Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin hoc 2_WORD 1

Total questions: 50

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.
Thao tác nào dưới đây bạn không thể thực hiện được với MS Word
a)
Quy định dung lượng tối đa/tối thiểu cho văn bản
b)
Định dạng dòng văn bản
c)
Nối hai tệp văn bản thành 1 tệp văn bản
d)
Đặt mật khẩu, phân quyền cho văn bản
2.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Chỉ được phép mở một văn bản trong phiên làm việc
b)
Canh lề mặc định trong văn bản mỗi khi tạo tập tin mới là canh trái
c)
Khi soạn thảo trong Word, nếu hết trang thì tự động nhảy sang trang mới
d)
Mặc định mỗi khi khởi động MS Word 2010 đã có một văn bản trống
3.
Thông báo "The file already exist" trong MS Word xuất hiện khi nào?
a)
Khi lưu văn bản với tên file trùng với một file đã có trong thư mục lựa chọn
b)
Không đặt tên file khi lưu văn bản
c)
Khi chọn một phông chữ (font) mà nó không tồn tại trong hệ thống
d)
Khi đóng văn bản nhưng văn bản chưa được lưu
4.
Các công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering nằm ở thẻ nào?
a)
Home
b)
Insert
c)
Layout
d)
Reference
5.
Thẻ Insert cho phép sử dụng các chức năng:
a)
Chèn các đối tượng vào trong văn bản như: chèn Picture, WordArt, equation, Symbol, Chart, Table, Header and footer, Page number
b)
Thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph
c)
Định dạng văn bản như : Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …
d)
Chức năng kiểm tra lại như ngữ pháp, chính tả
6.
Thẻ Layout trong Microsoft Word có chức năng:
a)
Các thiết lập cài đặt, định dạng cho trang giấy như: Page setup, Page Borders, Page Color, Paragraph…
b)
Các công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, …
c)
Công cụ định dạng trong văn bản như: Font, paragraph, copy, paste, Bullets and numbering
d)
Thiết kế và mở rộng.
7.
Công cụ liên quan định dạng văn bản như: Chèn chú thích, đánh mục lục tự động, … nằm ở thanh thực đơn:
a)
Reference
b)
Developer
c)
Home
d)
Page Layout
8.
Trong MS Word để bật/tắt hiển thị thanh thước kẻ trên của sổ soạn thảo, ta thực hiện:
a)
View – Show/ đánh dấu/bỏ đánh dấu vào mục Ruler
b)
Review – Ruler
c)
View – Outline
d)
Thẻ Insert – đánh dấu vào mục Ruler
9.
Để phóng lớn/thu nhỏ tài liệu trong Microsoft Word, ta thực hiện bằng cách nào:
a)
Tất cả đều đúng
b)
Giữ phím Ctrl và di chuyển con xoay trên con chuột.
c)
Điều khiển thanh trượt zoom ở góc phải màn hình
d)
Vào menu view - zoom
10.
Trong MS Word người dùng có thể thực hiện được việc nào?
a)
Tất cả đều được
b)
Vẽ bảng biểu trong văn bản
c)
Chèn ảnh vào trang văn bản
d)
Sao chép 1 đoạn văn bản và thực hiện dán nhiều lần để tạo ra nhiều đoạn văn bản mà không phải nhập lại
11.
Lựa chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:
a)
Trong Microsoft Word không cho phép kiểm tra và thay thế các lỗi chính tả
b)
Trong Microsoft Word cho phép gõ tắt để thay thế cho một nhóm các từ dài trong văn bản
c)
Trong Microsoft Word cho phép kiểm tra và thay thế các lỗi chính tả
d)
Trong Microsoft Word cho phép bạn thống kê được các thông tin về ký tự, từ, đoạn, trang trên một tập tin tài liệu
12.
