wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PLDC GKI

Total questions: 207

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức pháp luật là

a)

Các quy tắc, chuẩn mực mang tính bắt buộc chung

b)

Ranh giới của PL với quy phạm xã hội khác

c)

Hình thức pháp lý của các quan hệ xã hội

d)

Hành vi trái pháp luật và có lỗi

2.

Quốc hội có quyền ban hành

a)

Hiến pháp

b)

Luật, Bộ luật

c)

Nghị quyết

d)

Pháp lệnh

e)

Chỉ thị

3.

Ủy ban thường vụ quốc hội có quyền ban hành

a)

Nghị định

b)

Pháp lệnh

c)

Chỉ thị

d)

Thông tư

e)

Nghị quyết

4.

Hình thức pháp luật bao gồm

a)

Hình thức bên trong

b)

Hình thức bên ngoài

c)

Chủ thể, khách thể, nội dung

d)

Giả định, quy định, chế tài

5.

Hình thức bên trong của hình thức pháp luật bao gồm

a)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật, ngành luật

b)

Quy phạm pháp luật, chế định pháp luật

c)

Ngành luật, quy phạm pháp luật

d)

Chế định pháp luật

6.

Chủ tịch nước có quyền ban hành

a)

Lệnh

b)

Nghị định

c)

Nghị quyết

d)

Quyết định

e)

Thông tư

7.

Hình thức bên ngoài của pháp luật là

a)

Tập quán pháp

b)

Tiền lệ pháp

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Cả 3 đáp án

8.

Chính phủ có quyền bao gồm

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Quyết định

d)

Luật

e)

Thông tư

9.

Quy phạm pháp luật là gì

a)

Các quy tắc, chuẩn mực mang tính bắt buộc chung

b)

Hình thức pháp lý của các QHXH

c)

Ranh giới của PL với QHXH khác

d)

Các quyền và nghĩa vụ chủ thể được làm

10.

Thủ tướng có quyền ban hành

a)

Nghị định

b)

Quyết định

c)

Chỉ thị

d)

Nghị quyết

11.

Cấu thành của quy phạm pháp luật

a)

Giả định, quy định

b)

Chế tài, quy định

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Mặt khách quan, chủ quan, chủ thể, khách thể

12.

Bộ trưởng, thủ trưởng ngang bộ có quyền ban hành

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định

13.

Bộ trưởng, thủ trưởng ngang bộ có quyền ban hành

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Chỉ thị

d)

Quyết định

14.

Quan hệ pháp luật là gì

a)

Hình thức pháp lý của các QHXH

b)

Các quy tắc, chuẩn mực mang tính bắt buộc chung

c)

Hệ thống cơ sở pháp lý

d)

Ranh giới của PL với các quy phạm xã hội khác

15.

Hội đồng nhân dân có quyền ban hành

a)

Nghị định

b)

Nghị quyết

c)

Chỉ thị

d)

Thông tư

16.

Phân loại quan hệ pháp luật

a)

Đất dai

b)

Dân sự

c)

Đất đai, dân sự, hình sự

d)

Dân sự, hành chính, hình sự

17.

Cơ quan hành chính nhà nước gồm

a)

HDND

b)

Chính phủ

c)

UBND

d)

Quốc hội

18.

Cơ quan quyền lực nhà nước bao gồm

a)

HDND

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

d)

UBND

19.

Thành phần của quan hệ pháp luật

a)

Chủ thể, khách thể, nội dung

b)

Chủ thể, khách thể

c)

Mặt chủ quan, khách quan, chủ thể, khách thể

d)

Giả định, quy định, chế tài

20.

Chủ thể bao gồm đáp ứng đầy đủ về

a)

Năng lực pháp luật

b)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

c)

Năng lực hành vi và năng lực chủ thể

d)

Năng lực tự kiểm soát hành vi

21.

Nội dung của quan hệ pháp luật bao gồm

a)

Các quyền của chủ thể

b)

Quyền và nghĩa vụ của chủ thể

c)

Nghĩa vụ, quyền và trách nhiệm của chủ thể

d)

Luật, chế tài xử lý của pháp luật

22.

Thực hiện pháp luật bao gồm

a)

Tuân thủ PL, Thi hành PL, sử dụng PL, áp dụng PL

b)

Tuân thủ PL, sử dụng PL, thực hiện PL, chấp hành PL, áp dụng PL

c)

Sử dụng PL, chấp hành PL, áp dụng PL

d)

Thực hiện PL, sử dụng PL, áp dụng PL

23.

Thi hành pháp luật là gì

a)

Chủ động thực hiện các nghĩa vụ mà PL quy định

b)

Hoạt động nhằm thực hiện các quy định của PL

c)

Thực hiện các quyền của mình

d)

Bắt

24.

Thi hành pháp luật là gì

a)

Chủ động thực hiện các nghĩa vụ mà PL quy định

b)

Hoạt động nhằm thực hiện các quy định của PL

c)

Thực hiện các quyền của mình

d)

Bắt buộc thực hiện các nghĩa vụ mà PL quy định

25.

Thực hiện PL là gì

a)

Bắt buộc thực hiện các nghĩa vụ mà PL quy định

b)

Thực hiện các quyền của mình

c)

Hoạt động nhằm hiện thực hóa các quy định của PL

d)

Chủ động thực hiện pháp luật

26.

Tuân thủ pháp luật là gì

a)

Không thực hiện những hành vi bị pháp luật cấm

b)

Thực hiện quyền của mình

c)

Bắt buộc thực hiện nghĩa vụ PL yêu cầu

d)

Chủ động thực hiện nghĩa vụ PL yêu cầu

27.

Căn cứ làm phát sinh, sửa đổi, chấm dứt QHPL là

a)

Quy phạm PL

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Sự kiện xã hội

d)

Năng lực chủ thể, quy phạm pháp luật, sự kiện pháp lý

28.

Vi phạm pháp luật là gì

a)

Là hành vi trái pháp luật

b)

Là hành vi trái pháp luật và có lỗi do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại tới các QHXH được PL bảo vệ

c)

Là hành vi có lỗi

d)

Là hành vi trái với PL và có lỗi

29.

Cấu thành của vi phạm pháp luật

a)

Mặt khách quan, chủ quan, nội dung

b)

Mặt khách quan, chủ quan, chủ thể, khách thể

c)

Giả định, quy định, chế tài

d)

Chủ thể, khách thể, nội dung

30.

