wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập công nghệ học kì 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Hộp số trên ô tô, xe máy thuộc bộ phận nào trong hệ thống (HT) cơ khí động lực?

a)

Nguồn động lực

b)

Máy công tác

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Không thuộc HT cơ khí động lực

2.

Thiết bị nào không thuộc máy cơ khí động lực?

a)

Máy cày

b)

Máy phát cỏ

c)

Máy biến áp

d)

Máy cấy lúa.

3.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế, chế tạo ô tô.

b)

Bảo dưỡng, sửa chữa điện thoại, máy vi tinh

c)

Bảo dưỡng, sửa chữa xe máy

d)

Sản xuất, lắp ráp máy nông nghiệp.

4.

Nghề nghiệp của những người thực hiện công việc xây dựng các bản vẽ, tính toán, mô phỏng, ... các sản phẩm máy móc, thiết bị thuộc lĩnh vực cơ khí động lực là:

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực

b)

Chế tạo máy thiết bị cơ khí động lực

c)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị cơ khí động lực

5.

Động cơ đốt trong biến đổi ….

a)

cơ năng thành nhiệt năng.

b)

nhiệt năng thành công cơ học.

c)

động năng thành cơ năng.

d)

áp suất hơi nước thành công cơ học.

6.

Dựa vào nhiên liệu, ĐCĐT được chia thành:

a)

động cơ hơi nước, động cơ phản lực, động cơ điêzen.

b)

động cơ xăng, động cơ điêzen, động cơ ga.

c)

động cơ phản lực, động cơ xăng, động cơ ga.

d)

động cơ hơi nước, động cơ điêzen, động cơ xăng.

7.

Thế nào là điểm chết của pít tông?

a)

Là điểm tại đó pít tông đứng yên.

b)

Là điểm pít tông đổi chiều chuyển động.

c)

Điểm giữa một hành trình của Pít tông.

d)

Điểm gần tâm trục khuỷu nhất.

8.

Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?

a)

Bugi

b)

xupap

c)

Vòi phun

d)

Xéc măng

9.

Tâm quay của trục khuỷu là bộ phận nào?

a)

Chốt khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Má khuỷu

d)

Đầu khuỷu

10.

Động cơ 2 kì sử dụng cơ cấu phân phối khí nào?

a)

Xupap treo

b)

Xupap đặt

c)

Van trượt

d)

Van treo

11.

Đâu là sơ đồ đúng của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Máy công tác Nguồn động lực Hệ thống truyền lực

b)

Nguồn động lực Máy công tác Hệ thống truyền lực

c)

Hệ thống truyền lực Nguồn động lực Máy công tác

d)

Nguồn động lực Hệ thống truyền lực Máy công tác

12.

Trình tự các quá trình diễn ra trong một chu trình làm việc của ĐCĐT là:

a)

NénNạpNổThải

b)

Nạp Nén NổThải

c)

Nén NổThải Nạp

d)

NổThải Nạp Nén

13.

Để đảm bảo an toàn khi tham gia giao thông, người điều khiển xe ôtô cần?

a)

Kiểm tra dầu phanh, má phanh và dùng chân đạp phanh trước khi nổ máy.

b)

Trước khi lên xe không cần chú ý quan sát tình trạng áp suất lốp của tất cả các bánh xe.

c)

Khi vào đường vòng quanh co không đánh lái đột ngột ở tốc độ cao và tăng tốc độ.

d)

Trước khi rời khỏi ghế, người lái xe chỉ cần tắt động cơ.

14.

Câu 16: Đối với cơ cấu phân phối khí dùng xupap,số vòng quay của trục cam bằng bao nhiêu lần số vòng quay của trục khuỷu ?

a)

A 2

b)

B.1/2

c)

C.1/4

d)

D.1,2

15.

Câu 17.Ở động cơ 2 kì , kì thứ nhất diễn ra mấy quá trình ?

a)

A. Cháy dản nở , thải tự do

b)

B. Nén , lọc khí , quét khí và nạp khí

c)

C. Cháy dản nở thải tự do,quét khí,nạp khí mới và xilanh.

d)

D. Lọt khí , nén chay, Khải khí ,nạp khí mới vào cacte.

16.

Câu 16. Xupap là trị tiết của cơ cấu hay hệ thống nào trên ĐCĐT?.

a)

A. Cơ cấu phân phối khí

b)

B. Cơ cấu trục khuỷu thanh truyền.

c)

C. Hệ thống khởi động

d)

D. Hệ thống đánh lửa

17.

Câu 17. Trong giờ tham quan sữa chữa ô tô thầy giáo hỏi. Quá trình truyển hoá năng lượng trong động cơ đốt trong diễn ra như thế nào các nhóm đưa ra ý kiến?.

a)

A. Nhiên liệu (hoá năng) và đốt cháy ( nhiệt năng) và dản nở sinh công ( cơ năng).

b)

B. Nhiên liệu và buồng đốt và phản ứng nhiệt và cơ học .

c)

C. Giản nở sinh công ( cơ năng) và nhiên liệu (hoá năng) và đối cháy ( nhiệt năng) .

d)

D. Điện năng và phản ứng nhiệt và cơ năng giản nở sinh công ( cơ năng) .

18.

Câu 18. Trạng thái của xupap và piston ở kì nổ là

a)

A. Xupap nạp mở, xupap thải đóng, piston đi từ điểm chết dưới lên điểm chết trên.

b)

B. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

c)

C. Xupap nạp mở , xupap thải đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới.

d)

D. Xupap nạp đóng, xupap thải đóng, piston đi từ điểm chết trên xuống điểm chết dưới

19.

Câu 19. Để đảm bảo an toàn khi tham gia Giao thông, người điều khiển xe ô tô cần?

a)

A. Kiểm trả dầu phanh, má phanh, dùng chân đạp phanh trước khi nổ máy .

b)

B. Trước khi lên xe không cần chú ý quan sát tình trangk áp suất lốp của tắt cả bánh xe.

c)

C. Khi vào đường vòng quanh co không đánh lái , không đánh lái đột ngột ở tốc độ cao và tăng tốc độ.

d)

D. Trước khi rời khỏi ghế người lái xe chỉ cần tắt động cơ.