wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 7_ Ánh sáng

Total questions: 80

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Hãy điền vào chỗ trống của câu trên theo thứ tự cho đầy đủ.

"Chùm sáng………......…. gồm các tia sáng….............….. trên đường truyền của chúng."

a)

Phân kỳ; loe rộng ra.

b)

Phân kỳ; giao nhau.

c)

Hội tụ; loe rộng ra.

d)

Song song; giao nhau.

2.

Các chùm sáng nào ở hình vẽ dưới đây là chùm sáng hội tụ?

a)

Hình a và b.

b)

Hình b và c.

c)

Hình a và c.

d)

Hình a, c và d.

3.

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng:

a)

Tia sáng.

b)

Chùm sáng.

c)

Những hạt lấp lánh phát sáng.

d)

Những vật sáng.

4.

Hình vẽ nào biểu diễn một tia sáng trong các hình dưới đây?

a)

hình D.

b)

hình B.

c)

hình C.

d)

hình A.

5.

Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

Các tia sáng gặp nhau ở 1 nơi nào đó.

b)

Các tia sáng không giao nhau trên đường truyền của chúng.

c)

Các tia sáng giao nhau.

d)

Các tia sáng loe rộng khi đi ra khỏi nguồn sáng.

6.

Chùm sáng hội tụ gồm các tia sáng………………trên đường truyền của chúng.

a)

Bất kì.

b)

Không giao nhau.

c)

Giao nhau

d)

Loe rộng ra.

7.

Chùm sáng phân kì gồm:

a)

Các tia sáng loe rộng ra trên đường truyền của chúng.

b)

Các tia sáng giao nhau tại cùng một điểm.

c)

Các tia sáng không giao nhau.

d)

Cả A và C đều đúng.

8.

Quan sát ánh sáng phát ra từ bóng đèn pin.

Theo em ý kiến nào đúng?

a)

Đèn phát ra một chùm sáng chiếu tới mắt.

b)

Đèn phát ra các chùm sáng phân kì.

c)

Đèn phát ra chùm sáng hội tụ.

d)

Đèn phát ra chùm sáng song song.

9.

Trong những trường hợp sau, trường hợp nào ánh sáng truyền đi theo đường thẳng?

a)

A. Ánh sáng truyền từ Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

B. Ánh sáng từ nước ra không khí

c)

C. Ánh sáng truyền từ không khí vào chậu nước.

d)

D. Câu B và C đều đúng

10.

Vật sáng bao gồm có:

a)

Nguồn sáng và các vật bất kì

b)

Nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng

c)

Nguồn sáng có hiệu suất cao và kích thước lớn như mặt trời

d)

Nguồn sáng và các vật tự phát ra ánh sáng

11.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật.

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền đến mắt ta.

d)

Vì vật được chiếu sáng.

12.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang phát sáng

d)

Cành cây

13.

Vật nào dưới đây không phải là vật sáng ?

a)

Ngọn nến đang cháy.

b)

Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.

c)

Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.

d)

Mặt Trời.

14.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

15.

Bóng tối là:

a)

A. Vùng nằm sau vật cản và không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới

b)

B. Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

c)

C. Vùng vừa có ánh sáng chiếu tới vừa là bóng đen.

d)

D. Vùng nằm cạnh vật chắn sáng.

16.

Thế nào là vùng bóng nửa tối?

a)

A. Là vùng không nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

b)

B. Là vùng chỉ nhận được một phần ánh sáng từ nguồn sáng tới.

c)

C. Là vùng nhận được ánh sáng từ nguồn sáng chiếu tới.

d)

D. Là vùng nằm phía trước vật cản.

17.

Chọn một phát biểu sai khi nói về hiện tượng Nguyệt thực?

a)

A. Nguyệt thực xảy ra ban đêm.

b)

B. Nguyệt thực xảy ra ban ngày.

c)

C. Mặt Trời,Trái Đất, Mặt Trăng cùng nằm trên một đường thẳng.

d)

D. Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt trời chiếu sáng.

18.