Microsoft Word có các chế độ trình bày màn hình nào sau đây?
a)
Print Layout, Web Layout, read Mode/Outline
b)
Chế độ thay ký tự (Overtype) và chế độ chèn ký tự (Insert)
c)
Print Layout
d)
Read Mode
13.
Trong Microsoft Word, thanh thực đơn View có chức năng gì?
a)
Chứa các lệnh liên quan các chế độ xem màn hình văn bản
b)
Các ứng dụng hỗ trợ
c)
Thanh công cụ trộn thư
d)
Dùng cho thiết kế và mở rộng
14.
Trong Microsoft Word, ta có thể hiệu chỉnh đơn vị đo lường của thước sang những đơn vị nào sau đây?
a)
Tất cả đều đúng
b)
Inches
c)
Point
d)
Centimeters
15.
Trong Microsoft Word, để thay đổi đơn vị đo trên thước, bạn sử dụng lựa chọn nào?
a)
File/ Options/ Advanced / chọn đơn vị ở mục Show measurements in units of
b)
Layout/ chọn đơn vị ở mục Margin
c)
View/ chọn đơn vị ở mục Ruler
d)
File/ Options/ chọn đơn vị ở mục General
16.
Trong Microsoft Word, để chụp màn hình (phía sau file word đang mở) ta sử dụng lựa chọn nào sau đây?
a)
Insert/ nhóm Illustrations/ Screen shot/ Screen Clipping
b)
Insert/ nhóm Media / Screen shot / Screen Clipping
c)
Insert/ nhóm Media/ Screen Clipping
d)
Insert/ nhóm Media/ Screen shot
17.
Lựa chọn gõ theo kiểu telex và font chữ Unicode. Những font chữ nào sau đây của Word có thể được sử dụng để hiển thị rõ tiếng Việt?
a)
Tahoma, arial, Times new Roman
b)
.Vn Times, . Vn Arial, .Vn Courier
c)
.Vn Times, Times new roman, Arial
d)
.VNI times, Arial, .Vn Avant
18.
Trong Microsoft Word, để soạn thảo được văn bản tiếng Việt với Font Times New Roman ta chọn bảng mã nào tương ứng trong chương trình gõ dấu tiếng Việt (Unikey, Vietkey....)?
a)
Unicode
b)
VNI Windows
c)
TCVN3 (ABC)
d)
VIQR
19.
Trong Microsoft Word, muốn chèn ngày tháng năm hiện hành vào văn bản, bạn thực hiện thế nào?
a)
Insert/ nhóm Text/ date & time
b)
Home/ nhóm Editing/ date & time
c)
Design/ nhóm Text/ date & time
d)
View/ nhóm Text/ date & time
20.
Trong Microsoft Word muốn xem thông tin tên tác giả của tài liệu, sử dụng lựa chọn nào?
a)
File/ Info/ Properties
b)
View/ Window
c)
Help/ Feedback
d)
File/ Options/ General
21.
Để thay đổi vị trí lưu mặc định của word ta thực hiện
a)
File/ Options/ save/ default local file location
b)
Không thể thay đổi
c)
File/ export/ default local file location
d)
Home/ export/ default local file location
22.
Bật/ tắt thanh ribbon dùng phím tắt gì
a)
Ctrl +F1
b)
Alt + F1
c)
Fn +f1
d)
F1
23.
Để xem các trang khác nhau trên cùng một file word ta thực hiện
a)
view/ zoom/ multiple pages
b)
Review/ zoom/ multiple pages
c)
Home/ zoom/ multiple pages
d)
Insert/ zoom/ multiple pages
24.
Chức năng arrange trong menu view MS word có ý nghĩa gì
a)
Sắp xếp chồng lên nhau và xem được tất cả các file word đang được mở
b)
Mở một cửa sổ word mới
c)
Đóng tất cả các cửa sổ word
d)
Tất cả đều sai
25.
