wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ktct 4

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

Tư tưởng về quá độ lên CNXH bỏ qua TBCN do ai nêu ra?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

Cả a, b và c

2.

"Phân tích cho đến cùng thì NSLĐ là cái quan trọng nhất, căn bản nhất cho sự thắng lợi của chế độ xã hội mới". Câu nói này của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

J.Stalin

3.

Tư tưởng quá độ bỏ qua chế độ TBCN lên CNXH lần đầu tiên thể hiện trong văn kiện nào của Đảng CSVN?

a)

Năm 1930 trong cương lĩnh do đồng chí Trần Phú soạn thảo

b)

Năm 1951 trong văn kiện Đại hội II

c)

Năm 1960 trong văn kiện Đại hội III

d)

Năm 1976 trong văn kiện Đại hội IV

4.

Nước ta quá độ lên CNXH là tất yếu lịch sử vì:

a)

Phù hợp quy luật phát triển khách quan của lịch sử loài người.

b)

Phù hợp với đặc điểm thời đại

c)

Do cách mạng nước ta phát triển theo con đường độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

d)

Cả a, b, c

5.

Thời kỳ quá độ lên CNXH ở nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

Sau Cách mạng tháng 8 - 1945

b)

Sau khi miền Bắc được giải phóng (1954)

c)

Sau đại thắng mùa xuân 1975

6.

Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN là bỏ qua:

a)

Bỏ qua tất cả cái gì có trong CNTB

b)

Bỏ qua sự thống trị của QHSX TBCN

c)

Bỏ qua sự thống trị của kiến trúc thượng tầng TBCN

d)

Cả b và c

7.

Tiến lên CNXH bỏ qua chế độ TBCN, nhưng không thể bỏ qua:

a)

Những thành tựu văn minh mà nhân loại đạt được trong CNTB, đặc biệt là KHCN.

b)

Những thành tựu của kinh tế thị trường

c)

Những tính quy luật của sự phát triển LLSX

d)

Cả a, b và c

8.

Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

a)

Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước

b)

Xây dựng QHSX mới theo địn

9.

Câu 510. Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta có những nhiệm vụ kinh tế cơ bản nào?

a)

Phát triển LLSX, thực hiện CNH, HĐH đất nước

b)

Xây dựng QHSX mới theo định hướng XHCN

c)

Mở rộng và nâng cao hiệu quả kinh tế đối ngoại.

d)

Cả a, b, c

10.

Câu 511. Nội dung nhiệm vụ phát triển LLSX gồm có:

a)

Xây dựng cơ sở vật chất - kỹ thuật cho CNXH

b)

Tiến hành CNH, HĐH đất nước

c)

Xây dựng con người, đào tạo lực lượng lao động mới

d)

Cả a, b và c

11.

Câu 512. QHSX mới theo định hướng XHCN đang được xây dựng ở nước ta là thế nào?

a)

Phải tuân theo quy luật: QHSX phù hợp với tính chất và trình độ phát triển của LLSX

b)

Đa dạng hoá về sở hữu, nhiều thành phần kinh tế

c)

Dựa trên nhiều phương thức tổ chức sản xuất kinh doanh, nhiều hình thức phân phối

d)

Cả a, b, c

12.

Câu 513. Đường lối CNH ở nước ta lần đầu tiên được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội II

b)

Đại hội III

c)

Đại hội IV

d)

Đại hội V

13.

Câu 514. Những quan điểm mới về CNH-HĐH đất nước được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

14.

Câu 515. Chủ trương "đẩy mạnh CNH, HĐH đất nước" được đề ra ở Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

15.

Câu 516. Mô hình kinh tế thị trường định hướng XHCN ở nước ta được chính thức nêu ra ở Đại hội nào của Đảng CSVN?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

16.

Câu 517. Phạm trù chiếm hữu là:

a)

Hành vi chưa xuất hiện trong xã hội nguyên thuỷ

b)

Biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất ra của cải vật chất.

c)

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu của cải.

d)

Là phạm trù lịch sử

17.

Câu 518. Phạm trù sở hữu:

4 lines
18.

Phạm trù sở hữu:

a)

Là điều kiện trước tiên của hoạt động sản xuất vật chất

b)

Là biểu hiện quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

c)

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội nhất định.

d)

Là phạm trù vĩnh viễn

19.

Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a)

Khái niệm sở hữu đồng nghĩa với khái niệm chiếm hữu

b)

Người sở hữu có thể là người chiếm hữu

c)

Người sở hữu đương nhiên là người chiếm hữu

d)

Người chiếm hữu đương nhiên là người sở hữu

20.

