wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktra marketing dược

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

1. Marketing dược cần phải đảm bảo bao nhiêu yêu cầu trong quá trình hoạt động

a)

3 đúng

b)

4 đúng

c)

5 đúng

d)

6 đúng

2.

2. Yêu cầu "Đúng thuốc" trong marketing dược có nghĩa là: 

a)

Sản xuất đủ số lượng thuốc để đáp ứng nhu cầu thị trưởng.

b)

Phân phổi thuốc đến đúng cúc kênh bán hàng.

c)

Cung cấp thuốc đúng loại, đúng hàm lượng và đảm bảo chất lượng.

d)

Đặt giá bản phủ hợp với khả năng chi trả của người bệnh.

3.

 3. Yếu câu "Đúng thuốc" trong marketing dược đề cập đến nội dung nào dưới đây?

a)

Cung cấp thuốc đúng thị trường

b)

Cung cấp thuốc đúng loại dược chất và hàm lượng

c)

Cung cấp thuốc đúng giá

d)

Cung cấp thuốc đúng thời gian

4.

4.Nội dung nào sau đây không thuộc về yêu cầu "Đúng thuốc"?

a)

Đảm bảo thực hiện các quy định Thực hành tốt (GPs-Good Practises

b)

Cung cấp thuốc đúng loại dược chất và hàm lượng.

c)

Xác định thị trường mục tiêu

d)

Duy trì mối quan hệ tốt với các kênh phân phối.

5.

5. Để xác định được thuốc cần nghiên cứu và sản xuất, marketing dược phải làm gi?

a)

Xác định thị trường mục tiêu

b)

Đặt giá thuốc phù hợp

c)

Đảm bảo cung cấp đủ thuốc

d)

Phát triển các kênh phân phối

6.

6. Nội dung nào không thuộc yêu cầu "Đúng số lượng thuốc"trong marketing được là:

a)

Sử dụng thuốc đúng liều, đủ thời gian dùng thuốc.

b)

Đảm bảo số lượng thuốc sản xuất, kinh doanh phủ hợp với nhu cầu thị trường.

c)

Xác định quy cách đóng gói phù hợp với thị trường mục tiêu

d)

Đảm bảo thuốc luôn có sẵn trong các nhà thuốc

7.

7. Các doanh nghiệp sản xuất thuốc phải xác định quy cách đóng gói phù hợp là nội dung thuộc yêu cầu nào trong marketing Dược?

a)

Đúng thuốc

b)

Đúng số lượng

c)

Đúng giá

d)

Đúng nơi

8.

8. Yếu cầu "Đúng nơi" trong marketing được liên quan đến điều gì?

a)

Cung cấp thuốc đúng số lượng

b)

Phân phối thuốc đúng theo các kênh phân phối

c)

Đảm bảo thuốc được cung cấp đúng giá

d)

A, B và C

9.

9. Yêu cầu "Đúng giá" trong marketing dược bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bảo thuốc có giá phù hợp với tất cả người bệnh. 

b)

Đặt giá thuốc có tính cạnh tranh

c)

Đảm bảo giá thuốc hợp lý và đa số người bệnh có thể chấp nhận

d)

Đảm bào giá thuốc luôn cao để tăng lợi nhuận

10.

10. Yêu cầu "Đúng lúc" trong marketing được bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bào cung cấp thuốc đúng thị trường

b)

Đảm bảo cung cấp thuốc kịp thời cho bệnh nhân.

c)

Đảm bảo thuốc có mặt tại các cửa hàng

d)

Đảm bảo thuốc có sẵn trong kho.

11.

11. Khi xác định thời điểm đưa thuốc vào thị trường, marketing dược cần phải cân nhắc yếu tố nào dưới đây?

a)

Chi phí sản xuất thuốc

b)

Thị trường tiềm năng và đối tượng bệnh nhân

c)

Mức độ cạnh tranh của thuốc

d)

Các kênh phân phối có sẵn

12.

12. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến việc định giá thuộc trong marketing được?

a)

Chi phí sản xuất.

b)

Giá cả của các sản phẩm cạnh tranh

c)

Nhu cầu sử dụng thuốc của người tiêu dùng

d)

Quy định của nhà nước

13.