Thành phần nào nằm trong mặt khách quan của vi phạm pháp luật

a)

Hành vi

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Động cơ, lỗi, mục đích

31.

Chủ thể của vi phạm pháp luật bao gồm

a)

Cá nhân

b)

Cá nhân, pháp nhân

c)

Cá nhân, pháp nhân, tổ chức

d)

Tổ chức, pháp nhân

32.

Mặt chủ quan của VPPL bao gồm

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Hành vi, hậu quả, mối quan hệ giữa hành vi và hậu quả

c)

Cá nhân, pháp nhân, tổ chức

d)

Lỗi, chủ thể, khách thể

33.

Phân loại của VPPL bao gồm

4 lines
34.

Phân loại của VPPL bao gồm

a)

Vi phạm hình sự, dân sự, hành chính, kỷ luật

b)

Vi phạm kỷ luật, dân sự, hành chính, tài chính

c)

Vi phạm hành chính, dân sự

d)

Vi phạm kỷ luật, dân sự, hành chính

35.

Trách nhiệm pháp lý là gì

a)

Hậu quả pháp lý bất lợi đối với chủ thể phải gánh chịu

b)

Hậu quả có lợi các chủ thể gánh chịu

c)

Hậu quả các chủ thể có lỗi phải gánh chịu

d)

Hậu quả các tội phạm phải gánh chịu

36.

Trường hợp nào được miễn trách nhiệm pháp lý

a)

Người không đủ năng lực hành vi dân sự

b)

Người chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Người chưa đủ 18 tuổi

d)

Người chưa đủ năng lực hành vi dân sự, Người chưa đủ tuổi chịu trách nhiệm pháp lý, người được miễn trách nhiệm pháp lý

37.

Người phải chịu trách nhiệm về mọi tội phạm là

a)

Người từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Người từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 14 nhưng chưa đủ 16

d)

Không có đáp án đúng

38.

Cải tạo không giam giữ là

a)

Hình phạt bổ sung

b)

Biện pháp tư pháp khác

c)

Hình phạt chính

d)

Biện pháp xử phạt chính

39.

Hình phạt là biện pháp pháp lý mà nhà nước dự kiến sẽ áp dụng với

a)

Cá nhân phạm tội

b)

Cán bộ, công chức, người lao động, học sinh sinh viên vi phạm kỷ luật

c)

Cá nhân vi phạm luật dân sự

d)

Các tổ chức, cá nhân vi phạm hành chính

40.

Loại chế tài nào không áp dụng với tổ chức

a)

Tù có thời hạn

b)

Tịch thu tài sản

c)

phạt tiền

d)

cảnh cáo

41.

Loại chế tài nào không phải là hình phạt

a)

tù có thời hạn

b)

án t

42.

Loại chế tài nào không áp dụng với tổ chức

a)

Tù có thời hạn

b)

Tịch thu tài sản

c)

phạt tiền

d)

cảnh cáo

43.

Loại chế tài nào không phải là hình phạt

a)

tù có thời hạn

b)

án treo

c)

phạt tiền

d)

tù có thời hạn

44.

Hành vi gây thiệt hại tỏng tình thế cấp thiết không phải là vi phạm pháp luật vì

a)

người thực hiện hành vi có lỗi vô ý

b)

hành vi đó không trái pháp luật

c)

mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần phòng ngừa

d)

hành vi đó gây nguy hiểm không đáng kể cho xã

45.

Phương pháp điều chỉnh của ngành luật hình sự

a)

tự do, định đoạt

b)

mệnh lệnh, phục tùng

c)

bình đẳng, thỏa thuận

d)

giáo dục, thuyết phục

46.

Trong luật hình sự, phạt tiền là

a)

Hình phạt chính hoặc hình phạt bổ sung

b)

Biện pháp tư pháp khác

c)

Hình phạt bổ sung

d)

Hình phạt chính

47.

Chế tài hình sự được áp dụng đối với

a)

Pháp nhân

b)

Tổ chức

c)

Cá nhân

d)

Cả 3 phương án

48.

Đối với mỗi tội phạm, kèm theo hình phạt chính có thể tuyên

a)

Không áp dụng hình phạt bổ sung nào

b)

Một hình phạt bổ sung

c)

Nhiều hình phạt bổ sung

d)

cả 3 phương

49.

Quá trình hoạt động có mục đích nhằm đưa pháp luật vào cuộc sống, trở thành hành vi thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật, gọi là?

a)

Áp dụng pháp luật

b)

Thực thi pháp luật

c)

Thực hiện pháp luật

d)

Thi hành pháp luật

50.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành độ

51.

Hãy xác định khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hành vi thực hiện pháp luật của chủ thể rất phong phú, đa dạng

b)

Chủ thể thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động

c)

Việc thực hiện pháp luật biểu hiện bằng hành vi hành động hoặc không hành động, hành vi hợp pháp hoặc không hợp pháp

d)

Quá trình thực hiện pháp luật thể hiện nhận thức và thái độ của chủ thể trước pháp luật

52.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành trong các trường hợp?

a)

Khi cần áp dụng các biện pháp cưỡng chế Nhà nước đối với những chủ thể có hành vi vi phạm pháp luật.

b)

Khi cần có sự tham gia của Nhà nước để làm phát sinh quyền và nghĩa vụ pháp lý của các chủ thể pháp luật.

c)

Khi xảy ra tranh chấp về quyền và nghĩa vụ pháp lý giữa các bên tham gia quan hệ pháp luật mà các bên không tự giải quyết được.

d)

Cả a, b, c đều đúng

53.

Có...... hình thức thực hiện pháp luật, bao gồm?

a)

4 - Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, thi hành pháp luật, áp dụng pháp luật

b)

4- Tuân thủ pháp luật, thực thi pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

c)

4- Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

d)

4- Tuân theo pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật, áp dụng pháp luật

54.

Các chủ thể pháp luật kiềm chế không tiến hành những hành vi mà pháp luật ngăn cấm, đây là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân theo pháp luật

b)

Chấp hành pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Tuân thủ và chấp hành pháp luật

55.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

56.

Loại quy phạm pháp luật nào được thực hiện trong hình thức tuân thủ pháp luật?

a)

Cho phép

b)

Ngăn ngừa

c)

Cấm đoán

d)

Bắt buộc

57.

