wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kinh tế ct

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác-Lênin là:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ xã hội giữa người với người

c)

Quan hệ xã hội của sản xuất và trao đổi trong sự liên hệ biện chứng với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng

d)

Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi, tiêu dùng

2.

Thuật ngữ “kinh tế chính trị” được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1612

b)

1615

c)

1614

d)

1618

3.

Giá trị hàng hóa được quyết định bởi

a)

Sự khan hiếm hàng hóa

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

d)

Công dụng của hàng hóa

4.

Giá trị sử dụng của hàng hóa là gì?

a)

Là tính chất sẵn có của hàng hóa

b)

Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

c)

Là phạm trù lịch sử của hàng hóa Là thuộc tính tự nhiên của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người

d)

Là phạm trù lịch sử của hàng hóa

5.

Hình thức xuất khẩu chủ yếu của chủ nghĩa tư bản hiện nay là gì?

a)

Xuất khẩu tư bản kết hợp xuất khẩu hàng hóa

b)

Đầu tư trực tiếp kết hợp đầu tư gián tiếp  

c)

Đầu tư gián tiếp

d)

Đầu tư trực tiếp

6.

Theo quan điểm của C.Mác, hàng hóa là gì?

a)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động để thỏa mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của con người.

b)

Hàng hóa là các sản phẩm có ích và do lao động của người sản xuất làm ra.

c)

Hàng hóa là sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi mua bán.

d)

Hàng hóa là do lao động của người sản xuất làm ra

7.

Định nghĩa đúng về Tư bản là:

a)

Tiền và máy móc thiết bị

b)

Tiền có khả năng đẻ ra tiền

c)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

d)

Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

8.

Nền kinh tế tri thức được xem là:

 

a)

Một phương thức sản xuất mới

b)

Một hình thái kinh tế - xã hội mới

c)

Một giai đoạn mới của CNTB hiện đại

d)

Một nấc thang phát triển của lực lượng sản xuất

9.

Nhà kinh điển nào sau đây nghiên cứu sâu về CNTB độc quyền?

a)

Ph.Ăngghen

b)

C. VI.Lênin

c)

C. Mác và Ăngghen

d)

C. Mác

10.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ sử dụng sức lao động thủ công là chính sang sử dụng một cách phổ biến sức lao động  với công nghệ, phương tiện, phương pháp tiên tiến hiện đại gọi là gì?

a)

Tự động hóa

b)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Hiện đại hóa

d)

Công nghiệp hóa

11.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “kinh tế chính trị”

a)

Antoien Montchretien

b)

ToMas Mun

c)

William Petty

d)

Francois Quesnay

12.

Vì sao cạnh tranh không bị thủ tiêu trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền?

a)

Vì xí nghiệp trong nội bộ tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

b)

Vì cạnh tranh là quy luật khách quan của kinh tế hàng hóa  

c)

Vì các tổ chức độc quyền cạnh tranh với nhau

d)

Vì tổ chức độc quyền cạnh tranh với các công ty ngoài độc quyền

13.

Kinh tế- chính trị Mác - Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của trường phái kinh tế nào?

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nông

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chính trị tầm thường

14.

Sản xuất hàng hoá ra đời khi:

a)

Có sự phân công lao động xã hội và công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Có sự phân công lao động cá biệt và tư hữu về tư liệu sản xuất

c)

Có sự phân công lao động và sự tách biệt tương đối về kinh tế của chủ thể sản xuất

d)

Có sự phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của chủ thể sản xuất

15.

Phương thức phát triển tốt nhất của các nước đang phát triển và kém phát triển trong xu thế toàn cầu hóa là gì?

a)

Bảo hộ mậu dịch trong nước

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế

c)

Hợp tác kinh tế với các nước có chung hệ thống chính trị

d)

Hợp tác với các nước trong khu vực

16.

Quy luật giá trị yêu cầu việc sản xuất và trao đổi hàng hóa phải được tiến hành dựa trên cơ sở nào?

a)

Hao phí lao động cá biệt

b)

Hao phí lao động xã hội cần thiết

c)

Hao phí thời gian lao động của người sản xuất hàng hóa

d)

Hao phí lao động quá khứ và lao động sống của người sản xuất.

17.

