wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập giải pt

Total questions: 67

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Cho phương trình sau a.x2+b.x+c=0a.x^2+b.x+c=0 ( với x là ẩn số) gọi là phương trình 

a)

A. bậc nhất

b)

B. bậc hai

c)

C. bậc 3

d)

D. bậc 4

2.

Cho phương trình x2+2x15=0x^2+2x-15=0  so sánh với phương trình  ax2+b.x+c=0ax^2+b.x+c=0  thì giá trị c=?

a)

A. c=1

b)

B. c=2

c)

C. c=-15

d)

D. c=15

3.

Cho phương trình  2x3y=152x-3y=15  so sánh với phương trình a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị a=?

a)

A. a=2

b)

B. a=3

c)

C. a=-3

d)

D. a=15

4.

Cho phương trình  2x3y=152x-3y=15  so sánh với phương trình  a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị b=?

a)

A. b=2

b)

B. b=3

c)

C. b=-3

d)

D. b=15

5.

Cho phương trình 10=4x+y10=4x+y  so sánh với phương trình  a.x+b.y=ca.x+b.y=c  thì giá trị a=?

a)

A. a=10

b)

B. a=1

c)

C.a=5

d)

D. a=4

6.

Cho phương trình x2+4x21=0x^2+4x-21=0  so sánh với phương trình  a.x2+b.x+c=0a.x^2+b.x+c=0  thì giá trị của b=?

a)

A. b=1

b)

B. b=4

c)

C. b=21

d)

D. b=-21

7.

Cho phương trình  2.x+y=52.x+y=5  từ đó rút ra x=?

a)

A.  x=5yx=5-y  

b)

B.  x=5y2x=\frac{5-y}{2}  

c)

C.  x=y52x=\frac{y-5}{2}  

d)

D.  x=2.(5y)x=2.\left(5-y\right)  

8.

Cho phương trình 3.x+y=73.x+y=7  từ đó rút ra công thức tính y=?

a)

A.  y=7+3.xy=7+3.x  

b)

B. y=73.xy=\frac{7}{3.x}  

c)

C.  y=3.x7y=\frac{3.x}{7}  

d)

D.  y=73.xy=7-3.x  

9.

Cho phương trình 5.x+y=12 từ đó rút ra công thức tính x=?

a)

A.  x=12y5x=\frac{12-y}{5}  

b)

B.  x=(12y).5x=\left(12-y\right).5  

c)

C. x=(12+y).5

d)

D.  x=12+y5x=\frac{12+y}{5}  

10.

Cho phương trình 15.x26x3=015.x^2-6x-3=0  so sánh với phương trình  a.x2+b.x+c=0a.x^2+b.x+c=0  thì giá trị của c=?

a)

A. c=15

b)

B. c= -6

c)

C. c=-3

d)

D. c=3

11.

Cặp số nào là nghiệm của hệ phương trình trên?

a)

(21;15)\left(-21;15\right)  

b)

(21;15)\left(21;-15\right)  

c)

(1;1)\left(1;1\right)  

d)

(1;1)\left(1;-1\right)  

12.

Nghiệm của hệ phương trình sau là:

a)

(103;0)\left(\frac{10}{3};0\right)   

b)

Hệ PT vô nghiệm 

c)

Hệ PT vô số nghiệm 

d)

(0;103)\left(0;\frac{10}{3}\right)   

13.

Công thức nghiệm tổng quát của phương trình 3x+0y=123x+0y=12  là:

a)
b)
c)
d)
14.

Cặp số (2;3)\left(-2;-3\right)  là nghiệm của phương trình nào sau đây?

a)
b)
c)
d)
15.

Hệ phương trình trên

a)

có vô số nghiệm.

b)

vô nghiệm.

c)

có nghiệm duy nhất.

d)

có hai nghiệm phân biệt.

16.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x,y)=(2,10)(x,y)=(-2,-10)  

b)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(10,-2)  

c)

(x,y)=(10,2)(x,y)=(-10,-2)  

d)

(x,y)=(10;2)(x,y)=(10;2)  

17.