Tuân thủ pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Chủ động

b)

Bất động

c)

Thụ động

d)

Năng động

58.

So với tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật mang tính?

a)

Biến động

b)

Bất động

c)

Chủ động

d)

Bị động

59.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức thi hành pháp luật?

a)

Việc thi hành pháp luật phụ thuộc chủ thể muốn hay không mong muốn thực hiện

b)

Tương ứng với hình thức thi hành pháp luật, có loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Chủ thể thực hiện pháp luật mang tính tích cực, chủ động

d)

Thi hành pháp luật là chủ thể pháp luật phải thực hiện nghĩa vụ pháp lý của mình bằng hành động tích cực

60.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức sử dụng pháp luật?

a)

Chủ thể pháp luật có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền pháp luật quy định

b)

Tương ứng với hình thức sử dụng pháp luật là loại quy phạm pháp luật bắt buộc

c)

Việc sử dụng pháp luật phụ thuộc rất lớn vào năng lực hành vi của chủ thể

d)

Chủ thể sử dụng pháp luật để hiện thực hóa các quyền và lợi ích của mình được pháp luật cho phép

61.

Hoạt động áp dụng pháp luật được tiến hành bởi?

a)

Tất cả các chủ thể

b)

Các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

c)

Công dân, người nước ngoài

d)

Các tổ chức tôn giáo

62.

Quyết định áp dụng pháp luật?

a)

Nội dung phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký

b)

Phải phù hợp với văn bản của cấp trên

c)

Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân

63.

Phải đúng thẩm quyền cơ quan và người ký (ban hành) phải là người có thẩm quyền ký. Phải phù hợp với văn bản của cấp trên. Phải phù hợp với lợi ích của Nhà nước và lợi ích hợp pháp của công dân.

4 lines
64.

Hoạt động áp dụng pháp luật?

a)

Là hoạt động mang tính cá biệt - cụ thể và không thể hiện quyền lực Nhà nước

b)

Là hoạt động không mang tính cá biệt - cụ thể nhưng thể hiện quyền lực Nhà nước

c)

Là hoạt động vừa mang tính cá biệt - cụ thể, vừa thể hiện quyền lực Nhà nước

d)

Tất cả các phương án đều đúng

65.

Văn bản áp dụng pháp luật được ban hành trong hoạt động?

a)

Thi hành pháp luật

b)

Áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

66.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về hình thức áp dụng pháp luật?

a)

Áp dụng pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật đồng thời còn là hoạt động của cơ quan Nhà nước

b)

Trong hình thức áp dụng pháp luật, các chủ thể pháp luật tự mình thực hiện quyền và nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

c)

Hoạt động áp dụng pháp luật luôn mang tính quyền lực Nhà nước

d)

Văn bản áp dụng pháp luật có tính chất cá biệt, áp dụng một lần đối với cá nhân, tổ chức cụ thể trong những trường hợp cụ thể

67.

Tìm đáp án đúng điền vào chỗ trống trong câu sau: .....là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Hành vi bất hợp pháp

c)

Tội phạm

d)

Vi phạm pháp luật

68.

Hành vi nào sau đây là hành vi trái pháp luật?

a)

Hành vi vi phạm Nghị quyết Đảng

b)

Hành vi vi phạm Điều lệ Hội Phụ nữ

c)

Sao chép bài của người khác trong giờ thi học kỳ

d)

Cả a, b, c đều đúng

69.

Vi phạm pháp luật là?

a)

Tàn dư của xã hội cũ

b)

Hiện tượng xã hội

c)

Hiện tượng chủ quan

d)

Hiện tượng nhất thời

70.

Hành vi trái pháp luật nào sau đây là dạng hành vi không hành động?

a)

Giúp người khác tự sát

b)

Tàng trữ vũ khí

c)

Không tố giác người phạm tội

d)

Môi giới mại dâm

71.

Ông A vận chuyển gia cầm bị bệnh, bị cơ quan có thẩm quyền phát hiện và buộc phải tiêu hủy hết số gia cầm bị bệnh này. Đây là biện pháp chế tài?

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Hành chính

d)

Kỷ luật

72.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực pháp luật

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

73.

Hãy xác định câu sai?

a)

Quy phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

74.

Chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý khi có đủ điều kiện sau?

a)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi

b)

Đạt độ tuổi do pháp luật quy định, có năng lực pháp luật

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

75.

Các hành vi sau đều trái pháp luật, ngoại trừ?

a)

Tổ chức đánh bạc

b)

Đổ rác thải xuống kênh rạch

c)

Không thực hiện nghĩa vụ quân sự

d)

Không cho bạn mượn xe đạp

76.

Hãy xác định câu sai?

a)

Vi phạm pháp luật là hành vi xác định của con người, hành vi đó đã thể hiện ra thực tế khách quan

b)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có năng lực trách nhiệm pháp lý

c)

Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, xâm hại các quan hệ xã hội được pháp luật xác lập và bảo vệ

d)

Chủ thể thực hiện hành vi trái pháp luật phải có lỗi

77.

Những biểu hiện ra bên ngoài của vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt khách quan của vi phạm pháp luật

b)

Dấu hiệu của vi phạm pháp luật

c)

Hành vi vi phạm pháp luật

d)

Hậu quả của hành vi vi phạm pháp luật

78.

Các yếu tố cấu thành vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Chủ thể, mặt khách thể, mặt khách quan, chủ quan

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan

c)

Chủ thể, chủ quan, khách thể, khách quan

d)

Chủ thể, mặt chủ quan, khách thể, khách quan

79.

Mặt khách quan của hành vi vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả do hành vi trái pháp luật gây ra

b)

Mối quan hệ nhân quả giữa hành vi trái pháp luật và thiệt hại gây ra cho xã hội

c)

Thời gian, địa điểm, công cụ, phương tiện thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

80.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận

81.

Những biểu hiện, diễn biến tâm lý bên trong của chủ thể vi phạm pháp luật gọi là?

a)

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật

b)

Nhận thức, thái độ của chủ thể

c)

Chủ thể vi phạm pháp luật

d)

Bao gồm các đáp án

82.

Các yếu tố thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm?

a)

Lỗi, động cơ, mục đích

b)

Lỗi, động cơ, kết quả

c)

Lỗi, động cơ, mục tiêu

d)

Các đáp án đều sai

83.

