thể dùng cho mọi đối tượng, không cần kiêng kỵ gì.

135.

Thuốc khử hàn gồm mấy nhóm ?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

5 nhóm

d)

1 nhóm

136.

Vị thuốc nào có tác dụng THANH NHIỆT GIẢI THỬ ?

a)

Dưa hấu

b)

Hoàng liên

c)

Thạch cao

d)

Kim ngân

137.

Vị thuốc có tác dụng Hồi Dương Cứu Nghịch là ?

a)

Quế nhục , phụ tử chế

b)

Sa nhân , Can khương

c)

Sinh địa , rễ tranh

d)

Hoàng liên, hoàng cầm

138.

Thuốc ÔN HOÁ ĐÀM HÀN gồm có ?

a)

Bạch giới tử , cát cánh , bán hạ

b)

Bối mẫu

c)

Bách bộ

d)

Tang bạch bì

139.

  Lộc nhung thuốc thuốc gì ?

a)

Bổ dương

b)

Bổ âm

c)

Bổ khí

d)

Bổ huyết

140.

Khắc phục cảm giác gai , buồn nôn của thuốc trục thuỷ ta dùng gì ?

a)

Đại táo

b)

Nước cháo

c)

Nước đậu đen

d)

Nước vo gạo

141.

  Chỉ định của thuốc trục thuỷ là gì ?

a)

Phù thủng

b)

Cảm mạo

c)

Suy nhược cơ thể kéo dài

d)

Ho khan

142.

  Thuốc dùng cho bệnh Cảm Mạo Phong Hàn là gì ?

a)

Tô diệp , Sinh khương

b)

Sắn dây , cúc hoa

c)

Bạc hà , lá dâu

d)

Sa nhân , can khương

143.

Đau dạ dày , buồn nôn dùng thuốc gì ?

a)

Thuốc phần khí

b)

Thuốc phần huyết

c)

Thuốc bổ âm

d)

Thuốc bổ dương

144.

Dùng thuốc gì dể trị nhiệt tà nhập lý ?

a)

Thuốc thanh nhiệt

b)

Thuốc bổ khí

c)

Thuốc ôn trung tán hàn

d)

Thuốc bổ dương

145.

Vị thuốc có tác dụng chỉ huyết cho phụ nữ sau khi sinh là thuốc ?

a)

Tam thất

b)

Đương quy

c)

Ích mẫu

d)

Phục linh

146.

  Vị khai vị hỗ trợ tiêu hoá là ?

a)

Sơn tra

b)

Nhân sâm

c)

Cam thảo

d)

Phụ tử

147.

  Thuốc có tác dụng nhuận hạ là ?

a)

mè đen

b)

Đại hoàng

c)

Phan tả diệp

d)

Lô hội

148.

Thuốc hành khí giải uất là ?

a)

Hương phụ

b)

Chỉ thực

c)

Nhân sâm

d)

Đảng sâm

149.

Thuốc hạ phẩm là gì ?

a)

Trị bệnh nặng , độc tính cao

b)

Bổ dưỡng , không có độc tính

c)

Trị bệnh , ít độc

d)

Trị bệnh nhẹ, độc tính thấp

150.

Cát căn là vị ?

a)

Dương trong âm

b)

Âm trong dương

c)

Thuần âm

d)

Thuần dương

151.

Thuốc dưỡng an thần gồm , NGOẠI TRỪ ?

a)

Chu sa

b)

Táo nhân

c)

Viễn chí

d)

Hoàng bá

152.

  Thuốc có tác dụng bổ huyết là ?

a)

Hà thủ ô đỏ

b)

Nhân sâm

c)

Đỗ trọng

d)

Thiên môn

153.

   Thuốc có tác dụng cố tinh cầm niệu chữa liệt dương , tiểu nhiều là ?

a)

Ngũ bội tử

b)

Ngũ vị tử

c)

Liên nhục

d)

Thương lục

154.

   Ủ không có mục đích nào sau đây ?

a)

Làm thay đổi tính vị , quy kinh của thuốc

b)

Làm mềm vị thuốc

c)

Tăng tác dụng vị thuốc

d)

Lên men

155.

Chế biến thuốc theo phương pháp thuỷ hoả chế , ngoại trừ ?

a)

Ngâm , lùi

b)

Trích

c)

Đồ

d)

Tôi

156.

  Phát biểu đúng về phương pháp Hoả phi ?

a)

Ở nhiệt độ 100 phèn chua mất 5H2O

b)

Ở nhiệt độ 50℃ phèn chua mất 10H2O.

c)

Phương pháp hỏa phi là phương pháp làm khô dược liệu bằng cách sấy ở nhiệt độ cao.

d)

Phương pháp hỏa phi chỉ áp dụng cho các dược liệu có nguồn gốc thực vật.

157.

