wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập CNTT cơ bản – Lớp 5

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

(Dễ – Trắc nghiệm) Máy tính có thể giúp em làm việc nào sau đây?

a)

Nấu ăn

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Giặt quần áo

d)

Quét nhà

2.

(Dễ – Điền vào chỗ trống) Máy tính có thể giúp em học tập, ________ và giải trí.

a)

làm việc

b)

nấu ăn

c)

giặt quần áo

d)

quét nhà

3.

(Trung bình – Trắc nghiệm) Thiết bị nào dùng để nhập dữ liệu vào máy tính?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Loa

4.

(Trung bình – Nối cột) Nối chức năng ở cột A với thiết bị phù hợp ở cột B. Với mục "Nhập chữ", em chọn thiết bị nào?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

5.

(Trung bình – Nối cột) Nối chức năng ở cột A với thiết bị phù hợp ở cột B. Với mục "Hiển thị hình ảnh", em chọn thiết bị nào?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

6.

(Trung bình – Nối cột) Nối chức năng ở cột A với thiết bị phù hợp ở cột B. Với mục "Điều khiển con trỏ", em chọn thiết bị nào?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

7.

(Nâng cao – Trắc nghiệm) Việc nào KHÔNG nên làm khi sử dụng máy tính?

a)

Ngồi đúng tư thế

b)

Sử dụng quá lâu không nghỉ

c)

Giữ gìn thiết bị

d)

Tắt máy đúng cách

8.

(Dễ – Trắc nghiệm) Để tìm kiếm thông tin trên Internet, em thường dùng:

a)

Phần mềm vẽ

b)

Trình duyệt web

c)

Máy in

d)

Thư mục

9.

(Dễ – Điền vào chỗ trống) Google, Bing là các công cụ ________ thông tin.

a)

tìm kiếm

b)

in ấn

c)

lưu trữ

d)

giải trí

10.

(Trung bình – Trắc nghiệm) Từ khóa tìm kiếm nên:

a)

Dài và khó hiểu

b)

Ngắn gọn, đúng nội dung cần tìm

c)

Viết cả câu dài

d)

Không liên quan nội dung

11.

(Trung bình – Nối cột) Nối nội dung ở cột A với ý nghĩa ở cột B. Với mục "Website", ý nghĩa đúng là gì?

a)

Trang web

b)

Công cụ truy cập web

c)

Từ dùng để tìm kiếm

12.

(Trung bình – Nối cột) Nối nội dung ở cột A với ý nghĩa ở cột B. Với mục "Trình duyệt", ý nghĩa đúng là gì?

a)

Trang web

b)

Công cụ truy cập web

c)

Từ dùng để tìm kiếm

13.

(Trung bình – Nối cột) Nối nội dung ở cột A với ý nghĩa ở cột B. Với mục "Từ khóa", ý nghĩa đúng là gì?

a)

Trang web

b)

Công cụ truy cập web

c)

Từ dùng để tìm kiếm

14.

(Nâng cao – Trắc nghiệm) Khi tìm thông tin cho học tập, em nên ưu tiên:

a)

Website không rõ nguồn

b)

Website giải trí

c)

Website đáng tin cậy

d)

Mạng xã hội

15.

(Dễ – Trắc nghiệm) Bước đầu tiên khi giải quyết vấn đề là:

a)

Tìm lời giải

b)

Xác định vấn đề

c)

Trình bày kết quả

d)

Thực hiện ngay

16.

(Dễ – Điền vào chỗ trống) Để giải quyết vấn đề, cần xác định rõ ________ cần tìm.

a)

mục tiêu

b)

thông tin

c)

kết quả

d)

thời gian

17.

(Trung bình – Trắc nghiệm) Thông tin thu thập được cần phải:

a)

Sao chép nguyên

b)

Không cần kiểm tra

c)

Phù hợp và chính xác

d)

Càng nhiều càng tốt

18.

(Trung bình – Nối cột) Nối các bước ở cột A với hành động phù hợp ở cột B. Với mục "Xác định vấn đề", hành động đúng là gì?

a)

Chọn thông tin phù hợp

b)

Nêu rõ câu hỏi

c)

Kiểm tra độ tin cậy

19.

(Trung bình – Nối cột) Nối các bước ở cột A với hành động phù hợp ở cột B. Với mục "Tìm thông tin", hành động đúng là gì?

a)

Chọn thông tin phù hợp

b)

Nêu rõ câu hỏi

c)

Kiểm tra độ tin cậy

20.

(Trung bình – Nối cột) Nối các bước ở cột A với hành động phù hợp ở cột B. Với mục "Đánh giá thông tin", hành động đúng là gì?

a)

Chọn thông tin phù hợp

b)

Nêu rõ câu hỏi

c)

Kiểm tra độ tin cậy

21.

(Nâng cao – Trắc nghiệm) Khi có nhiều nguồn thông tin khác nhau, em nên:

a)

Chọn nguồn đầu tiên

b)

Tin tất cả

c)

So sánh và chọn nguồn phù hợp

d)

Không sử dụng

22.

(Dễ – Trắc nghiệm) Cây thư mục dùng để:

a)

Chơi game

b)

Lưu trữ và quản lí tệp

c)

Vẽ hình

d)

Truy cập Internet

23.

Thư mục có thể chứa ______ và thư mục khác.

a)

tệp

b)

ổ đĩa

c)

bàn phím

d)

màn hình

24.

Thư mục con là:

a)

Thư mục nằm trong thư mục khác

b)

Thư mục gốc

c)

Ổ đĩa

d)

Tệp văn bản

25.