13. Yêu cầu "Đúng lúc" trong marketing dược không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Đảm bảo cung cấp thuốc đúng thị trường.

b)

Đảm bảo cung cấp thuốc kịp thời cho bệnh nhân

c)

Đảm bảo đưa sản phẩm thâm nhập vào thị trường đúng thời điểm

d)

Địa điểm bán thuốc đảm bảo cho người dân mua thuốc kịp thời

14.

14. Chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều rộng trong marketing được tập trung vào nội dung nào dưới đây? 

a)

Đa dạng hóa các dạng bào chế của một sản phẩm. 

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau.

c)

Đa dạng hóa chúng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

15.

15. Chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều dài trong marketing được tập trung vào nội dung nào dưới dây? 

a)

Đa dạng hóa các dạng bào chế của một sản phẩm

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau

c)

Đa dạng hóa chúng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc

d)

Cái tiến chất lượng sản phẩm

16.

16. Chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều sâu trong marketing được tập trung vào nội dung nào dưới đây?

a)

Đa dạng hóa về mẫu mã, các dạng bảo chế của một sản phẩm

b)

Mở rộng số lượng các nhóm thuốc khác nhau

c)

Đa dạng hóa chúng loại sản phẩm trong từng nhóm thuốc

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

17.

17. Ví dụ nào dưới đây thể hiện rõ nhất chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều dài trong marketing dược?

a)

Công ty sản xuất cả viên nén và viên sủi cho cùng một loại thuốc.

b)

Công ty sản xuất nhiều loại thuốc khác nhau trong nhóm thuốc kháng sinh.

c)

Công ty mở rộng sang sản xuất thực phẩm chức năng

d)

Công ty cải tiến công thức của một loại thuốc hiện có.

18.

18. Ví dụ nào dưới đây thể hiện rõ nhất chiến lược phát triển sản phẩm theo rộng trong marketing được?

a)

Công ty sản xuất cả viên nén và viên sủi cho cùng một loại thuốc.

b)

Công ty sản xuất nhiều loại thuốc khác nhau trong nhóm thuốc kháng sinh.

c)

Công ty mở rộng sang sản xuất thực phẩm chức năng

d)

Công ty cải tiến công thức của một loại thuốc hiện có.

19.

19. Ví dụ nào dưới đây thể hiện rõ nhất chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều sâu trong marketing được?

a)

Công ty sản xuất cả viên nén và viên sủi cho cùng một loại thuốc.

b)

Công ty sản xuất nhiều loại thuốc khác nhau trong nhóm thuốc kháng sinh.

c)

Công ty mở rộng sang sản xuất thực phẩm chức năng,

d)

Công ty cải tiến công thức của một loại thuốc hiện có.

20.

20. Sản phẩm Hapacol có các dạng bào chế viên nén, bột sủi hòa tan, viên sủi và các hàm lượng paracetamol là 80, 150, 250, 500. Đây là ví dụ về chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều hướng nào?

a)

Chiều rộng

b)

Chiếu dài

c)

Chiều sâu

d)

Cả chiều rộng và chiều dài

21.

21. Chiến lược phát triển sản phẩm theo chiều sâu nhằm mục tiêu chính là:

a)

Tăng độ phủ của thị trường.

b)

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng

c)

Tối ưu hóa quy trình sản xuất

d)

Giảm chi phí sản xuất

22.

22. Lợi ích của việc phát triển danh mục sản phẩm theo chiều rộng trong marketing dược là:

a)

Giảm thiều rủi ro khi một nhóm sản phẩm gặp vấn đề.

b)

Tăng cường sự nhận diện thương hiệu

c)

Đáp ứng nhu cầu thị trường một cách toàn diện

d)

Tất cả các đáp án trên

23.

23. Một nhà thuốc bán các loại thuốc hạ sốt giảm đau như: Hapacol, Panadol, Paracetamol, Brufen,u. Đây là ví dụ về sự phát triển danh mục sản phẩm theo chiều hướng nào?

a)

Chiều rộng

b)

Chiều dài

c)

Chiều sâu

d)

Cả chiều rộng và chiều dài

24.