Sở hữu tồn tại thế nào?

a)

Tồn tại độc lập

b)

Tồn tại thông qua các thành phần kinh tế

c)

Tồn tại thông qua các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả b và c

21.

Thế nào là quan hệ sở hữu:

a)

Là quan hệ giữa người với người, giữa các giai cấp về đối tượng sở hữu

b)

Là quan hệ giữa chủ thể sở hữu với đối tượng sở hữu

c)

Là quan hệ giữa các chủ thể sở hữu với nhau.

d)

Cả a, b và c

22.

Thế nào là chế độ sở hữu:

a)

Là quan hệ giữa người với tự nhiên trong quá trình sản xuất của cải vật chất

b)

Là hình thức xã hội của chiếm hữu trong một xã hội

c)

Là quan hệ giữa người với người trong việc chiếm hữu TLSX

d)

Là phạm trù sở hữu được thể chế hoá thành quyền sở hữu được thực hiện thông qua một cơ chế nhất định.

23.

Chọn mệnh đề đúng dưới đây:

a)

Trong mỗi PTSX có 1 loại hình sở hữu TLSX đặc trưng

b)

Mỗi PTSX có 1 hình thức sở hữu TLSX

c)

Mỗi PTSX có nhiều hình thức sở hữu TLSX

d)

Cả a và c

24.

Chọn phương án đúng:

a)

Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Sự biến đổi của các hình thức sở hữu

25.

Câu 524. Chọn phương án đúng:

a)

Sự thay đổi của các hình thức sở hữu là quá trình lịch sử tự nhiên

b)

Sự biến đổi các hình thức sở hữu do con người quy định

c)

Các hình thức sở hữu TLSX do nhà nước đặt ra

d)

Cả a, b, c đều đúng

26.

Câu 525. Sở hữu xét về mặt pháp lý là

a)

Quy định về quyền kế thừa, thế chấp đối tượng sở hữu

b)

Quy định về quyền chuyển nhượng, cho thuê đối tượng sở hữu

c)

Thể chế hoá về mặt pháp luật quan hệ giữa người với người về đối tượng sở hữu.

d)

Mang lại thu nhập cho chủ sở hữu

27.

Câu 526. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước giữ vai trò gì?

a)

Thống trị trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

b)

Nền tảng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

c)

Chủ đạo trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

d)

Quan trọng trong cơ cấu sở hữu ở nước ta

28.

Câu 527. Trong TKQĐ ở nước ta, sở hữu nhà nước được thiết lập:

a)

Đối với lĩnh vực kết cấu hạ tầng, tài nguyên, các tài sản quốc gia

b)

ở các lĩnh vực then chốt của nền kinh tế

c)

ở các lĩnh vực cung ứng hàng hoá, dịch vụ thông thường.

d)

Cả a, b và c

29.

Câu 528. Trong TKQĐ ở nước ta sở hữu tư nhân:

a)

Bị xoá bỏ

b)

Bị hạn chế

c)

Là hình thức sở hữu thống trị

d)

Tồn tại đan xen với các hình thức sở hữu khác.

30.

Câu 529. Sở hữu tư nhân ở nước ta gồm có:

a)

Sở hữu cá thể

b)

Sở hữu tiểu chủ

c)

Sở hữu tư bản tư nhân

d)

Cả a, b, c

31.

Câu 530. Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Sở hữu là mục đích của cách mạng XHCN

b)

Là hình thức, là phương tiện để phát triển LLSX, nâng cao đời sống nhân dân

c)

Công hữu càng nhiều thì tính chất XHCN càng cao

d)

Sở hữu nhà nước là sở hữu toàn dân

32.

Câu 531. Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

4 lines
33.

Chọn ý không đúng về việc xác lập sở hữu công cộng TLSX:

a)

Là quá trình lâu dài, từ thấp đến cao và luôn luôn phù hợp với trình độ LLSX

b)

Cần tiến hành nhanh thông qua quốc hữu hoá

c)

Làm cho sở hữu công cộng có năng suất, chất lượng và hiệu quả cao hơn so với sở hữu tư nhân

d)

Cả a và c.

34.

Nguyên nhân tồn tại nhiều thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước ta là do:

a)

Do trình độ LLSX còn nhiều thang bậc khác nhau, còn nhiều quan hệ sở hữu về TLSX

b)

Do xã hội cũ để lại

c)

Do quá trình cải tạo và xây dựng QHSX mới

d)

Cả a, b và c

35.

Thành phần kinh tế là khu vực kinh tế, kiểu quan hệ kinh tế dựa trên:

a)

Một hình thức sở hữu nhất định về TLSX

b)

Một QHSX nhất định

c)

Một trình độ nhất định của LLSX

d)

Cả a, b và c

36.