Khẳng định nào sai khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Chỉ khi nào hành vi trái pháp luật được chủ thể thực hiện một cách cố ý thì mới có thể là hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi là một trong những căn cứ để xác định mức độ trách nhiệm pháp lý đối với chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện và hậu quả do hành vi gây ra

d)

Động cơ là cái thúc đẩy chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

84.

Khẳng định nào đúng khi nghiên cứu về mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Tùy thuộc vào trách nhiệm pháp lý áp dụng đối với chủ thể để xác định lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Mục đích của hành vi vi phạm pháp luật là yếu tố bắt buộc trong mọi cấu thành vi phạm pháp luật

c)

Mục đích là cái mốc đạt đến của chủ thể thực hiện hành vi vi phạm pháp luật

d)

Lỗi là thái độ tâm lý của chủ thể đối với hành vi trái pháp luật mà mình đã thực hiện

85.

Chọn đáp án phù hợp: Chủ thể vi phạm pháp luật là cá nhân hoặc tổ chức có...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

86.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là gì?

4 lines
87.

ó...... đã thực hiện hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Khả năng

b)

Năng lực pháp luật

c)

Năng lực trách nhiệm pháp lý

d)

Năng lực hành vi

88.

Chọn đáp án phù hợp: Khách thể của vi phạm pháp luật là những...... được pháp luật xác lập, bảo vệ nhưng đã bị xâm hại bởi hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ tài sản

c)

Quan hệ xã hội

d)

Đối tượng

89.

Nguyên nhân của vi phạm pháp luật?

a)

Mâu thuẫn giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất

b)

Tàn dư, tập tục đã lỗi thời của xã hội cũ còn rơi rớt lại

c)

Trình độ dân trí và ý thức pháp luật thấp của nhiều tầng lớp dân cư

d)

Tất cả các phương án đều đúng

90.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, phải do chính họ gánh chịu một cách trực tiếp, chứ không thể chuyển hay ủy thác cho người khác

b)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện

c)

Trách nhiệm hình sự là trách nhiệm thuộc về cá nhân người phạm tội, họ có thể chuyển hay ủy thác cho người khác thực hiện khi được Tòa án cho phép

d)

Tất cả các phương án đều sai

91.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Chỉ có vi phạm pháp luật mới phải chịu trách nhiệm pháp lý

b)

Các vi phạm pháp luật, vi phạm đạo đức, vi phạm quy tắc tôn giáo, vi phạm tập quán... đều phải chịu trách nhiệm pháp lý

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

92.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với cá nhân thực hiện hành vi phạm tội

b)

Trách nhiệm hình sự chỉ áp dụng đối với tổ chức thực hiện hành vi phạm tội

c)

Trách nhiệm hình sự vừa áp dụng đối với cá nhân, vừa áp dụng

93.

Vi phạm pháp luật hình sự là hành vi vi phạm nguy hiểm cho xã hội được quy định trong?

a)

Pháp luật của Nhà nước

b)

Văn bản quy phạm pháp luật

c)

Bộ luật Hình sự

d)

Quy phạm pháp luật

94.

Vi phạm pháp luật hình sự còn được gọi là?

a)

Tội trạng

b)

Tội danh

c)

Tội phạm

d)

Các đáp án đều đúng

95.

Vi phạm pháp luật hành chính là hành vi do cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý, xâm phạm đến các?

a)

Quy tắc xử sự

b)

Quy phạm pháp luật

c)

Quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Quy định pháp luật

96.

Chọn đáp án phù hợp: Vi phạm pháp luật dân sự là hành vi trái pháp luật, có lỗi, do cá nhân, tổ chức thực hiện, xâm phạm đến các..... được pháp luật..... điều chỉnh?

a)

Quan hệ xã hội - pháp luật

b)

Quan hệ pháp luật - tác động

c)

Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân - dân sự

d)

Quan hệ tài sản và quan hệ thân nhân - dân sự

97.

Yếu tố không thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật?

a)

Đối tượng của hành vi vi phạm pháp luật

b)

Lỗi

c)

Động cơ

d)

Mục đích

98.

Chọn đáp án đúng: .....là loại trách nhiệm pháp lí nghiêm khắc nhất, do..... áp dụng cho chủ thể đã thực hiện hành vi phạm tội?

a)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

99.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau:

4 lines
100.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lý hình sự - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

101.

Chọn đáp án đúng cho chỗ trống trong câu sau: ..... do..... áp dụng đối với cá nhân, tổ chức đã vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Tòa án

b)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Viện Kiểm sát

c)

Trách nhiệm pháp lý dân sự - Công an

d)

Trách nhiệm pháp lí hành chính - Cơ quan quản lí Nhà nước có thẩm quyền

102.

Hành vi vi phạm pháp luật?

a)

Không bao giờ vi phạm đạo đức

b)

Có thể đồng thời là vi phạm đạo đức

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

103.

Chủ thể phải chịu trách nhiệm pháp lý về hành vi vi phạm pháp luật của mình khi?

a)

Chủ thể đó đủ 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

b)

Chủ thể đó đủ 16 tuổi và có trí óc bình thường

c)

Chủ thể đó đã đạt đến độ tuổi nhất định và có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

d)

Thông thường là 18 tuổi và không mắc bệnh tâm thần

104.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật gồm?

a)

Lỗi cố ý và lỗi vô ý

b)

Cố ý trực tiếp và cố ý gián tiếp; vô ý vì quá tự tin và vô ý vì quá cẩu thả

c)

Lỗi; động cơ; mục đích

d)

Hành vi trái pháp luật và hậu quả nguy hiểm cho xã hội

105.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử d

106.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hành chính?

a)

Vượt đèn đỏ gây chết người

b)

Cướp tài sản

c)

Buôn bán gia cầm nhiễm cúm

d)

Sử dụng tài liệu khi làm bài thi

107.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật hình sự?

a)

Điều khiển xe máy chạy lấn tuyến

b)

Bán hàng lấn chiếm lòng, lề đường

c)

Chứa chấp hoạt động mại dâm

d)

Điều khiển xe gắn máy không có bằng lái xe

108.

Hành vi nào sau đây là vi phạm pháp luật dân sự?

a)

Kinh doanh sai ngành nghề đã đăng ký

b)

Buôn bán phụ nữ

c)

Tuyên truyền văn hóa phẩm đồi trụy

d)

Không trả tiền thuê nhà

109.