Đâu là công thức chung của tư bản?

a)

T - H - T’

b)

T - H - Sức lao động

c)

H - T - H

d)

H - Sức lao động - H’

18.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

b)

Giá trị của tư bản tự tăng lên

c)

Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Hiệu số giữa giá trị hàng hóa và chi phí sản xuất

19.

Mô hình kinh tế khái quát trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta hiện nay là:

a)

Kinh tế thị trường định hướng XHCN

b)

Kinh tế nhiều thành phần có sự quản lý của nhà nước

c)

Kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

d)

Kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước

20.

Đặc trưng của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư (4.0) là gì?

 

a)

Sử dụng năng lượng điện để tạo dây chuyền sản xuất hàng loạt

b)

Liên kết giữa thế giới thực và ảo để thực hiện công việc thông minh và hiệu quả

c)

Sử dụng công nghệ thông tin và máy tính để tự động hóa sản xuất

d)

Sử dụng năng lượng nước và hơi nước để cơ khí hóa sản xuất

21.

Ai là người phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

Ph. Ăng ghen

b)

C.Mác

c)

D.Ricardo

d)

A.Smith

22.

Học thuyết kinh tế nào của C.Mác được coi là hòn đá tảng?

a)

Học thuyết tái sản xuấ tư bản xã hội

b)

Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị

d)

Học thuyết tích lũy tư bản

23.

Chọn câu sai khi nói về kinh tế thị trường:

a)

 Đối lập với kinh tế tự nhiên

b)

Đối lập với các chế độ xã hội 

c)

Là thành tựu chung của nhân loại

d)

Phát triển mạnh nhất trong xã hội CNTB

24.

Kết quả cạnh tranh giữa các tổ chức độc quyền trong cùng một ngành là?

 

a)

Tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất

b)

Tăng cường hợp tác giữa các tổ chức độc quyền

c)

Sự thỏa hiệp hoặc phá sản của một tổ chức độc quyền

d)

Mở rộng quy mô sản xuất của các tổ chức độc quyền

25.

Khi hàng hóa bán đúng giá trị thì

a)

p=0

b)

p<m

c)

p>m

d)

p=m

26.

Nhân tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tỷ suất lợi nhuận?

a)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

Cạnh tranh

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư

d)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

27.

Tư bản bất biến (C) là:

a)

Giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

b)

Giá trị của nó không thay đổi và được chuyển sang sản phẩm sau một chu kỳ sản xuất

c)

Giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất

d)

Giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

28.

Tiền lương tư bản chủ nghĩa là:

a)

Giá trị sức lao động

b)

Giá cả của sức lao động

c)

Sự trả công lao động

d)

Giá trị của lao động

29.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là

a)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Tiết kiệm chi phí sản xuất

c)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

d)

Nâng cao năng suất lao động

30.

Sự ra đời của tư bản tài chính là kết quả của sự phát triển

a)

Độc quyền ngân hàng

b)

Sự phát triển của thị trường tài chính

c)

Độc quyền công nghiệp

d)

Quá trình xâm nhập liên kết độc quyền ngân hàng với độc quyền công nghiệp

31.

Nguyên nhân ra đời của CNTB độc quyền là:

a)

Do tích tụ và tập trung sản xuất dưới tác động của cách mạng khoa học công nghệ

b)

Do tác động của phân công lao động xã hội

c)

Do sự can thiệp của nhà nước tư sản

d)

Do cuộc đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

32.

Đâu là chức năng cơ bản nhất của tiền?

a)

Chức năng thước đo giá trị

b)

Chức năng phương tiện lưu thông

c)

Chức năng phương tiện cất trữ

d)

Chức năng phương tiện thanh toán

33.

Người sáng lập ra chủ nghĩa Mác là:

a)

C.Mác, Ph.Ăngghen và V.I.Lênin

b)

C.Mác và V.I. Lênin

c)

C.Mác và Ph.Ăngghen

d)

C. Mác

34.

Quan hệ cung cầu thuộc khâu nào của quá trình tái sản xuất xã hội?

a)

Phân phối và trao đổi

b)

Trao đổi

c)

Tiêu dùng

d)

Sản xuất và tiêu dùng

35.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có nhiều hình thức sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

c)

Nền kinh tế nhiều thành phần

d)

Có sự điều tiết của nhà nước

36.