Cơ cấu kinh tế nhiều thành phần có vai trò gì?

a)

Cho phép khai thác, sử dụng có hiệu quả các yếu tố sản xuất các nguồn lực và tiềm năng của nền kinh tế

b)

Thúc đẩy kinh tế hàng hoá phát triển, khoa học, công nghệ phát triển nhanh.

c)

Làm cho NSLĐ tăng, kinh tế tăng trưởng nhanh và hiệu quả.

d)

Cả a, b và c

37.

Chọn các ý đúng về sở hữu và thành phần kinh tế:

a)

Một hình thức sở hữu hình thành 1 thành phần kinh tế

b)

Một hình thức sở hữu có thể hình thành nhiều thành phần kinh tế

c)

Một thành phần kinh tế chỉ tồn tại thông qua 1 hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

d)

Cả a, b, c

38.

Thành phần kinh tế nhà nước hình thành bằng cách:

a)

Nhà nước đầu tư xây dựng

b)

Quốc hữu hoá kinh tế tư bản tư nhân.

c)

Góp cổ phần khống chế với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác

d)

Cả a, b, c

39.

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:

4 lines
40.

Thành phần kinh tế nhà nước bao gồm:

a)

Các DNNN, các tổ chức kinh tế của nhà nước

b)

Các tài sản thuộc sở hữu toàn dân.

c)

Các quỹ dự trữ quốc gia, quỹ bảo hiểm nhà nước.

d)

Cả a, b, c

41.

Phạm trù kinh tế nhà nước:

a)

Trùng với phạm trù kinh tế quốc doanh

b)

Rộng hơn phạm trù DNNN

c)

Hẹp hơn phạm trù DNNN

d)

Trùng với phạm trù DNNN

42.

Trong thành phần kinh tế nhà nước thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động

b)

Theo hiệu quá sản xuất kinh doanh

c)

Ngoài thù lao lao động thông qua các quỹ phúc lợi xã hội và tập thể.

d)

Cả a, b, c

43.

Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo. Biểu hiện nào dưới đây không đúng về vai trò chủ đạo:

a)

Chiếm tỷ trọng lớn

b)

Nắm các ngành then chốt, các lĩnh vực quan trọng

c)

Là nhân tố chính thúc đẩy tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững, có tác dụng chi phối các thành phần kinh tế khác.

d)

Đi đầu trong ứng dụng tiến bộ KHCN, là công cụ để định hướng và điều tiết kinh tế vĩ mô.

44.

Thành phần kinh tế tập thể bao gồm các hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh nào?

a)

Các HTX cổ phần, HTX dịch vụ đầu vào đầu ra.

b)

Kinh tế trang trại.

c)

Tổ, nhóm HTX và HTX

d)

Cả a, b, c

45.

Các HTX kiểu mới được xây dựng và hoạt động theo nguyên tắc:

a)

Tự nguyện, cùng có lợi

b)

Bình đẳng, quản lý dân chủ

c)

Có sự lãnh đạo của Đảng và quản lý của nhà nước

d)

Cả a, b, c

46.

Trong kinh tế tập thể thực hiện nguyên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động

b)

Vốn đóng góp

c)

Mức độ tham gia dịch vụ

d)

Cả a, b, c

47.

Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:

a)

Chưa sử dụng lao động làm thuê

b)

Có sử dụng lao động làm thuê

48.

ên tắc phân phối nào?

a)

Theo lao động

b)

Vốn đóng góp

c)

Mức độ tham gia dịch vụ

d)

Cả a, b, c

49.

Kinh tế tiểu chủ có đặc điểm:

a)

Chưa sử dụng lao động làm thuê

b)

Có sử dụng lao động làm thuê nhưng rất nhỏ

c)

Chỉ dựa vào lao động bản thân và gia đình

d)

Cả a, b, c

50.

Hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh điển hình của kinh tế cá thể tiểu chủ là:

a)

Kinh tế hộ gia đình

b)

Kinh tế trang trại

c)

Công ty trách nhiệm 1 thành viên

d)

Cả a, b, c

51.

Điểm giống nhau cơ bản của kinh tế cá thể và tiểu chủ là:

a)

Sử dụng lao động bản thân và gia đình

b)

Chưa sử dụng lao động làm thuê

c)

Dựa trên cơ sở tư hữu nhỏ về TLSX

d)

Có sử dụng một số lao động làm thuê

52.

Điểm khác nhau cơ bản giữa kinh tế cá thể và kinh tế tiểu chủ là ở:

a)

Kinh tế cá thể chỉ sử dụng lao động bản thân và gia đình.

b)

Kinh tế tiểu chủ có sử dụng lao động làm thuê nhưng không đáng kể

c)

Kinh tế cá thể có thể trở thành kinh tế tiểu chủ

d)

Kinh tế tiểu chủ có thể trở thành kinh tế cá thể

53.