Nghiệm của hệ phương trình sau là

a)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

b)

(x;y)=(12;13)\left(x;y\right)=\left(-\frac{1}{2};\frac{1}{3}\right)  

c)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};\frac{1}{2}\right)  

d)

(x;y)=(13;12)\left(x;y\right)=\left(\frac{1}{3};-\frac{1}{2}\right)  

18.

Hai xí nghiệp theo kế hoạch phải làm tổng cộng 360 dụng cụ. Trên thực tế, xí nghiệp 1 vượt mức 12%, xí nghiệp 2 vượt mức 10%; do đó cả hai xí nghiệp làm tổng cộng 400 dụng cụ. Tính số dụng cụ xí nghiệp 2 phải làm theo kế hoạch.

a)

240 dụng cụ

b)

200 dụng cụ

c)

160 dụng cụ

d)

120 dụng cụ

19.

Một ô tô đi quãng đường AB với vận tốc 50 km/h, rồi đi tiếp quãng đường BC với vận tốc 45km/h. Biết tổng quãng đường dài 165km và thời gian ô tô đi trên quảng đường AB ít hơn thời gian đi trên quãng đường BC là 30 phút. Tính thời gian ô tô đi trên đoạn đường AB.

a)

2 giờ

b)

1,5 giờ

c)

1 giờ

d)

3 giờ

20.

Một tam giác có chiều cao bằng 3/4 cạnh đáy. Nếu chiều cao tăng thêm 3dm và cạnh đáy giảm đi 3 dm thì diện tích của nó tăng thêm 12 dm2dm^2 . Tính diện tích tam giác ban đầu.

a)

700

b)

726

c)

678

d)

627 

21.

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng

a)

ax + b = 0

b)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và a, b khác 0

c)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và b khác 0

d)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và a khác 0

22.

Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

23.

Nghiệm của phương trình 3x - 9 = 0 là:

a)

x = 3

b)

x = -3

c)

x = 9

d)

x = -9

24.

Nghiệm của phương trình 2x = 0 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

25.

Nghiệm của phương trình 0x = 1 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

26.

Nghiệm của phương trình 0x = 0 là:

a)

x = 2

b)

Phương trình có nghiệm đúng với mọi x

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

27.

Phương trình có dạng A(x) . B(x) = 0 được gọi là phương trình tích. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

A(x)=0 A\left(x\right)=0\  

b)

B(x)=0B\left(x\right)=0  

c)

A(x)=0A\left(x\right)=0  hoặc B(x)=0B\left(x\right)=0  

d)

x2=0x^2=0  

28.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

d)

S={3;3}S=\left\{3;-3\right\}  

29.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

30.

Phương trình (m-1)x+2=0 vô nghiệm khi :

a)

m=1

b)

m \ne  1

c)

m>1

d)

m<1

31.

Trong các bất phương trình sau đây, đâu là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a)

0x3>00x-3>0

b)

x22x+10x^2-2x+1\le0

c)

2x+1>0-2x+1>0

d)

6x+6x1415-6x+6x\ge14-15

32.

Hình vẽ sau biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

a)

x3>0x-3>0

b)

x3x\le-3

c)

x3x\ge-3

d)

x+3>0x+3>0

33.

Nghiệm của bất phương trình 2x>6-2x>-6  là:

a)

x>3x>-3  

b)

x<3x<-3  

c)

x>3x>3  

d)

x<3x<3  

34.

Nghiệm của bất phương trình 25x172-5x\le17

a)

x<3x<-3  

b)

x3x\le3  

c)

x3x\ge-3  

d)

x3x\ge3  

35.

Hình vẽ trên biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào


a)

x \le 2

b)

x >> 2

c)

x << 2

d)

x \ge 2

36.

Số a không nhỏ hơn số b ta ký hiệu

a)

a < b

b)

a > b

c)

a  ba\ \le\ b

d)

a  ba\ \ge\ b

37.

Nghiệm của bpt 3x2<43x-2<4  là

a)

x<2x<2  

b)

x>2x>2  

c)

x<23x<\frac{2}{3}  

d)

x>23x>\frac{2}{3}  

38.

Hình ảnh biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x<1x<-1  trên trục số là:

a)
b)
c)
d)
39.

Bất phương trình  2x>3x5-2x>-3x-5 tương đương với 

a)

x<5x<-5  

b)

x>5x>-5

c)

x>5x>5

d)

x<5x<5

40.

