NEW
Font size
WorksheetsÔn tập giữa HKII môn tin 9
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Công cụ Xác thực Dữ liệu (Data Validation) được sử dụng trong phần mềm bảng tính nhằm mục đích gì?
Tự động định dạng văn bản trong ô.
Hạn chế kiểu dữ liệu hoặc giá trị nhập vào ô.
Tự động lưu trữ dữ liệu nhập vào ô.
Tạo công thức tính toán cho ô dữ liệu.
Loại xác thực dữ liệu nào dùng để chỉ chấp nhận các số nguyên trong ô?
List.
Whole Number.
Decimal.
Custom
Khi sử dụng công cụ xác thực dữ liệu, nếu vùng dữ liệu chứa danh sách là F3:F12 thì địa chỉ vùng ở ô Source sẽ có dạng như thế nào?
=F3:F12.
F3:F12.
=$F$3:$F$12.
$F$3:$F$12.
Ý nào sau đây đúng khi nói về hàm COUNTIF?
Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.
Chỉ đếm số nguyên trong một vùng dữ liệu nhất định.
Đếm bất kì ô nào trống trong một vùng dữ liệu nhất định.
Đếm các ô chỉ chứa văn bản.
Giá trị mà hàm COUNTIF trả về thuộc kiểu dữ liệu nào?
Dữ liệu kiểu số.
Dữ liệu kiểu văn bản.
Dữ liệu kiểu ngày tháng.
Dữ liệu kiểu thời gian.
Em hãy chọn công thức sai cú pháp của hàm COUNTIF?
=COUNIF(A1:A4, ">100").
=COUNIF(A1:A4, D2).
=COUNIF(A1:A4, "Y*").
=COUNIF(">100", A1:A4).
Công thức =COUNTIF(B2:B5, ">=100") trả về kết quả có ý nghĩa gì?
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn 100.
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bé hơn hoặc bằng 100.
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện bằng 100.
Số ô tính trong vùng B2:B5 chứa dữ liệu thỏa mãn điều kiện lớn hơn hoặc bằng 100.
Cho bảng dữ liệu khảo sát chọn trường như Hình 10a dưới đây. Hãy chọn công thức đúng tại ô E4 để thống kê học sinh chọn trường A?
=COUNTIF("A", B4:B8).
=COUNTIF(B4:B8, "A").
COUNTIF($B$4:$B$8, D4).
=COUNTIF(D4, $B$4:$B$8).
Trong bảng dữ liệu như Hình 10a, em hãy chọn công thức đúng tại ô E4 để sau khi sao chép công thức đó đến các ô E5, E6, E7 ta được công thức đúng để thống kê số học sinh đã chọn đúng của mỗi trường?
=COUNTIF("A", B4:B8).
=COUNTIF(B4:B8, "A").
=COUNTIF($B$4:$B$8, D4).
=COUNTIF(D4,$B$4:$B$8).
Câu nào sau đây mô tả đúng về hàm SUMIF?
Để tính tổng các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.
Để tìm kiếm các giá trị thỏa mãn một điều kiện cụ thể.
Cộng các số rùi tìm giá trị trung bình.
Kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai.
Công thức =SUMIF(B2:B5, "Khoa", C2:C5) trả về kết quả là gì?
Tổng các giá trị trong phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi C2:C5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5 và phạm vi B2:B5, trong đó các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.
Tổng các giá trị trong phạm vi C2:C5, trong đó bỏ đi các giá trị mà các ô tương ứng ở phạm vi B2:B5 bằng Khoa.
Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào mô tả đúng về hàm IF?
Kiểm tra xem điều kiện có được thỏa mãn hay không, nếu điều kiện là đúng thì trả về một giá trị, nếu điều kiện là sai thì trả về một giá trị khác.
Trả về giá trị TRUE nếu bất kì điều kiện nào là đúng và trả về FALSE nếu tất cả các điều kiện đều sai.
Trả về giá trị TRUE nếu tất cả điều kiện đều đúng và trả về FALSE nếu bất kì điều kiện nào sai.
