wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng ( môi trường)

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

the environment

a)

môi trường

b)

Thời tiết

c)

Công việc

d)

Trường học

2.

field

a)

môi trường

b)

cánh đồng

c)

Nhà kính

d)

Ảnh hưởng

3.

greenhouse effect

a)

Ảnh hưởng

b)

Nhà kính

c)

hiệu ứng nhà kính

d)

Nhà xanh

4.

acid rain

a)

mưa axit

b)

Mưa phùn

c)

Mưa đá

d)

Mưa

5.

global warming

a)

Nhiên liệu

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

sự nóng lên toàn cầu

d)

Điện

6.

carbon dioxide

a)

khí cacbonic

b)

Khí oxi

c)

Nhựa

d)

Hoá chất

7.

fossil fuels

a)

Nhà xanh

b)

sự nóng lên toàn cầu

c)

Năng lượng hoá thạch

d)

Đốt cháy

8.

exhaust fumes

a)

Nhà kính

b)

Khói

c)

khói thải

d)

Lâu đài

9.

deforestation

a)

Đốt rừng

b)

Năng lượng hoá thạch

c)

Khói

d)

phá rừng

10.

smog

a)

Con ếch 🐸

b)

Sương , khói

c)

Hút thuốc

d)

Khí gas

11.

climate

a)

Thay đổi

b)

Khí hậu

c)

Gió

d)

Bầu trời

12.

Climate change

a)

Thay đổi thời tiết

b)

Biến đổi khí hậu

c)

Dự báo thời tiết

d)

Thời tiết

13.

temperature

a)

Nhiệt độ

b)

Khí hậu

c)

Thời tiết

d)

Ngôi đền

14.

landfill

a)

Bãi rác

b)

Hố

c)

Giếng trời

d)

Vùng đất

15.

power plants

a)

Nhà máy điện

b)

Sức mạnh thực vật

c)

Điện

d)

Thực vật

16.

wind turbines

a)

Tua bin gió

b)

Gió thổi

c)

Cối xoay gió

d)

Ca bin

17.

source of energy

a)

Biến đổi khí hậu

b)

Khói

c)

Nguồn năng lượng

d)

Năng lượng hoá thạch

18.

renewable

a)

Tự động hoá

b)

Thủ công

c)

Sản xuất

d)

Tái tạo

19.

Environmental friendly

a)

Môi trường làm việc

b)

Thân thiện

c)

Môi trường

d)

Thân thiện với môi trường

20.

degradation

a)

Loạng chạng

b)

Trầm cảm

c)

Suy thoái

d)

Suy nhược

21.

Sea level

a)

Tầng lớp

b)

Biển

c)

Mực nước biển

d)

Thực vật biển

22.

ocean currents

a)

Mực nước biển

b)

Dòng hải lưu

c)

Đại dương

d)

Áp xuất đại dương

23.

soil conditioner

a)

Năng lượng gió

b)

Chất cải thiện đất

c)

Năng lượng tái tạo

d)

Khai thác

24.

drough

a)

Sóng thần

b)

Sạc lỡ

c)

Ngập lục

d)

Hạn hán

25.

firewood

a)

Củi

b)

Cháy rừng

c)

Cháy

d)

Cây cối