Thành phần kinh tế tư bản tư nhân dựa trên:

a)

Sở hữu tư nhân về TLSX

b)

Chế độ tư hữu nhỏ về TLSX

c)

Chế độ tư hữu lớn về TLSX

d)

Sử dụng lao động làm thuê

54.

Thành phần kinh tế tư bản nhà nước gồm:

a)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân trong nước

b)

Hình thức liên doanh giữa nhà nước với tư bản tư nhân nước ngoài.

c)

Xí nghiệp 100% vốn nước ngoài

d)

Cả a, b, c

55.

Sử dụng thành phần kinh tế tư bản nhà nước có lợi gì?

a)

Huy động và sử dụng được nguồn vốn lớn có hiệu quả

b)

Học tập được kinh nghiệm quản lý tiên tiến.

c)

Tiếp nhận được kỹ thuật công nghệ hiện đại

d)

Cả a, b, c

56.

Thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài bao gồm:

a)

Kinh tế nhà nước với tư nhân nước ngoài

b)

Giữa tư nhân trong nước với nước ngoài

c)

Kinh tế nhà nước với các nước XHCN

d)

Các DN có 100% vốn nước ngoài.

57.

Các thành phần kinh tế vừa thống nhất vừa mâu thuẫn với nhau. Chúng thống nhất vì:

a)

Đều chịu sự chi phối của kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước.

b)

Đều nằm trong 1 hệ thống phân công lao động xã hội

c)

Do kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo và chi phối.

d)

Cả a, b, c

58.

Các thành phần kinh tế mâu thuẫn với nhau vì:

a)

Dựa trên các hình thức sở hữu khác nhau.

b)

Có lợi ích kinh tế khác nhau

c)

Có xu hướng vận động khác nhau

d)

Cả a, b, c

59.

Các thành phần kinh tế cùng hoạt động trong TKQĐ. Chúng quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tự nguyện hợp tác với nhau

b)

Đấu tranh loại trừ nhau

c)

Cạnh tranh với nhau

d)

Cả a, b, c

60.

Nền kinh tế nhiều thành phần vận động theo định hướng XHCN. Các công cụ để điều tiết sự vận động đó là:

a)

Nhà nước điều tiết vĩ mô.

b)

Các chính sách tài chính tiền tệ.

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

d)

Cả a, b, c

61.

Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

CNH là tất yếu đối với mọi nước lạc hậu

b)

CNH là tất yếu đối với các nước nghèo, kém phát triển

c)

CNH là tất yếu đối với mọi nước đi lên CNXH.

d)

CNH là tất yếu đối với các nước chưa có nền sản xuất lớn, hiện đại.

62.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

63.

Thực chất của CNH ở nước ta là gì?

a)

Thay lao động thủ công lạc hậu bằng lao động sử dụng máy móc có NSLĐ xã hội cao.

b)

Tái sản xuất mở rộng

c)

Cải thiện, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Cả a, b, c

64.

Nước nào tiến hành CNH đầu tiên trên thế giới?

a)

Mỹ

b)

Anh

c)

Đức

d)

Pháp

65.

Đâu là động lực của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Con người

b)

Mở rộng quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Khoa học - công nghệ

d)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

66.

Đâu là tiêu chuẩn cơ bản để xác định phương án phát triển, lựa chọn dự án đầu tư và công nghệ trong quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá?

a)

Tăng NSLĐ

b)

Hiệu quả kinh tế - xã hội

c)

Kết hợp kinh tế với an ninh, quốc phòng

d)

Nâng cao đời sống nhân dân.

67.

Cơ cấu kinh tế nào là quan trọng nhất?

a)

Cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu ngành kinh tế

d)

Cả b và c

68.

Nông nghiệp theo nghĩa rộng là gì?

a)

Là các hoạt động kinh tế ngoài trời

b)

Là ngành sản xuất mà đối tượng lao động là tự nhiên

c)

Là sự kết hợp giữa chăn nuôi với trồng trọt

d)

Là ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và ngư nghiệp

69.

Nông nghiệp trong TKQĐ ở nước ta có vai trò gì?

a)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho xã hội

b)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp

c)

Là thị trường của công nghiệp, dịch vụ

d)

Cả a, b, c

70.

Trong kinh tế nông nghiệp, nông thôn hiện nay có sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế, trong đó chủ yếu là:

a)

Kinh tế nhà nước

b)

Kinh tế tập thể

c)

Kinh tế cá thể, tiểu chủ

d)

Cả a, b, c

71.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dung nào dưới đây:

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b

72.