24. Nội dung nào dưới đây không phải là đặc điểm của chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều dài?

a)

Tập trung phát triển một nhóm sản phẩm duy nhất.

b)

Mở rộng nhiều chúng loại sản phẩm trong một nhóm

c)

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong một nhóm sản phẩm

d)

Tăng doanh thu bằng cách mở rộng danh mục sản phẩm

25.

25. Chiến lược phát triển sản phẩm bắt chước có đặc điểm gì nổi bật?

a)

Chi phí nghiên cứu và phát triển cao.

b)

Giá thành thường thấp hơn so với sản phẩm gốc.

c)

Tính năng vượt trội so với sản phẩm gốc.

d)

Đòi hỏi thời gian nghiên cứu đài.

26.

26. Sản phẩm nào dưới đây là ví dụ về chiến lược phát triển sản phẩm bắt chước.

a)

Hapacol (Dược Hậu Giang)

b)

Panadol (GSK)

c)

Một loại thuốc mới được phát minh

d)

Một sản phẩm cải tiến từ sản phẩm cũ.

27.

27. Mục đích chính của việc cải tiến sản phẩm là gi?

a)

Tạo ra sản phẩm mới hoàn toàn

b)

Kéo dài chu kỳ sống của sản phẩm

c)

Giảm chi phí sản xuất

d)

Tăng lợi nhuận ngay lập tức

28.

28. Aspirin PH8 dạng viên bao tan trong ruột là ví dụ về chiến lược phát triển loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả 3 loại trên

29.

29. Panadol extra có chứa 2 hoạt chất là paracetamol và cafein là vi dụ về chiến lược phát triển loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiền

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả ba loại trên

30.

30. Ưu điểm của chiến lược phát triển sản phẩm mới hoàn toàn là:

a)

Chi phí đầu tư thấp

b)

Tỷ lệ rủi ro thấp

c)

Uy tín của công ty tăng cao

d)

Dễ dàng sản xuất

31.

31. Khó khăn của chiến lược phát triển sản phẩm cải tiến là:

a)

Điều kiện thực hiện khó

b)

Tỷ lệ rủi ro cao

c)

Thời gian nghiên cứu dài

d)

Chi phí nghiên cứu và phát triển cao

32.

32. Sản phẩm Aspecgic mở rộng chỉ định của Aspirin là ví dụ về chiến lược phát triển loại sản phẩm nào?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả ba loại trên

33.

33. Chiến lược phát triển sản phẩm nào mang lại nhiều rủi ro nhất?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả ba loại trên

34.

34. Chiến lược phát triển sản phẩm nào có chi phí đầu tư thấp nhất?

a)

Sản phẩm bắt chước

b)

Sản phẩm cải tiến

c)

Sản phẩm mới hoàn toàn

d)

Cả ba loại trên

35.

35. Sản phẩm nào dưới đây là vi dụ về chiến lược phát triển sản phẩm cải tiến trong marketing được?

a)

Hoạt huyết dưỡng não (Traphaco) 

b)

Hoạt huyết dưỡng não (Phúc Vinh) 

c)

Cebraton (Traphaco)

d)

Hoạt huyết dưỡng não (Dược VTYT Hải Dương)

36.

36. Chiến lược giá nào dưới đây không được áp dụng với các sản phẩm là thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc?

a)

Chiến lược một giá

b)

Chiến lược giá khuyến mại

c)

Chiến giá hớt váng

d)

Chiến lược giá ngư trị 

37.

37. Chiến lược giá nào dưới đây không được áp dụng với các sản phẩm là thuốc tại cơ sở bán lẻ thuốc?

a)

Chiến lược một giá

b)

Chiến lược giá linh hoạt

c)

Chiến giá hớt váng

d)

Chiến lược giá ngự trị

38.

38. Nội dung nào dưới đây đúng về chiến lược giá "hớt váng"?

a)

Giảm giá sản phẩm để thu hút khách hàng

b)

Đặt giá cao khi mới ra mắt sản phẩm mới, sau đó giảm

c)

Bán giá thấp để sản phẩm xâm nhập thị trường

d)

Áp dụng nhiều mức giá khác nhau cho cùng một sản phẩm

39.

