wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Thi Thử Trắc Nghiệm

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Thiết bị nào là thiết bị nhập?

a)

Màn hình

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Loa

2.

Thiết bị nào là thiết bị xuất?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Micro

3.

Thiết bị nào là thiết bị kết nối mạng?

a)

Router Wi-Fi

b)

Ổ cứng

c)

Tai nghe

d)

Webcam

4.

“Phần cứng” là:

a)

Chương trình trí tuệ do con người viết

b)

Những thiết bị có thể cầm, nhìn thấy

c)

Một loại tập tin đặc biệt

d)

Tên khác của hệ điều hành

5.

“Phần mềm” là:

a)

Dây cáp mạng

b)

Các thiết bị ngoại vi

c)

Chương trình phục vụ mục đích sử dụng

d)

Ổ đĩa cứng

6.

Ví dụ chương trình ứng dụng là:

a)

Microsoft Word

b)

Windows

c)

Android

d)

RouterOS

7.

Ví dụ ứng dụng Web:

a)

Google Docs

b)

File Explorer

c)

Task Manager

d)

Device Manager

8.

Chức năng quan trọng của hệ điều hành:

a)

Chỉ hiển thị hình nền

b)

Quản lí phần cứng và tập tin

c)

Tạo Wi-Fi công cộng

d)

Chống sét lan truyền

9.

Hệ điều hành độc quyền (proprietary):

a)

Linux

b)

Windows

c)

Debian

d)

Ubuntu

10.

Phần mở rộng .docx thường tương ứng với:

a)

Ảnh

b)

Tài liệu Word

c)

Âm thanh

d)

Tệp nén

11.

Kí tự nào không được dùng khi đặt tên tệp?

a)

Dấu gạch dưới _

b)

Dấu chấm .

c)

Kí tự “/”

d)

Số 9

12.

Giới hạn độ dài tên tệp thường là:

a)

32 kí tự

b)

64 kí tự

c)

128 kí tự

d)

Không quá khoảng 255 kí tự

13.

Thư mục con là:

a)

Thư mục chứa tất cả thư mục khác

b)

Thư mục nằm trong một thư mục khác

c)

Thư mục rỗng

d)

Thư mục ngoài cùng

14.

Chọn nhiều tệp liền kề dùng:

a)

Ctrl

b)

Alt

c)

Shift

d)

Esc

15.

Đổi tên thư mục nhanh bằng phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F5

d)

Del

16.

Xóa thư mục bằng bàn phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Delete

17.

Đổi tên thư mục nhanh bằng phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F5

d)

Del

18.

Xóa thư mục bằng bàn phím:

a)

Enter

b)

Space

c)

Delete

d)

Home

19.

Máy tính để bàn (desktop):

a)

Luôn dùng pin

b)

Nhẹ, rất di động

c)

Phải cắm điện khi dùng

d)

Màn hình cảm ứng mặc định

20.

Máy tính xách tay tích hợp sẵn:

a)

Màn hình, bàn phím, touchpad/camera

b)

Máy in

c)

Máy chiếu

d)

Router

21.

Màn hình cảm ứng cho phép:

a)

Chỉ dùng chuột

b)

Chỉ dùng bàn phím

c)

Tương tác trực tiếp bằng chạm

d)

Chỉ xem, không thao tác

22.

An toàn khi sạc thiết bị di động:

a)

Dùng sạc chính hãng, tránh quá nóng

b)

Sạc trong chăn kín

c)

Vừa sạc vừa chơi game nặng

d)

Sạc bằng cáp bất kì không rõ nguồn gốc

23.

“Mạng” là:

a)

Hệ thống di chuyển, trao đổi thông tin giữa thiết bị

b)

Một loại ổ cứng

c)

Ứng dụng văn phòng

d)

Máy in không dây

24.

“Internet” là:

a)

Mạng nội bộ của trường

b)

Mạng toàn cầu kết nối nhiều máy tính

c)

Ổ đĩa di động

d)

Một trình duyệt

25.

Thiết bị giúp kết nối mạng tại nhà:

a)

Router

b)

Bàn phím

c)

Máy quét

d)

Ổ USB

26.

Kết nối có dây tới Internet thường dùng:

a)

Dây RJ45/Ethernet

b)

Dây HDMI

c)

Dây USB-C sạc

d)

Dây VGA

27.

Tìm kiếm thông tin trên Internet nên dùng:

a)

Công cụ tìm kiếm (Search Engine)

b)

Task Manager

c)

Device Manager

d)

Paint

28.

“Công dân số” là:

a)

Người chỉ dùng sách giấy

b)

Bất kì ai sử dụng công nghệ số và Internet

c)

Chỉ lập trình viên

d)

Chỉ quản trị mạng

29.

Thông tin an toàn hơn khi chia sẻ trực tuyến:

a)

Địa chỉ nhà

b)

Số điện thoại

c)

Ban nhạc yêu thích

d)

Kế hoạch đi chơi của gia đình

30.

“Thông tin nhận dạng cá nhân (PII)” gồm:

a)

Môn học yêu thích

b)

Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại

c)

Thời tiết hôm nay

d)

Điểm trung bình lớp

31.