Để truy cứu trách nhiệm pháp lý cần xác định?

a)

Có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra, còn thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý

b)

Lỗi của chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Hành vi trái pháp luật của chủ thể

d)

Hậu quả gây thiệt hại cho xã hội

110.

Nguyên tắc truy cứu trách nhiệm pháp lý là?

a)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý luôn cần phải áp dụng biện pháp cưỡng chế Nhà nước

b)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý phải được tiến hành trên cơ sở quy định của pháp luật

c)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với cá nhân vi phạm pháp luật

d)

Việc truy cứu trách nhiệm pháp lý chỉ được áp dụng đối với tổ chức vi phạm pháp luật

111.

Đối với các trường hợp áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm pháp lý, thời hiệu đó được tính từ thời điểm nào sau đây?

a)

Thời điểm cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phát hiện hành vi vi phạm

b)

Thời điểm chủ thể người phạm tội ra đầu thú

c)

Thời điểm vi phạm pháp luật được thực hiện

d)

Các đáp án đều sai

112.

Những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội, được các quy phạm pháp luật điều chỉnh trong đó các chủ thể có những quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, các quan hệ này là?

a)

Quan hệ pháp luật

b)

Quan hệ xã hội

c)

Vi phạm pháp luật

d)

Quan hệ kinh tế

113.

Quan hệ pháp luật là?

a)

Quan hệ nảy sinh trong xã hội được các quy phạm pháp luật điều chỉnh

b)

Quan hệ xã hội

c)

Những quan hệ phát sinh khi có hành vi vi phạm pháp luật xảy ra

d)

Quan hệ kinh tế, quan hệ chính trị, quan hệ gia đình

114.

Quan hệ pháp luật là hình thức đặc biệt của?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ xã hội

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quan hệ chính trị

115.

Quan hệ xã hội và quan hệ pháp luật có điểm giống nhau là?

a)

Đều là những quan hệ được pháp luật điều chỉnh

b)

Đều là những quan hệ nảy sinh trong đời sống xã hội

c)

Đều là những quan hệ nảy sinh trong lĩnh vực kinh tế, văn hóa

d)

Cả a, b, c đều đúng

116.

Để quan hệ xã hội trở thành quan hệ pháp luật cần phải có?

a)

Quy phạm pháp luật và sự kiện pháp lý

b)

Quyền và nghĩa vụ quy định trong quy phạm pháp luật

c)

Chủ thể và khách thể quan hệ pháp luật

d)

Sự điều chỉnh của pháp luật

117.

Quan hệ nào sau đây là quan hệ pháp luật?

a)

Quan hệ tình yêu nam nữ

b)

Quan hệ vợ chồng

c)

Quan hệ bạn bè

d)

Cả a, b, c đều đúng

118.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

4 lines
119.

Đặc điểm của quan hệ pháp luật là?

a)

Các quan hệ trong cuộc sống

b)

Quan hệ mang tính ý chí

c)

Các quan hệ trong sản xuất và kinh doanh

d)

Quan hệ do Nhà nước quy định

120.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội có ý chí, ý chí đó là của?

a)

Nhà nước

b)

Nhà nước và các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

c)

Cá nhân và tổ chức

d)

Các đáp án đều sai

121.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi?

a)

Nhà nước

b)

Pháp luật

c)

Quy tắc tôn giáo

d)

Nghị quyết của Đảng

122.

Quy phạm pháp luật chỉ có thể làm nảy sinh quan hệ pháp luật giữa các chủ thể khi gắn liền với?

a)

Nhà nước

b)

Sự kiện pháp lý

c)

Nghĩa vụ pháp lý

d)

Bao gồm các đáp án

123.

Quan hệ pháp luật phát sinh, thay đổi, chấm dứt dưới tác động của?

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả a, b, c đều đúng

124.

Nội dung của quan hệ pháp luật được thể hiện?

a)

Chủ thể tham gia thực hiện quyền theo quy định của pháp luật

b)

Chủ thể tham gia là các cá nhân hoặc tổ chức có đủ tư cách pháp lý

c)

Chủ thể tham gia có những quyền và nghĩa vụ do pháp luật quy định

d)

Chủ thể tham gia phải thực hiện nghĩa vụ theo quy định của pháp luật

125.

Một cá nhân trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật cần phải?

a)

Thực hiện nghĩa vụ pháp lý do pháp luật quy định

b)

Không mắc bệnh tâm thần

c)

Có năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Cả a, b, c đều đúng

126.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

4 lines
127.

Cấu trúc pháp lý của một quan hệ pháp luật gồm các yếu tố cơ bản như sau?

a)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

b)

Chủ thể, khách thể và nội dung

c)

Năng lực pháp luật và năng lực hành vi

d)

Bao gồm cả a, b, c

128.

Chủ thể của quan hệ pháp luật là?

a)

Nhà nước, tất cả mọi cá nhân và tổ chức trong xã hội

b)

Những tổ chức có tiềm lực kinh tế

c)

Cá nhân hay tổ chức có năng lực chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Những cá nhân từ đủ 18 tuổi trở lên và có trí óc bình thường

129.

Năng lực pháp luật của cá nhân xuất hiện từ khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi

b)

Cá nhân sinh ra

c)

Cá nhân tham gia vào quan hệ pháp luật

d)

Cá nhân có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi của mình

130.

Khi nghiên cứu về năng lực chủ thể quan hệ pháp luật, thì khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Năng lực pháp luật là tiền đề cho năng lực hành vi

b)

Năng lực pháp luật là khả năng có quyền và nghĩa vụ pháp lý mà nhà nước quy định cho các tổ chức, cá nhân nhất định

c)

Năng lực pháp luật của người thành niên thì rộng hơn người chưa thành niên

d)

Năng lực pháp luật của cá nhân chỉ được quy định trong các văn bản luật

131.

Năng lực hành vi của cá nhân chỉ xuất hiện khi?

a)

Cá nhân đủ 18 tuổi, không mắc bệnh tâm thần

b)

Cá nhân đủ 16 tuổi, có trí óc bình thường

c)

Cá nhân đã đến độ tuổi nhất định và có những điều kiện nhất định

d)

Được Nhà nước quy định

132.