39. Ví dụ nào sau đây thể hiện chiến lược giá "ngự trị" trong marketing dược?

a)

Công ty giảm giá một loại thuốc khi chi phí sản xuất giảm và có nhiều đối thủ cạnh tranh.

b)

Công ty bán thuốc với giá khác nhau ở các kênh phân phối khác nhau

c)

Công ty định giá cao cho một loại thuốc mới được cấp bằng sáng chế

d)

Công ty áp dụng chương trình khuyến mãi "mua 1 tặng 1"

40.

40. Ví dụ nào sau đây thế hiện chiến lược giá "hớt váng" trong marketing dược?

a)

Công ty giảm giá một loại thuốc khi chi phí sản xuất giảm và có nhiều đối thủ cạnh tranh.

b)

Công ty bán thuốc với giá khác nhau ở các kênh phân phối khác nhau.

c)

Công ty định giá cao cho một loại thuốc mới được cấp bằng sáng chế.

d)

Công ty áp dụng chương trình khuyến mãi "mua 1 tặng 1"

41.

41. Ví dụ nào sau đây thế hiện chiến lược giá xâm nhập trong marketing được?

a)

Công ty định giá thấp cho một loại thuốc mới đưa vào thị trường.

b)

Công ty bán thuốc với giá khác nhau ở các kênh phân phối khác nhau

c)

Công ty định giá cao cho một loại thuốc mới đưa vào thị trường

d)

Công ty áp dụng chương trình khuyến mãi "mua 1 tặng 1"

42.

42. Yếu tố nào dưới đây là điều kiện tiền đề để doanh nghiệp xây dựng chiến lược giá "ngự trị" cho sản phẩm?

a)

Thị trường chưa biết đến sản phẩm

b)

Chi phi sản xuất cao

c)

Uy tín và chất lượng sản phầm không bằng đổi thủ

d)

Chi phí nhân công và vận chuyển giảm

43.

43. Mục tiêu chính của doanh nghiệp khi áp dụng chiến lược giá "xâm nhập" cho sản phẩm là gi?

a)

Tối đa hóa lợi nhuận ngay từ đầu.

b)

Nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường

c)

Tạo ra sự khác biệt so với đổi thủ.

d)

Tăng cường nhận diện thương hiệu

44.

44. Chiến lược giá linh hoạt là gì?

a)

Áp dụng một mức giá duy nhất cho tất cả các sản phẩm

b)

Thay đổi giá theo số lượng mua hoặc đổi tượng khách hàng

c)

Bán sản phẩm với giá thấp hơn giá trị thực tế

d)

Tăng giá sản phẩm để tăng lợi nhuận.

45.

45. Cấp độ cơ bản nhất của sản phẩm hàng hóa là gì? 

a)

Sản phẩm hiện thực

b)

Sản phẩm bổ sung

c)

Sản phẩm theo ý tưởng

d)

Sản phẩm hoàn chỉnh

46.

46. Các yếu tố thuộc cấp độ sản phẩm hiện thự bao gồm: 

a)

Lợi ích cơ bản, chất lượng và bao b

b)

Chỉ tiêu chất lượng, đặc tính, nhãn hiệu và bao bì

c)

Dịch vụ bổ sung và bảo hành

d)

Tiện lợi lắp đặt và tín dụng

47.

47. Sản phẩm bổ sung bao gồm những yếu tố nào?

a)

Chỉ tiêu chất lượng và đặc tính sản phẩm

b)

Tính tiện lợi lắp đặt, dịch vụ sau bán hàng và bảo hành

c)

Lợi ích cơ bản và đặc tính nổi bật

d)

Tên nhãn hiệu và bao bì sản phẩm

48.

48. Từ góc độ kinh doanh, yếu tố nào trở thành vũ khí cạnh tranh của các nhãn hiệu hàng hóa

a)

Các chỉ tiêu chất lượng.

b)

Các đặc tính sản phẩm. 

c)

Các yếu tố bổ sung

d)

Các đặc trưng bao bì

49.

