wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết 2

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

43. Theo Ph.Ănghen, tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi

a)

D. Sự phát triển lâu dài và khó khăn của triết học và khoa học tự nhiên

b)

A. Thực tiễn lịch sử

c)

B. Thực tiễn cách mạng

d)

C. Sự phát triển lâu dài của khoa học.

2.

44. Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

C. Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao, xã hội phân chia thành giai cấp và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

b)

B. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.

c)

A. Xã hội phân chia thành giai cấp

d)

D. Xuất hiện giai cấp tư sản

3.

45. Những cống hiến của Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen

a)

B. Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10 Nga.

b)

C. Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về cách mạng vô sản trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính sách kinh tế mới

c)

A. Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời đại đế quốc chủ nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu trĩ tả khuynh,..

d)

D. Cả A, B, C

4.

46. Xét về nguồn gốc nhận thức, triết học chỉ ra đời khi:

a)

D. Cả A, B, C

b)

B. Con người có nhu cầu giải thích một cách khái quát về thế giới

c)

A. Con người đã tích lũy được một lượng tri thức nhất định về thế giới

d)

C. Con người hình thành, phát triển tư duy trừu tượng, có năng lực khái quát

5.

48. Điểm khác nhau cơ bản giữa chủ nghĩa duy tâm triết học và chủ nghĩa duy tâm tôn giáo là gì?

a)

D. Chủ nghĩa duy tâm tôn giáo và chủ nghĩa duy tâm triết học hoàn toàn giống nhau

b)

C. Chủ nghĩa duy tâm triết học được luận chứng bằng các thành tựu khoa học, còn thế giới quan tôn giáo chỉ dựa vào lòng tin

c)

A. Cơ sở của thế giới quan tôn giáo là lòng tin, còn cơ sở của chủ nghĩa duy tâm triết học là tri thức, sức mạnh của tư duy, tinh thần

d)

B. Cơ sở của thế giới quan tôn giáo là tri thức, sức mạnh tư duy, còn cơ sở của chủ nghĩa duy tâm triết học là lòng tin

6.

50. Thực chất của cuộc cách mạng trong triết học do C. Mác và Ph. Ăngghen thực hiện là:

a)

C. Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn; khẳng định tính giai cấp và tính đảng của triết học

b)

A. Kế thừa có phê phán những giá trị tư tưởng của nhân loại và sáng tạo nên triết học duy vật mới – Triết học duy vật biện chứng

c)

B. Xác định mối quan hệ biện chứng giữa triết học và các ngành khoa học cụ thể

d)

D. Xây dựng triết học trở thành công cụ cải tạo thế giới

7.

51. Biểu hiện chủ yếu của bệnh chủ quan, duy ý chí là gì?

a)

B. Là tuyệt đối hóa suy nghĩ của bản thân

b)

C. Là lối suy nghĩ và hành động giản đơn, nóng vội, đốt cháy giai đoạn, bắt thực tiễn chạy theo ý chí, nguyện vọng cá nhân, không bám sát thực tiễn khách quan

c)

A. Là lối suy nghĩ giản đơn

d)

D. Cả A,B,C đều đúng

8.

52. Quan điểm nào đòi hỏi trong nhận thức sự vật, cần phải đặt nó trong một không gian, thời gian, bối cảnh nhất định mà sự vật đó tồn tại?

a)

B. Quan điểm phát triển

b)

D. Quan điểm duy vật

c)

C. Quan điểm lịch sử- cụ thể

d)

A. Quan điểm toàn diện

9.

53. Quan điểm triết học nào sau đây là quan điểm của Chủ nghĩa Duy vật

a)

C. Vật chất và ý thức tồn tại độc lập

b)

A. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

c)

B. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất

d)

D. Vật chất và ý thức không nằm trong quan hệ sản sinh, cũng không nằm trong quan hệ quyết định nhau

10.

54. Các bộ phận cấu thành thực tiễn?

a)

D. Hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người

b)

A. Hoạt động vật chất – cảm tính, mang tính lịch sử – xã hội của con người

c)

B. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội

d)

C. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội, hoạt động thực nghiệm khoa học

11.

55. Bài học có ý nghĩa phương pháp luận quan trọng nhất trong việc tìm hiểu nguyên lý về sự phát triển của triết học Mác-Lênin là:

a)

D. Nguyên tắc khách quan.

b)

C. Quan điểm phát triển.

c)

A. Nguyên tắc nghiên cứu có trọng tâm.

d)

B. Quan điểm toàn diện.

12.

56. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

C. Chân lý có tính trừu tượng

b)

B. Chân lý có tính tương đối

c)

A. Chân lý có tính khách quan

d)

D. Chân lý có tính cụ thể

13.

57. Trong các quy luật cơ bản của phép biện chứng duy vật, quy luật nào chỉ ra cách thức chung nhất của sự vận động, phát triển?

a)

C. Quy luật phủ định của phủ định

b)

B. Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập

c)

A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại

d)

D. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất

14.