Nội dung nào sau đây không phải đặc điểm của Nhà nước

a)

Nhà nước ban hành pháp luật

b)

Nhà nước quy định và thực hiện việc thu các loại thuế

c)

Nhà nước có chủ quyền quốc gia

d)

Nhà nước là tổ chức được hình thành trên cơ sở tự nguyện của cán bộ, công chức

133.

Nhà nước CHXHCN Việt Nam có hình thức cấu trúc là:

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Cả A và C đều đúng

134.

Hình thái Kinh tế - Xã hội nào chưa có Nhà nước

a)

Cộng sản chủ nghĩa

b)

Cộng sản nguyên thủy

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Chiếm hữu nô lệ

135.

Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất trong bộ máy Nhà nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam là

a)

Tòa án nhân dân tối cao.

b)

Viện Kiểm sát nhân dân tối cao.

c)

Chính phủ

d)

Quốc hội

136.

Nhà nước quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến) là nhà nước:

a)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể và được hình thành theo phương thức thừa kế.

b)

Quyền lực nhà nước tối cao thuộc về một cơ quan tập thể do bầu cử mà ra.

c)

Quyền lực nhà nước được phân chia cho người đứng đầu nhà nước theo phương thức thừa kế và một CQNN khác.

d)

Quyền lực nhà nước thuộc về một tập thể gồm những người quý tộc và được hình thành do thừa kế

137.

Tổ chức Thị tộc trong xã hội Cộng sản nguyên thủy là

a)

Một xã hội độc lập

b)

Một tập đoàn người có chung huyết thống

c)

Một đoàn người không có quan hệ huyết thống

d)

Một tổ chức độc lập

138.

Khi nghiên cứu về Nhà nước, nhận định nào sai

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời k

139.

Khi nghiên cứu về Nhà nước, nhận định nào sai

a)

Nhà nước ra đời, tồn tại trong xã hội có giai cấp

b)

Thời kì xã hội loài người chưa có giai cấp, thì Nhà nước chưa xuất hiện

c)

Nhà nước ra đời, tồn tại cung với lịch sử xã hội loài người

d)

Nhà nước là hiện tượng xã hội mang tính lịch sử

140.

Hình thức chính thể của nhà nước XHCN là

a)

Chính thể cộng hòa dân chủ.

b)

Chính thể quân chủ tuyệt đối.

c)

Chính thể cộng hòa quý tộc.

d)

Chính thể quân chủ hạn chế

141.

Kiểu nhà nước nào có sử dụng phương pháp thuyết phục để cai trị và quản lý xã hội:

a)

Nhà nước XHCN

b)

Nhà nước XHCN và nhà nước tư sản

c)

Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản và nhà nước phong kiến

d)

Nhà nước XHCN, nhà nước tư sản, nhà nước phong kiến và nhà nước chủ nô

142.

Bản chất giai cấp của Nhà nước được thể hiện

a)

Nhà nước là công cụ sắc bén nhất để quản lý mọi mặt đời sống xã hội

b)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp đặc biệt của giai cấp này với giai cấp khác

c)

Nhà nước là công cụ để bảo vệ an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội

d)

Tất cả đều đúng

143.

Chức năng của Nhà nước là

a)

Chức năng đối ngoại.

b)

Phát triển kinh tế và ổn định trật tự xã hội.

c)

Những phương diện hoạt động cơ bản của nhà nước.

d)

Chức năng đối nội

144.

Văn bản nào có hiệu lực cao nhất trong HTPL Việt Nam:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Hiến pháp

d)

Nghị quyết

145.

Trong chính thể cộng hòa dân chủ

4 lines
146.

Trong chính thể cộng hòa dân chủ

a)

Quyền lực tối cao của nhà nước tập trung một phần trong tay người đứng đầu nhà nước

b)

Mọi công dân đủ điều kiện pháp luật quy định có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất.

c)

Người đứng đầu nhà nước có quyền lực vô hạn.

d)

Chỉ tầng lớp quý tộc mới có quyền bầu cử để lập ra cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

147.

Khi nghiên cứu về chức năng của nhà nước, khẳng định nào sai

a)

Chức năng đối nội và đối ngoại là quan trọng như nhau

b)

Chức năng đối nội là cơ sở cho việc thực hiện chức năng đối ngoại

c)

Kết quả của việc thực hiện chức năng đối ngoại và tác động đến việc thực hiện chức năng đối nội

d)

Chức năng đối nội có vai trò quan trọng hơn chức năng đối ngoại

148.

Nhận định nào sau đây là đúng:

a)

Quốc hội là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

b)

Chính phủ là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân là cơ quan đại diện cao nhất của nhân dân

d)

Ủy ban thường vụ Quốc hội là cơ quan địa diện cao nhất của nhân dân

149.

Trong những nhận định sau, nhận định nào không phải là đặc trưng của Nhà nước:

a)

Phân chia lãnh thổ theo đơn vị hành chính và quản lý dân cư theo lãnh thổ

b)

Thiết lập trên cơ sở các giai cấp đối kháng trong xã hội

c)

Có chủ quyền quốc gia

d)

Ban hành pháp luật

150.

Hình thức Nhà nước Việt Nam dưới góc độ chính thể

a)

Chính thể cộng hòa dân chủ tư sản

b)

Chính thể quân chủ hạn chế

c)

Chính thể cộng hòa lưỡng tính

d)

Chính thể cộng hòa dân

151.

Hình thức Nhà nước bao gồm

4 lines
152.

Hình thức Nhà nước bao gồm

a)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

b)

Hình thức chính thể, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

c)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ kinh tế - xã hội

d)

Hình thức chuyên chính, hình thức cấu trúc nhà nước và chế độ chính trị

153.

Chế độ phản dân chủ là

a)

Nhà nước độc tài

b)

Vi phạm các quyền tự do của nhân dân

c)

Vi phạm các quyền dân chủ của nhân dân

d)

Tất cả đều đúng

154.

Người đứng đầu trong cơ quan quản lý hành chính Nhà nước của Việt Nam là:

a)

Nguyên thủ quốc gia

b)

Chủ tịch nước

c)

Chủ tịch Quốc hội

d)

Thủ tướng Chính phủ

155.

Đặc tính nào thể hiện bản chất của nhà nước

a)

Tính văn minh

b)

Tính công bằng

c)

Tính xã hội

d)

Tính dân chủ

156.

Cơ quan nào thuộc hệ thống cơ quan quản lý nhà nước:

a)

Ủy ban nhân dân xã

b)

Tòa án nhân dân

c)

Viện kiểm sát

d)

Hội đồng nhân dân

157.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Tòa án nhân dân

d)

Hội đồng nhân dân

158.