49. Quyết định về nhãn hiệu có liên quan trực tiếp tới yếu tố nào trong chiến lược marketng?

a)

Định vị sản phẩm trên thị trường

b)

Gía thành sản phẩm.

c)

Quảng cáo và khuyến mãi

d)

Chất lượng sản phẩm

50.

50. Nhãn hiệu được định nghĩa là gì?

a)

Chỉ là tên gọi của sản phẩm

b)

Một thuật ngữ, biểu tượng, hình vẽ hoặc sự phối hợp giữa chúng dùng để phân biệt sản phẩm.

c)

Các đặc tính sản phẩm

d)

Các lợi ích mà sản phẩm mang lại

51.

51. Bộ phận nào của nhãn hiệu có thể quan sát được nhưng không thể đọc được?

a)

Tên nhãn hiệu

b)

Dấu hiệu của nhãn hiệu

c)

Các đặc trưng sản phẩm

d)

Biểu tượng sản phẩm

52.

52. Khi sản phẩm được gắn nhãn hiệu, người tiêu dùng sẽ liên tưởng đến yếu tố nào?

a)

Các chỉ tiêu chất lượng sản phẩm

b)

Đặc điểm và phong cách phục vụ của doanh nghiệp

c)

giá của các sản phẩm

d)

các dịch vụ bổ sung

53.

53. Một bộ phận cơ bản của nhân hiệu bao gồm những yếu tố nước

a)

Tên nhân hiệu và dấu hiệu nhân hiệu

b)

Đặc trung bao bì và hình dạng sản phẩm

c)

giá trị cốt lỗi của thương hiệu

d)

Các chương trình khuyến mãi

54.

54. Vì sao công ty không thể tồn tại và phát triển nếu chỉ dựa vào những sản phẩm hiện có?

a)

Do sự thay đổi nhanh chóng về thị hiểu, công nghệ, tình hình cạnh tranh

b)

Do sự thay đổi nhanh chóng về giá cả

c)

Do sự thiếu hụt nguồn lực tài chính.

d)

Do không có thị trường tiềm năng

55.

55. Dấu hiệu quan trọng nhất để đánh giá một sản phẩm có phải là sản phẩm mới hay không là gì?

a)

Thời gian sản xuất

b)

Sự thừa nhận của khách hàng

c)

Lợi nhuận của công ty

d)

Sự khác biệt về giá cả

56.

56. Một trong những khó khăn trong quá trình nghiên cứu và phát triển sản phẩm mới là gì?

a)

Thiếu nguồn nhân lực

b)

Qua trình phát triển sản phẩm mới quả tốn kém

c)

Sự thiếu hụt thị trường quốc tế

d)

Các sản phẩm phát triển quá chậm

57.

15. Sản phẩm mới nguyên tắc là:

a)

Sản phẩm hoàn toàn mới và chưa có trên thị trường.

b)

Sản phẩm chỉ cải tiến từ các sản phẩm hiện có

c)

Sản phẩm được thiết kế thử nghiệm từ các nguyên mẫu trước đó

d)

Sản phẩm thay thế những sản phẩm hiện có.

58.

58. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống có đặc điểm là mức tiêu thuỷ bắt đầu tăng mạnh và các đối thủ cạnh tranh bắt đầu xuất hiện.

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

59.

59. Mục tiêu chính của doanh nghiệp trong giai đoạn giới thiệu sản phẩm là gì?

a)

Tối đa hóa thị phần

b)

Tạo sự nhận biết sản phẩm và khuyến khích dùng thử

c)

Tăng lợi nhuận tối đa.

d)

Cải tiến chất lượng sản phẩm

60.

60. Chiến lược nào thích hợp khi công ty muốn tung sản phẩm mới ra thị trường với giá thấp và chi phí khuyến mãi cao trong giai đoạn giới thiệu?

a)

Chiến lược hớt váng chớp nhoáng.

b)

Chiến lược hớt váng từ từ

c)

Chiến lược xâm nhập chớp nhoáng

d)

Chiến lược xâm nhập từ từ

61.