Để đẩy mạnh ứng dụng tiến bộ KHCN trong nông nghiệp, nông thôn cần thực hiện những nội dung nào dưới đây?

a)

Cơ giới hoá

b)

Điện khí hoá

c)

Thuỷ lợi hoá

d)

Cả a, b, c

73.

Công nghệ sinh học có tác dụng gì đối với nông nghiệp?

a)

Tăng NSLĐ, tiết kiệm tài nguyên, bảo vệ môi trường

b)

Nâng cao chất lượng sản phẩm

c)

Tạo ra sản phẩm mới cho nông nghiệp

d)

Cả a, b, c

74.

Chính sách thuế nông nghiệp của nhà nước dựa trên cơ sở nào?

a)

Lý luận địa tô của C.Mác

b)

Chiến lược phát triển kinh tế của đất nước

c)

Điều kiện cụ thể của từng vùng

d)

Cả a, b, c

75.

Đâu là đặc trưng chủ yếu của kinh tế thị trường?

a)

Các chủ thể kinh tế có tính độc lập, tự chủ cao, giá cả do thị trường quyết định

b)

Nền kinh tế vận động theo các quy luật của kinh tế thị trường

c)

Có sự điều tiết của nhà nước.

d)

Cả a, b, c

76.

Mục tiêu hàng đầu của phát triển kinh tế thị trường ở nước ta là gì?

a)

Để tăng trưởng kinh tế nhanh và bền vững

b)

Giải phóng LLSX, huy động mọi nguồn lực cho công nghiệp hoá, hiện đại hoá, cải thiện đời sống nhân dân

c)

Để phù hợp xu thế quốc tế hoá, khu vực hoá kinh tế

d)

Cả a, b, c

77.

Sự khác biệt cơ bản giữa kinh tế thị trường định hướng XHCN với kinh tế thị trường TBCN là:

a)

Có sự điều tiết của nhà nước XHCN

b)

Nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước

d)

Có nhiều hình thức sở hữu TLSX

78.

Hãy chọn câu trả lời chính xác nhất trong các câu dưới đây: ở nước ta hiện nay tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập vì:

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu QH

79.

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

a)

Còn tồn tại nhiều hình thức sở hữu TLSX

b)

Còn tồn tại nhiều thành phần kinh tế và hình thức tổ chức sản xuất kinh doanh

c)

Do LLSX có nhiều trình độ khác nhau.

d)

Còn tồn tại nhiều kiểu QHSX khác nhau

80.

Trong các nguyên tắc phân phối dưới đây, nguyên tắc nào là chủ yếu nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Phân phối theo lao động

b)

Phân phối theo giá trị sức lao động

c)

Phân phối theo kết quả sản xuất kinh doanh

d)

Phân phối theo vốn hay tài sản.

81.

Sự khác nhau chủ yếu giữa kinh tế thị trường TBCN và kinh tế thị trường định hướng XHCN là gì?

a)

Mục đích trực tiếp của nền kinh tế thị trường

b)

Chế độ công hữu giữ vai trò khác nhau trong 2 mô hình kinh tế thị trường

c)

Vị trí của nguyên tắc phân phối theo lao động

d)

Cả a, b, c

82.

Sự quản lý của nhà nước trong kinh tế thị trường định hướng XHCN và kinh tế thị trường TBCN khác nhau. Sự khác nhau đó chủ yếu do:

a)

Mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội

b)

Bản chất của nhà nước

c)

Các công cụ quản lý vĩ mô

d)

Cả a, b, c

83.

Tìm câu trả lời chính xác nhất cho câu hỏi dưới đây về cơ chế thị trường. Cơ chế thị trường là:

a)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế tự phát

b)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật kinh tế

c)

Cơ chế điều tiết nền kinh tế theo các quy luật của kinh tế thị trường.

d)

Cơ chế thị trường do "bàn tay vô hình" chi phối.

84.

Cơ chế kế hoạch tập trung bao cấp có đặc trưng chủ yếu gì?

a)

Nhà nước quản lý nền kinh tế bằng mệnh lệnh hành chính

b)

Cơ quan hành chính can thiệp quá sâu vào hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp.

c)

Coi thường quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Cả a, b, c

85.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

(a)  

86.

Trong các phạm trù kinh tế dưới đây, phạm trù nào được coi là tín hiệu của cơ chế thị trường?

a)

Cung - cầu hàng hoá

b)

Giá cả thị trường

c)

Sức mua của tiền

d)

Thông tin thị trường

87.

Giá cả thị trường có chức năng gì?

a)

Thông tin

b)

Phân bố các nguồn lực kinh tế

c)

Thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

88.

