wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về hệ thống miễn dịch và tạo huyết

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết là:

a)

Dây tủy

b)

Trung tâm sinh sản

c)

Cận vỏ

d)

Vùng vỏ

2.

Các cơ quan tạo huyết và miễn dịch có các đặc điểm cấu tạo sau, ngoại trừ:

a)

Mô nâng đỡ là mô lưới hoặc tế bào lưới biểu mô

b)

Có chứa nhiều tế bào máu ở các giai đoạn trưởng thành khác nhau

c)

Có hệ thống mao mạch kiểu xoang rất phong phú

d)

Chức năng miễn dịch ưu thế hơn chức năng tạo huyết

3.

Tủy trắng của lách gồm các cấu tạo:

a)

Nang bạch huyết

b)

Dây Billroth

c)

Vách xơ

d)

Dây tủy

4.

Chức năng tạo huyết của lách được thực hiện bởi:

a)

Dây Billroth

b)

Xoang tĩnh mạch

c)

Tiểu thể lách

d)

Vách xơ

5.

Vùng vỏ hạch bạch huyết chứa các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Tế bảo lưới

b)

Lympho T là chủ yếu

c)

Lympho B là chủ yếu

d)

Đại thực bào

6.

Tế bào cận tiểu cầu:

a)

Biệt hoá từ tế bào gian mao mạch

b)

Chế tiết chất gây co mạch

c)

Chế tiết renin

d)

Chế tiết Angiotensin

7.

Ống lượn gần có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Nối liền với quai Henle

b)

Biểu mô thành ống là vuông đơn

c)

Tế bào biểu mô chứa nhiều ty thể

d)

Tế bào biểu mô có nhiều vi nhung mao

8.

Vết đặc là cấu tạo:

a)

Ống lượn gần

b)

Biệt hóa từ cơ trơn của mạch máu

c)

Chưa có câu trả lời thích hợp

d)

Cấu trúc ở vị trí cực niệu của tiểu cầu thận

9.

Tham gia hệ thống lọc ở cầu thận có các thành phần sau đây, ngoại trừ:

a)

Chân sơ cấp của tế bào có chân

b)

Màng đáy mao mạch tiểu cầu

c)

Chân thứ cấp của tế bào có chân

d)

Tế bào gian mao mạch

10.

Tế bào thành có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Chế tiết HCl

b)

Chế tiết pepsinogen

c)

Có thụ thể đối với Histamin 2

d)

Có thụ thể đối với Gastrin

11.

Câu 66: Tuyến đáy vị có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Chiếm đa số trong các tuyến ở dạ dày

b)

Có tế bào tiết Gastrin

c)

Chế tiết pepsinogen

d)

Chế tiết HCl

12.

Câu 67: Vi nhung mao:

a)

Giúp tế bào liên kết với nhau

b)

Thường phát triển ở tế bào hấp thu, tái hấp thu

c)

Thường phát triển ở tế bào bảo vệ

d)

Giúp tế bào chuyển động

13.

Câu 68: Nhu động của ống tiêu hoá là hoạt động của:

a)

Cơ trơn trong các nhung mao

b)

Tầng thanh mạc

c)

Van ngang

d)

Tất cả đều sai

14.

Câu 69: Tuyến Brunner có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có chưa tế bào Paneth

b)

Chỉ có ở tá tràng

c)

Là tuyến phân bố ở tầng dưới niêm mạc

d)

Chế tiết chất nhày có tính kiềm

15.

Câu 70: Biểu mô tinh trong tinh hoàn:

a)

Lót ống dinh tinh và lưới tinh hoàn

b)

Tùy thuộc vào testosterone

c)

Được tế bào Sertoli hỗ trợ

d)

Tất cả đúng

16.

Câu 71: Tinh trùng:

a)

Chứa nhân đơn bội ở vùng đầu

b)

Chứa sợi trục dựa trên các siêu sợi actin

c)

Giàu ty thể

d)

Tất cả đúng

17.

Câu 72: Tiền liệt tuyến:

a)

Đưa các chất chế tiết vào túi tinh

b)

Có 3 vùng: niêm mạc, dưới niêm mạc và vùng tuyến chính

c)

Cấu tạp gồm thành phần tuyến và sợi

d)

Nhạy cảm với kích thích của testosterone

18.

Câu 73: Thành phần nhãn cầu gồm các cầu tạo sau, ngoại trừ:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Áo mạch

d)

Kết mạc

19.

Câu 74: Cấu trúc nào sau đây không chứa mạch:

a)

Giác mạc

b)

Củng mạc

c)

Thể mi

d)

Mống mắt

20.

Câu 75: Áo thần kinh có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Có nhiều tế bào thị giác

b)

Không chứa sắc tố melanin

c)

Có điểm vàng

d)

Có hoạt động chế tiết

21.

Câu 76: Cơ quan corty nằm ở:

a)

Ống bán khuyên

b)

Ống nội bạch huyết

c)

Túi nhỏ

d)

Túi bầu dục

22.