61. Trong giai đoạn phát triển của chu kỳ sống sản phẩm, doanh nghiệp cần thực hiện chiến lược gì để tối đa hóa thị phần?

a)

Giữ nguyên mức giá và giảm chi phí khuyến mãi

b)

Tăng giá và giảm quảng cáo

c)

Giữ nguyên hoặc giảm giá và tăng cường khuyến mãi

d)

Giảm chất lượng sản phẩm để thu hút khách hàng

62.

62. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm có sự cạnh tranh mạnh mẽ giữa các đối thủ và doanh thu bắt đầu đạt mức tối đa trước khi chững lại?

a)

Giai đoạn giới thiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

63.

63. Mục tiêu của doanh nghiệp trong giai đoạn suy thoái là gì?

a)

Tạo sự nhận biết sản phẩm

b)

Giảm chi phí tận thu sản phẩm

c)

Tăng trưởng nhanh chóng

d)

Mở rộng thị trường

64.

64. Trong giai đoạn nào doanh nghiệp cần phải quyết định liệu có nên tiếp tục kinh doanh một sản phẩm hay không?

a)

Giai đoạn giới hiệu sản phẩm.

b)

Giai đoạn phát triển

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

65.

65. Đặc điểm của giai đoạn giới thiệu sản phẩm là gì?

a)

Mức tiêu thụ bắt đầu tăng mạnh

b)

Doanh thu tiêu thụ đạt mức tối đa.

c)

Khối lượng hàng hóa tăng châm vì người tiêu dùng chưa biết sản phẩm

d)

Cạnh tranh mạnh mẽ trên thị trường

66.

66. Khi sản phẩm rơi vào giai đoạn suy thoái, điều gì thường xảy ra đối với đối thủ cạnh tranh?

a)

Họ đầu tư mạnh vào quảng cáo

b)

Họ bắt đầu giảm giá mạnh để thu hút khách hàng

c)

Họ bắt đầu giảm và rút khỏi thị trường

d)

Họ tăng cường chất lượng sản phẩm

67.

67. Chiều rộng của danh mục sản phẩm được hiểu là gì? 

a)

Số lượng các mẫu mã trong từng loại sản phẩm

b)

Số lượng các nhóm hàng, loại hàng mà doanh nghiệp cung cấp

c)

Sự phân bố các sản phẩm theo thứ tự ưu tiên hợp lý

d)

số lượng các mặt bằng trong một nhóm hàng cụ thể

68.

68. Chiều dài của danh mục sản phẩm đề cập đến yếu tố nào? 

a)

Số lượng các nhóm hàng trong danh mục sản phẩm. 

b)

Mục tiêu phát triển doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

Tất cả các mặt hàng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên hợp lý

d)

Số lượng các mẫu mã trong mỗi nhóm sản phẩm. 

69.

69. Chiều sâu của danh mục sản phẩm là gì?

a)

Sự phân chia các sản phẩm theo chiều rộng và chiều dài

b)

Số lượng các mẫu mã trong mỗi nhóm hàng, loại hàng cụ thể

c)

Mức độ quan trọng của các sản phẩm trong danh mục

d)

Chiến lược tăng trưởng doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp

70.

70. Mục đích của việc phát triển danh mục sản phẩm là gì?

a)

Để giảm chi phí sản xuất và tối đa hóa lợi nhuận từ mỗi sản phẩm

b)

Để duy trì và tăng trưởng doanh số, lợi nhuận, và chiếm lĩnh thị trường

c)

Để tạo ra sự phân biệt giữa các loại sản phẩm và tăng độ nhận diện thương hiệu

d)

Để tạo ra một danh mục sản phẩm đầy đủ nhưng không thay đổi theo thị trường

71.

71. Lợi ích chính của việc xây dựng và phát triển danh mục sản phẩm là gì? 

a)

Đảm bảo rằng sản phẩm luôn có lợi nhuận cao nhất.

b)

Giúp doanh nghiệp đối phó với sự thay đổi của thị trường và duy trì thị phần

c)

Cung cấp sản phẩm cho một số khách hàng mục tiêu

d)

Tăng số lượng sản phẩm mà không cần chú ý đến chất lượng

72.