Tư bản bất biến (C) và tư bản khả biến (v) thuộc phạm trù tư bản nào?

a)

Tư bản lưu thông

b)

Tư bản hàng hóa

c)

Tư bản sản xuất

d)

Tư bản tiền tệ

37.

Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Công dụng của hàng hoá

b)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

c)

Sự hao phí sức lao động của con người

d)

Sự khan hiếm của hàng hoá

38.

Bản chất của CNTB độc quyền nhà nước là:

a)

Sự kết hợp giữa tổ chức độc quyền tư nhân và nhà nước tư sản

b)

Nhà nước tư sản can thiệp vào nền kinh tế, chi phối độc quyền

c)

Các tổ chức độc quyền phụ thuộc vào nhà nước

d)

Sự thỏa hiệp giữa nhà nước và tổ chức độc quyền

39.

Chủ thể xuất khẩu tư bản của CNTB ngày nay chủ yếu là:

a)

Các tư bản nhà nước

b)

Các tổ chức độc quyền xuyên quốc gia

c)

Các tổ chức độc quyền tư nhân trong một nước

d)

Các tư bản tư nhân

40.

Theo quan điểm của C.Mác, cơ cấu giá trị hàng hóa được xác định theo công thức nào?

a)

G = c + v

b)

G = v + m

c)

G = c + (v + m)

d)

G =  c +( v + p)

41.

Mô hình công nghiệp hóa cổ điển (nước Anh) bắt đầu từ ngành nào?

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm

b)

Công nghiệp cơ khí, chế tạo máy

c)

Công nghiệp vật liệu xây dựng

d)

Công nghiệp dệt

42.

Quan điểm đúng nhất về Kinh tế thị trường là:

a)

Do chủ nghĩa tư bản sinh ra

b)

Có cùng bản chất với kinh tế hàng hóa

c)

Tồn tại chủ quan trong thời kỳ quá độ lên CNXH

d)

Là sản phẩm riêng của CNTB

43.

Hình thức biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản tự do cạnh tranh là?

a)

Quy luật tỷ suất lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật giá cả độc quyền

d)

Quy luật giá cả sản xuất

44.

Khi nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN, C.Mác bắt đầu từ:

a)

Sản xuất giá trị thặng dư

b)

Sản xuất hàng hóa giản đơn và hàng hóa

c)

Sản xuất của cải vật chất

d)

Lưu thông hàng hóa

45.

Quy luật giá trị tồn tại ở riêng:

a)

Trong nền kinh tế hàng hoá

b)

Trong nền sản xuất vật chất nói chung

c)

Nền sản xuất TBCN

d)

Nền sản xuất hàng hoá giản đơn

46.

Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì ? Chọn ý đúng

 

a)

Quy mô của sự bóc lột

b)

Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi nhất

c)

Hiệu quả của tư bản đầu tư

d)

Trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với công nhân làm thuê

47.

Đặc điểm của mô hình công nghiệp hóa của các nước NICs là gì?

 

a)

Đẩy mạnh xuất khẩu, dựa vào nguồn lực trong nước là chính.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu, thu hút nguồn lực từ bên ngoài để tiến hành CNH-HĐH

c)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng

d)

Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ

48.

Mục đích của công nghiệp hóa, hiện đại hóa là:

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hiện đại

b)

Tạo ra nhiều cơ hội hơn cho người lao động

c)

Tạo ra một thị trường sôi động

d)

Tạo ra năng suất lao động cao hơn

49.

Sự phân chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến là để vạch ra:

a)

Bản chất của quá trình sản xuất giá trị thặng dư

b)

Vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong sản xuất tư bản chủ nghĩa.

c)

Nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

Đặc điểm di chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm.

50.

Khi cung hàng hóa lớn hơn cầu về hàng hóa thì giá cả hàng hóa sẽ như thế nào so với giá trị hàng hóa?

a)

Giá cả  hàng hóa không ảnh hưởng bởi giá trị hàng hóa

b)

Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hó

c)

Giá cả hàng hóa lớn hơn giá trị hàng hóa

d)

Giá cả hàng hóa nhỏ hơn giá trị hàng hóa