Hình thức của Vua trong chính thể quân chủ tuyệt đối luôn

a)

Bị hạn chế

b)

Vô hạn

c)

Không có quyền hành

d)

Tất cả đều sai

159.

Quốc hội nước CHXNCNVN được bầu bởi

a)

Mọi công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam từ 21 tuổi trở lên

c)

Công dân Việt Nam từ đủ 18 tuổi trở lên

d)

Công dân Việt Nam và người không có quốc tịch

160.

Lịch sử xã hội loài người đã tồn tại 4 kiểu nhà nước là

a)

Chủ nô, phong kiến, tư sản, XHCN

b)

Chủ nô, phong kiến, tư hữu, XHCN

c)

Chủ nô, chiếm hữu nô lệ, tư bản, XHCN

d)

Địa chủ, nông nô, phong kiến, tư bản, XHCN

161.

Nhận đình nào sai:

a)

Xã hội có giai cấp là xã hội có nhà nước

b)

Nhà nước chỉ xuất hiện khi xã hội có phân chia giai cấp và đấu tranh giai cấp

c)

Nhà nước không xuất hiện cùng với sự xuất hiện của xã hội loài người

d)

Nhà nước mang bản chất giai cấp và bản chất xã hội

162.

Cơ quan nhà nước nào sau đây có vai trò tổ chức thực hiện pháp luật trên thực tế

a)

Chính phủ

b)

Cơ quan đại diện

c)

Tòa án

d)

Tất cả đều đúng

163.

Cơ quan nào sau đây là cơ quan quyền lực nhà nước

a)

Viện kiểm sát nhân dân

b)

Chính phủ

c)

Toà án nhân dân

d)

Quốc hội

164.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì:

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chình phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

Hội đồng nhân dân là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, địa diện cho nhân dân địa phương

165.

Khi nghiên cứu về bộ máy nhà nước Việt Nam thì khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Chính phủ có quyền giám sát toàn bộ hoạt động Nhà nước

b)

Quốc hội là cơ quan nắm giữ và thực hiện cả 3 quyền: lập pháp, tư pháp và hành pháp

c)

Hội đồng nhân dân do nhân dân trực tiếp bầu ra

d)

Ủy ban nhân dân

166.

Chức năng của nhà nước bao gồm

a)

Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b)

Chức năng phát triển kinh tế xã hội và bảo vệ an ninh trật tự xã hội

c)

Chức năng bảo vệ tổ quốc và phát triển quan hệ ngoại giao

d)

Chức năng phát triển kinh tế và

167.

Lựa chọn quá trình đúng nhất về sự ra đời của nhà nước:

a)

Sản xuất phát triển, tư hữu hình thành, phân hóa giai cấp, xuất hiện nhà nước

b)

Ba lần phân công lao động, phân hóa giai cấp, tư hữu xuất hiện, xuất hiện nhà nước

c)

Sản xuất phát triển, tư hữu xuất hiện, đấu tranh giai cấp, xuất hiện nhà nước

d)

Ba lần phân công lao động, xuất hiện tư hữu, mâu thuẫn giai cấp, xuất hiện nhà nước

168.

Trong bộ máy nhà nước Việt Nam thì

a)

Quốc hội có quyền ban hành tất cả các văn bản quy phạm pháp luật

b)

Chính phủ là cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

c)

Chính phủ là cơ quan chấp hành và điều hành

d)

HDND là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương, đại diện cho nhân dân ở địa phương

169.

Chọn nhân định đúng:

a)

Các quốc gia trên thế giới đều phải lần lượt trải qua 3 kiểu nhà nước (chủ nô, phong kiến và tư sản) trong lịch sử và tất yếu tiến lên kiểu nhà nước xã hội chủ nghĩa

b)

Yếu tố trị thủy và chóng ngoại xâm là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự hình thành nhà nước

c)

Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

d)

Tòa án nhân dân và viện kiểm sát

170.

Yếu tố trị thủy và chóng ngoại xâm là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự hình thành nhà nước

a)

B. Yếu tố trị thủy và chóng ngoại xâm là nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự hình thành nhà nước

b)

C. Quốc hội là cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

D. Tòa án nhân dân và viện kiểm sát nhân dân là hai cơ quan duy nhất có chức năng xét xử ở nước ta

171.

Nguồn gốc ra đời của Nhà nước là

a)

A. Sự xuất hiện chế độ tư hữu và phân hóa giai cấp

b)

B. Ý chí của giai cấp thống trị

c)

C. Sự thỏa thuận của mọi giai cấp trong xã hội

d)

D. Sự xuất hiện chế độ tư hữu

172.

Cơ quan thường trực Quốc hội nước ta là

a)

Ủy ban Quốc hội

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Ủy ban kinh tế và ngân sách

d)

Ủy ban đối nội và đối ngoại

173.

Hệ thống cơ quan xét xử gồm

a)

A. Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân

b)

B. Tòa án nhân dân

c)

C. Tòa án nhân dân, Cơ quan công an

d)

D. Tất cả các phương án trên đều sai

174.

Bộ máy nhà nước nói chung thường có mấy hệ thống cơ quan

a)

Một hệ thống cơ quan

b)

Hai HTCQ

c)

3 HTCQ

d)

4 HTCQ

175.

Hình thức chính thể của nhà nước bao gồm

a)

A. Hình thức cấu trúc và chế độ chính trị

b)

B. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa

c)

C. Chính thể quân chủ và chế độ chính trị

d)

D. Chính thể quân chủ và chính thể cộng hòa dân chủ

176.

Chức năng đối nội đối ngoại của nhà nước Việt Nam được thể hiện

a)

Gia nhập các tổ chức quốc tế và khu vực

b)

Tổ chức và quản lý nền kinh tế, thiết lập quan hệ đối ngoại

c)

Tổ chức và quản lý các mặt kinh tế, văn hóa, giao dục, khoa học, công nghệ, bảo đảm trật tự an toàn xã hội và các quyền, lợi ích hợp pháp của công dân

d)

Tất cả đáp án

177.

Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt N

4 lines
178.

Cơ quan quyền lực của nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm

a)

Quốc hội và hội đồng nhân dân các cấp

b)

Quốc hội và Chính phủ

c)

Quốc hội và Tòa án nhân dân

d)

Quốc hội, Chính phủ và Tòa án nhân dân

179.