Trả về một giá trị từ danh sách bằng cách sử dụng một vị trí đã cho.
Cho ví dụ tính điểm của học sinh như sau: Nếu điểm lớn hơn hoặc bằng 20 thì công thức trả về là Đạt, nếu không thì trả về là Không đạt.
Có thể sử dụng hàm nào để đưa ra nhận xét Đạt hoặc Không đạt trong ví dụ trên?
Hàm COUNTIF.
Hàm SUMIF.
Hàm IF.
Hàm AVERAGE.
Đâu là công thức đúng của hàm kiểm tra điều kiện?
=AVERAGE(tham số 1, tham số 2, ….).
=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false].
=SUMIF(range, criteria, [sum_range]).
=COUNTIF(range, criteria).
Công thức nào sau đây có hàm IF được lồng bên trong chính nó?
=IF(A2= "Loại A", "văn bản A", "văn bản B").
=IF(C5>500, C5*20,0).
=IF(AVERAGE(B2:B10)>100, SUM(C2:G10), 0).
=IF(A1=10, "văn bản A", IF(A1=20, "văn bản B", "văn bản C")).
Giả sử giá trị của ô B2 là 76. Công thức =IF(B2>60, 1, 0) trả về giá trị gì?
60.
76.
1.
0.
Giả sử giá trị tại ô A1 là 20. Công thức =IF(A1=10, 1, IF(A1=20, 2, 3)) trả về kết quả gì?
1.
2.
3.
20.
Công thức nào sau đây có tham chiếu đến địa chỉ ở một trang tính khác?
=Sheet 1 ! A2.
=A2!Sheet1.
='Thu nhập'!A2.
=Thu nhập!A2.
Công thức nào sau đây có tham chiếu đến địa chỉ ở một trang tính khác?
=Sheet 1 ! A2.
=A2!Sheet1.
='Thu nhập'!A2.
=Thu nhập!A2.
Công thức ='Chi tiêu'!E14 tham chiếu đến địa chỉ nào?
Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính hiện tại.
Vùng dữ liệu bắt đầu từ ô E14 của trang tính Chi tiêu.
Ô E4 của trang tính hiện tại.
Ô E4 của trang tính Chi tiêu.
Công thức =SUM('Thu nhập'!E2:E10) thực hiện yêu cầu nào?
Tính tổng các ô từ E2 đến E10 của trang tính Thu nhập.
Tính tổng các ô bắt đầu từ E2 của trang tính Thu nhập.
Tính tổng các ô bắt đầu từ E2 của trang tính hiện tại.
Tính tổng các ô từ E2 đến E10 của trang tính hiện tại.
Trên Sheet1, giá trị ô A1 là 150. Trên Sheet2, giá trị ô A1 là -50. Công thức =Sheet1!A1 - Sheet2!A1 trả về kết quả là gì?
0.
100.
-200.
200.
Loại biểu đồ phù hợp nhất để so sánh tổng thu nhập và chi tiêu là gì?
Biểu đồ đường (Line Chart).
Biểu đồ cột (Column Chart).
Biểu đồ tròn (Pie Chart).
Biểu đồ khu vực (Area Chart).
Trên mỗi trang tính Quý 1, Quý 2, Quý 3 và Quý 4, ô E1 lưu doanh thu của một cửa hàng theo quý. Công thức nào sau đây đúng để tính tổng doanh thu cả năm của cửa hàng lưu ở trang tính Tổng hợp?
=Quý 1!E1 + Quý 2!E1 + Quý 3!E1 + Quý 4!E1.
'Quý 1'!E1 + 'Quý 2'!E1 + 'Quý 3'!E1 + 'Quý 4'!E1.
=SUM(Quý 1!E1, Quý 2!E1, Quý 3!E1,Quý 4!E1).
=SUM('Quý 1'!E1, 'Quý 2'!E1, 'Quý 3'!E1, 'Quý 4'!E1).
Khi xác thực dữ liệu cho một cột chỉ chấp nhận kiểu số nhỏ hơn hoặc bằng 100 thì cần nhập các yêu cầu xác thực dữ liệu như thế nào?