Hiện tượng nào xảy ra khi Mặt Trăng bị trái đất che khuất không được Mặt Trời chiếu sáng?

a)

A. Nhật thực.

b)

B. Nguyệt thực

c)

C. Nhật thực toàn phần

d)

D. Nhật thực một phần

19.

Trong các lớp học người ta thường lắp nhiều bóng đèn cùng loại ở các vị trí khác nhau trên tường nhằm mục đích:

a)

A. Các vị trí đều đủ độ sáng cần thiết.

b)

B. Tránh hiện tượng xuất hiên bóng tối và bóng nửa tối của tay hoặc của người học sinh.

c)

C. Các đáp án trên đều đúng.

20.

Điều kiện nhìn thấy vật là: Ta nhìn thấy một vật khi có ... truyền vào mắt ta? (Viết in hoa, ghi liền nhau, không dấu)

(a)  

21.

Nguồn sáng bao gồm các vật nào?

a)

Núi lửa đang phun trào

b)

Ngọn núi bất kì

c)

Mặt trời

d)

Mặt trăng

e)

Trái đất

22.

Vật sáng bao gồm có:

a)

Nguồn sáng và các vật bất kì

b)

Nguồn sáng và các vật hắt lại ánh sáng

c)

Nguồn sáng có hiệu suất cao và kích thước lớn như mặt trời

d)

Nguồn sáng và các vật tự phát ra ánh sáng

23.

Các đồ vật nào sau đây thuộc nhóm vật sáng

a)

Hố đen

b)

Xe máy

c)

Tòa nhà

d)

Mặt trời

24.

Vì sao ta nhìn thấy một vật?

a)

Vì ta mở mắt hướng về phía vật.

b)

Vì mắt ta phát ra các tia sáng chiếu lên vật.

c)

Vì có ánh sáng từ vật truyền đến mắt ta.

d)

Vì vật được chiếu sáng.

25.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt trời

b)

Núi lửa đang cháy

c)

Bóng đèn đang phát sáng

d)

Cành cây

26.

Vật nào dưới đây không phải là vật sáng ?

a)

Ngọn nến đang cháy.

b)

Mảnh giấy trắng đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.

c)

Mảnh giấy đen đặt dưới ánh nắng Mặt Trời.

d)

Mặt Trời.

27.

Ta nhìn thấy quyển sách màu đỏ vì

a)

Bản thân quyển sách có màu đỏ

b)

Quyển sách là một vật sáng

c)

Quyển sách là một nguồn sáng

d)

Có ánh sáng đỏ từ quyển sách truyền đến mắt ta

28.

Trong bóng đêm tĩnh mịch ta có thể nhìn thấy được những vật nào sau đây:

a)

Bàn ghế

b)

Chiếc giường gỗ mà ta đang ngủ.

c)

Kim của chiếc đồng hồ có phủ dạ quang

d)

Sách vở

29.

Chỉ ra vật nào không phải là nguồn sáng?

a)

Đèn ống đang sáng.

b)

Một gương soi phẳng.

c)

Mặt Trời.

d)

Ngọn nến đang cháy.

30.

Trong số các vật sau đây mà em nhìn thấy trong lớp học, vật nào là nguồn sáng?

a)

Sách, vở trên bàn.

b)

Cửa sổ kính đang mở.

c)

Ảnh Bác Hồ treo trên tường.

d)

Đèn ống trên tường.

31.

Chọn phát biểu đúng nhất. Vật sáng là:

a)

Nguồn sáng.

b)

Nguồn sáng và những vật hắt lại ánh sáng.

c)

Những vật hắt lại ánh sáng.

d)

Nguồn sáng và những vật màu đen.

32.

Hãy chỉ ra vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng!

a)

Ngọn nến đang cháy

b)

Vỏ chai sáng chói dưới trời nắng

c)

Mặt Trời

d)

Đèn ống đang sáng

33.

Khi nào ta nhìn thấy một vật?

a)

Khi vật được chiếu sáng

b)

Khi ta mở mắt hướng về phía vật

c)

Khi vật phát ra ánh sáng

d)

Khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta

34.

Vật nào dưới đây không phải là nguồn sáng?

a)

Mặt Trời

b)

Ngọn nến đang cháy

c)

Con đom đóm lập lòe

d)

Mặt Trăng

35.