58. Trong mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội thì:

a)

A. Xét đến cùng, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.

b)

B. Xét đến cùng, ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội.

c)

D. Tồn tại song song, không phụ thuộc nhau

d)

C. Tồn tại trong mối quan hệ phụ thuộc vào nhau, không cái nào quyết định cái nào.

15.

59. Yếu tố nào được Mác dự báo sẽ trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp?

a)

D. Nhà xưởng, kho chứa, bến bãi

b)

A. Khoa học

c)

B. Đối tượng lao động

d)

C. Công cụ lao động

16.

60. Quan niệm cho rằng: “suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy nghĩ của những người sống trong cung điện” là quan niệm của:

a)

C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

c)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.

d)

D. Chủ nghĩa duy vật lịch sử

17.

62. Chủ nghĩa duy vật siêu hình là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật thời kỳ nào?

a)

C. Thời kỳ trung cổ, phục hưng (thế kỷ XV-XVIII)

b)

A. Thời kỳ cổ đại

c)

B. Thời kỳ trung cổ (thế kỷ XIV)

18.

64. Trạng thái cơ bản của thế giới vật chất là:

a)

C. Tách rời, cô lập

b)

B. Liên hệ

c)

A. Vận động, phát triển

d)

D. Cả a và b

19.

65. Nguyên lý phản ánh trạng thái phát triển của thế giới là:

a)

A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

B. Nguyên lý về sự vận động của thế giới vật chất

c)

C. Nguyên lý về sự phát triển

d)

D. Cả a,b,c

20.

66. Hoạt động nào là phương thức cơ bản thể hiện mối quan hệ giữa con người vơi thế giới vật chất?

a)

C. Hoạt động nghiên cứu khoa học

b)

B. Hoạt động nghệ thuật

c)

A. Hoạt động sản xuất vật chất

d)

D. Hoạt động chính trị

21.

67. Triết học Mác – Lênin được cấu thành từ những nội dung cơ bản nào?

a)

D. d. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phép biện chứng duy vật và chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

B. b. Chủ nghĩa duy vật biện chứng và chủ nghĩa duy vật lịch sử

c)

A. a. Biện chứng và duy vật

d)

C. c. Vấn đề cơ bản của triết học và các nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

22.

68. Các yếu tố cấu thành các quá trình tâm lý tích cực đem lại sự hiểu biết cho con người về thế giới khách quan là:

a)

B. b. Tình cảm, niềm tin

b)

-D. d. Cả a,b,c đều đúng

c)

A. a. Tri thức, lý tưởng

d)

C. c. Ý chí, nguyện vọng, mong muốn

23.

70. Các trường phái cơ bản của chủ nghĩa duy tâm là:

a)

D. Chủ nghĩa duy tâm lý tính và chủ nghĩa duy tâm cảm tính

b)

C. Chủ nghĩa duy tâm tích cực và chủ nghĩa duy tâm cực đoan

c)

A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan và chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

B. Chủ nghĩa duy tâm hữu thần và chủ nghĩa duy tâm vô thần

24.

71. Những điều kiện vật chất cần thiết để tổ chức quá trình sản xuất là:

a)

D. Công cụ lao động và tư liệu lao động

b)

B. Người lao động và tư liệu lao động

c)

A. Tư liệu lao động và đối tượng lao động

d)

C. Người lao động và công cụ lao động

25.

74. Đặc điểm chung của quan niệm về vật chất ở thời cổ đại là gì?

a)

B. Đồng nhất vật chất nói chung với một vài dạng cụ thể của nó và xem chúng là khởi nguyên của thế giới

b)

C. Đồng nhất vật chất với khối lượng và xem chúng là khởi nguyên của thế giới.

c)

A. Đồng nhất vật chất nói chung với thế giới tự nhiên và xem chúng là khởi nguyên của thế giới.

d)

D. Đồng nhất vật chất với ý thức và xem chúng là khởi nguyên của thế giới.

26.

75. Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin, các dạng cụ thể của vật chất biểu hiện sự tồn tại của mình ở đâu?

a)

D. Vật chất biểu hiện sự tồn tại thông qua sự điều khiển của các ý niệm

b)

C. Vật chất biểu hiện sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình trong vũ trụ và thông qua các lực trong tự nhiên.

c)

A. Vật chất biểu hiện sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình thông qua sự nhận thức của con người.

d)

B. Vật chất vận động trong không gian và thời gian và thông qua sự vận động mà biểu hiện sự tồn tại của mình.

27.

77. Đặc trưng của “tính kế thừa” trong quá trình phát triển của sự vật là gì?

a)

C. Kế thừa các nhân tố hợp quy luật cho sự phát triển.

b)

A. Kế thừa tuyệt đối với toàn bộ sự vật cũ

c)

B. Kế thừa nội dung, vượt qua hình thức cũ.

d)

D. Kế thừa một giai đoạn trong quá trình phát triển của sự vật cũ.

28.

78. Khái niệm trung tâm mà Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm nào?

a)

C. Cảm giác

b)

B. Thực tại khách quan.

c)

A. Phạm trù triết học.

d)

D. Phản ánh