“Thông tin nhận dạng cá nhân (PII)” gồm:

a)

Môn học yêu thích

b)

Họ tên, ngày sinh, địa chỉ, số điện thoại

c)

Thời tiết hôm nay

d)

Điểm trung bình lớp

32.

Bảo vệ **quyền riêng tư** nên:

a)

Dùng chung mật khẩu cho mọi tài khoản

b)

Đăng xuất khi dùng máy công cộng

c)

Ghi mật khẩu lên vở

d)

Chia sẻ mật khẩu với bạn thân

33.

“Flaming” là:

a)

Tranh cãi xúc phạm leo thang trực tuyến

b)

Gửi thư chúc mừng

c)

Tự học trực tuyến

d)

Chia sẻ tài liệu học

34.

“Spam” là:

a)

Thư điện tử người nhận không mong muốn

b)

Thư riêng gửi bạn thân

c)

Bài tập về nhà

d)

Tệp nén

35.

Hành vi **tiêu cực** trực tuyến:

a)

Lịch sự, trung thực

b)

Vu khống/phỉ báng

c)

Tôn trọng khác biệt

d)

Ghi công tác giả

36.

“Dấu chân kĩ thuật số” là:

a)

Các dấu vết hoạt động của bạn trên Internet

b)

Dấu giày

c)

Lịch học

d)

Tập tin Word

37.

“Trực tuyến là mãi mãi” nghĩa là:

a)

Bài đăng có thể bị xóa hoàn toàn

b)

Nội dung đăng có thể tồn tại và lan truyền lâu dài

c)

Không ai tải lại được

d)

Chỉ bạn bè xem được

38.

“Ẩn danh” trên mạng là:

a)

Không dùng điện thoại

b)

Không dùng tên thật khi trực tuyến

c)

Không dùng Internet

d)

Ở chế độ máy bay

39.

Hành vi **tích cực** khi tương tác trực tuyến:

a)

Tôn trọng, lịch sự

b)

Dùng toàn bộ chữ IN HOA

c)

Gọi tên miệt thị

d)

Đăng thông tin sai sự thật

40.

**Không nên** làm khi viết email/hội thoại nghiêm túc:

a)

Có chủ đề rõ ràng

b)

Kiểm tra chính tả

c)

Dùng toàn bộ chữ IN HOA

d)

Có chữ kí email

41.

Để **an toàn tài khoản**, nên:

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn

b)

Dùng mật khẩu mạnh, khác nhau giữa các dịch vụ

c)

Ghi mật khẩu lên bàn

d)

Không bật 2FA

42.

Sau khi dùng máy tính ở thư viện:

a)

Để nguyên tài khoản đăng nhập

b)

Đăng xuất khỏi các website/tài khoản

c)

Cho người khác mượn tài khoản

d)

Lưu sẵn mật khẩu vào trình duyệt công cộn

43.

Sau khi dùng máy tính ở thư viện:

a)

Để nguyên tài khoản đăng nhập

b)

Đăng xuất khỏi các website/tài khoản

c)

Cho người khác mượn tài khoản

d)

Lưu sẵn mật khẩu vào trình duyệt công cộng

44.

Mật khẩu mạnh nhất:

a)

12345678

b)

password

c)

Jp$830?

d)

tên + ngày sinh

45.

“Website” và “Webpage”:

a)

Website là tập hợp các trang; mỗi trang là một webpage

b)

Webpage chứa nhiều website

c)

Hai khái niệm giống nhau

d)

Webpage là máy chủ

46.

Công cụ hiển thị nội dung trang Web:

a)

Trình duyệt (Browser)

b)

Giao thức (Protocol)

c)

Công cụ tìm kiếm

d)

Máy chủ

47.

Thanh địa chỉ (Address Bar) dùng để:

a)

Nhập URL trang cần truy cập

b)

Đổi cỡ chữ

c)

Lưu tài liệu

d)

Quản lí tập tin máy tính

48.

Thẻ (Tab) trong trình duyệt cho phép:

a)

Mở nhiều trang Web cùng lúc

b)

Mở file .docx

c)

Chặn Internet

d)

Ghi âm màn hình

49.

URL là:

a)

Tên nhà sản xuất

b)

Địa chỉ duy nhất của mỗi trang Web

c)

Loại tệp hình ảnh

d)

Dữ liệu đăng nhập

50.

Tiêu đề trang Web hiển thị ở:

a)

Thanh tác vụ Windows

b)

Trên đầu trang và trên thẻ tab/kết quả tìm kiếm

c)

Bên trong Task Manager

d)

Ổ đĩa C:

51.

Lịch sử duyệt Web là:

a)

Danh sách trang Web đã truy cập

b)

Danh sách tệp tải về

c)

Danh sách mật khẩu

d)

Danh sách thư nháp

52.

Bookmarks/Favorites dùng để:

a)

Tăng tốc máy

b)

Mở nhanh trang hay truy cập

c)

Chặn quảng cáo

d)

Lưu mật khẩu

53.

Trên Microsoft Edge, danh sách trang đánh dấu gọi là:

a)

Bookmarks

b)

Favorites

c)

Pins

d)

Stars

54.

Mở tab mới nhanh nhất:

a)

Nhấn dấu “+” trên thanh tab

b)

Nhấn Print Screen

c)

Nhấn Caps Lock

d)

Kéo thả file Word vào Desktop