Nghiệm của bpt 23x52-3x\le5  là

a)

x1x\ge-1  

b)

x1x\le-1  

c)

x1x\ge1  

d)

x1x\le1  

41.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

42.

Câu 3. Cho hình vẽ, biết EF // BC. Theo định lý Talet, điều nào sau đây là không đúng?

a)

AEEB=FAFC\frac{AE}{EB}=\frac{FA}{FC}

b)

EBAB=FCAC\frac{EB}{AB}=\frac{FC}{AC}

c)

AEAB=FEBC\frac{AE}{AB}=\frac{FE}{BC}

d)

AEBE=AFCF\frac{AE}{BE}=\frac{AF}{CF}

43.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

44.

Câu 6. Cho hình vẽ biết AB // CD. Theo hệ quả của định lý Ta lét thì đáp án nào sau đây không đúng?

a)

CEAE=EDBE=CDAB\frac{CE}{AE}=\frac{ED}{BE}=\frac{CD}{AB}  

b)

CEEB=EDEA=DCAB\frac{CE}{EB}=\frac{ED}{EA}=\frac{DC}{AB}  

c)

ABCD=AEED=BECE\frac{AB}{CD}=\frac{AE}{ED}=\frac{BE}{CE}  

45.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

46.

Câu 8. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, AF = 2cm, AB = 3cm. Kết quả nào sau đây là đúng?

a)

AC = 6cm

b)

CF = 3cm

c)

AC = 9cm

d)

CF = 1,5 cm

47.

Câu 9. Cho hình vẽ biết EF // BC, AE = 1cm, BE = 3cm, EF = 2cm. Khi đó BC bằng:

a)

6cm

b)

1,5cm

c)

2cm

d)

8cm

48.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

49.

Câu 13. Cho hình vẽ, độ dài y trong hình bằng:

a)

5

b)

7

c)

7,5

d)

9

50.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

0.x2=00.x-2=0

b)

5xx=3x25x-x=3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

(x1).(x+5)=0\left(x-1\right).\left(x+5\right)=0  

51.

Phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn?

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

52.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

53.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

54.

Nghiệm của phương trinh 0x = 1 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

55.

Nghiệm của phương trình 0x = 0 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

56.

Nghiệm của phương trình x26x=8x^2-6x=-8

a)

x=2 và x =4

b)

x=3 và x=2

c)

x=5 và x=1

d)

x=7 và x=1

57.

Nghiệm của phương trình x214x=48x^2-14x=-48

a)

x=2 và x=3

b)

x=6 và x=8

c)

x=7 và x=6

d)

x=9 và x=5

58.

Câu 1. Trong các phương trình sau đâu là phương trình bậc nhất 1 ẩn.

a)

0x + 3 = 3

b)

12x+3=0-\frac{1}{2}x+3=0  

c)

2x+3=0\frac{2}{x}+3=0  

d)

x21=0x^2-1=0  

59.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

60.

Câu 10. Phương trinh x27x=10x^2-7x=-10  có nghiệm là

a)

x = 7; x = 10

b)

x = 5; x = 2

c)

x = -5; x = 2

d)

x = 0; x = 7

61.

Điều kiện xác định của phương trình 23x+6\frac{2}{3x+6}  là:

a)

x2x\ne2

b)

x2x\ne2

c)

x3x\ne3

d)

x2x\ne-2

62.

Nghiệm của phương trình 2x - 1 = 3 là ?

a)

x = 2

b)

x = - 2

c)

x = 1

d)

x = 4

63.

Tập nhiệm của phương trình 2x(x - 1) = 0 là:

a)

S = {–1; 0}   

b)

S = {1; 0}

c)

S = {–2; 1}

d)

S = {–1; 2}

64.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

65.

Nghiệm của phương trinh 0x = 1 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

66.

Nghiệm của phương trình 0x = 0 là

a)

0

b)

1

c)

Vô nghiệm

d)

Vô số nghiệm

67.

Nghiệm của phương trình x214x=48x^2-14x=-48

a)

x=2 và x=3

b)

x=6 và x=8

c)

x=7 và x=6

d)

x=9 và x=5