Chức năng split trong menu view MS word có ý nghĩa gì
a)
Chia cửa sổ word đang hiển thị thành 2 phần khác nhau, để có thể xem 02 phần cùng một lúc của tài liệu
b)
Ngắt nội dung file thành 2 file riêng
c)
Trộn nội dung giữa các file word đang mở
d)
Tất cả đều sai
26.
Để chuyển đổi qua lại các cửa sổ word, ngoài việc dùng phím Alt + Tab, người dùng có thể dùng chức năng
a)
Switch windows trong menu view
b)
Zoom/ multiple pages
c)
Zoom/ one pages
d)
Tất cả đều đúng
27.
Đâu là lựa chọn đúng khi sử dụng dấu phẩy, dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than, dấu chấm phẩy, dấu 2 chấm:
a)
Gõ sát vào từ đứng trước nó. Phía sau là 1 khoảng trắng (dấu cách)
b)
Đứng trước là khoảng trắng, Phía sau sát vào ký tự
c)
không có quy tắc nào hết
d)
Tất cả đều sai
28.
Sử dụng dấu ngoặc đơn và nháy kép như thế nào cho đúng quy tắc
a)
Tất cả đều đúng
b)
Luôn có 1 khoảng trắng phía trước
c)
luôn có một khoảng trắng phía sau (trừ khi ở cuối đoạn)
d)
Nội dung bên trong viết liền vào dấu
29.
Để trình bày dạng lũy thừa trong MS Word, ta phải chọn:
a)
Home/ Font/ Superscript
b)
Home/ Font/ Subscript
c)
Home/ Font/ All caps
d)
Tất cả đều sai
30.
Để gõ nhanh dạng lũy thừa, trong MS Word ta sử dụng tổ hợp phím
a)
Ctrl + shift + -
b)
Ctrl + shift + =
c)
Alt + shift + =
d)
Alt + shift + -
31.
Để trình bày dạng chỉ số dưới (công thức hóa học)trong MS Word, ta phải chọn:
a)
Home/ Font/ Subscript
b)
Home/ Font/ All caps
c)
Home/ Font/ Superscript
d)
Tất cả đều sai
32.
Để gõ nhanh dạng chỉ số dưới, trong MS Word ta sử dụng tổ hợp phím
a)
Ctrl + =
b)
Ctrl + shift + =
c)
Alt + shift + =
d)
Alt + shift + -
33.
Tổ hợp phím nào để thay đổi kích cỡ của chữ?
a)
Ctrl + [; Ctrl + ]
b)
Ctrl + <; Ctrl + >
c)
Alt + <; Alt + >
d)
Alt + [; Alt + ]
34.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + B trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:
a)
Bật/ Tắt chữ đậm
b)
Bật/ Tắt chữ nghiêng
c)
Bật/ Tắt chữ gạch chân
d)
Bật/ Tắt chữ chỉ số dưới
35.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + I trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:
a)
Bật/ Tắt chữ nghiêng
b)
Bật/ Tắt chữ đậm
c)
Bật/ Tắt chữ gạch chân
d)
Bật/ Tắt chữ chỉ số dưới
36.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + U trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:
a)
Bật/ Tắt chữ gạch chân
b)
Bật/ Tắt chữ đậm
c)
Bật/ Tắt chữ nghiêng
d)
Bật/ Tắt chữ chỉ số dưới
37.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + Shift + = trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:
a)
Bật/ Tắt chữ chỉ số trên
b)
Bật/ Tắt chữ chỉ số dưới
c)
Bật/ Tắt chữ hoa
d)
Bật/ Tắt chữ thường
38.
Bấm tổ hợp phím Ctrl + = trong Microsoft Word sẽ thực hiện chức năng gì cho khối văn bản đang chọn:
a)
Bật/ Tắt chữ chỉ số dưới
b)
Bật/ Tắt chữ chỉ số trên
c)
Bật/ Tắt chữ hoa
d)
Bật/ Tắt chữ thường
39.