Những nhân tố khách quan nào ảnh hưởng tới giá cả thị trường?

a)

Giá trị thị trường của hàng hoá

b)

Cung cầu hàng hoá và sức mua của tiền

c)

Cạnh tranh trên thị trường

d)

Cả a, b, c

89.

Cung - cầu là quy luật kinh tế. Thế nào là cầu?

a)

Là nhu cầu của thị trường về hàng hoá.

b)

Là nhu cầu của người mua hàng hoá

c)

Là sự mong muốn, sở thích của người tiêu dùng.

d)

Nhu cầu của xã hội về hàng hoá được biểu hiện trên thị trường ở một mức giá nhất định.

90.

Thế nào là cung hàng hoá?

a)

Là số lượng hàng hoá xã hội sản xuất ra.

b)

Là toàn bộ số hàng hoá đem bán trên thị trường.

c)

Toàn bộ hàng hoá đem bán trên thị trường và có thể đưa nhanh đến thị trường ở một mức giá nhất định.

d)

Là toàn bộ khả năng cung cấp hàng hoá cho thị trường.

91.

ý kiến nào là đúng nhất về cạnh tranh trong các ý sau:

a)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất

b)

Là cuộc đấu tranh giữa những người sản xuất với người tiêu dùng

c)

Là cuộc đấu tranh giữa các chủ thể hành vi kinh tế

d)

Cả a, b, c

92.

Cạnh tranh có vai trò:

a)

Phân bố các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả.

b)

Kích thích tiến bộ khoa học - công nghệ.

c)

Đào thải các nhân tố yếu kém, lạc hậu, trì trệ.

d)

Cả a, b, c

93.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

4 lines
94.

Mục đích của cạnh tranh là gì? Chọn câu trả lời đúng nhất trong câu trả lời sau:

a)

Nhằm thu lợi nhuận nhiều nhất

b)

Nhằm mua, bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất.

c)

Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất.

d)

Giành lợi ích tối đa cho mình.

95.

Hiện nay trong nền kinh tế thị trường ở nước ta, nhà nước có chức năng kinh tế gì?

a)

Đảm bảo ổn định kinh tế - xã hội; tạo lập khuôn khổ pháp luật cho hoạt động kinh tế.

b)

Định hướng phát triển kinh tế và điều tiết các hoạt động kinh tế làm cho kinh tế tăng trưởng ổn định, hiệu quả.

c)

Hạn chế, khắc phục mặt tiêu cực của cơ chế thị trường.

d)

Cả a, b, c

96.

Hiện nay ở Việt Nam, nhà nước sử dụng các công cụ gì để điều tiết vĩ mô kinh tế thị trường?

a)

Hệ thống pháp luật

b)

Kế hoạch hoá

c)

Lực lượng kinh tế của nhà nước, chính sách tài chính, tiền tệ, các công cụ điều tiết kinh tế đối ngoại.

d)

Cả a, b, c

97.

Xác định các câu trả lời đúng về sự điều tiết vĩ mô của nhà nước là nhằm:

a)

Hạn chế tác động tiêu cực của cơ chế thị trường

b)

Phát huy tác động tích cực của cơ chế thị trường

c)

Đảm bảo cho nền kinh tế hoạt động có hiệu quả

d)

Cả a, b, c

98.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam, nội dung quản lý kinh tế nhà nước là:

a)

Quyết định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

b)

Xây dựng kế hoạch để thực hiện mục tiêu chiến lược

c)

Tổ chức thực hiện kế hoạch

d)

Cả a, b, c

99.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ g

100.

Các công cụ để nhà nước điều tiết hoạt động kinh tế đối ngoại là:

a)

Thuế xuất nhập khẩu

b)

Đảm bảo tín dụng xuất khẩu, trợ cấp xuất khẩu

c)

Tỷ giá hối đoái, hạn ngạch

d)

Cả a, b, c

101.

Trong TKQĐ lên CNXH ở nước ta, tài chính có vai trò gì dưới đây?

a)

Điều tiết kinh tế

b)

Xác lập và tăng cường các quan hệ kinh tế - xã hội

c)

Tích tụ và tích luỹ vốn, cung ứng vốn cho các nhu cầu xây dựng và bảo vệ đất nước.

d)

Cả a, b, c

102.

Nguồn gốc của địa tô TBCN là gì?

a)

Do độ màu mỡ của đất đem lại

b)

Do độc quyền tư hữu ruộng đất

c)

Là một phần giá trị thặng dư do lao động tạo ra

d)

Là số tiền người thuê đất trả cho chủ sở hữu đất

103.

Nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là:

a)

Là kết quả của hoạt động buôn bán.

b)

Là một phần giá trị thặng dư do công nhân làm thuê tạo ra

c)

Là khoản chênh lệch giữa giá mua và giá bán

d)

Là kết quả của mua rẻ, bán đắt, trốn thuế.

104.

Tính tất yếu khách quan của kế hoạch hoá nền kinh tế được bắt nguồn từ:

a)

Sự phát triển của kinh tế thị trường

b)

Tính chất xã hội hoá nền sản xuất

c)

Sự phát triển của QHSX

d)

Trình độ phân công lao động phát triển

105.

Tính cân đối của nền kinh tế là:

a)

Sự cân đối giữa tích luỹ với tiêu dùng

b)

Sự cân đối giữa sản xuất với tiêu dùng

c)

Sự cân đối giữa sản xuất TLSX với sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Là sự tương quan theo những tỷ lệ nhất định giữa nhu cầu xã hội và khả năng đáp ứng nhu cầu đó.

106.

Nội dung đổi mới kế hoạch hoá ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Kế hoạch hoá vĩ mô và vi mô

b)

Kế hoạch hoá định hướng dự báo thay cho kế hoạch hoá pháp lệnh

c)

Kết hợp kế hoạch với thị trường

d)

Cả a, b, c

107.

Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là

4 lines
108.

Mục đích kế hoạch hoá hiện nay ở nước ta là gì?

a)

Xây dựng cơ chế thị trường định hướng XHCN.

b)

Tạo thế và lực để chủ động hội nhập kinh tế thế giới có hiệu quả

c)

Phát triển kinh tế ổn định và hiệu quả cao.

d)

Cả a, b, c.

109.

Tài chính là một quan hệ kinh tế:

a)

Biểu hiện ở sự hình thành các quỹ tiền tệ

b)

Biểu hiện ở lĩnh vực phân phối các quỹ tiền tệ

c)

Là quan hệ hàng hoá - tiền tệ

d)

Biểu hiện ở sự hình thành, phân phối và sử dụng các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

110.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc quan hệ tài chính?

a)

Doanh nghiệp hoặc cá nhân nộp thuế, lệ phí cho nhà nước.

b)

Doanh nghiệp trả lương cho công nhân viên

c)

Cá nhân gửi tiền vào ngân hàng

d)

Cá nhân mua hàng hoá, dịch vụ

111.

Các quan hệ nào dưới đây không thuộc phạm trù tài chính:

a)

Việc mua bán cổ phiếu trên thị trường tiền tệ

b)

Cá nhân mua công trái Chính phủ

c)

Doanh nghiệp vay vốn ngân hàng

d)

Doanh nghiệp bán hàng hoá, dịch vụ cho người tiêu dùng.

112.

Những yếu tố nào dưới đây thuộc ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ thuế, phí, lệ phí

b)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

c)

Các khoản viện trợ và nhà nước vay để bù đắp bội chi

d)

Cả a, b, c

113.

Tài chính có chức năng nào dưới đây:

a)

Phân phối tổng sản phẩm quốc dân trong quá trình tái sản xuất

b)

Phân phối các nguồn lực của nền kinh tế

c)

Phân phối các quỹ tiền tệ và giám đốc hoạt động của các chủ thể kinh tế

d)

Phân phối các khoản viện trợ và vay nước ngoài.

114.

Chính sách tài chính thường sử dụng công cụ nào là chủ yếu để điều tiết nền kinh tế?

(a)  

115.

Chính sách tài chính thường sử dụng công cụ nào là chủ yếu để điều tiết nền kinh tế?

a)

Chính sách thuế

b)

Thuế thu nhập

c)

Chi tiêu của Chính phủ cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội

d)

Cả a và c

116.

Yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

Các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

Các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân.

c)

Các khoản thu từ thuế

d)

Các nguồn viện trợ, tài trợ

117.

Bảo hiểm là một hình thức tài chính, nó xuất hiện do yêu cầu nào dưới đây?

a)

Giải quyết rủi ro có thể xảy ra trong sản xuất

b)

Đảm bảo tuổi già, thất nghiệp

c)

Đảm bảo sức khoẻ, tai nạn lao động

d)

Cả a, b, c

118.

Thị trường tài chính là gì?

a)

Là nơi mua bán các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế.

b)

Là thị trường khoa học – công nghệ, bản quyền

c)

Là thị trường bất động sản

d)

Cả a, b, c

119.

Chức năng giám đốc của tài chính là:

a)

Giám đốc bằng biện pháp tổ chức, pháp luật các hoạt động kinh tế

b)

Giám đốc bằng đồng tiền các hoạt động kinh tế

c)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế để điều tiết hoạt động kinh tế

d)

Sử dụng các chính sách tài chính để điều tiết kinh tế

120.