Ta nhìn thấy bông hoa có màu đỏ vì

a)

bản thân bông hoa màu đỏ

b)

bông hoa là một vật sáng

c)

bông hoa là một nguồn sáng

d)

có ánh sáng đỏ từ bông hoa truyền đến mắt ta

36.

Nguồn sáng là gì ?

a)

Là vật tự nó phát ra ánh sáng

b)

Là vật hắt lại ánh sáng chiếu vào nó

c)

Là những vật có màu trắng

d)

Là vật được ánh sáng chiếu vào

37.

Tại sao ta lại nhận ra vật đen?

a)

Vì vật đen được đặt cạnh các vật sáng khác

b)

Vì vật đen phát ra ánh sáng màu đen

c)

Vì vật đen hắt lại ánh sáng màu đen chiếu vào nó

d)

Vì vật đen hấp thụ ánh sáng mà không hắt lại

38.

Cho các đáp án: ngọn nến đang cháy, bóng đèn đang sáng, tấm kính, mặt trời.

Những vật nào được coi là nguồn sáng ?

a)

Ngọn nến đang cháy, bóng đèn đang sáng, mặt trời

b)

Bóng đèn đang sáng, tấm kính, mặt trời

c)

Ngọn nến đang cháy, bóng đèn đang sáng, tấm kính

d)

Ngọn nến đang cháy, bóng đèn đang sáng, tấm kính, mặt trời

39.

Trong các đáp án sau, đáp án nào là nguồn sáng tự nhiên ?

a)

Con đom đóm trong đêm

b)

Bóng đèn đang có dòng điện chạy qua

c)

Màn hình điện thoại đang bật

d)

Ngọn lửa trên bếp gas

40.

Đóng kín phòng và chỉ cho 1 khe hở nhỏ để ánh mặt trời truyền qua. Quan sát và giải thích tại sao ta có thể nhìn thấy được các hạt bụi nhỏ li ti bay lơ lửng nơi có ánh mặt trời truyền qua ?

a)

Vì ánh mặt trời là nguồn sáng, các hạt bụi nhỏ li ti trong không khí là các vật sáng và chúng truyền ánh sáng vào mắt ta

b)

Vì ánh mặt trời truyền qua khe mang theo các hạt bụi nhỏ li ti có khả năng phát ra ánh sáng và truyền vào mắt ta

c)

Vì mắt ta có khả năng nhìn thấy các vật sáng

d)

Vì các hạt bụi nhỏ có thể tự phát ra ánh sáng và truyền vào mắt ta

41.

Vật nào sau đây không phải là nguồn sáng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Ban ngày trời nắng dùng một gương phẳng hứng ánh sáng Mặt Trời, rồi xoay gương chiếu ánh nắng qua cửa sổ vào trong phòng, gương đó có phải là nguồn sáng không?

a)

Là nguồn sáng vì có ánh sáng từ gương chiếu vào phòng

b)

Là nguồn sáng vì gương hắt ánh sáng Mặt Trời chiếu vào phòng

c)

Không phải là nguồn sáng vì gương chỉ chiếu ánh sáng theo một hướng

d)

Không phải là nguồn sáng vì gương không tự phát ra ánh sáng

43.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Nhìn thấy ảnh của mình trong gương phẳng.

b)

Nhìn thấy con cá trong bể nước to hơn so với quan sát ở ngoài không khí.

c)

Nhìn thấy bóng cây trên sân trường.

d)

Nhìn xuống mặt nước thấy cây cối ở bờ ao mọc ngược so với cây cối trên bờ.

44.

Ảnh của vật qua gương phẳng

a)

luôn lớn hơn vật.

b)

luôn bằng vật.

c)

luôn nhỏ hơn vật.

d)

tùy thuộc vào vật ở gần hay ở xa gương.

45.

Tia sáng chiếu tới gương phẳng có giá trị nào sau đây thì tia phản xạ hợp với mặt gương một góc 60°?

a)

60°.

b)

40°.

c)

20°.

d)

30°.

46.