Câu 77: Ống ốc tai có đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Là mê đạo xương

b)

Chứa cơ quan Corti

c)

Là mê đạo màng

d)

Nằm giữa thang tiền đình và thang hòm nhĩ

23.

Mô máu có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Là mô liên kết đặc biệt

b)

Có màu đỏ do myoglobin quy định

c)

Có chu kỳ tái tạo sinh lý nhanh

d)

Chứa kháng nguyên HLA

24.

Đời sống của hồng cầu trong máu kéo dài khoảng:

a)

20 ngày

b)

12 ngày

c)

4 tuần

d)

4 tháng

25.

Cục máu đông gồm các thành phần sau, ngoại trừ:

a)

Bạch cầu hạt

b)

Bạch cầu không hạt

c)

Tiểu cầu

d)

Albumin

26.

Nhóm máu ABO được quy định bởi:

a)

Kích thước hồng cầu

b)

Số lượng Hb

c)

Kháng nguyên bề mặt hồng cầu

d)

Kháng nguyên bề mặt lympho bào

27.

Tiểu cầu có chức năng sau đây, ngoại trừ:

a)

Hoạt động đông máu

b)

Bảo vệ thành nội mô

c)

Ăn vật lạ

d)

Chống viêm

28.

Mao mạch trong các cơ quan tạo huyết thuộc loại:

a)

Mao mạch nối

b)

Mao mạch liên tục

c)

Mao mạch không liên tục

d)

Mao mạch có lỗ thủng

29.

Lớp dày nhất ở tĩnh mạch là:

a)

Áo trong

b)

Áo giữa

c)

Áo ngoài

d)

Lớp dưới nội mô

30.

Mao mạch nan hoa có các đặc điểm sau, ngoại trừ:

a)

Lòng rộng hẹp không đều

b)

Màng đáy có lỗ thủng

c)

Lớp cơ trơn thành mạch dày

d)

Tế bào nội mô lót lòng mao mạch

31.

Động mạch chun có những đặc tính sau, ngoại trừ:

a)

Là động mạch gần tim

b)

Có nhiều lá chun ở áo giữa

c)

Có lá chun ở áo ngoài

d)

Áo trong dày hơn áo giữa

32.

Nụ vi giác có ít nhất ở cấu trúc nào trong khoang miệng:

a)

Nhú nấm

b)

Nhú chỉ

c)

Nhú lá

d)

Nhú dài

33.

Tác dụng của dịch vị trong dạ dày, ngoại trừ:

a)

Men tiêu hóa

b)

HCl

c)

Chất nhầy và bicacbonat

d)

Men Lipase

34.

Ở dạ dày, hiện tương cơ học không có quá trình:

a)

Đóng mở tâm vị

b)

Đóng mở môn vị

c)

Hấp thu

d)

Cử động đói của dạ dày

35.

Ở ruột non, các chất thức ăn được phân giải đến mức đơn giản nhất nhờ tác dụng của các loại dịch, ngoại trừ:

a)

Dịch dạ dày

b)

Dịch tụy

c)

Dịch ruột

d)

Dịch mật

36.

Qua quá trình tiêu hoá ở miệng, dạ dày và ruột non, thức ăn được biến thành chất đặc sền sệt, nhuyễn đó được gọi là:

a)

Dưỡng chất

b)

Dưỡng trấp

c)

Dinh dưỡng

d)

Tinh chất

37.

Những yếu tố ảnh hưởng đến sự sản sinh tinh trùng:

a)

Nhiệt độ

b)

Độ pH

c)

Kháng thể

d)

Tất cả đều đúng

38.

Chức năng nội tiết của tinh hoàn:

a)

Testosteron

b)

Estrongen

c)

Progesteron

d)

Insulin

39.

Quá trình tạo nước tiểu, ngoại trừ quá trình:

a)

Tái hấp thu

b)

Siêu lọc

c)

Tái tạo

d)

Bài tiết tích cực

40.

Sự thụ tinh thường xảy ra ở khoảng … của vòi trứng:

a)

2/3 ngoài

b)

2/3 trong

c)

1/3 trong

d)

1/3 ngoài

41.

Sau thụ tinh, trứng phải mất thời gian bao lâu để di chuyển tới buồng tử cung:

a)

1 – 2 ngày

b)

3 – 4 ngày

c)

5 – 7 ngày

d)

1 ngày

42.

Chức năng quan trọng của nhau thai, ngoại trừ:

a)

Tiết ra nội tiết tố

b)

Cung cấp dinh dưỡng cho thai

c)

Bài tiết các hormon

d)

Bài tiết các sản phẩm chuyển hóa

43.

Trong các thành phần sau đây, thành phần thuộc đường hô hấp dưới:

a)

Thanh quản

b)

Hầu

c)

Khí quản

d)

Mũi

44.

Động tác hít vào gắng sức, cần huy động thêm cơ:

a)

Cơ bậc thang trước

b)

Cơ liên sườn

c)

Cơ hoành

d)

Cơ ức đòn chũm

45.

Thở ra bình thường là động tác:

a)

Thụ động

b)

Chủ động

c)

Trợ giúp

d)

Tất cả đều đúng