Cơ quan, tổ chức nào là chủ thể giám đốc tài chính?

a)

Cơ quan nhà nước

b)

Các tổ chức tài chính

c)

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế

d)

Các tổ chức quần chúng

121.

Đối tượng giám đốc tài chính là:

a)

Các hoạt động sản xuất kinh doanh

b)

Các hoạt động kinh tế có liên quan đến các quan hệ phân phối tài chính

c)

Các hoạt động kinh tế tài chính

d)

Cả a, b, c

122.

Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chí

123.

Bộ phận nào giữ vai trò quyết định trong hệ thống tài chính:

a)

Ngân sách nhà nước

b)

Ngân sách và tài chính doanh nghiệp

c)

Tài chính các doanh nghiệp

d)

Hệ thống tín dụng

124.

Quỹ tài chính của các hộ gia đình được hình thành từ đâu?

a)

Tiền lương của các thành viên gia đình

b)

Từ các hoạt động kinh tế của gia đình

c)

Từ tiền lương và các hoạt động sản xuất kinh doanh của gia đình.

d)

Từ tổng thu nhập của các thành viên gia đình

125.

Quỹ tài chính gia đình được hình thành từ:

a)

Từ các hoạt động của các thành viên trong gia đình.

b)

Từ tiền lương, lợi nhuận, lợi tức của gia đình

c)

Từ tiền lương và các khoản thu nhập khác của cả gia đình.

d)

Cả a và b

126.

Quỹ tài chính của các tổ chức xã hội được hình thành từ:

a)

Chủ yếu từ ngân sách nhà nước và các nguồn thu khác

b)

Từ các hoạt động từ thiện

c)

Từ sự quyên góp, ủng hộ của dân cư

d)

Từ sự đóng góp, ủng hộ của nước ngoài.

127.

Thị trường tài chính bao gồm:

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường chứng khoán

c)

Thị trường vốn

d)

Cả a, b, c

128.

Lưu thông tiền tệ là gì? Chọn câu trả lời đúng dưới đây.

a)

Là sự di chuyển các quỹ tiền tệ trong nền kinh tế

b)

Là sự vận động của tiền lấy trao đổi hàng hoá làm tiền đề

c)

Là sự mua bán các quỹ tiền tệ

d)

Là sự vay, cho vay tiền tệ.

129.

Sự vận động của tiền tệ chịu sự tác động của các quy luật kinh tế nào?

a)

Quy luật giá trị

b)

Quy luật lưu thông tiền tệ

c)

Quy luật cung - cầu về tiền tệ

d)

Cả a, b, c

130.

Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng?

a)

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

b)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa chủ thể sở

131.

Quan hệ nào dưới đây thuộc về tín dụng?

a)

Vay mượn tiền tệ do ngân hàng làm môi giới.

b)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

c)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn gốc và lãi.

d)

Quan hệ giữa chủ thể sở hữu và chủ thể sử dụng vốn nhàn rỗi theo nguyên tắc hoàn trả gốc và lãi.

132.

Chức năng của tín dụng là:

a)

Phân phối lại vốn

b)

Phân phối vốn từ người chưa sử dụng tiền đến người cần sử dụng tiền ngay.

c)

Phân phối lại vốn và giám đốc các hoạt động kinh tế

d)

Giám sát hoạt động kinh tế của người vay vốn.

133.

Tín dụng nhà nước được thực hiện thế nào?

a)

Nhà nước phát hành công trái để vay tiền của dân

b)

Nhà nước vay Chính phủ nước ngoài bằng tiền tệ

c)

Nhà nước phát hành công trái bằng thóc, vàng, tiền để vay dân hoặc vay nước ngoài bằng tiền tệ

d)

Cả a, b, c.

134.

Đặc điểm tín dụng nhà nước là:

a)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

b)

Thời hạn dài, lãi suất thấp

c)

Thời hạn ngắn, lãi suất cao

d)

Thời hạn và lãi suất do quan hệ cung - cầu quy định

135.

Chức năng nào của tín dụng quan trọng nhất?

a)

Chức năng phân phối

b)

Chức năng giám đốc

c)

Hai chức năng quan trọng như nhau

d)

Tuỳ điều kiện cụ thể mà hai chức năng trên có vai trò khác nhau.

136.

Tín dụng có vai trò gì?

a)

Góp phần giảm tiền nhàn rỗi, tăng hiệu quả sử dụng vốn

b)

Tăng tốc độ chu chuyển của tiền, hạn chế lạm phát

c)

Góp phần giao lưu tiền tệ trong nước và nước ngoài.

d)

Cả a, b, c