72. Chiến lược phát triển danh mục sản phẩm theo chiều sâu giúp doanh nghiệp đạt được điều gì?

a)

Tăng số lượng sản phẩm trong mỗi nhóm hàng.

b)

Tạo ra sự đa dạng mẫu mã trong các nhóm sản phẩm để đáp ứng nhu cầu khác nhau của khách hàng

c)

Cải tiến chất lượng sản phẩm mà không thay đổi số lượng mẫu mã.

d)

Tăng trưởng doanh thu từ việc giảm giá sản phẩm

73.

73. Quan hệ giữa giá và cầu thị trường thường như thế nào?

a)

Giá tăng, cầu giảm và ngược lại.

b)

Giá tăng cầu cũng tăng

c)

Gía giảm cầu giảm

d)

Gía không ảnh hưởng đến cầu

74.

74. Điều nào sau đây không phải là yếu tố nội bộ ảnh hưởng đến quyết định giá?

a)

Các mục tiêu marketing của doanh nghiệp.

b)

Chi phí sản xuất và tiêu thụ sản phẩm

c)

Tình hình cạnh tranh trên thị trường

d)

Các chiến lược định vị sản phẩm

75.

75. Ưu điểm nào sau đây không phải là của phương pháp định giá cộng lãi vào giá thành?

a)

Đơn giản dễ tính toán.

b)

Giảm thiểu sự cạnh tranh về giá

c)

Đảm bảo sự cộng bằng cho cả người mua và người bán

d)

Xem xét ảnh hưởng của cầu và sự nhận thức về giá của khách hàng

76.

76. Khi nào doanh nghiệp nên đặt giá ngang hàng với giá sản phẩm cạnh tranh?

a)

Khi doanh nghiệp có sản phẩm khác biệt

b)

Khi doanh nghiệp có quy mô nhỏ và là doanh nghiệp theo sau

c)

Khi khách hàng nhạy cảm về giá

d)

Khi doanh nghiệp muốn tối đa hóa lợi nhuận

77.

77. Khi định giá đầu thầu, yêu tố nào sau đây quan trọng nhất để doanh nghiệp có được hợp đồng?

a)

Gía thấp hơn đối thủ

b)

Chất lượng sản phẩm tốt hơn

c)

Uy tín của doanh nghiệp

d)

Cả A và B

78.

78. Trong ngành Dược phẩm, chiến lược giá nào sau đây thường được ưu tiên áp dụng để đảm bảo uy tín của công ty và thuốc được bán đúng giá?

a)

Chiến lược giá “hớt vàng”

b)

Chiến lược “một giá”

c)

Chiến lược “xâm nhập”

d)

Chiến lược “linh hoạt”

79.

79. Một doanh nghiệp tung ra một sản phẩm mới có khả năng cạnh tranh áp đảo trên thị trường. Chiến lược giá nào sau đây sẽ phù hợp để tối đa hóa lợi nhuận trong giai đoạn đầu?

a)

Chiến lược giá “ngự trị”

b)

Chiến lược giá “xâm nhập”

c)

Chiến lược giá “hớt váng”

d)

Chiến lược giá “khuyến mãi”

80.

80. Khi một doanh nghiệp muốn loại bỏ các đối thủ yếu trên thị trường và khiến các doanh nghiệp khác khó tham gia, chiến lược giá nào sau đây sẽ được sử dụng?

a)

Chiến lược giá “hớt váng”

b)

Chiến lược giá “ngự trị”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “linh hoạt”

81.

81. Chiến lược giá nào sau đây phù hợp khi một doanh nghiệp muốn thâm nhập thị trường với một sản phẩm mới hoặc sản phẩm cải tiến?

a)

Chiến lược giá “hớt váng”

b)

Chiến lược giá “ngự trị”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “linh hoạt”

82.

82. Một doanh nghiệp áo dụng chiến lược giá bằng cách định giá sản phẩm cao hơn giá trị thực tế sau đó sử dụng các chương trình khuyến mãi để bán sản phẩm với “giá thực” thấp hơn. Đây là chiến lược giá nào?

a)

Chiến lược giá “hớt vàng”

b)

Chiến lược giá “ảo”

c)

Chiến lược giá “khuyến mãi"

d)

Chiến lược giá “linh hoạt”

83.