Lựa chọn các phát biểu sai:
a)
Ctrl + Shift + U: bật hoặc tắt nét gạch đơn dưới chữ
b)
Ctrl + ] và Ctrl + [: Tăng hoặc giảm kích cỡ chữ
c)
Shift + F3: đổi chữ in thành chữ thường và ngược lại
d)
Ctrl + Space: trả về định dạng mặc định
40.
Tổ hợp phím Shift + F3 có chức năng gì
a)
Tất cả đều đúng
b)
Chuyển chữ hoa thành chữ thường
c)
Chuyển chữ thường thành chữ hoa
d)
Chuyển qua lại giữa chữ hoa và chữ thường
41.
Trong Microsoft Word, Ctrl + Space để làm gì?
a)
Loại bỏ toàn bộ định dạng kiểu chữ của văn bản đang chọn
b)
Tăng size chữ lên 2 đơn vị
c)
Giãn dòng văn bản 1.5pt
d)
Giãn khoảng cách đoạn văn bản 6pt
42.
Trong soạn thảo Microsoft Word, cho biết cách định dạng chữ gạch đôi ở giữa chữ được chọn
a)
Home/ nhóm Font/Double Strikethrough
b)
Insert/ Links/ Cross-reference/ First line
c)
Insert/ Text/ Text box/ First line
d)
Home/ Paragraph/ Special/ Double Strikethrough
43.
Trong soạn thảo Microsoft Word, làm thế nào để thiết lập Font chữ mặc định áp dụng cho mọi tập tin khi tạo mới?
a)
Cửa sổ font/ Set as default All documents based on the template
b)
Tổ hợp phím Ctrl+F1, Set as default, All documents based on the normal.dotm template
c)
Tổ hợp phím Ctrl+P, Set as default, this document only
d)
Không thể thay đổi mặc định
44.
Muốn chọn/đánh dấu (bôi đen) một từ, ta thực hiện
a)
Nháy đúp chuột vào từ cần chọn
b)
Bấm tổ hợp phím Ctrl – A
c)
Nháy chuột vào từ cần chọn
d)
Bấm phím Enter
45.
Muốn định dạng ký tự (font), ta có thể bấm tổ hợp phím
a)
Ctrl + D
b)
Ctrl + E
c)
Ctrl + C
d)
Ctrl + B
46.
Cách nhanh nhất để chọn một từ trong văn bản Word
a)
Nhấp đúp vào từ
b)
Kéo chuột qua từ đó
c)
Di chuyển điểm nháy đến chữ đầu, giữ phím shift và dùng các phím mũi tên.
d)
Bấm chọn chức năng Select Word Wizard trên thanh công cụ và làm theo hường dẫn
47.
Trong MS Word, để chọn khối văn bản từ con trỏ về đầu tài liệu sử dụng tổ hợp phím nào?
a)
Ctrl + Shift + Home
b)
Ctrl + Home
c)
Ctrl + End
d)
Ctrl + Page Up
48.
Trong MS Word, thao tác nhấn giữ phím Ctrl trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?
a)
Sao chép đối tượng
b)
Di chuyển đối tượng
c)
Xoay đối tượng
d)
Thay đổi kích thước của đối tượng
49.
Trong MS Word, thao tác nhấn giữ phím shift trong khi rê một hình vẽ sẽ có tác dụng gì?
a)
Di chuyển đối tượng theo ngang hoặc dọc
b)
Sao chép đối tượng
c)
Xoay đối tượng
d)
Thay đổi kích thước của đối tượng
50.
Trong MS Word để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:
a)
Thẻ Home/ Font nhấn nút mũi tên bên dưới/ advanced/ chọn thẻ Character Spacing
b)
Thẻ Insert/ Font nhấn nút mũi tên bên dưới/ chọn thẻ Spacing/ chọn Expanded hoặc Condensed
c)
Không thể điều chỉnh
d)
Thẻ Review/ Font nhấn nút mũi tên bên dưới/ chọn thẻ Character Spacing/ chọn Expanded hoặc Condensed