Chọn mô tả đúng cho Ổ đĩa:

a)

Chứa thư mục

b)

Chứa tệp

c)

Dữ liệu cụ thể

26.

Chọn mô tả đúng cho Thư mục:

a)

Chứa thư mục

b)

Chứa tệp

c)

Dữ liệu cụ thể

27.

Chọn mô tả đúng cho Tệp:

a)

Chứa thư mục

b)

Chứa tệp

c)

Dữ liệu cụ thể

28.

Sắp xếp thư mục hợp lí giúp:

a)

Máy chạy chậm

b)

Khó tìm dữ liệu

c)

Quản lí và tìm tệp nhanh hơn

d)

Tốn bộ nhớ

29.

Bản quyền là quyền của:

a)

Người sử dụng

b)

Người sáng tạo nội dung

c)

Người sao chép

d)

Máy tính

30.

Không được sao chép, sử dụng nội dung khi chưa được ________.

a)

cho phép

b)

tải xuống

c)

ghi nguồn

d)

chia sẻ

31.

Hành vi nào vi phạm bản quyền?

a)

Ghi nguồn khi sử dụng

b)

Xin phép tác giả

c)

Sao chép không ghi nguồn

d)

Tự tạo nội dung

32.

Chọn mô tả đúng cho Tác giả:

a)

Người tạo nội dung

b)

Quyền sở hữu

c)

Thể hiện sự tôn trọng

33.

Chọn mô tả đúng cho Bản quyền:

a)

Người tạo nội dung

b)

Quyền sở hữu

c)

Thể hiện sự tôn trọng

34.

Chọn mô tả đúng cho Ghi nguồn:

a)

Người tạo nội dung

b)

Quyền sở hữu

c)

Thể hiện sự tôn trọng

35.

Khi sử dụng hình ảnh trên Internet, em nên:

a)

Dùng tuỳ ý

b)

Không cần ghi nguồn

c)

Kiểm tra giấy phép sử dụng

d)

Chỉnh sửa rồi dùng

36.

Bài 6 – Dễ – Trắc nghiệm: Định dạng kí tự là thay đổi gì?

a)

Nội dung

b)

Hình thức chữ

c)

Tên tệp

d)

Thư mục

37.

Bài 6 – Dễ – Điền vào chỗ trống (chuyển thành trắc nghiệm): Có thể định dạng chữ đậm, nghiêng, _________.

a)

gạch chân

b)

màu nền trang

c)

tên tệp

d)

thư mục lưu trữ

38.

Bài 6 – Trung bình – Trắc nghiệm: Công cụ dùng để chèn hình ảnh vào văn bản là gì?

a)

Insert

b)

File

c)

View

d)

Help

39.

Bài 6 – Trung bình – Nối cột (chuyển thành trắc nghiệm): Từ khoá Bold tương ứng với ý nghĩa nào?

a)

Chữ nghiêng

b)

Chữ đậm

c)

Gạch chân

40.

Bài 6 – Trung bình – Nối cột (chuyển thành trắc nghiệm): Từ khoá Italic tương ứng với ý nghĩa nào?

a)

Chữ nghiêng

b)

Chữ đậm

c)

Gạch chân

41.

Bài 6 – Trung bình – Nối cột (chuyển thành trắc nghiệm): Từ khoá Underline tương ứng với ý nghĩa nào?

a)

Chữ nghiêng

b)

Chữ đậm

c)

Gạch chân

42.

Bài 6 – Nâng cao – Trắc nghiệm: Bố trí hình ảnh hợp lí giúp văn bản như thế nào?

a)

Khó đọc

b)

Rối mắt

c)

Đẹp và dễ hiểu hơn

d)

Dài hơn

43.

Bài 8A – Dễ – Trắc nghiệm: Phần mềm đồ hoạ dùng để làm gì?

a)

Soạn thảo văn bản

b)

Vẽ và chỉnh sửa hình ảnh

c)

Tính toán

d)

Truy cập web

44.

Bài 8A – Dễ – Điền vào chỗ trống (chuyển thành trắc nghiệm): Paint là một phần mềm ______ đơn giản.

a)

đồ họa/vẽ

b)

soạn thảo văn bản

c)

tính toán

d)

truy cập web

45.

Bài 8A – Trung bình – Trắc nghiệm: Công cụ dùng để vẽ hình chữ nhật là gì?

a)

Brush

b)

Rectangle

c)

Eraser

d)

Text

46.

Khi vẽ tranh trên máy tính, em nên chọn cách nào?

a)

Không lưu tệp

b)

Lưu thường xuyên

c)

Tắt phần mềm đột ngột

d)

Chỉ vẽ một lần

47.

Sản phẩm số là gì?

a)

Đồ vật thật

b)

Sản phẩm tạo ra trên máy tính

c)

Sách giấy

d)

Đồ chơi

48.

Chọn từ đúng để hoàn thành câu: Tranh vẽ, thiệp chúc mừng là các ________ số.

a)

sản phẩm

b)

tệp

c)

thư mục

d)

máy tính

49.

Để tạo sản phẩm số đẹp, cần chú ý điều gì?

a)

Màu sắc và bố cục

b)

Dung lượng máy

c)

Thời gian bật máy

d)

Tên thư mục

50.

Sau khi hoàn thành sản phẩm số, em nên làm gì?

a)

Xóa đi

b)

Chia sẻ tùy ý

c)

Lưu và sử dụng đúng mục đích

d)

Không cần kiểm tra