Một ngọn nến đặt vuông góc trước một gương phẳng và cách mặt gương 16cm. Ảnh của ngọn nến cách gương

a)

14 cm.

b)

8 cm.

c)

16 cm.

d)

20 cm.

47.

Theo định luật phản xạ ánh sáng, tia phản xạ:

a)

bằng tia tới.

b)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

c)

nằm trong cùng mặt phẳng với tia tới và đường vuông góc với tia tới tại điểm tới.

d)

vuông góc với mặt phẳng chứa tia tới và đường vuông góc với mặt gương tại điểm tới.

48.

Tìm kết luận sai trong các kết luận sau đây?

a)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới và ở bên kia pháp tuyến (tại điểm tới) so với tia tới.

b)

Tia phản xạ nằm ở phía bên phải pháp tuyến (tại điểm tới) so với tia tới.

c)

Góc phản xạ bằng góc tới.

d)

Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau qua pháp tuyến tại điểm tới.

49.

Trường hợp nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Tờ giấy trắng và phẳng

b)

Mặt bàn gỗ

c)

Miếng đồng được đánh bóng

d)

Mặt tường của căn phòng

50.

Chiếu một tia sáng tới gương phẳng, biết góc tới là 200. Muốn cho góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ có độ lớn bằng 600 thì phải tăng góc tới lên bao nhiêu độ?

a)

300.

b)

100.

c)

200.

d)

400.

51.

Hãy chọn câu trả lời sai?

a)

Tia tới là tia sáng đi đến gương, góc tới là góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến của gương tại điểm tới.

b)

Tia phản xạ là tia sáng từ gương đi ra, góc phản xạ là góc hợp bởi pháp tuyến với gương tại điểm tới và tia phản xạ.

c)

Góc tới bằng góc phản xạ.

d)

Tia tới bằng tia phản xạ.

52.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, ta thu được một tia phản xạ IR tạo với tia tới một góc 600 (hình vẽ).

Tìm giá trị của góc tới i và góc phản xạ r

a)

i = r = 600

b)

i = r = 300

c)

i = 200, r = 400

d)

i = r = 1200

53.

Chiếu một tia sáng vuông góc với mặt một gương phẳng. Góc phản xạ r có giá trị nào sau đây?

a)

r = 900

b)

r = 450

c)

r = 1800

d)

r = 00

54.

Tìm phát biểu không đúng khi nói về hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

Hiện tượng tia sáng bị đổi hướng trở lại môi trường cũ khi gặp một bề mặt nhẵn gọi là hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Góc phản xạ bằng góc tới.

d)

Trong một môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền đi theo đường thẳng.

55.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

56.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc 350 thì tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc bằng bao nhiêu?

a)

700 .

b)

550 .

c)

350

d)

650

57.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

58.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

59.

Góc tạo bởi tia phản xạ và đường pháp tuyến gọi là ……………..

a)

góc tới

b)

tia tới

c)

góc phản xạ

d)

tia phản xạ

60.

Góc phản xạ là góc hợp bởi

a)

Tia phản xạ và tia tới

b)

Tia phản xạ và gương

c)

Tia phản xạ và pháp tuyến

d)

Tia tới và gương

61.

Chỉ ra phát biểu sai.

a)
  • Ánh sáng bị hắt trở lại khi gặp mặt phân cách là hiện tượng phản xạ ánh sáng.

b)
  • Phản xạ ánh sáng chỉ xảy ra trên mặt gương.

c)
  • Tia sáng phản xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

d)
  • Góc phản xạ là góc tạo bởi tia sáng phản xạ và đường pháp tuyến tại điểm tới.

62.

Chiếu một tia sáng lên gương phẳng. Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới là: 

a)
  • Góc phản xạ 

b)
  • Góc tới 

c)
  • Góc khúc xạ 

d)
  • Góc tán xạ

63.

Pháp tuyến là

a)
  • Đường thẳng vuông góc với gương tại điểm tới.

b)
  • Đường thẳng song song với gương.

c)
  • Đường thẳng trùng với tia sáng tới.

d)
  • Đường thẳng vuông góc với tia sáng tới.

64.

Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng? 

a)
  • Góc phản xạ lớn hơn góc tới 

b)
  • Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới 

c)
  • Góc phản xạ bằng góc tới 

d)
  • Góc phản xạ bằng nửa góc tới

65.

Khi tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i = 30 độ thì tia phản xạ hợp với tia tới một góc bao nhiêu?

a)
  • i’ = 30 độ

b)
  • i’ = 40 độ.

c)
  • i’ = 60 độ

d)
  • i’ = 45độ

66.

Theo định luật phản xạ ánh sáng: 

a)
  • Góc phản xạ bằng góc tới 

b)
  • Pháp tuyến là đường phân giác của góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới 

c)
  • Tia phản xạ và tia tới đối xứng nhau 

d)
  • Cả A, B, C đúng 

67.

Hiện tượng ánh sáng khi gặp mặt gương phẳng bị hắt lại theo một hướng xác định là hiện tượng: 

a)
  • Phản lại ánh sáng 

b)
  • phản ảnh ánh sáng 

c)
  • phản bội ánh sáng 

d)
  • Phản xạ ánh sáng

68.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mối liên hệ giữa tia phản xạ và tia tới.

a)
  • Tia phản xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

b)
  • Góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới bằng đúng góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến tại điểm tới.

c)

Tia tới và tia phản xạ luôn vuông góc với nhau.

d)
  • Tia phản xạ và tia tới luôn nằm về hai phía của pháp tuyến tại điểm tới.

69.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng, tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào ?

a)
  • Mặt gương.

b)
  • Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)
  • Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)
  • Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

70.
  • Hình vẽ nào biểu diễn đúng hiện tượng phản xạ ánh sáng?

a)

b)

c)

d)

71.

Vật nào sau đây có thể coi là gương phẳng?

a)

Kính đeo mắt.

b)

Một tấm kim loại phẳng được đánh bóng.

c)

Trang giấy trắng.

d)

Giấy bóng mờ.

72.

Khi tia phản xạ hợp với pháp tuyến tại điểm tới một góc i' = 450 thì tia tới hợp với pháp tuyến tại điểm tới môt góc:

a)

i = 350

b)

i = 450

c)

i = 600

d)

i = 900

73.

Với điều kiện nào thì một mặt phẳng được xem là một gương phẳng?

a)

Mặt rất phẳng.

b)

Bề mặt nhẵn bóng, phản xạ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

c)

Bề mặt hấp thụ tốt ánh sáng chiếu đến nó.

d)

Bề mặt vừa có thể phản xạ vừa có thể hấp thụ ánh sáng chiếu đến nó.

74.

Chiếu một tia sáng tới mặt một gương phẳng với góc tới bằng 300. Hình vẽ nào sau đây biểu diễn đúng định luật phản xạ ánh sáng ứng với trường hợp này?

a)

hình A./

b)

hình B./

c)

hình C./

d)

hình D./

75.

Một tia sáng chiếu tới bề mặt một gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 600. Khi đó góc phản xạ i' bằng:

a)

300.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

76.

Chiếu một tia sáng lên mặt một gương phẳng ta thu được môt tia phản xạ tạo với tia tới một góc 1200. Góc phản xạ có giá trị nào sau đây?

a)

400.

b)

600.

c)

900.

d)

1200.

77.

Một tia sáng tạo với gương một góc như hình vẽ. Góc tới có giá trị nào sau đây?

a)

700.

b)

1100.

c)

550.

d)

200.

78.

Nội dung nào sau đây không thuộc về Định luật phản xạ ánh sáng:

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong gương phẳng chứa tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

c)

Phương của tia tới xác định bằng góc SIN = i gọi là góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

79.

Chiếu một tia sáng SI lên một gương phẳng thì tia phản xạ thu được nằm trong mặt phẳng nào?

a)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.

b)

Mặt phẳng tạo bởi tia tới và mặt gương.

c)

Mặt phẳng vuông góc với tia tới.

d)

Mặt gương

80.

Khi chiếu một tia sáng tới gương phẳng thì góc tạo bởi tia phản xạ và tia tới có tính chất:

a)

bằng nửa góc tới.

b)

bằng hai lần góc tới.

c)

bằng góc tới.

d)

Tất cả đều sai.