  Bán hạ ngâm với gừng nhằm ?

a)

Tăng trị ho , giảm kích ứng ngứa buồn nôn

b)

Làm giảm độc tính của gừng, tăng tính hàn của Bán hạ

c)

Tăng tính thanh nhiệt, giảm tính ôn táo

d)

Làm mất tác dụng hóa đàm của Bán hạ

158.

Hà thủ ô đỏ ngâm với gì để giảm tác dụng phụ gây táo bón ?

a)

Nước vo gạo

b)

Nước đồng tiện

c)

Nước cháo

d)

Nước đậu đen

159.

Vị thuốc có tính thăng hoa dùng phương pháp gì ?

a)

Phương pháp chế sương

b)

Phương pháp lùi vùi

c)

Phương pháp thuỷ phi

d)

Nung

160.

Tác dụng của phương pháp sao đen là gì ?

a)

Tăng tiêu thực, giảm tính mãnh liệt của vị thuốc

b)

Giảm bớt mùi vị khó chịu

c)

Tăng tác dụng vào tỳ , tăng mùi thơm

d)

Tăng tác dụng cầm máu

161.

Vị thuốc có hoạt chất gì không thể dùng phương pháp đồ ?

a)

Tinh dầu

b)

Alkaloid

c)

Glycosid

d)

Saponin

162.

Phương pháp thuỷ chế gồm , NGOẠI TRỪ

a)

Chế sương

b)

Ngâm

c)

d)

Thuỷ phi

163.

Vì sao khi chế biến sinh địa thành thục địa thì thay đổi tác dụng ?

a)

Giảm IRIDOID , tăng đường khử

b)

Tăng IRIDOID, giảm đường khử

c)

Giảm tanin, tăng alcaloid

d)

Tăng saponin, giảm flavonoid

164.

Thuốc cổ truyền vị khổ KHÔNG CÓ đặc điểm nào sau đây ?

a)

Thuốc có tác dụng nhuyễn kiên

b)

Thuốc có tác dụng tả hỏa

c)

Thuốc có tác dụng thanh nhiệt

d)

Thuốc có tác dụng táo thấp

165.

Đặc điểm của bệnh do Nội Thấp gây ra :

a)

Tổn thương tỳ vị , gây đầy bụng , rối loạn tiêu hoá

b)

Tổn thương phế, gây ho, khó thở

c)

Ảnh hưởng đến thận, gây tiểu nhiều và mất nước.

d)

Gây sốt cao, mất nước, miệng khát

166.

  Thuốc cổ truyền vị Toan không có đặc điểm nào dưới đây :

a)

Thành phần chủ yếu là chất đường hay saponin

b)

Có tác dụng thu liễm, cố sáp

c)

Giúp kiện tỳ, hòa vị, sinh tân

d)

Thường dùng để điều trị các chứng hao tổn tân dịch

167.

   Chế biến thuốc nhằm mục đích , NGOẠI TRỪ :

a)

Tăng tính bền vững cơ học và khả năng giải phóng hoạt chất

b)

Thay đổi tính vị, quy kinh, công năng của thuốc

c)

Bảo quản thuốc được lâu hơn, tránh hư hỏng

d)

Giảm hoặc loại bỏ độc tính, tác dụng phụ

168.

  Phát biểu đúng về tạng Thận , ngoại trừ :

a)

Tàng Phách

b)

Vinh nhuậ răng tóc

c)

Khai khiểu ở tai

d)

Chủ cốt , sinh tuỷ

169.

Tên dược liệu của Hoa hoè sao vàng là

a)

Flos Sophorae Japonicae

b)

Flos Rosae Chinensis

c)

Flos Platycodi

d)

Flos Nelumbinis Nuciferae

170.

Tên vị thuốc của hoa hoè sao vàng là

a)

Sophorae Japonica

b)

Carthamus Tinctorius

c)

Chrysanthemum Indicum

d)

Lonicera Japonica

171.

Tên thành phẩm của hoa hoè sao vàng là

a)

Flos Sophorae Japonicae praeparata

b)

Flos Carthami Tinctorii praeparata

c)

Flos Sophorae Japonicae crudus

d)

Flos Lonicerae Japonicae praeparata

172.

Tên thành phẩm của cam thảo trích mật ong là gì?

a)

Radix Glycyrrhizae et Mel praeparata

b)

Radix Rehmanniae Praeparata

c)

Radix Polygoni Multiflori Praeparata

d)

Radix Astragali Praeparata

173.

Tên vị thuốc của cam thảo trích mật ong là gì?

a)

Radix Glycyrrhizae glabrae

b)

Radix Rehmanniae glutinosae preparata

c)

Radix Paeoniae lactiflorae

d)

Radix Astragali membranacei

174.

Tên dược liệu của cam thảo trích mật ong là gì?

a)

Glycyrrhiza glabra

b)

Atractylodes lancea

c)

Scrophularia ningpoensis

d)

Panax notoginseng