wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Giữa Kỳ 2 Vật Lý 12

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tính chất cơ bản của từ trường là:

a)

tác dụng lực từ lên vật kim loại đặt trong nó.

b)

gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó.

c)

gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh.

d)

gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó.

2.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức.

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu.

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường.

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau.

3.

Trường hợp nào dưới đây không có từ trường

a)

Xung quanh một quả cầu mang điện

b)

Xung quanh nam châm

c)

Xung quanh một dòng điện

d)

Xung quanh vật bằng sắt nhiễm từ

4.

Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn không đúng các đường sức từ?

a)

Hình 1.

b)

Hình 2.

c)

Hình 3.

d)

Hình 4.

5.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song.

d)

thẳng song song và cách đều nhau.

6.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

điện tích đứng yên đặt trong nó.

b)

nam châm đặt trong nó.

c)

điện tích chuyển động trong nó.

d)

dòng điện đặt trong nó.

7.

Để đặc trưng cho từ trường tại một điểm trong từ trường về mặt tác dụng lực, người ta đưa ra một đại lượng gọi là

a)

từ thông.

b)

đường sức từ.

c)

từ phổ.

d)

cảm ứng từ.

8.

Phương của cảm ứng từ tại một điểm

a)

nằm ngang trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

b)

thẳng đứng trùng với phương của kim nam châm tại điểm đó.

c)

trùng với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

d)

vuông góc với phương của kim nam châm nằm cân bằng tại điểm đó.

9.

Câu nào dưới đây nói về cảm ứng từ là không đúng?

a)

Cảm ứng từ là một đại lượng vật lí đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực tại mỗi điểm trong từ trường.

b)

Trong hệ đơn vị quốc tế SI, cảm ứng từ được đo bằng đơn vị tesla (T).

c)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường có độ lớn tỉ lệ thuận với độ dài của đoạn dây dẫn có dòng điện chạy qua.

d)

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường được biểu diễn bằng một vectơ trùng với hướng của từ trường tại điểm đó.

10.

Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường

a)

Vuông góc với đường sức từ.

b)

Nằm theo hướng của đường sức từ tại điểm đó.

c)

Nằm theo hướng của lực từ.

d)

Không có hướng xác định.

11.

Đơn vị của cảm ứng từ là

a)

T.

b)

N.A.

c)

kg.A.

d)

N/A

12.

Một đoạn dây dẫn CD chiều dài l mang dòng điện I chạy qua đặt trong từ trường sao cho CD hợp với đường sức từ một góc α. Công thức tính lực từ tác dụng lên dây CD là:

a)

F = 0.

b)

F = B.I.l.

c)

F = B.I.l.sin α.

d)

F= B.I.l.cos α.

13.

Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây:

a)

quy tắc bàn tay phải.

b)

quy tắc cái đinh ốc.

c)

quy tắc nắm tay phải.

d)

quy tắc bàn tay trái.

14.

Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là . Từ thông qua diện tích S được tính theo công thức:

a)

= BS.cos

b)

= BS.sin

c)

= BS.tan

d)

= BS.cot

15.

Đơn vị của từ thông trong hệ SI là weber. Ta có

a)

1Wb=1T.1m2.

b)

1Wb=1T/1m2.

c)

1Wb=1T.1s2.

d)

1Wb=1T/s2.

16.

Trong hệ SI, đơn vị đo của từ thông là

a)

ampe (A).

b)

vôn (V).

c)

weber (Wb).

d)

tesla (T).

17.

Suất điện động cảm ứng của mạch điện tỉ lệ với

a)

điện trở của mạch.

b)

từ thông cực đại qua mạch.

c)

từ thông cực tiểu qua mạch.

d)

tốc độ biến thiên từ thông qua mạch.

18.

Cường độ dòng điện trong một đoạn mạch có biểu thức (A). Cường độ dòng điện cực đại trong đoạn mạch là:

a)

100A

b)

2A

c)

2v2

d)

v2

19.

Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i =2cos100πt (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện này là:

a)

2v2 A

b)

1A.

c)

v2 A

d)

2 A.

20.

Điện áp giữa hai cực của một vôn kế xoay chiều là (V). Số chỉ của vôn kế này

a)

50v2 V

b)

50V

c)

100 V

d)

100v2 V

21.

Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều dưới đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?

a)

cường độ dòng điện

b)

Suất điện động

c)

Điện áp

d)

Công suất

22.

Số chỉ của ampe kế khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điện:

a)

cực đại

b)

hiệu dụng

c)

trung bình

d)

tức thời

23.

Dòng điện xoay chiều có tần số là f thì chu kì dòng diện là

a)

1f

b)

2πf

c)

2πf

d)

f2π

24.

Máy phát điện xoay chiều hoạt động dựa trên nguyên lý nào?

a)

Lực từ tác dụng lên dây dẫn có dòng điện

b)

Hiện tượng cảm ứng điện từ

c)

Định luật Ohm

d)

Định luật Jun-Lenxơ

25.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của hiện tượng cảm ứng điện từ

a)

ghi ta điện

b)

dynamo xe đạp

c)

máy phát điện xoay chiều

d)

pin mặt trời

26.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Sóng điện từ là điện từ trường lan truyền trong không gian, thời gian.

b)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.

c)

Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.

d)

Sóng điện từ có bước sóng càng nhỏ thì năng lượng càng lớn.