wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Giữa kì 1( Sinh học)

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là ý nghĩa của sự kết cặp đặc hiệu A–T và G–C ?

a)

Làm DNA có cấu trúc mạch kép theo NTBS nên khi một mạch của DNA bị sai hỏng thì các enzyme của tế bào có thể sử dụng mạch bình thường để làm khuôn sửa chữa sai hỏng đó, góp phần bảo quản thông tin di truyền trên DNA.

b)

Nhờ kết cặp đặc hiệu theo NTBS nên từ một mạch khuôn của DNA các enzyme có thể tổng hợp nên mạch mới.

c)

Thực hiện trao đổi chất, cung cấp năng lượng cho tế bào và truyền thông tin di truyền.

d)

Sự kết cặp đặc hiệuA – T và G – C đảm bảo thông tin di truyền trong DNA được truyền đạt gần như nguyên vẹn qua các thế hệ tế bào.

2.

Phiên mã ngược là quá trình

a)

phiên mã theo chiều 5’ – 3’ trên mạch khuôn DNA.

b)

phiên mã theo chiều 3’ – 5’ trên mạch khuôn DNA.

c)

tổng hợp DNA dựa trên mạch khuôn RNA.

d)

tổng hợp RNA dựa trên chuỗi polypeptide.

3.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba có thể cùng quy định một amino acid.

d)

mỗi bộ ba chỉ mã hoá cho một loại amino acid.

4.

Đột biến gene là:

a)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong DNA.

b)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong RNA.

c)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong protein.

d)

sự thay đổi trình tự nucleotide trong gene.

5.

Công nghệ DNA tái tổ hợp:

a)

gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.

b)

quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật.

c)

quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.

d)

tạo ra đoạn DNA có khả năng làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.

6.

Sinh vật biến đổi gene là:

a)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là có thêm gene mới từ loài khác.

b)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là biến đổi gene có sẵn của loài.

c)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là chỉnh sửa gene có sẵn của loài.

d)

những sinh vật có hệ gene đã được biến đổi, chủ yếu là kết hợp gene có sẵn với gene mới từ loài khác.

7.

Cho các thành tựu sau, đâu không phải là thành tựu của tạo động vật chuyển gene?

a)

Cá hồi mang gene mã hóa hormone sinh trưởng có tốc độ sinh trưởng cao so với cá hồi thông thường.

b)

Cừu mang gene quy định protein antithrombin của người có thể tách chiết làm thuốc chống đống máu dùng trong các ca phẫu thuật.

c)

Cừu Dolly được tạo ra từ nhân tế bào trứng kết hợp với tế bào chất tế bào vú không qua thụ tinh.

d)

Bò có mang gene có chứa hàm lượng β -lactoglobulin cao.

8.

Đột biến nhiễm sắc thể là những biến đổi

a)

liên quan đến cấu trúc hoặc số lượng nhiễm sắc thể của một loài.

b)

trong cấu trúc của một gen liên quan đến một hoặc một số cặp nucleotide.

c)

về số nucleotide trong phân tử DNA cấu tạo nên nhiễm sắc thể.

d)

liên quan đến kiểu gen dẫn đến biến đổi về kiểu hình.

9.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là những thay đổi về

a)

trạng thái đơn hay kép, co xoắn hay duỗi xoắn của nhiễm sắc thể.

b)

các thành phần cấu tạo nên nhiễm sắc thể, các mức cấu trúc của nhiễm sắc thể.

c)

số lượng nhiễm sắc thể trong một hoặc một số cặp hay tất cả các cặp.

d)

cấu trúc nhiễm sắc thể như mất đoạn, lặp đoạn, đảo đọan, chuyển đoạn.

10.

Ý nghĩa cơ bản của quá trình nguyên phân là gì?

a)

Sự phân chia đồng đều chất nhân của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

b)

Sự sao chép nguyên vẹn bộ NST của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

c)

Sự phân li đồng đều của các crômatit về 2 tế bào con.

d)

Sự phân chia đồng đều chất tế bào của tế bào mẹ cho 2 tế bào con.

11.

Loại axit nuclêic nào sau đây trực tiếp mang thông tin di truyền qui định tổng hợp chuỗi pp?

a)

ADN.

b)

tARN.

c)

rARN.

d)

mARN.

12.

Vai trò của nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA trong operon lac:

a)

Ví trí RNA polymerase bám vào để phiên mã nhóm gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA

b)

Vị trí liên kết với protein điều hòa.

c)

mã hóa cho các enzyme giúp vi khuẩn chuyển hóa và sử dụng đường lactose

d)

phiên mã, dịch mã tổng hợp protein ức chế.

13.

Dạng đột biến điểm làm dịch khung đọc mã di truyền là

a)

thay thế cặp A-T thành cặp T-A

b)

thay thế cặp G-X thành cặp T-A

c)

mất cặp nuclêôtit A-T hay G-X

d)

thay thế cặp A-T thành cặp G-X

14.

Nếu số lượng nhiễm sắc thể đơn bội của loài tăng lên một số nguyên lần (lớn hơn 2) thì được gọi là

a)

đột biến lệch bội.

b)

đột biến đa bội.

c)

đột biến gen.

d)

tăng sinh.

15.

Tại sao phải sử dụng dung dịch nước rửa chén bát hoặc dung dịch tẩy rửa khi thực hành tách chiết DNA?

a)

Vì nước rửa bát có tính không phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

b)

Vì nước rửa chén có tính phân cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

c)

Vì nước rửa chén có tính lưỡng cực nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào và phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

d)

Vì nước rửa bát có tính đặc hiệu nên dễ dàng phá huỷ màng tế bào, phá huỷ màng nhân, làm cho DNA được giải phóng ra khỏi tế bào

16.

Thể đột biến nào sau đây có bộ NST 2n - 1?

a)

Thể một.

b)

Thể tứ bội.

c)

Thể tam bội.

d)

Thể ba.

17.

Hình a là sơ đồ mô tả quá trình phiên mã và dịch mã trong tế bào của một loài sinh vật. Quan sát sơ đồ Hình a và cho biết những nhận định bên dưới, nhận định nào đúng?

a)

Đây là sơ đồ quá trình phiên mã diễn ra ở loài sinh vật nhân thực.

b)

Các chữ cái A, B, C trong sơ đồ lần lượt tương ứng với đầu 5’, 3’, 5’ của chuỗi polinucleotide.

c)

Tại thời điểm đang xét, chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ ribosome 1 có số amino acid nhiều nhất.

d)

Ba ribosome cùng trượt trên phân tử mRNA1 gọi là polysome giúp tăng hiệu quả tổng hợp protein khác loại.

18.

Ở một loài thực vật lưỡng bội (2n = 8), các cặp nhiễm sắc thể tương đồng được kí hiệu là Aa, Bb, Dd và Ee. Do đột biến lệch bội đã làm xuất hiện thể một. Thể một này có bộ nhiễm sắc thể nào trong các bộ nhiễm sắc thể sau đây?

a)

A. AaBbEe

b)

. AaBbDddEe

c)

AaaBbDdEe.

d)

. AaBbDEe.