wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

N3・Shinkanzen-語彙

Total questions: 40

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

Trưởng nam

a)

長男

b)

長女

c)

末っ子

d)

一人っ子

2.

giống như đúc

a)

そっくりな

b)

いとこ

c)

仲間

d)

親友

3.

anh chị em họ

a)

そっくりな

b)

いとこ

c)

仲間

d)

親友

4.

đồng bọn

a)

そっくりな

b)

いとこ

c)

仲間

d)

親友

5.

bạn thân

a)

そっくりな

b)

いとこ

c)

仲間

d)

親友

6.

người điềm đạm, trầm tính

a)

おとなしい人

b)

だらしない人

c)

冷たい人

d)

細かい人

7.

người cầu kỳ, tỉ mỉ

a)

おとなしい人

b)

だらしない人

c)

冷たい人

d)

細かい人

8.

người lạnh lùng

a)

おとなしい人

b)

だらしない人

c)

冷たい人

d)

細かい人

9.

người luộm thuộm

a)

おとなしい人

b)

だらしない人

c)

冷たい人

d)

細かい人

10.

con một

a)

長男

b)

長女

c)

末っ子

d)

一人っ子

11.

con út

a)

長男

b)

長女

c)

末っ子

d)

一人っ子

12.

Trưởng nữ

a)

長男

b)

長女

c)

末っ子

d)

一人っ子

13.

người xấu tính hay bắt nạt người khác

a)

意地悪な人

b)

素直な人

c)

正直な人

d)

乱暴な人

14.

người ngoan ngoan, chất phác

a)

意地悪な人

b)

素直な人

c)

正直な人

d)

乱暴な人

15.

người trung thực, thành thật

a)

意地悪な人

b)

素直な人

c)

正直な人

d)

乱暴な人

16.

người thô bạo, hung hăng

a)

意地悪な人

b)

素直な人

c)

正直な人

d)

乱暴な人

17.

người bướng bỉnh, cứ theo ý mình

a)

わがままな人

b)

積極的な人

c)

消極的な人

d)

落ち着いた人

18.

người tích cực

a)

わがままな人

b)

積極的な人

c)

消極的な人

d)

落ち着いた人

19.

người tiêu cực

a)

わがままな人

b)

積極的な人

c)

消極的な人

d)

落ち着いた人

20.

người điềm tĩnh

a)

わがままな人

b)

積極的な人

c)

消極的な人

d)

落ち着いた人

21.

người cẩn thận, đáng tin cậy

a)

きちんとした人

b)

変わった人

c)

思いやりがある人

d)

ユーモアがある人

22.

người kỳ lạ

a)

きちんとした人

b)

変わった人

c)

思いやりがある人

d)

ユーモアがある人

23.

người biết quan tâm, thông cảm

a)

きちんとした人

b)

変わった人

c)

思いやりがある人

d)

ユーモアがある人

24.

người có khiếu hài hước

a)

きちんとした人

b)

変わった人

c)

思いやりがある人

d)

ユーモアがある人

25.

gặp gỡ

a)

出会う

b)

知り合う

c)

付き合う

d)

デートに誘う

26.

quen biết

a)

出会う

b)

知り合う

c)

付き合う

d)

デートに誘う

27.

giao thiệp, hẹn hò

a)

出会う

b)

知り合う

c)

付き合う

d)

デートに誘う

28.

rủ hẹn hò

a)

出会う

b)

知り合う

c)

付き合う

d)

デートに誘う

29.

tiếp tục mối quan hệ

a)

付き合いが続く

b)

愛を感じる

c)

約束を破る

d)

約束を守る

30.

cảm nhận tình yêu

a)

付き合いが続く

b)

愛を感じる

c)

約束を破る

d)

約束を守る

31.

phá vỡ lời hứa, thất hứa

a)

付き合いが続く

b)

愛を感じる

c)

約束を破る

d)

約束を守る

32.

giữ lời hứa

a)

付き合いが続く

b)

愛を感じる

c)

約束を破る

d)

約束を守る

33.

nghi ngờ

a)

疑う(うたがう)

b)

許す(ゆるす)

c)

振られる(ふられる)

d)

たたく

34.

tha thứ

a)

疑う(うたがう)

b)

許す(ゆるす)

c)

振られる(ふられる)

d)

たたく

35.

bị đá

a)

疑う(うたがう)

b)

許す(ゆるす)

c)

振られる(ふられる)

d)

たたく

36.

đánh, đập, gõ

a)

疑う(うたがう)

b)

許す(ゆるす)

c)

振られる(ふられる)

d)

たたく

37.

tức giận

a)

腹が立つ

b)

不満を持つ

c)

慌てる

d)

~に悩む

38.

bất mãn

a)

腹が立つ

b)

不満を持つ

c)

慌てる

d)

~に悩む

39.

vội vàng

a)

腹が立つ

b)

不満を持つ

c)

慌てる

d)

~に悩む

40.

buồn phiền về, trăn trở ~

a)

腹が立つ

b)

不満を持つ

c)

慌てる

d)

~に悩む