83. Chiến lược giá nào cho phép doanh nghiệp điều chỉnh giá tạm thời để phục vụ các hoạt động xúc tiến và hỗ trợ kinh doanh?

a)

Chiến lược giá “hớt vàng”

b)

Chiến lược giá “ngự trị”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “khuyễn mãi”

84.

84. Một doanh nghiệp áp dụng chiến lược giá mà trong đó, cùng một loại sản phẩm và cùng một lượng hàng, giá bán có thể khác nhau đối với các khách hàng khác nhau. Đay là chiến lược giá nào?

a)

Chiến lược giá “một giá”.

b)

Chiến lược giá “linh hoạt”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “khuyễn mãi”

85.

85. Trong giai đoạn phát triển của chu kỳ sống sản phẩm doanh nghiệp sẽ cần thực hiện chiến lược gì để tiếp tục duy trì sự tăng trưởng của sản phẩm?

a)

Giảm giá mạnh để thu hút khách hàng

b)

Cải tiến sản phẩm và sản xuất mẫu mã mới

c)

Giới hạn sản xuất và giảm mức khuyến mãi

d)

Tăng cường quảng cáo nhưng không cần thay đổi sản phẩm

86.

86. Giai đoạn nào trong chu kỳ sống của sản phẩm yêu cầu doanh nghiệp phải đưa ra chiến lược cải tiến sản phẩm hoặc mở rộng thị trường để bảo vệ lợi nhuận?

a)

Giai đoạn giới hiệu sản phẩm

b)

Giai đoạn phát triển.

c)

Giai đoạn chín muồi

d)

Giai đoạn suy thoái

87.

87. Nếu một sản phẩm bước vào giai đoạn suy thoái, doanh nghiệp cần phải thực hiện chiến lược gì để giảm thiểu thiệt hại?

a)

Thực hiện chiến lược khuyến mãi mạnh để duy trì doanh thu.

b)

Tăng giá sản phẩm để giữa lợi nhuận.

c)

Cắt giảm chi phí và xem xét tiếp tục hay loại bỏ sản phẩm

d)

Tiếp tục sản phẩm với số lượng lớn

88.

88. Nếu một công ty đang đổi mới với sự cạnh tranh mạnh mẽ từ các đối thủ và thị trường đã gần bão hòa, chiến lược nào sẽ giúp công ty duy trì vị thế?

a)

Tiếp tục sản xuất và giảm giá mạnh để thu hút khách hàng.

b)

Cải tiến sản phẩm và thay đổi cách thức quảng cáo để duy trì sự thu hút

c)

Tăng cường quảng cáo nhưng không thay đổi giá

d)

Giảm chi phí sản xuất và ngừng đầu tư vào marketing

89.

89. Trong giai đoạn suy thoái, doanh nghiệp có thể thực hiện chiến lược nào để giữ lại 1 sản phẩm yến kém?

a)

Cải tiến sản phẩm để thu hút khách hàng mới 

b)

Tăng giá sản phẩm để bảo vệ lợi nhuận

c)

Tiếp tục bán sản phẩm nhưng giảm chi phí và tìm kiếm các kênh phân phối nhỏ

d)

Rút lui khỏi thị trường càng sớm càng tốt

90.

90. Công ty Dược phẩm B đang phân phối 1 loại thuốc Generic. Công ty áp dụng chiến lược giá như sau: Giảm giá bán sản phẩm xuống mức thấp nhất có thể và tổ chức các chương trình khuyến mãi, tặng quà, chiết khấu cho các nhà thuốc và bệnh viện. Chiến lược giá chính mà công ty B đã sử dụng là gì? 

a)

Chiến lược giá “hớt váng”

b)

Chiến lược giá “ngự trị”

c)

Chiến lược giá “xâm nhập”

d)

Chiến lược giá “linh hoạt”

91.

91. Các chương trình khuyến mãi mà công ty B tổ chức nhằm mục đích gì? 

a)

Giảm chi phí sản xuất

b)

Tăng lượng bán và thu hút khách hàng

c)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Tạo sự khác biệt so với đối thủ