Bộ máy Nhà nước CHXHCN Việt Nam bao gồm các loại cơ quan

a)

Cơ quan lập pháp, cơ quan hành pháp, cơ quan tư pháp

b)

Cơ quan Quốc hội, cơ quan Chính phủ, cơ quan xét xử

c)

Cơ quan quyền lực, cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan xét xử, cơ quan kiểm sát

d)

Tất cả đều đúng

180.

Cơ quan thường trực của Quốc hội là

a)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

b)

Ủy ban pháp luật của Quốc hội

c)

Hội đồng dân tộc

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

181.

Trong bộ máy nhà nước CHXNCNVN thì Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân

c)

Cơ quan có quyền lập hiến, lập pháp

d)

Tất cả đều đúng

182.

Khẳng định nào sau đây đúng

a)

Tỉnh chia thành huyện, thành phố thuộc tỉnh và thị xã

b)

Thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện

c)

Quận chia thành phường và xã

d)

Huyện chia thành xã

183.

Hình thức cấu trúc lãnh thỏ của nhà nước CHXNCNVN là

a)

Nhà nước đơn nhất

b)

Nhà nước liên bang

c)

Nhà nước liên minh

d)

Nhà nước tự trị

184.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của nhà nước

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là

185.

ây thể hiện tính giai cấp của nhà nước

a)

Nhà nước là một bộ máy trấn áp giai cấp.

b)

Nhà nước là một bộ máy để duy trì sự thống trị của giai cấp này đối với những giai cấp khác

c)

Nhà nước ra đời là sản phẩm của xã hội có giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

186.

Đảng Cộng sản Việt Nam là thiết chế thuộc

a)

Hệ thống chính trị

b)

Hệ thống cơ quan quyền lực nhà nước

c)

Hệ thống cơ quan quản lý nhà nước

d)

Tất cả các phương án trên đều

187.

Chủ tịch nước ta có quyền

a)

Quyết định mọi vấn đề quan trọng của đất nước

b)

Lập hiến và lập pháp

c)

Thay mặt nhà nước để quyết định mọi vấn đề đối nội và đối ngoại

d)

Công bố Hiến pháp, luật và pháp lệnh

188.

Cơ quan nào là cơ quan tư pháp

a)

Thanh tra Chính phủ

b)

Bộ Công an

c)

Bộ Tư pháp

d)

Viện kiểm sát nhân dân

189.

Khi nghiên cứu về chức năng, nhiệm vụ của các cơ q1uan trong bội máy nhà nước, khẳng định nào là sai

a)

Quốc hội là cơ quan duy nhất có quyền lập pháp

b)

Chính phủ là cơ quan hành pháp

c)

Viện kiểm sát là cơ quan duy nhất có quyền truy tố người phạm tội

d)

Tòa án là cơ quan duy nhất có quyền xét xử và thi hành án

190.

Trong bộ máy nhà nước VN thì UBND các cấp là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương

b)

Cơ quan đại diện cho ý chí của nhân dân ở địa phương

c)

Cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương

d)

Hội đồng ND là cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương đại diện cho NF ở đại phương

191.

Nhà nước là

a)

Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡ

192.

Nhà nước là

a)

Một tổ chức chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

b)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế

c)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng quản lý xã hội

d)

Một tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị, một bộ máy có chức năng cưỡng chế và quản lý xã hội

193.

Cơ quan nào có quyền hành pháp

a)

Quốc hội

b)

Chính phủ

c)

Tòa án

d)

Viện kiểm sát

194.

Chủ quyền quốc gia là

a)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối nội

b)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong lĩnh vực đối ngoại

c)

Quyền độc lập tự quyết của quốc gia trong vùng lãnh thổ quốc gia

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

195.

Ủy ban thường vụ Quốc hội là

a)

Cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất

b)

Cơ quan chấp hành của Quốc hội

c)

Cơ quan thường trực của Quốc hội

d)

Cơ quan giám sát Quốc hội

196.

Cơ quan nào có quyền tư pháp

a)

Quốc hội và Tòa án

b)

Tòa án và Viện kiểm sát

c)

Quốc hội và Chính phủ

d)

Chính phủ và Viện kiểm sát

197.

Chủ tịch nước là người đứng đầu

a)

Chính phủ

b)

Quốc hội

c)

Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

198.

Trong bộ máy nhà nước hiện nay, chủ tịch nước là người đứng đầu Nhà nước, thay mặt Nhà nước CHXNCNVN về

a)

Điều hành mọi hoạt động của đất nước

b)

Quyết định những vấn đề quan trọng của đất nước

c)

Đối nội và đối ngoại

d)

Tất cả đều đúng

199.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Do nhu cầu khách quan của

200.

Nguyên nhân ra đời của nhà nước và pháp luật là

a)

Hoàn toàn giống nhau

b)

Hoàn toàn khác nhau

c)

Do nhu cầu chủ quan của xã hội

d)

Do nhu cầu khách quan của xã hội

201.

Pháp luật xuất hiện do

a)

Xuất phát từ ý chí của giai cấp thống trị trong xã hội

b)

Nhà nước tự đặt ra

c)

Nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận

d)

Xuất phát từ những phong tục, tập quán, tín điều tôn giáo

202.

Pháp luật co mấy thuộc tính cơ bản

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

203.

Những quy phạm pháp luật xã hội tồn tại trong chế độ cộng sản nguyên thủy là

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Tín điều tôn giáo

d)

Tất cả đều đúng

204.

Quy phạm nào sau đây là quy phạm pháp luật

a)

Điều lệ của hội đồng hương

b)

Nghị quyết của Đảng cộng sản

c)

Nghị quyết của Quốc hội

d)

Điều lệ của Đảng cộng sản

205.

Văn bản luật là loại văn bản do

a)

Quốc hội ban hành

b)

Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành theo trình tự, thủ tục nhất định

c)

Ủy ban thường vụ Quốc hội ban hành

d)

Chính phủ ban hành

206.

Nhà nước và pháp luật là hai yếu tố đều thuộc

a)

Cơ sở hạ tầng

b)

Kiến trúc thượng tầng

c)

Quan hệ sản xuất thống trị

d)

Cả 3 đều sai

207.

Có bao nhiêu kiểu pháp luật đã và đang tồn tại

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5